Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 Trang 30 Tỉnh Khánh Hòa Câu 1 (4,0 điểm) 1 Rút gọn biểu t[.]
Trang 1Tỉnh Khánh Hòa Câu 1 (4,0 điểm)
3 1 10 6 3
6 2 5 5
2. Cho ,x y là các số nguyên thỏa mãn dẳng thức
2
2
xy
1
xy là một số chính phương
Câu 2 (4,0 điểm)
1. Cho đa thức f x khác hằng với các hệ số nguyên thỏa mãn f 3 f 4 f 7 Chứng minh rằng đa thức f x 12 không có nghiệm nguyên
2. Tìm 3 số nguyên tố sao cho tích của chúng gấp 5 lần tổng của chúng
Câu 3 (4,0 điểm)
1 Giải phương trình
2
4
x
x
2. Cho ,a b là hai số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn điều kiện a b 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B
Câu 4 (6,0 điểm)
1. Cho tam giác ABC , I là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác Qua I vẽ đường thẳng DE song song với AB ( DAB E, BC ) và đường thẳng IM song song với BC (M AC) Tính
giá trị của biểu thức ID BECM
2. Cho hình vuông ACD có tâm O Điểm E thay đổi trên cạnh BC ( E khác B và C ) Gọi F
là giao điểm của tia AE và đường thẳng CD , gọi H là giao điểm của OE và BF
a) Chứng minh rằng
b) Tìm vị trí điểm E để diện tích tam giác HAD đạt giá trị lớn nhất
Câu 5 (2,0 điểm)
Một tứ giác lồi có độ dài bốn cạnh đều là số tự nhiên sao cho tổng ba số bất kì trong chúng chia hết số còn lại Chứng minh rằng tứ giác đó có ít nhất hai cạnh bằng nhau
-Hết -
9
Học sinh giỏi
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 (4,0 điểm)
3 1 10 6 3
6 2 5 5
2. Cho ,x y là các số nguyên thỏa mãn dẳng thức
2
2
xy
1
xy là một số chính phương
Lời giải
3 1 10 6 3
6 2 5 5
3
2
3 1 3 1
2
5 1 5
A
2. Cho ,x y là các số nguyên thỏa mãn dẳng thức
2
2
xy
1
xy là một số chính phương
Cách 1:
2
2
2
1 0
xy
1 0
xy
1
xy
2
Vì , x y nên x y xy1 là một số chính phương
Cách 2:
Đặt x y a xy, b x2 y2 a2 2b
Trang 3Theo giả thiết:
2
2
xy
2 2
2
1
a
2
2
1
b a
1
xy x y là một số chính phương với x, y là các số nguyên
Câu 2 (4,0 điểm)
1. Cho đa thức f x khác hằng với các hệ số nguyên thỏa mãn f 3 f 4 f 7 Chứng minh rằng đa thức f x 12 không có nghiệm nguyên
2. Tìm 3 số nguyên tố sao cho tích của chúng gấp 5 lần tổng của chúng
Lời giải
1. Cho đa thức f x khác hằng với các hệ số nguyên thỏa mãn f 3 f 4 f 7 Chứng minh rằng đa thức f x 12 không có nghiệm nguyên
Giả sử f x 12 có nghiệm nguyên xa f x( ) 12 x a g x ( )
f x x a g x ( ) 12
3 – 3 12 4 – 4 1
7 f 3 f 4 a g a g 2
3 2
7 3 a 4 a g 3.g 4 12 a g 3 4 a g 4 12.1
Vì 3 – a và 4 – a là hai số nguyên liên tiếp nên tích chia hết cho 2
Vế phải của (*) chia hết cho 2 , nhưng vế trái không chia hết cho 2 (Vô lý)
Điều giả sử sai
Vậy f x –12 không có nghiệm nguyên
2 Cách 1:
Gọi 3 số nguyên tố cần tìm là , ,a b c Khi đó, ta có:
Trang 4
5 5
Vì , ,a b c có vai trò bình đẳng nên không mất tính tổng quát, giả sử a5a5 (vì aP) Khi đó: 5 .b c5 5 b c 5 b c b c b c b c 1 6
b c 1 c1 6 c1b16
Vì b; c là các số nguyên tố nên b – 1 và c – 1 là hai số nguyên dương
mà (b – 1)(c – 1) = 6 = 1.6 = 2.3 nên ta có bảng sau:
(Thỏa mãn) (Thỏa mãn) (Loại vì
c P)
(Loại vì
b P)
Do vai trò của , ,a b c là bình đẳng nên ba số cần tìm là 2; 5; 7
Vậy ba số cần tìm là 2; 5; 7
Cách 2: (Phương pháp sắp thứ tự toàn phần)
Gọi 3 số nguyên tố cần tìm là , ,a b c Khi đó, ta có:
5
bc ca ab
Vì , ,a b c có vai trò bình đẳng Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử a b c
1 1 1
3
5
15
bc bc
Mà ,b c là số nguyên tố và bc nên
15 5 8
2; 5 10 5 7 7 ( )
Do vai trò của , ,a b c là bình đẳng nên ba số cần tìm là 2; 5; 7
Vậy ba số cần tìm là 2; 5; 7
Câu 3 (4,0 điểm)
1 Giải phương trình
2
4
x
x
Trang 52. Cho ,a b là hai số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn điều kiện a b 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B
Lời giải
1 Giải phương trình
2
4
x
x
Điều kiện: 2 x2
Ta có:
2
6x 4 2x 4 2 2 x
x 4
2
2
2 x 3 2x 4 2 2 x x 4
Ta có: (*)4 2 2( x 2 x)( )x22x 8 0
4 2 2( x 2 x)( ) ( 2 x x )( 4)0
2x 4 2 2 ( x) (2x).(x4)0
2 x 0
4 2 2 x 2 x x 4 0
( ) ( ).( ) (**)
+ Với 2x 0 x2 (thỏa ĐK)
+ Với 2 x2 thì VT của (**) luôn dương nên (**) vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 2;2
3
2. Cho ,a b là hai số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn điều kiện a Tìm giá trị nhỏ nhất của b 4 biểu thức
B
Cách 1: Do a1,b1 nên a 1 0,b 1 0
Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương, ta có:
2 2
2
a b B
(1)
2
0 1 1 2
4
b b
2
0 1 1 3
4
a a
4 a b 2 ab ab4 4
Trang 6Từ (1), (2), (3) và (4) suy ra
2 2 3
3 3
2 4
a b B
a b
= 128
128
4 = 32
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
2
a b
Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 32 và đạt được khi a b 2
Cách 2:
1
x a
x y
y b
, vì ab4 nên xy2
16
AM GM x y
B
3 3
2
x y
AM GM x y AM GM
x y
Dấu “=” xảy ra tại x y 1 ab2
Câu 4 (6,0 điểm)
1. Cho tam giác ABC , I là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác Qua I vẽ đường thẳng DE song song với AB ( DAB E, BC ) và đường thẳng IM song song với BC (M AC) Tính
giá trị của biểu thức ID BE CM
2. Cho hình vuông ACD có tâm O Điểm E thay đổi trên cạnh BC ( E khác B và C ) Gọi F
là giao điểm của tia AE và đường thẳng CD , gọi H là giao điểm của OE và BF
a) Chứng minh rằng 12 12
b) Tìm vị trí điểm E để diện tích tam giác HAD đạt giá trị lớn nhất
Lời giải:
1 Tính giá trị của biểu thức ID BECM
Trang 7Cách 1:
Ta có: IM // EC (gt) DIM∽DEC (1)
DE // AB (gt) DEC∽ABC(2)
Từ (1) và (2) suy ra: DIM∽ABC
ID DM
AB CA
BC AC
CA CA CA = CA 1
CA
Cách 2:
Gọi N là giao điểm của IM và AB
AB CA AB AB AB
Ta lại có: DE // AB DE CE
AB CA BC
M
E
D A
I
D
E
M
N B
I
Trang 8ID CM BE CE BE BC 1
ABBC CA
2.
a) Chứng minh rằng 12 12
Cách 1:
Ta có: AB
AE cos BAE ; AD
AF sin DFA = sin BAE (Vì AB//DF nên DFABAE(so le trong))
Do đó
1
2
1
AB
Vì 12
Cách 2:
Xét FDA và ABE có:
DFABAE (so le trong, AB//DF)
90
Suy ra FDA∽ABE g( g)
AF DF AF DF
DF AF AD AF AB
Nên
AF AF AB
AF22 AF22 1
H'
M
Q P
H O
F C
B A
D
E
Trang 92 2 2 2 2 2
Vì 12
b) Tìm vị trí điểm E để diện tích tam giác HAD đạt giá trị lớn nhất
Gọi H’ là chân đường vuông góc hạ từ C xuống BF
BH BFBO BD BC (hệ thức lượng trong tam giác vuông) '
Nên BH O' ∽BDF c( g c)
2
H’O là tia phân giác của BH C' (1)
'
EC CF CF H C
H’E là tia phân giác của BH C' (2)
Từ (1) và (2) suy ra H’, O, E thẳng hàng H'H
Qua H kẻ đường vuông góc xuông AD cắt AD, BC lần lượt tại P và Q
Gọi M là trung điểm của BC
2
HAD
S AD HPAD HQPQ AD AD HQAD AD H M AD
4
HAD AD
Dấu “=” xảy ra khi HQHM QM O Q H, , thẳng hàng EM(vì H O E thẳng , , hàng)
Vậy để diện tích tam giác HAD đạt giá trị lớn nhất thì E là trung điểm của BC
Câu 5 (2,0 điểm)
Một tứ giác lồi có độ dài bốn cạnh đều là số tự nhiên sao cho tổng ba số bất kì trong chúng chia hết số còn lại Chứng minh rằng tứ giác đó có ít nhất hai cạnh bằng nhau
Lời giải:
Cách 1:
Giả sử độ dài 4 cạnh của tứ giác là a b c d a b c d , , , ,( , , *)và không có 2 cạnh nào bằng nhau Không mất tính tổng quát, giả sử: a b c d
* , y,
Từ a b c d xy z
Trang 10Vì b c a nên x 1 hay x 2 y và 3 z 4
Do đó từ (1) ta có: b c d 2a; a c d 3b; a b d 4c
Cộng 3 bất đẳng thức này được 3d b 2c (*)
Mặt khác: a b c d 3d b 2c mâu thuẫn (*)
Điều giả sử sai
Vậy tứ giác đó phải có ít nhất hai cạnh bằng nhau (đpcm)
Cách 2:
Gọi độ dài các cạnh của tứ giác là a b c d a b c d , , , , , , ( *)
Giả sử không có 2 cạnh nào của tứ giác bằng nhau
Không mất tính tổng quát, giả sử a b c d (*)
Do tứ giác lồi nên a b c d a b c d3a
2a a b c d 4 (**)a
Từ giả thiết bài toán suy ra a b c d chia hết cho các số , , , a b c d
Kết hợp với (**), ta có : a b c d 3 a (1)
Đặt a b c d mb với *
m (2)
a b c d nc với n (3) *
Do abc nm 3 n 5, m 4
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta có: 3a b c d 3amb nc 3a4b5c
mà 3a mb nc 3a4b5c (vì n 5, m ) 4
Suy ra 3a b c d 3a4b5c
b d– 2c d– 0 mâu thuẫn (*)
Vậy tứ giác có ít nhất 2 cạnh bằng nhau