Xác định m để diệntích tam giác AOB bằng 4 đvdt.. thỏa mãn điều kiện bài toán... Xác định m đểdiện tích tam giác AOB bằng 4 đvdt.. thỏa mãn bài toán... Bài 2: Xác định các hệ số a và b đ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: ĐỒ THỊ HÀM SỐ
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHUYÊN ĐỀ
Học sinh giỏi huyện Cảm Thủy (Thanh
Hóa)
2019 - 2020
Học sinh giỏi Tỉnh Đà Nẵng 2018 – 2019, 2015 - 2016
Tuyển sinh vào 10 chuyên Thái Bình 2018 - 2019
Tuyển sinh vào 10 chuyên lâm Đồng 2018 - 2019
Trang 2+) Đồ thị hàm số của hàm số yf x là tập hợp các điểm M x y 0 ; 0 trên hệ trục tọa độ
- Song song với đồ thị hàm số y ax
- Đi qua điểm A0;b và ;0
b B a
b) Hàm số là hàm số đồng biến hay nghịch biến
c) Tìm m để đồ thị hàm số trên đi qua điểm M2;3
Trang 3b) Nhận thấy a m 2 m 1 0,m nên hàm số đã cho đồng biến trên R.
c) Để đồ thị hàm số đi qua điểm M2;3 thì: 2 1
0
1 2
m m
m m
m R m
0
1 2
m m
m m
Trang 4Vậy A1;0
b) Tọa độ của giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có dạng 0; 2
Thay hoành độ của giao điểm vào phương trình hàm số ta có: 2 m.0 m m 2
Vậy m 2 thỏa mãn điều kiện bài toán
Bài 4:
Cho hàm số y mx 2m1m0
a) Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O
b) Gọi A B, lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox Oy, Xác định m để diệntích tam giác AOB bằng 4 (đvdt)
thỏa mãn điều kiện bài toán
b) Theo bài ra ta có tọa độ của hai điểm A B, lần lượt là
c) Với giá trị nào của m thì hàm số y 2m m x 2 1 là hàm số bậc nhất?
d) Cho hàm số ya2 a 2x 1 Tìm a để hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên
Lời giải
Trang 5a) Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi
2
2
0 2
2 0
1 3
m m
m m
b) Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có dạng 0; 2
Thay hoành độ của giao điểm vào phương trình hàm số ta có 2 m.0 m m 2
Vậy m 2 thỏa mãn điều kiện đề bài
Trang 6Bài 7:
Cho hàm số y mx 2m1m0
a) Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O
b) Gọi A B, lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung Ox Oy, Xác định m đểdiện tích tam giác AOB bằng 4 (đvdt)
thỏa mãn bài toán
b) Theo bài ra ta có tọa độ của hai điểm A B, lần lượt là
2 1
;0
m A m
; B0; 2 m1Diện tích tam giác OAB là:
1 2
AOB
m m
Trang 8Bài 2:
Xác định các hệ số a và b để đường thẳng y ax b cắt trục tung tại điểm cí tung độ bằng
-2 và song song với đường thẳng OA, trong đó O là gốc tọa độ A 2;1
Lời giải
Đường thẳng
1 : 2
Đường thẳng đã cho song với với OA vậy
1 2
Mặt khác đường thẳng đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2, suy ra b 2
Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình
1 2 2
a) Hệ số góc của đường thẳng cần tìm bằng tan 450 1
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y x 3
b) Hệ số góc của đường thẳng d cần tìm là
1 4
Phương trình đường thẳng d cần tìm có dạng
1 : 3
a) Song song với đường thẳng y2x và đi qua điểm 2; 5
b) Vuông góc với đường thẳng
1 1 3
y x
và đi qua điểm 3;1
Trang 9Lời giải
a) Để đường thẳng y ax b song song với y2x a2
Đường thẳng y2x b đi qua điểm 2; 5 b1
b) Để đường thẳng y ax b vuông góc với đường thẳng
1 1 3
Cho hai đường thẳng d1 :y 3x m và d2 :y 2x 2m 1
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
b) Khi m thay đổi, tìm tập hợp giao điểm của hai đường thẳng trên
Xác định các hệ số a và b để đường thẳng y ax b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
-2 và song song với đường thẳng OA, trong đó O là gốc tọa độ, A 2;1
Lời giải
Trang 10Đường thẳng
1 : 2
Đường thẳng đã cho song song với OA vậy
1 2
Mặt khác đường thẳng đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2, suy ra b 2
Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình
1 2 2
a) Hệ số góc của đường thẳng cần tìm bằng tan450 1
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y x 3
b) Hệ số góc của đường thẳng d cần tìm là
1 3
Phương trình đường thẳng d cần tìm có dạng
1 :
a) Tìm m để ( )d song song với
b) Chứng minh đường thẳng ( )d luôn đi qua điểm A 1; 2 với mọi m
c) Tìm tọa độ điểm B thuộc sao cho AB vuông góc với
Trang 11b) Thay x1;y2 vào phương trình d :ym 2x m ta được:
2 m 2 1 m 2 2 (đúng với mọi m)
Vậy đường thẳng ( )d luôn đi qua điểm A 1; 2 với mọi m
c) Cách 1: Vì điểm B thuộc nên tọa độ điểm B có dạng x0 ;1 4 x0
Điều kiện: B khác A hay x 0 1
Giả sử phương trình đường thẳng AB là y ax b
y x b
Vì đường thẳng
1 4
a
Trang 12b) Song song với đường thẳng 3x 2y1 0
c) Vuông góc với đường thẳng 3y 2x 1 0
1 2 2
a d
y=-m
Trang 13+ m 1 m 1 thì không cắt C , suy ra phương trình (*) vô nghiệm
+ Nếu m 1 m 1 cắt C tại 1 điểm, suy ra phương trình (*) có 1 nghiệm+ Nếu m 1 m 1 phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Bài 3:
Cho hai đường thẳng d y: 12x 5 m và d y': 3x 3 m Tìm m để
a) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A
a) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A nằm trên trục tung
b) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A nằm bên trái trục tung
c) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm A nằm ở góc phần tư thứ nhất
Trang 14A A
m x
Lời giải
Giao điểm với trục hoành là ;0
b a
b
a a
Trang 15Với m 0 thì phương trình vô nghiệm.
Với m 0 thì phương trình có duy nhất một
Trang 16c) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 4x 4 4x2 4x 1 1 m 2x
2 1
thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 8: Chuyên Hưng Yên, năm học 2019 - 2020Cho hai đường thẳng d :ym 2x m và :y4x1
a) Tìm m để d song song song với
b) Chứng minh đường thẳng d luôn đi qua điểm A 1;2 với mọi m
c) Tìm tọa độ điểm B thuộc sao cho AB vuông góc với
Trang 17b) Thay x1;y2 vào phương trình d :ym 2x m ta được:
2 m 2 1 m 2 m 2 m 2 2 (luôn đúng với m)
Vậy đường thẳng d luôn đi qua điểm A 1;2 với mọi m
c) Cách 1: Vì B tọa độ điểm B có dạng x0 ;1 4 x0
Điều kiện B khác điểm A hay x 0 1
Giả sử phương trình đường thẳng AB là y ax b
Trang 18Dạng 3: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy
Bài 1:
Cho ba đường thẳng d1 :y x 2,d2:y 2x 3, d3 :yx
a) Tìm tọa độ giao điểm của d d1 , 2
b) Chứng minh rằng ba đường thẳng đồng quy
c) Tìm m sao cho ba đường thẳng d d d1 , , 2 3 và d :y mx 1 đồng quy
Trang 19c) d d d1 , , 2 3 đã cho đồng quy tại M nên 4 đường thẳng đồng quy tại
Đường thẳng y2x2 đi qua điểm A1; 4
Mặt khác A1; 4 thuộc đường thẳng y2 m x 2 nên ta có:
4 2 m .1 2 2 m 2 m 0
Bài 4:
Trang 20a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2
b) Tìm m để đường thẳng d3 đi qua A
c) Tìm m để ba đường thẳng đã cho đồng quy
Trang 21Với điểm C2;1, thay x2;y1 vào phương trình AB ta có 1 3.2 5 (đúng)
Với điểm D2,5; 2,5, thay x2,5;y2,5 vào phương trình AB ta có 2,5 3.2,5 5 (đúng)Vậy các điểm C và D đều thuộc đường thẳng AB Tức là bốn điểm A B C D, , , thẳng hàngb) Phương trình đường thẳng BC có dạng y ax b
Vì B5; 20 , C7; 16 thuộc đường thẳng BC nên ta có hệ phương trình
Bài 8: HSG Quận Ba Đình, năm học 2020 - 2021
Trang 22Trên mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng d1 :y x 1; d2 :y x 1 Tìm giá trị của a
sao cho các đường thẳng d1 , d2 , d3 cắt nhau tại một điểm Biết rằng
3
1 :
3
Lời giải
Giao điểm của d1 và d2 có tọa độ là x y ; 1;0
Từ đó thay x1,y0 vào phương trình d3 ta được:
Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M1 2;1 , M21;4
Trang 23Với M 3 1; 2, thay x1;y2 vào ta được 2 1 3 (đúng)
2
m m
Vậy với
1 2
m
thì khoảng cách gốc tọa độ là đường thẳng d