1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

06 hsg9 bắc ninh 22 23

8 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp đề thi tuyển sinh Giỏi cấp tỉnh Bắc Ninh năm 2022-2023
Tác giả Bui Hoang Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Bắc Ninh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tổng hợp đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 240,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268  Trang 13  Tỉnh Bắc Ninh Câu 1 (4,0 điểm) 1 Cho biểu thức 1[.]

Trang 1

Tỉnh Bắc Ninh

: 1

P

x

với x 0 và 1

1, 4

Rút gọn biểu thức P và tìm giá trị của x để 7

3

2. Gọi AB là giao điểm của đường thẳng d y:   x 2 với parabol  P y: x2 Tính diện

tích tam giác OAB ( O là gốc tọa độ)

2. Giải phương trình 3 4x 1 4x 3x2 3x24x5

1. Tìm cặp số nguyên x y thỏa mãn ;    2

y x x

2. Với mỗi số nguyên a , gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 x22ax 1 0 Chứng minh  2 2  4 4 

xx xx chia hết cho 48 với mọi số tự nhiên n

1. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O D, là điểm bất kì thuộc cạnh BC D ( khác

)

B C Gọi M N, là trung điểm của cạnh AB AC, Đường thẳng MN cắt đường tròn  O tại

,

P Q sao cho M nằm giữa PN Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt AB tại I

(khác B) Các đường thẳng DI AC, cắt nhau ở K

a) Chứng minh PIDPAC Từ đó suy ra bốn điểm A I P K, , , cùng thuộc một đường tròn

b) PBD đồng dạng với PAKQA PD

c) Đường thẳng CP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G (khác P) Đường thẳng

IG cắt đường thẳng BC tại E Chứng minh khi D di chuyển trên đoạn BC thì tỉ số CD

CE

không đổi

2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp Chứng minh rằng AB CDAD BCAC BD

Câu 5 (3,0 điểm)

1. Cho ba số thực a,b,c thỏa mãn 1a b c, , 3 và a  b c 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của

Fabc

2. Cho đa giác lồi A A A1 2 3 A2024 Tại mỗi đỉnh A k  k 1, 2, 3 , 2024 , người ta ghi một số thực

k

a sao cho giá trị tuyệt đối hiệu hai số trên hai đỉnh kề nhau bằng một số nguyên dương không

lớn hơn 3 Tìm giá trị lớn nhất có thể được của giá trị tuyệt đối của hiệu giữa hai số ghi trên mỗi cặp đỉnh của đa giác đã cho, biết rằng các số ghi tại các đỉnh đã cho đôi một khác nhau

-Hết -

9

Học sinh giỏi

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 (4,0 điểm)

: 1

P

x

với x 0 và 1

1, 4

Rút gọn biểu thức P và tìm giá trị của x để 7

3

2. Gọi AB là giao điểm của đường thẳng d y:   x 2 với parabol   2

P yx Tính diện

tích tam giác OAB ( O là gốc tọa độ)

Lời giải

1 ( 2,0 điểm)

Với x 0 và 1

1, 4

xx ta có

 

  

  

  

  

1

:

P

 

 

 

 

 

:

x P

 

  

:

x P

1

P

x

9 3

9 3

x x

x

( thỏa mãn )

9;

9

x 

2 ( 2,0 điểm)

2

x

x

 

Trang 3

Suy ra A 1;1 ,B  2; 4 

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B, lên trục Ox

Vậy S OABS AHBKS OAHS OBK 3

2. Giải phương trình 3 4x 1 4x 3x2 3x24x5

Lời giải

1 Phương trình (1) 2  2 5 0 2

5 2

 +) Với y2x thay vào (2) ta được 15 2 15 0 1

1

x x

x

 

 Với x 1 y2, với x  1 y 2

+) Với x 5 2y thay vào (2) ta được 5 2 30 40 0 2

4

y

y

 Với y2x1, với y4x 3

Vậy nghiệm x y;  của hệ là 1; 2 , 3; 4 ,  1; 2 

Điều kiện 2

3

 1 3 4x 1 2x5x4 3x 2 3x20  2

3

 

         

2

0

x 22 4 9x 0

3

ABx nên 4 9

0

x

Trang 4

Do đó phương trình trên có nghiệm duy nhất x 2.

Câu 3 (3,0 điểm)

1. Tìm cặp số nguyên x y;  thỏa mãn   2

y x x

2. Với mỗi số nguyên a , gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 2

xax  Chứng minh  2 2  4 4 

xx xx chia hết cho 48 với mọi số tự nhiên n

Lời giải

1. Phương trình y x 1x22  1

Dễ thấy x  không phải là nghiệm của phương trình đã cho 1

Với x  , phương trình 1  

2

x

Mà x   nên x  là ước của 3 1

Do đó x   1  1; 3 x 2; 0; 4; 2  

Khi đó ta có các cặp x y   ;    2; 2 ; 0; 2 ; 2; 6 ; 4; 6         

2. Với mọi a phương trình x22ax 1 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2

1 2

2 1

x x

 

Đặt S nx12nx22n Ta có

 2 2  4 4   2 2  2 2 2 

 2 2 2 2 2  2 2 

1

4 8

1

Ta chứng minh với mọi n   thì S nx12nx22n luôn là số nguyên dương chẵn (*)

Thật vậy:

Với n 0 thì S  là số nguyên dương chẵn 0 2

Sxxxxx xa   a  là số nguyên dương chẵn

do a là số nguyên

Giả sử (*) đúng đến nk, tức là S và k S k1 là các số nguyên dương chẵn Ta có

S  x  x   xx xxx x x  x  S SS  là một số nguyên dương chẵn

Vậy S nx12nx22n là số nguyên dương chẵn với mọi số tự nhiên n

Trang 5

1 1

M      

    là tích của ba số tự nhiên liên tiếp Suy ra M chia hết cho 6

Vậy  2 2  4 4 

1. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O D, là điểm bất kì thuộc cạnh BC D ( khác

)

B C Gọi M N, là trung điểm của cạnh AB AC, Đường thẳng MN cắt đường tròn  O tại

,

P Q sao cho M nằm giữa PN Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt AB tại I

(khác B) Các đường thẳng DI AC, cắt nhau ở K

a) Chứng minh PIDPAC Từ đó suy ra bốn điểm A I P K, , , cùng thuộc một đường tròn

b) PBD đồng dạng với PAKQA PD

c) Đường thẳng CP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G (khác P) Đường thẳng

IG cắt đường thẳng BC tại E Chứng minh khi D di chuyển trên đoạn BC thì tỉ số CD

CE

không đổi

2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp Chứng minh rằng AB CDAD BCAC BD

Lời giải

a) Vì tứ giác APBC nội tiếp PAC PBC180  1

Vì tứ giác BPID nội tiếp PID PBC  180  2

Từ (1) và (2) suy ra PACPID

Lại có PIDPIK180 ; PAC PAK180

Do đó PIKPAK

Mà hai đỉnh I A, kề nhau

Suy ra I A, cùng thuộc vào cung tròn dựng trên PK

O' H

E G

K

O

Q

I

B

A

Trang 6

Hay bốn điểm A I P K, , , cùng thuộc một đường tròn

b)

Ta có APKAIKBIDBPD và PBD180 PID180 PACPAK.

PBD

 đồng dạng với PAKPB PD  3

Vì tứ giác APBQ nội tiếp nên tam giác PMB đồng dạng với tam giác AMQ (g-g) và tam giác QBM đồng dạng với tam giác APM (g-g) Do đó:

 

Từ (3) và (4) suy ra QA PD

c) Trên đoạn AB lấy điểm H sao cho APH KPI

Vì tứ giác AIPK nội tiếp, nên KPI BAC.

Lại có A P, và BAC không đổi nên H là điểm cố định

KPI

 đồng dạng APH ggKI KP  5

PKD

 đồng dạng PAB ggKP KD  6

Từ (5) và (6) suy ra KD KI KD AB  7

Ta có PGIPBIPCA GI AC// CD KD  8

Từ (7) và (8) suy ra CD AB

AB

AH không đổi nên

CD

CE không đổi

2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp Chứng minh rằng AB CDAD BCAC BD

Lời giải

Trên cạnh BD lấy điểm Msao DAMCAB

M

O

D

C B

A

Trang 7

Hai tam giác DAM và CAB đồng dạng (g-g) nên DA DM DA CB DM CA  1

Hai tam giác BAM và CAD đồng dạng (g-g) nên BA BM BA CD BM CA  2

Từ (1) và (2) suy ra DA CBBA CDDM CA BM CA   AB CDAD BCAC BD

Câu 5 (3,0 điểm)

1) Cho ba số thực a,b,c thỏa mãn 1a b c, , 3 và a  b c 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của

Fabc

Lời giải

Vì1a b c, , 3nên a3b3c30abc3ab bc ca  9a b c  270

Vì a1b1c10abcab bc ca  a b c   1 0

  5 2 

Từ (1) và (2) suy ra ab bc ca   5 abc3ab bc ca  27

Đẳng thức xảy ra a1;b2;c3 và các hoán vị

Vậy giá trị lớn nhất của F bằng 14a1;b2;c3 và các hoán vị

2) Cho đa giác lồi A A A1 2 3 A2024 Tại mỗi đỉnh A k  k 1, 2, 3 , 2024 , người ta ghi một số thực a sao cho giá trị tuyệt đối hiệu hai số thực trên hai đỉnh kề nhau bằng một số nguyên k

dương không lớn hơn 3 Tìm giá trị lớn nhất có thể được của giá trị tuyệt đối của hiệu giữa hai số ghi trên mỗi cặp đỉnh của đa giác đã cho, biết rằng các số ghi tại các đỉnh đã cho đôi một khác nhau

Lời giải

Xét đa giác lồi A A A1 2 3 A2024 Khi đó a ka k1 1, 2, 3 , k1, 2, 3 , 2024

Không mất tính tổng quát, coi a nhỏ nhất, 1 a lớn nhất (dễ thấy n n 2)

i j

  khi đó da na1 và là một số dương

Giả sử theo chiều kim đồng hồ có n  đỉnh nằm giữa 2 A A Suy ra theo chiều ngược với 1, n

chiều quay của kim đồng hồ có 2024 n đỉnh nằm giữa A A Hơn nữa giá trị tuyệt đối của 1, n hiệu giữa hai số kề nhau không vượt quá 3 Do đó

 

daaaaaa   a  an

Tương tự ta có d 3 2024  n 1

Suy ra 3 1 3 2024 1

3036 2

Nếu d 3036 thì hiệu giữa hai số ghi trên hai đỉnh kề nhau đúng bằng 3 hay ta có

Trang 8

 

2

 

 

Do đó d 3035

Ta xây dựng một trường hợp cho d 3035 như sau

aaaa    k với k 3; 4; ;1013

1014 1013 2 3033; k k 1 3 6075 3

aa   aa     k với k 1015;1016; ; 2024

Khi đó hiệu lớn nhất a1013a13035

Các số a a2; 3; ;a1013 là số nguyên dương tăng dần có dạng 3t  chia cho 3 dư 2 4

Các số a1014;a1015; ;a2024 nguyên dương giảm dần có dạng 6075 3h chia hết cho 3

Suy ra các số a a1, 2, a2024 đôi một khác nhau

Vậy giá trị lớn nhất của giá trị tuyệt đối của hiệu giữa hai số ghi trên mỗi cặp đỉnh bằng

3035

-Hết -

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:47

w