1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

33 hsg9 kon tum 22 23

9 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh – Nam 2022-2023
Tác giả Bùi Hoàng Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tỉnh Kon Tum
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tuyển tập đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Kon Tum
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 276,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268  Trang 1  Tỉnh Kon Tum Câu 1 (5,0 điểm) 1 Rút gọn biểu thức[.]

Trang 1

Tỉnh Kon Tum

Câu 1 (5,0 điểm)

, vớia  0 và a  1

2 Cho hàm số f x   m1x3m2 có đồ thị là đường thẳng  Đường thẳng  cắt trục hoành tại điểm M, cắt trục tung tại điểm N(các điểm M N , không trùng với gốc tọa độ O) Tìm giá trị của m để tam giác OMN cân

Câu 2 (5,0 điểm)

1 Giải phương trình  2 x  1   x  4 1    x  3

2 Hai cửa hàng AB bán cùng một loại bánh với giá 10 000đồng một cái, nhưng mỗi cửa hàng

có hình thức khuyến mãi khác nhau:

Cửa hàng A: Đối với 5 cái bánh đầu tiên giá mỗi cái bánh là 10 000đồng, đối với 5 cái bánh tiếp theo cửa hàng sẽ giảm 4% giá bán Kể từ cái bánh thứ 11 với mỗi cái bánh khách hàng chỉ phải trả 72%

giá bán

Cửa hàng B: Cứ mua 5 cái bánh thì được tặng 1 cái bánh cùng loại

Bạn An có 250 000đồng, hỏi bạn An nên chọn cửa hàng nào trong hai cửa hàng A và B để mua được

nhiều bánh nhất?

Câu 3 (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, vẽ đường tròn tâm D, bán kính DA Từ điểm M thuộc cạnh AB (M không trùng với AB), vẽ tiếp tuyến MN với đường tròn   D (N là tiếp điểm), tiếp tuyến này cắt đoạn BCtại H

1 Tính chu vi tam giác BMH theo a

2 Xác định vị trí điểm M trên cạnh ABđể độ dài đoạn thẳng MH nhỏ nhất

Câu 4 (5,0 điểm)

1 Cho hình chữ nhật ABCDADa, ABa 3 Gọi Klà hình chiếu vuông góc của điểm B

lên đoạn thẳng AC Các điểm H M , lần lượt là trung điểm của KACD Chứng minh tam giác BMH

vuông và tính diện tích tam giác BMH theo a

2 Tìm tất cả các cặp số nguyên x y,  thỏa mãn x y2 2 6 x  2 3  xy x   1 

-Hết -

9

Học sinh giỏi

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 (5,0 điểm)

, vớia  0 và a  1

2 Cho hàm số f x     m  1  x  3 m  2 có đồ thị là đường thẳng  Đường thẳng  cắt trục hoành tại điểm M, cắt trục tung tại điểm N(các điểm M N , không trùng với gốc tọa độ O) Tìm giá trị của m để tam giác OMN cân

Lời giải

1

2

Theo đề bài,  không song song với các trục tọa độ và không đi qua gốc tọa độ nên

1 2 3

m m

 

 

3m 2

1 m

Để tam giác OMN là tam giác cân thì

OM = ON

3m 2

3m 2

1 m

1

1 m

Trang 3

 

3m 2

3m 2

1 m

1

1 m

3

1 m

Vậy m = 0 hoặc m = 2 là giá trị cần tìm

Câu 2 (5,0 điểm)

1 Giải phương trình  2 x  1   x  4 1    x  3

2 Hai cửa hàng AB bán cùng một loại bánh với giá 10000đồng một cái, nhưng mỗi cửa hàng

có hình thức khuyến mãi khác nhau:

Cửa hàng A: Đối với 5 cái bánh đầu tiên giá mỗi cái bánh là 10000đồng, đối với 5 cái bánh tiếp theo cửa hàng sẽ giảm 4% giá bán Kể từ cái bánh thứ 11 với mỗi cái bánh khách hàng chỉ phải trả 72%

giá bán

Cửa hàng B: Cứ mua 5 cái bánh thì được tặng 1 cái bánh cùng loại

Bạn An có 250 000đồng, hỏi bạn An nên chọn cửa hàng nào trong hai cửa hàng A và B để mua được

nhiều bánh nhất?

Lời giải

1

 2 x  1   x  4 1    x  3   1

Điều kiện xác định x   4 Khi đó, phương trình   1 tương đương

 2 x  1   x  4 1     x  4 1   x  4 1  

2 x   1 x  4 1 

2  x  4   x  4 6   0

 2 x  4 3   x  4 2    0

x  4  2

x  0

Vậy phương trình   1 có tập hợp nghiệm là S    0

2

Cửa hàng A:

Số tiền mua 5 cái bánh đầu tiên là: 10 000.5 50000  (đồng)

Trang 4

+HNHClà các tiếp tuyến của đường tròn   D nên HCHN

+MNMAlà các tiếp tuyến của đường tròn   D nên MNMA

Chu vi tam giác BHM

2 pBM HM BH  

BMHNNMBH

  BMAM    HCBH

BA BC   2a

Vậy chu vi tam giác BHM bằng 2a

2

Ta có  BHBM 2  0  2 2  2

Theo chứng minh ở trên ta suy ra BMBH  2 a HM  ,

và  BMHvuông tại Bnên BH2  BM2  MH2

Từ đó suy ra   1 trở thành 2 MH2   2 a MH  2

2 MH  2 a MH    2

Đặt MHx x ,  0, khi đó

  2 trở thành x2 4 ax  4 a2  0

 x  2 a  2 a 2  x  2 a  2 a 2   0

x  2 a 2 2  aMH  2 a  2 1  

Vậy giá trị nhỏ nhất của MH bằng 2 a  2 1   khi BMBH

Suy ra BMa 2  2 1  

Câu 4 (5,0 điểm)

1 Cho hình chữ nhật ABCDAD a  , ABa 3 Gọi Klà hình chiếu vuông góc của điểm B

lên đoạn thẳng AC Các điểm H M , lần lượt là trung điểm của KACD Chứng minh tam giác BMH

vuông và tính diện tích tam giác BMH theo a

2 Tìm tất cả các cặp số nguyên x y,  thỏa mãn x y2 2  6 x  2 3  xy x   1 

Lời giải

1

Gọi trung điểm của KBI

HIlà đường trung bình của tam giác ABK

Trang 5

HI//AB và 1

2

HIAB

Mlà trung điểm của CD 1

2

MCCD

ABCD là hình chữ nhật nên ABCDAB//CD

HIMCHI//MCHICMlà hình bình hành CI / / MH

ABCD là hình chữ nhật nên ABBC

HI//AB nên HIBCHIlà đường cao của tam giác CHB

BKACBK là đường cao của tam giác CHB

Ilà giao điểm của BKHI nên I là trực tâm của tam giác CHBCIlà đường cao của tam giác

CHBCIHB

Do CI MH // nên HMHB HMB vuông tại H

+ ABCvuông tại BBKlà đường cao, ABa 3, BCADa

2

AB BC a BK

AC

2

AB

AK

AC

2

a

a

HKAK

HKB

 vuông tại K nên 21

4

a

HB 

MCB

 vuông tại C có 1 3

a

2

a

MB 

+ HMB vuông tại H 7

4

a

HM 

Diện tích tam giác  HMB là 1

2

HMB

S  HM HB

2

32

a

2

x yx   xy x  (1), với x y   ,

Ta có

(1) x y2 2  3 x y xy2   6 x  2 xy  2  0

xy xy   3 x  1   2  xy  3 x  1   0

 xy  3 x  1  xy  2   0

 2

xy

xy x

* Xét xy  2

Từ x y   , suy ra  x y  ;      1;2 ;   1; 2 ; 2;1 ;       2; 1  

*Xét xy  3 x  1

xyx  x y   3   1

Trang 6

HI//AB và 1

2

HIAB

Mlà trung điểm của CD 1

2

MCCD

ABCD là hình chữ nhật nên ABCDAB//CD

HIMCHI//MCHICMlà hình bình hành CI / / MH

ABCD là hình chữ nhật nên ABBC

HI//AB nên HIBCHIlà đường cao của tam giác CHB

BKACBK là đường cao của tam giác CHB

Ilà giao điểm của BKHI nên I là trực tâm của tam giác CHBCIlà đường cao của tam giác

CHBCIHB

Do CI MH // nên HMHB HMB vuông tại H

+ ABCvuông tại BBKlà đường cao, ABa 3, BCADa

2

AB BC a BK

AC

2

AB

AK

AC

2

a

a

HKAK

HKB

 vuông tại K nên 21

4

a

HB 

MCB

 vuông tại C có 1 3

a

2

a

MB 

+ HMB vuông tại H 7

4

a

HM 

Diện tích tam giác  HMB là 1

2

HMB

S  HM HB

2

32

a

2

x yx   xy x  (1), với x y   ,

Ta có

(1) x y2 2  3 x y xy2   6 x  2 xy  2  0

xy xy   3 x  1   2  xy  3 x  1   0

 xy  3 x  1  xy  2   0

 2

xy

xy x

* Xét xy  2

Từ x y   , suy ra  x y  ;      1;2 ;   1; 2 ; 2;1 ;       2; 1  

*Xét xy  3 x  1

xyx  x y   3   1

Trang 7

Từ x y   , suy ra  x y  ;      1;4 ;  1;2  

Vậy tập hợp các cặp số nguyên thỏa mãn (1) là:

 1;2 ; 1; 2 ; 2;1 ; 2; 1 ; 1;4 ; 1;2 

-Hết -

Quy định khi gõ lời giải:

1 Phông chữ:Times New Roman, cỡ chữ 12

2 Công thức gõ trên mathtype, cỡ chữ 12

3 Hình vẽ được vẽ trên các phần mềm: geogebra; Geometer’s Sketchpad

4 Tên file: stt+ hsg9+ tên tỉnh Ví dụ: 1.hsg9 An Giang.docx

Trang 8

24 Hà Nội

58 Thành phố Hồ Chí Minh

Trang 9

62 Vĩnh Phúc

Ngày đăng: 21/05/2023, 21:18

w