1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 cđ4 hàm số bậc nhất 2

51 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đs9 cđ4 hàm số bậc nhất 2
Trường học Gia Sư Hoài Thương Bắc Ninh
Thể loại bài tập
Thành phố bắc ninh
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 817,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hàm số có đồ thị là đường thẳng d song song với đường thẳng d3 đồng thời đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2... Xác định tọa độ các điểm a B đối xứng với A qua trục tung...

Trang 1

Dạng 13: Tìm tham số m để khoảng cách từ một điểm

đến một đường thẳng đạt cực đại Cách giải:

*) Xét đường thẳng ( )d y ax b: = +

Ta có các trương hợp sau xảy ra

*) Bài toán 1: Tìm m để khoảng cách từ điểm A x y( A; A) (khác gốc tọa độ) tới đường thẳng ( )d

+ Viết phương trình đường thẳng AM , rồi áp dụng điều kiện vuông góc của hai đường thẳng

để tì giá trị của tham số m

*) Bài toán 2: Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng ( )d lớn nhất (nhỏ nhất)

+ Thay độ dài OPOQ theo m, rồi lập luận để tìm GTLN (hoặc GTNN) của OH

Phương pháp đặc biệt: Khi hệ số góc a luôn dương (hoặc luôn âm) và điểm cố định M x y( 0 ; 0)

nằm trên trục Oy thì ta làm như sau

+ Gọi B là giao điểm của ( )d với trục hoành

+ Xét ∆OMB vuông tại O, đường cao OH nên: 1 2 1 2 12

OH =OM +OB

Trang 2

+ Góc tạo bởi ( )d và trục hoành là α, ta có:

Giải sử đường thẳng ( )d đi qua điểm cố định M x y( 0 ; 0)

M là điểm cố định thuộc đường thẳng ( ) ( 2 )

dy = m + x + đúng với mọi m

Trang 3

Vậy ( )d luôn đi qua điểm cố định M( )0;4

Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng ( )d và trục Ox

Vì đường thẳng d có hệ số góc a m= 2 + ≥ > ⇒ 1 1 0 α là góc nhọn

D cắt trục Ox tại điểm 24 ;0

1

B m

y

Trang 4

Dạng 14: Viết phương trình đường thẳng (xác định hàm số) y ax b= +

Cách giải:

*) Lập phương trình đường thẳng y ax b= + tức là đi tìm hệ số góc và hệ số góc b

*) Để tìm ab ta sử dụng dữ kiện bài toán cho như:

- Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A x y( A, A) va điểm B x y( B, B) thì thay tọa độ của AB vào hàm số

⇒ Các phương trình liên hệ ab ⇒ giải phương trình tìm ab

- Biết đồ thị hàm số đi qua điểm (x y0 , 0) và vuông góc (hoặc song song) với một đường thẳng cho trước

+ Yếu tố vuông góc (hoặc song song) với một đường thẳng cho trước ⇒ hệ số góc a

+ Thay điểm (x y0, 0) vào hàm số tìm được hằng số b

- Biết đồ thị hàm số đi qua điểm (x y0 , 0) và hợp với trục hoành ( )Ox một góc α

+ Yếu tố hợp với trục hoành ( )Ox một góc α⇒ hệ số góc a tan= α

+ Thay điểm (x y0 , 0) vào hàm số tìm được hằng số b

*) Nếu ∆ là đường thẳng trung trực của đoạn AB thì ∆ vuông góc với AB tại trung điểm I

y y y

Đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm M( )2;3 ⇒ = −b 3 2 1a( )

Đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm N( )5;4 ⇒ = −b 4 5 2a( )

Trang 5

Đồ thị hàm số y ax b= + tạo với trục hoành một góc 60 ⇒ 0 hệ số góc a tan= 60 0 = 3 ⇒ =y 3x b+

Mà đồ thị hàm số này đi qua điểm B( )3;1 ⇒ 3 3 + = ⇒ = −b 1 b 1 3 3

Vậy ta có hàm số y= 3 1x+ − 3

Bài 3:

Trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(− − 2; 1 ; 4;5) ( )B Viết phương trình đường thẳng

AB và phương trình đường thẳng (d) là đường thẳng trung trực của đoạn AB

Lời giải

Phương trình đường thẳng AB có dạng ( )AB y ax b: = +

( )AB đi qua điểm A(− − ⇔ − + = − ⇔ = 2; 1) 2a b 1 b 2 1a

( )AB đi qua điểm B( )4;5 ⇔ 4a b+ = ⇔ = − 5 b 5 4a

Bài 4: Tuyển sinh vào 10, Bình Định 2019 - 2020

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng d :y= 2 1; xd :y=x d; :y= − + 3x 2

Trang 6

Tìm hàm số có đồ thị là đường thẳng d song song với đường thẳng d3 đồng thời đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2

Trang 7

Đồ thị hàm số y ax b= + song song với y= 3 1x− ⇒ =a 3;b≠ 1

Đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm M( )2;3 ⇒ 2a b+ = ⇒ = − 3 b 3 2a= − 3 2.3 = − 3

Trang 8

Đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm 1 3; 1 3 3 1 3 3

Đồ thị hàm số y ax b= + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 ⇒ 2.0 + = ⇒ =b 3 b 3

Đồ thị hàm số y ax b= + cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 2 3 3

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và có hệ số góc bằng 5

a) Viết phương trình đường thẳng đó

b) Trong các điểm M( ) ( ) ( )2;5 , 1;5 , 3;5N P điểm nào thuộc đường thẳng đã cho

c) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng song sóng với đường thẳng đã nói trong câu a

Lời giải

a) Đường thẳng đi qua gốc tọa độ và có hệ số góc bằng 5 là ( )d y: = 5x

b) Thay tọa độ các điểm M( ) ( ) ( )2;5 ,N 1;5 , 3;5P vào đường thẳng (d) ta thấy chỉ có tọa độ điểm

N thuộc đường thẳng ( )d , các điểm M P, không thuộc ( )d

c) Đường thẳng song song song với ( )d có dạng tổng quát là: ( )d' :y= 5x b+ với mọi b ≠0

Bài 11:

Cho hai đường thẳng ( )d1 :y= − + 2x 2 và ( )d2 :y x= − 7

Trang 9

a) Viết phương trình đường thẳng ( )d3 Biết ( )d3 song song với ( )d2 và cắt ( )d1 tại điểm có hoành độ bằng − 1

b) Viết phương trình đường thẳng ( )d4 Biết ( )d4 vuông góc với ( )d2 và cắt ( )d1 tại điểm có tung độ bằng 4

c) Cho đường thẳng ( )d3 :y= 2mx m− + 4. Xác định giá trị của m để ba đường thẳng ( ) ( )d1 , d2 và

( )d3 đồng quy

Lời giải

a) ( )d3 song song với ( )d2 nên ( )d3 :y x b= +

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d1 và ( )d3 là: 2 2 2

c) Phương trinhd hoành độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 là: − + = − ⇔ = ⇒ = − 2x 2 x 7 x 3 y 4

⇒ tọa độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 là (3; 4 − )

Để ( ) ( ) ( )d1 , d2 , d3 đồng quy thì ( )d3 phải đi qua điểm (3; 4) 4 2 3 4 8.

Trang 11

Dạng 15: Bài toán góc tạo bởi hai đường thẳng Cách giải:

Xét hai đường thẳng ( )d1 :y a x b= 1 + 1 và ( )d2 :y a x b= 2 + 2

*) Để tìm góc tạo bởi hai đường thẳng ta làm như sau:

Bước 1: Xác định góc tạo bởi của mỗi đường thẳng với trục Ox

a a tan

Trang 12

a a tan

a a

α = −+Gọi α là góc tạo bởi hai đường thẳng, ta có: 2 1 1 18 25'0

1 2.1 3

tanα = − = ⇒ ≈ α

+Vậy hai đường thẳng hợp với nhau một góc α ≈ 18 ,25' 0

a a tan

a a

α = −+

Trang 13

Gọi α là góc tạo bởi hai đường thẳng, ta có: 0

Trang 14

Dạng 16: Xác định tọa độ điểm đối xứng Cách giải:

* Cho hai điểm M x y( M; M) và N x y( N; N) trong hệ tọa độ Oxy

+ Hai điểm MN đối xứng nhau qua trục hoành M N

* Cho điểm M x y( M; M) đã biết Tìm N x y( N; N) đối xứng với M qua đường thẳng d y ax b: = +

Bước 1: Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d

Bước 2: Lập phương trình hoành độ giao điểm để tìm giao điểm I x y( I; I) của hai đường thẳng

Bước 3: Điểm N đối xứng với M qua đường thẳng d ⇔I là trung điểm của MN

2 2

2 2

Cho điểm A( )2;1 Xác định tọa độ các điểm

a) B đối xứng với A qua trục tung

Trang 15

b) C đối xứng với A qua trục hoành

Lời giải

a) Điểm B đối xứng với điểm A( )2;1 qua trục tung 2 ( 2;1)

1

B B

x

B y

1

C C

x

C y

Cho điểm A( )2;1 Xác định tọa độ các điểm

a) D đối xứng với A qua gốc tọa độ

b) E đối xứng với A qua đường thẳng ( )d y: = 2 1x

Lời giải

a) Điểm D đối xứng với điểm A( )2;1 qua gốc tọa độ 2 ( 2; 1)

1

D D

x

D y

E B

Trang 16

Phương trình đường thẳng vuông góc với ( )d và đi qua điểm A( )1;5 là: ( )' : 1 11

- Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M và vuông góc với d

- Hình chiếu của M lên d là điểm H (giao điểm của ∆ và d)

- Nếu điểm M x y( 0 ; 0) khi đó tọa độ hình chiếu H của M trên

Ox sẽ có tọa độ là H x( 0 ;0 ,) trên Oy sẽ có tọa độ là H(0;y0)

- Nếu điểm M d∉ mà bài toán yêu cầu: “tìm tọa độ điểm H d

sao cho MH ngắn nhất thì tương đương với việc tìm H là hình chiếu vuông góc của điểm M

Trang 17

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( )d' là: 2 3 1 6 3

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( )∆ là: 1 3 3 2 3 29

Trang 18

Dạng 18: Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Cách giải:

* Để tính khoảng cách từ điểm A x y( A; A) tới đường thẳng ( )d

Bước 1: Viết phương trình đường thẳng ( )d' đi qua A x y( A; A) và vuông góc với d

Bước 2: Tìm tọa độ B x y( B; B) là giao điểm của ( )d và ( )d' Đoạn AB là khoảng cách từ A đến

*) Chú ý: Công thức (1) còn gọi là công thức khoảng cách giữa hai điểm trong hệ tọa độ Oxy

*) Nâng cao: Khoảng cách từ điểm A x y( A; B) tới đường thẳng ( )d kx hy c: + + = 0

Trang 19

Cho đường thẳng ( )d y: = 3 1.x+ Tính khoảng cách từ điểm A( )2;3 tới đường thẳng ( )d

Lời giải Cách 1: Ta có ( )d' :y a x= ( − + 2 3) là đường thẳng đi qua A( )2;3 và vuông góc với đường thẳng

,

5 10

Chọn điểm A −(0; 1) thuộc đường thẳng ( )d1

Gọi đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với ( )d1 (hoặc ( )d2 ) là: ( )∆ :y kx= − 1, trong đó

Trang 20

Vậy giao điểm của ( )∆ và ( )d2 là 9 7;

Cho đường thẳng d y mx: = + 2 (m là tham số)

a) Tìm điểm cố định mà đường thẳng d luôn đi qua với mọi tham số m

b) Khi m ≠0, tìm điều kiện của tham số m để khoảng cách từ O đến d bằng 2 5

5

Lời giải

a) Giả sử I x y( 0 ; 0) là điểm cố định mà đường thẳng d luôn đi qua ⇔ ∈I d với mọi giá trị của

my0 =mx0+ 2 với mọi mmx0 + −(2 y0)= ∀ 0, m (phương trình bậc nhất ẩn m)

0

0

0

(0;2) 2

x

I y

=

⇔  = ⇒

b) Gọi H là hình chiếu của O trên dOH là khoảng cách từ O đến d

Nhận thấy OH OI≤ = 2. Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi H I≡ ( )0;2 ⇔ ⊥d Oy I= ( )0;2 ⇔d

Trang 21

a) Chứng minh khi m thay đổi d luôn đi qua điểm A( )0;2 cố định với mọi m

b) Giả sử ta có d trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Hạ OH d H⊥ = , ta có OH OA≤ (quan giữa đường

vuông góc và đường xiên), nên OH lớn nhất khi

Trang 22

b) Cách 1: Tìm tọa độ điểm K là hình chiếu của M lên ( )d thì khoảng cách là OK

Đường thẳng đi qua M( )5;7 là ( )d' :y k x= ( − + 5 7)

Bài 6:

Cho đường thẳng ( )d y: = 2x− 3 (m là tham số)

a) Xác định những điểm A thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ A đến đường thẳng ( )d bằng

Trang 23

Khoảng cách từ A đến ( )d là:

( )2 2

Theo bài cho ta có:

Trang 24

Vậy tọa độ điểm A là: 1 3 2 5 3 2;

Cách 2: Tìm giao điểm của đường thẳng với hai trục tọa độ là AB

+ Kẻ OH vuông góc với đường thẳng tại H, ta có OH =3

+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AOB, tính được T a b= 2 + 2 = 4

Trang 25

Cho hai đường thẳng ( )d' :y mx= + 3m+ 2. Tìm m để khoảng cách từ B(2; 3 − ) đến đường thẳng

Trang 26

Dạng 19: Chứng minh các điểm thẳng hàng Tìm tọa độ đỉnh của hình đặc biệt hoặc

thỏa mãn điều kiện tam giác cân, vuông, đều Cách giải:

*) Cách chứng minh các điểm thẳng hàng

- Viết phương trình đường thẳng ( )d đi qua hai điểm là y ax b= +

- Thay tọa độ các điểm còn lại vào ( )d , nếu tất cả thỏa mãn ( )d thì các điểm thẳng hàng

*) Cách tìm tọa độ đỉnh

- Viết phương trình cạnh đi qua các điểm đã biết

- Dùng yếu tố song song, vuông góc của các cạnh trong hình rồi tìm phương trình các cạnh còn lại

- Tọa độ đỉnh là giao điểm của hai cạnh của hình

Bài 1:

Cho ba điểm A(− 1,6 ;) (B − 4,4 ; 1,1) ( )C Tìm tọa độ đỉnh D của hình bình hành ABCD

Trang 27

Lời giải

Đường thẳng AB có dạng: y ax b= +

+ Đi qua điểm A(− 1;6)⇒ − + = ⇒ = +a b 6 b a 6

+ Đi qua điểm B(− 4;4)⇒ − + = ⇒ = + 4a b 4 b 4 4a

+ Đi qua điểm B(− 4;4)⇒ − 4 ' ' 4a b+ = ⇒ =b' 4 ' 4a +

+ Đi qua điểm C( )1;1 ⇒ + = ⇒ = −a b' ' 1 b' 1 a'

Phương trình hoành độ giao điểm của ADCD là: 2 1 3 27 4 3 ( )4;3

+ Đường thẳng AB đi qua điểm A( )0;5 ⇒ =b 5

+ Đường thẳng AB đi qua điểm B( )1;2 ⇒ + = ⇒ = − = −a b 2 a 2 b 3

Trang 28

Vậy ( )AB y: = − + 3x 5

Thay tọa độ các điểm C( ) (2;1 ;D 2,5;2,5) vào phương trình đường thẳng (AB) thấy thỏa mãn ⇒bốn điểm A B C D, , , thẳng hàng

Bài 3:

Cho điểm M(3; 1 − ) và đường thẳng ( )d :3x− 4y+ 12 0 =

a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M lên đường thẳng d

b) Tìm tọa độ điểm M1 là điểm đối xứng với M qua đường thẳng d

Lời giải

a) Đường thẳng ( ):3 4 12 0 ( ): 3 3

4

d xy+ = ⇔ d y= x+Gọi ( )d' :y ax b= + là đường thẳng đi qua điểm M(3; 1 − ) vuông góc với đường thẳng ( )d tại H

Điểm H x y( H; H) là giao điểm của ( )d và ( )d'

Vì ( )d và ( )d' có cùng tung độ gốc là 3, nên giao điểm H( )0;3

b) Ta có điểm M1 là điểm đối xứng với M qua đường thẳng ( )dH là trung điểm của MM1

Trang 29

Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau và cắt trục hoành là:

Dạng 20: Tính dện tích (chu vi) tam giác, diện tích tứ giác trong hệ tọa độ Oxy

Cách giải:

- Xác định tọa độ các đỉnh của hình trong hệ tọa độ Oxy

- Vẽ tam giác và tứ giác đó trong hệ tọa độ Oxy

- Từ hình vẽ trong hệ tọa độ xác định độ dài cạnh, đường cao

+ 1

2

S∆ = (cạnh đáy).(đường cao)

+ S =x2 với x là độ dài cạnh hình vuông

+ S hinh thoi. = tích độ dài hai đường chéo vuông góc

+ S hinh thang. = (đáy lớn + đáy bé) nhân (chiều cao) chia 2

*) Kiến thức bổ sung

Trang 30

Cho hai điểm M x y( M; M) và N x y( N; N) trong hệ tọa độ Oxy ⇒ độ dài

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ tam giác ABC biết A( ) (1;2 ,B − 1;0 , 2;0) ( )C

a) Tính diện tích tma giác ABC

b) Tính chu vi tam giác ABC

x

y

O -1 B 1 2

A

Trang 31

Bài 3:

Cho hai đường thẳng d y x: = + 3 và d y': = − +x 2

( )d cắt Ox tại A, ( )d' cắt Ox tại B, ( )d và ( )d' cắt nhau tại C a) Xác định tọa độ A B C, , b) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông c) Tính diện tích tam giác vuông ABC

2

CH Ox CK Oy⊥ ⊥ ⇒CH OK= = AB OA OB= + = + = cm

Trang 32

a) ( )d1 cắt ( )d2 tại A; ( )d1 cắt ( )d3 tại B; ( )d2 cắt ( )d3 tại C Tìm tọa độ A B C, ,

b) Tính diện tích tam giác ABC

Cho hai đường thẳng d y1 : = 3x− 2 và d y2 : = − −x 1

a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Gọi E là giao điểm của ( )d1 và ( )d2 Tìm tọa độ E

c) Gọi A B, lần lượt là giao điểm của ( )d1 với OxOy Tính S AOB và khoảng cách từ O đến

( )d1

Trang 33

d cắt Oy tại A(0; 2 − ⇒) OA= 2 (đơn vị độ dài )

AOB

S = OAOB= (đơn vị diện tích )

Xét tam giác AOB, có: 1 2 12 12

b) Tìm tọa độ giao điểm A của dd'

c) Tính chu vi, diện tích và các góc của tam giác ABC (làm tròn đến độ)

d) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến d

Trang 34

Chu vi ∆ABC ≈ 21,226 (đơn vị độ dài)

Diện tích ∆ABC= 12,25 (đơn vị diện tích)

d) Gọi khoảng cách từ gốc tọa độ O tới dOH, tới d’ là OK

b Tìm tọa độ giao điểm A của dd'

c Tính chu vi và diện tích và các góc của tam giác ABC (làm tròn đến độ)

d Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến d

Trang 35

a Vẽ đồ thị ba hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ

b Cho d1 cắt d2 tại A, d2 cắt d3 tại B, d3 cắt d1 tại C Tìm tọa độ A B C, ,

c Tính độ dài các đoạn thẳng AB BC CA, , từ đó suy ra chu vi tam giác ABC

d Nhận xét dạng tam giác ABC và tính S ABC

Trang 37

Đường thẳng đi qua điểm ( )0;2 và song song với

trục Ox là đường thẳng y =2, đường thẳng này

cắt đường thẳng 1

2

y= x tại điểm A( )4;2 và cắt đường thẳng y= − 2x tại điểm B −( 1;2)

− = − ⇒ hai đường thẳng vuông góc với

nhau tại O( )0;0 ⇒OB OA⊥ ⇒ ∆AOB vuông tại O

Gọi AB vuông góc với trục Oy tại K, ta có: OK =2 (đvđd); AB x= Bx A = 5 (đvđd);

Cho hai đường thẳng ( )d1 :y x= + 3 và ( )d2 :y= 3x+ 7

a) Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( )d1 và ( )d2 với trục Oy lần lượt là AB Tìm tọa độ trung điểm I của AB

Trang 38

c) Gọi J là giao điểm của hai đường thẳng( )d1 và ( )d2 Chứng minh ∆OIJ vuông Tính diện tích tam giác đó.

Lời giải

a) Đường thẳng ( )d1 cắt trục hoành tại điểm C −( 3;0), cắt

trục tung tại điểm A( )0;3

Đường thẳng ( )d2 cắt trục hoành tại điểm C −( 2;1), cắt trục

tung tại điểm B( )0;7

b) Ta có A( )0;3 và B( )0;7 , nên trung điểm của AB là:

∆ vuông tại K, nên OJ2 =OK2 +KJ2 = 5(Pytago)

OI2 = 25 =IJ2 +OJ2 ⇒ ∆OIJ vuông tại J (Pytago đảo)

a) Vẽ đồ thị các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( )d1 và ( )d3 với trục Oy lần lượt là AB Tìm tọa độ các giao điểm A B,

c) ∆AOB là tam giác gì, vì sao

d) Tính diện tích tam giác OAB

Trang 39

∆ vuông tại H, nên: OB2 =OH2 +BH2 = 16 1 17 + = (Pytago)⇒OB= 17(đvđd)

Do đó OA OB= = 17(đvđd) ⇒ ∆AOB cân tại O

Trang 40

Cho các hàm số ( )d1 :y= − +x 1; ( )d2 :y x= + 1 và ( )d3 :y = −1 Gọi giao điểm của hai đường thẳng

( ) ( )d1 ; d2 là A, giao điểm của đường thẳng ( )d3 :y = −1 với hai đường thẳng trên là B C, Chứng

tỏ rằng tam giác ABC cân, tính chu vi và diện tích tam giác đó

a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông tâm O

b) Tính chu vi và diện tích hình vuông ABCD

Trang 41

Từ tọa độ các điểm trên hệ tọa độ ta có: AC AB CD DB= = = = 4 (đvđd), OA OB OC OD= = =(đvđd) Vậy tứ giác ABCD là hình vuông và điểm O là tâm của hình vuông đó

b) Chu vi hình vuông là AC AB CD DB+ + + = 16(đvđd)

Diện tích hình vuông là 4 16 2 = (đvdt)

Dạng 21: Tìm m để đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A B, sao cho AOB

thỏa mãn điều kiện cho trước Cách giải:

- Xác định giao điểm của ( )d với các trục tọa độ theo tham số m

- Nếu bài toán cho diện tích OAB: Dùng công thức tính diện tích 1 .

Ngày đăng: 13/10/2023, 20:12

w