1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐS9 cđ7 hàm số bậc NHẤT 1

23 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Thị Hàm Số Hệ Thống Bài Tập Sử Dụng Trong Chuyên Đề Hàm Số Bậc Nhất 1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 881,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để diệntích tam giác AOB bằng 4 đvdt.. thỏa mãn điều kiện bài toán... Xác định m đểdiện tích tam giác AOB bằng 4 đvdt.. thỏa mãn bài toán... Bài 2: Xác định các hệ số a và b đ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: ĐỒ THỊ HÀM SỐ

HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHUYÊN ĐỀ

Học sinh giỏi huyện Cảm Thủy (Thanh

Hóa)

2019 - 2020

Học sinh giỏi Tỉnh Đà Nẵng 2018 – 2019, 2015 - 2016

Tuyển sinh vào 10 chuyên Thái Bình 2018 - 2019

Tuyển sinh vào 10 chuyên lâm Đồng 2018 - 2019

Trang 2

+) Đồ thị hàm số của hàm số yf x  là tập hợp các điểm M x y 0 ; 0 trên hệ trục tọa độ

- Song song với đồ thị hàm số y ax

- Đi qua điểm A0;b và ;0

b B a

b) Hàm số là hàm số đồng biến hay nghịch biến

c) Tìm m để đồ thị hàm số trên đi qua điểm M2;3

Trang 3

b) Nhận thấy a m 2 m 1 0,m nên hàm số đã cho đồng biến trên R.

c) Để đồ thị hàm số đi qua điểm M2;3 thì:  2  1

0

1 2

m m

m m

m R m

0

1 2

m m

m m

Trang 4

Vậy A1;0

b) Tọa độ của giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có dạng 0; 2 

Thay hoành độ của giao điểm vào phương trình hàm số ta có:   2 m.0  mm 2

Vậy m 2 thỏa mãn điều kiện bài toán

Bài 4:

Cho hàm số y mx  2m1m0 

a) Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O

b) Gọi A B, lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox Oy, Xác định m để diệntích tam giác AOB bằng 4 (đvdt)

thỏa mãn điều kiện bài toán

b) Theo bài ra ta có tọa độ của hai điểm A B, lần lượt là  

c) Với giá trị nào của m thì hàm số y 2m m x 2 1 là hàm số bậc nhất?

d) Cho hàm số ya2  a 2x 1 Tìm a để hàm số đồng biến trên  và nghịch biến trên

Lời giải

Trang 5

a) Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi

2

2

0 2

2 0

1 3

m m

m m

b) Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có dạng 0; 2 

Thay hoành độ của giao điểm vào phương trình hàm số ta có  2 m.0  mm 2

Vậy m 2 thỏa mãn điều kiện đề bài

Trang 6

Bài 7:

Cho hàm số y mx  2m1m0

a) Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O

b) Gọi A B, lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung Ox Oy, Xác định m đểdiện tích tam giác AOB bằng 4 (đvdt)

thỏa mãn bài toán

b) Theo bài ra ta có tọa độ của hai điểm A B, lần lượt là

2 1

;0

m A m

 ; B0; 2 m1Diện tích tam giác OAB là:

1 2

AOB

m m

Trang 8

Bài 2:

Xác định các hệ số ab để đường thẳng y ax b  cắt trục tung tại điểm cí tung độ bằng

-2 và song song với đường thẳng OA, trong đó O là gốc tọa độ A 2;1

Lời giải

Đường thẳng

1 : 2

Đường thẳng đã cho song với với OA vậy

1 2

Mặt khác đường thẳng đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2, suy ra b 2

Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình

1 2 2

a) Hệ số góc của đường thẳng cần tìm bằng tan 450  1

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y x 3

b) Hệ số góc của đường thẳng d cần tìm là

1 4

Phương trình đường thẳng d cần tìm có dạng

1 : 3

a) Song song với đường thẳng y2x và đi qua điểm 2; 5 

b) Vuông góc với đường thẳng

1 1 3

y x

và đi qua điểm 3;1

Trang 9

Lời giải

a) Để đường thẳng y ax b  song song với y2xa2

Đường thẳng y2x b đi qua điểm 2; 5  b1

b) Để đường thẳng y ax b  vuông góc với đường thẳng

1 1 3

Cho hai đường thẳng  d1 :y 3x m và  d2 :y 2x 2m 1

a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

b) Khi m thay đổi, tìm tập hợp giao điểm của hai đường thẳng trên

Xác định các hệ số ab để đường thẳng y ax b  cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

-2 và song song với đường thẳng OA, trong đó O là gốc tọa độ, A 2;1

Lời giải

Trang 10

Đường thẳng

1 : 2

Đường thẳng đã cho song song với OA vậy

1 2

Mặt khác đường thẳng đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2, suy ra b 2

Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình

1 2 2

a) Hệ số góc của đường thẳng cần tìm bằng tan450  1

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y x 3

b) Hệ số góc của đường thẳng d cần tìm là

1 3

Phương trình đường thẳng d cần tìm có dạng

1 :

a) Tìm m để ( )d song song với  

b) Chứng minh đường thẳng ( )d luôn đi qua điểm A  1; 2 với mọi m

c) Tìm tọa độ điểm B thuộc   sao cho AB vuông góc với  

Trang 11

b) Thay x1;y2 vào phương trình  d :ym 2x m ta được:

2  m 2 1  m 2 2  (đúng với mọi m)

Vậy đường thẳng ( )d luôn đi qua điểm A  1; 2 với mọi m

c) Cách 1: Vì điểm B thuộc   nên tọa độ điểm B có dạng x0 ;1 4  x0

Điều kiện: B khác A hay x 0 1

Giả sử phương trình đường thẳng ABy ax b 

yx b

Vì đường thẳng

1 4

a 

Trang 12

b) Song song với đường thẳng 3x 2y1 0

c) Vuông góc với đường thẳng 3y 2x 1 0

1 2 2

a d

y=-m

Trang 13

+ m   1 m 1 thì  không cắt  C , suy ra phương trình (*) vô nghiệm

+ Nếu m  1 m   1 cắt  C tại 1 điểm, suy ra phương trình (*) có 1 nghiệm+ Nếu m   1 m  1 phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

Bài 3:

Cho hai đường thẳng d y: 12x 5 md y': 3x 3 m Tìm m để

a) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A

a) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A nằm trên trục tung

b) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A nằm bên trái trục tung

c) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A nằm ở góc phần tư thứ nhất

Trang 14

A A

m x

Lời giải

Giao điểm với trục hoành là ;0

b a

b

a a

Trang 15

Với m 0 thì phương trình vô nghiệm.

Với m 0 thì phương trình có duy nhất một

Trang 16

c) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 4x  4 4x2 4x   1 1 m 2x

2 1

thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 8: Chuyên Hưng Yên, năm học 2019 - 2020Cho hai đường thẳng  d :ym 2x m và   :y4x1

a) Tìm m để d song song song với 

b) Chứng minh đường thẳng d luôn đi qua điểm A  1;2 với mọi m

c) Tìm tọa độ điểm B thuộc  sao cho AB vuông góc với 

Trang 17

b) Thay x1;y2 vào phương trình  d :ym 2x m ta được:

2  m 2 1  m 2 m  2 m 2 2  (luôn đúng với m)

Vậy đường thẳng d luôn đi qua điểm A  1;2 với mọi m

c) Cách 1: Vì B     tọa độ điểm B có dạng x0 ;1 4  x0

Điều kiện B khác điểm A hay x 0 1

Giả sử phương trình đường thẳng ABy ax b 

Trang 18

Dạng 3: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy

Bài 1:

Cho ba đường thẳng  d1 :y x  2,d2:y 2x 3, d3 :yx

a) Tìm tọa độ giao điểm của d d1 , 2

b) Chứng minh rằng ba đường thẳng đồng quy

c) Tìm m sao cho ba đường thẳng d d d1 , , 2 3 và  d :y mx 1 đồng quy

Trang 19

c) d d d1 , , 2 3 đã cho đồng quy tại M nên 4 đường thẳng đồng quy tại

Đường thẳng y2x2 đi qua điểm A1; 4

Mặt khác A1; 4 thuộc đường thẳng y2 m x 2 nên ta có:

4  2  m .1 2   2  m  2 m 0

Bài 4:

Trang 20

a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2

b) Tìm m để đường thẳng d3 đi qua A

c) Tìm m để ba đường thẳng đã cho đồng quy

Trang 21

Với điểm C2;1, thay x2;y1 vào phương trình AB ta có 1 3.2 5   (đúng)

Với điểm D2,5; 2,5, thay x2,5;y2,5 vào phương trình AB ta có 2,5 3.2,5 5  (đúng)Vậy các điểm CD đều thuộc đường thẳng AB Tức là bốn điểm A B C D, , , thẳng hàngb) Phương trình đường thẳng BC có dạng y ax b 

B5; 20 , C7; 16  thuộc đường thẳng BC nên ta có hệ phương trình

Bài 8: HSG Quận Ba Đình, năm học 2020 - 2021

Trang 22

Trên mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng  d1 :y x 1; d2 :y x  1 Tìm giá trị của a

sao cho các đường thẳng      d1 , d2 , d3 cắt nhau tại một điểm Biết rằng

3

1 :

3

Lời giải

Giao điểm của  d1 và  d2 có tọa độ là x y ;  1;0

Từ đó thay x1,y0 vào phương trình  d3 ta được:

Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M1 2;1 , M21;4

Trang 23

Với M 3 1; 2, thay x1;y2 vào ta được 2 1 3 (đúng)

2

m   m

Vậy với

1 2

m

thì khoảng cách gốc tọa độ là đường thẳng d

Ngày đăng: 03/12/2022, 08:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng xét dấu ta được - ĐS9  cđ7  hàm số bậc NHẤT 1
p bảng xét dấu ta được (Trang 3)
c) Từ hình vẽ câu b) ta có: - ĐS9  cđ7  hàm số bậc NHẤT 1
c Từ hình vẽ câu b) ta có: (Trang 18)
b) Gọi H là hình chiếu củ aO lên d. Ta có OH OM ≤ - ĐS9  cđ7  hàm số bậc NHẤT 1
b Gọi H là hình chiếu củ aO lên d. Ta có OH OM ≤ (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w