Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt AB tại I khác B Các đường thẳng ,.. QBPK c Đường thẳng CP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G khác.. Cho tứ giác ABCD nội tiếp.. Tìm giá
Trang 1Tỉnh Bắc Ninh Câu 1 (4,0 điểm)
1 Cho biểu thức
: 1
P
x
1 1, 4
x x
Rút gọn biểu thức P và tìm giá trị của xđể
7 3
P
2. Gọi A và B là giao điểm của đường thẳng : d y với parabol x 2 P y: x2. Tính diện tích tam giác OAB ( O là gốc tọa độ)
Câu 2 (4,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình
2. Giải phương trình 3 4x 1 4x 3x 2 3 x24x5.
Câu 3 (3,0 điểm)
1. Tìm cặp số nguyên x y; thỏa mãn y x 1x22
2. Với mỗi số nguyên a, gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 x22ax Chứng1 0 minh 2 2 4 4
chia hết cho 48 với mọi số tự nhiên n.
Câu 4 (6,0 điểm)
1. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm , O D là điểm bất kì thuộc cạnh BC D khác ( )
,
B C Gọi , M N là trung điểm của cạnh , AB AC Đường thẳng MN cắt đường tròn O tại
,
P Q sao cho M nằm giữa P và N. Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt AB tại I (khác B Các đường thẳng ,). DI AC cắt nhau ở K
a) Chứng minh PID PAC Từ đó suy ra bốn điểm , , ,A I P K cùng thuộc một đường tròn.
b) PBD đồng dạng với PAK và
QBPK
c) Đường thẳng CP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G khác )( P Đường thẳng
IG cắt đường thẳng BC tại E. Chứng minh khi D di chuyển trên đoạn BC thì tỉ số
CD CE
không đổi
2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp Chứng minh rằng AB CD AD BC. . AC BD. .
Câu 5 (3,0 điểm)
1. Cho ba số thực a,b,c thỏa mãn 1a b c, , và 3 a b c 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của
F a b c
2. Cho đa giác lồi A A A A1 2 3 2024. Tại mỗi đỉnh A k k 1, 2,3 , 2024 ,
người ta ghi một số thực
9
Học sinh giỏi
Trang 2lớn hơn 3 Tìm giá trị lớn nhất có thể được của giá trị tuyệt đối của hiệu giữa hai số ghi trên mỗi cặp đỉnh của đa giác đã cho, biết rằng các số ghi tại các đỉnh đã cho đôi một khác nhau
-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 (4,0 điểm)
1. Cho biểu thức
: 1
P
x
1 1, 4
x x
Rút gọn biểu thức P và tìm giá trị của xđể
7 3
P
2. Gọi A và B là giao điểm của đường thẳng : d y với parabol x 2 P y: x2. Tính diện tích tam giác OAB ( O là gốc tọa độ)
Lời giải
1 ( 2,0 điểm)
Với x và 0
1 1, 4
x x
ta có
1
:
P
:
x P
:
x P
1
P
x
9 3
9 3
x x
x
Vậy
1 9;
9
x
2 ( 2,0 điểm)
Trang 3Phương trình hoành độ giao điểm
2
x
x
Suy ra A1;1 , B 2; 4
Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A B lên trục Ox
Có
AH BK HK
Vậy S OAB S AHBK S OAH S OBK 3.
Câu 2 (4,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình
2. Giải phương trình 3 4x 1 4x 3x 2 3 x24x5.
Lời giải
1 Phương trình (1) 2 2 5 0 2
5 2
+) Với y2x thay vào (2) ta được
1
x x
x
Với x 1 y , với 2 x 1 y 2
+) Với x 5 2y thay vào (2) ta được
4
y
y
Với y 2 x , với 1 y 4 x 3
Vậy nghiệm x y;
của hệ là 1; 2 , 3; 4 , 1; 2
2. 3 4x 1 4x 3x 2 3 x24x5 1
Điều kiện
2 3
x
1 3 4x 1 2x5 x4 3x 2 3x2 0 2
Trang 4Vì
2 3
x
nên
2
0
Vì
2
0, 0,
3
A B x
nên
4 9
0
x
A B
Do đó phương trình trên có nghiệm duy nhất x 2.
Câu 3 (3,0 điểm)
1. Tìm cặp số nguyên x y; thỏa mãn y x 1x22
2. Với mỗi số nguyên a, gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 x22ax Chứng1 0 minh 2 2 4 4
chia hết cho 48 với mọi số tự nhiên n.
Lời giải
1. Phương trình y x 1 x22 1
Dễ thấy x 1 không phải là nghiệm của phương trình đã cho
Với x , phương trình 1
x
Mà x nên x 1 là ước của 3
Do đó x 1 1; 3 x2;0; 4; 2
Khi đó ta có các cặp x y ; 2; 2 ; 0; 2 ; 2;6 ; 4;6
2 Với mọi a phương trình x22ax1 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn1, 2
1 2
2 1
x x
Đặt 12n 22n
n
S x x Ta có
1
4 8
Trang 5 2 2 2
1
Ta chứng minh với mọi n thì 12 22
n
S x x luôn là số nguyên dương chẵn (*) Thật vậy:
Với n thì 0 S là số nguyên dương chẵn.0 2
S x x x x x x a a
là số nguyên dương chẵn
do a là số nguyên
Giả sử (*) đúng đến n k , tức là S và k S k1 là các số nguyên dương chẵn Ta có
nguyên dương chẵn
Vậy 12 22
n
S x x là số nguyên dương chẵn với mọi số tự nhiên n.
M
là tích của ba số tự nhiên liên tiếp Suy ra M chia hết cho 6.
Vậy 2 2 4 4
Câu 4 (6,0 điểm)
1. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm , O D là điểm bất kì thuộc cạnh BC D khác ( )
,
B C Gọi , M N là trung điểm của cạnh , AB AC Đường thẳng MN cắt đường tròn O tại
,
P Q sao cho M nằm giữa P và N Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt AB tại I
(khác B Các đường thẳng ,). DI AC cắt nhau ở K
a) Chứng minh PID PAC Từ đó suy ra bốn điểm , , ,A I P K cùng thuộc một đường tròn.
b) PBD đồng dạng với PAK và
QBPK
c) Đường thẳng CP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G khác )( P Đường thẳng
IG cắt đường thẳng BC tại E Chứng minh khi D di chuyển trên đoạn BC thì tỉ số
CD CE
không đổi
2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp Chứng minh rằng AB CD AD BC. . AC BD. .
Lời giải
Trang 6O' H
E G
K
O
Q
I
B
A
a) Vì tứ giác APBC nội tiếp PAC PBC 180 1
Vì tứ giác BPID nội tiếp PID PBC 180 2
Từ (1) và (2) suy ra PAC PID
Lại có PID PIK 180 ; PAC PAK 180
Do đó PIK PAK
Mà hai đỉnh ,I A kề nhau
Suy ra ,I A cùng thuộc vào cung tròn dựng trên PK
Hay bốn điểm , , ,A I P K cùng thuộc một đường tròn.
b)
Ta có APK AIK BID BPD và PBD 180 PID 180 PAC PAK .
PBD
đồng dạng với PAK và PB PD 3
Vì tứ giác APBQ nội tiếp nên tam giác PMB đồng dạng với tam giác AMQ (g-g) và tam giác QBM đồng dạng với tam giác APM (g-g) Do đó:
Từ (3) và (4) suy ra
QB PK
c) Trên đoạn AB lấy điểm H sao cho APH KPI
Vì tứ giác AIPK nội tiếp, nên KPI BAC.
Trang 7Lại có ,A P và BAC không đổi nên H là điểm cố định.
KPI
đồng dạng APH g g KI KP 5
PKD
đồng dạng PAB g g KP KD 6
Từ (5) và (6) suy ra KD KI KD AB 7
AB AH KI AH
Ta có
PGI PBI PCA GI AC
Từ (7) và (8) suy ra
CE AH mà
AB
AH không đổi nên
CD
CE không đổi.
2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp Chứng minh rằng AB CD AD BC. . AC BD. .
Lời giải
M
O
D
C B
A
Trên cạnh BD lấy điểm M sao DAM CAB
Hai tam giác DAM và CAB đồng dạng (g-g) nên DA DM DA CB DM CA 1
Hai tam giác BAM và CAD đồng dạng (g-g) nên BA BM BA CD BM CA 2
Từ (1) và (2) suy ra DA CB BA CD DM CA BM CA. . . . AB CD AD BC. . AC BD. .
Câu 5 (3,0 điểm)
1) Cho ba số thực a,b,c thỏa mãn 1a b c, , và 3 a b c 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của
F a b c
Lời giải
Ta có F a 2b2c2 a b c 2 2ab bc ca 36 2 ab bc ca
Vì1a b c, , nên 3 a 3 b 3 c 3 0 abc 3ab bc ca 9a b c 27 0
Trang 8Vì a1 b1 c1 0 abc ab bc ca a b c 1 0
abc ab bc ca
Từ (1) và (2) suy ra ab bc ca 5abc3ab bc ca 27
Đẳng thức xảy ra a1;b2;c và các hoán vị.3
Vậy giá trị lớn nhất của F bằng 14 a1;b2;c và các hoán vị.3
2) Cho đa giác lồi A A A A1 2 3 2024. Tại mỗi đỉnh A k k 1, 2,3 , 2024 ,
người ta ghi một số thực a sao cho giá trị tuyệt đối hiệu hai số thực trên hai đỉnh kề nhau bằng một số nguyên k
dương không lớn hơn 3 Tìm giá trị lớn nhất có thể được của giá trị tuyệt đối của hiệu giữa hai số ghi trên mỗi cặp đỉnh của đa giác đã cho, biết rằng các số ghi tại các đỉnh đã cho đôi một khác nhau
Lời giải
Xét đa giác lồi A A A A1 2 3 2024. Khi đó a k a k1 1, 2,3 , k 1, 2,3 , 2024
Không mất tính tổng quát, coi a nhỏ nhất, 1 a lớn nhất (dễ thấy n n 2)
Đặt d max a i j i a j
khi đó d a n a1 và là một số dương
Giả sử theo chiều kim đồng hồ có n 2 đỉnh nằm giữa A A Suy ra theo chiều ngược với1, n
chiều quay của kim đồng hồ có 2024 n đỉnh nằm giữa A A Hơn nữa giá trị tuyệt đối của1, n hiệu giữa hai số kề nhau không vượt quá 3 Do đó
d a a a a a a a a n
Tương tự ta có d3 2024 n1
Suy ra
3036 2
Nếu d 3036 thì hiệu giữa hai số ghi trên hai đỉnh kề nhau đúng bằng 3 hay ta có
2
1 1 2 1 2024 1 2 2 3 2023 2024 2023 1 2
1 2024 2023 1 2 3 2023.3
(không xảy ra)
Do đó d 3035.
Ta xây dựng một trường hợp cho d 3035 như sau
a a a a k với k 3;4; ;1013.
1014 1013 2 3033; k k 1 3 6075 3
a a a a k với k 1015;1016; ; 2024.
Khi đó hiệu lớn nhất a1013 a13035
Các số a a2; ; ;3 a1013 là số nguyên dương tăng dần có dạng 3t chia cho 3 dư 2.4
Trang 9Các số a1014;a1015; ;a2024 nguyên dương giảm dần có dạng 6075 3h chia hết cho 3
Suy ra các số a a1, , 2 a2024 đôi một khác nhau.
Vậy giá trị lớn nhất của giá trị tuyệt đối của hiệu giữa hai số ghi trên mỗi cặp đỉnh bằng 3035