ÔN TẬP CUỐI NĂMI – Mục tiêu: * Kiến thức : - Hệ thống hóa lại kiến thức về căn bậc hai * Kỹ năng : - Rèn kỹ năng rút gọn, biến đổi biểu thức, giải phương trình, tính giá trị biểu thức
Trang 1ÔN TẬP CUỐI NĂM
I – Mục tiêu:
* Kiến thức :
- Hệ thống hóa lại kiến thức về căn bậc hai
* Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng rút gọn, biến đổi biểu thức, giải phương trình, tính giá trị biểu thức trên cơ sở rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
* Thái độ :
- Học tập nghiêm túc, cẩn thận
II – Chuẩn bị:
GV: lựa chọn bài tập
HS ôn tập toàn bộ chương I
III – Các bước tiến hành :
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số.
2) Kiểm tra bài cũ :
? Trong tập R các số nào có căn bậc hai; số nào có căn bậc ba ? Làm bài 1(131/sgk)
? A có nghĩa khi nào ? Làm bài tập 4(132/sgk)
3) Bài mới :
GV yêu cầu HS đọc đề bài
và thảo luận nhóm bàn lựa
chọn đáp án
? Giải thích tại sao chọn
đáp án đó ?
? Bài tập trên thể hiện kiến
thức nào của chương I ?
GV nhấn mạnh lại kiến
thức cơ bản của chương I
? Rút gọn biểu thức trên ta
làm ntn ?
? Hãy nêu cách biến đổi ?
? Câu b thực hiện ntn ?
GV gợi ý bình phương hai
HS tìm hiểu đề bài
HS lựa chọn đáp án
HS giải thích
HS nêu kiến thức:
trục căn thức ở mẫu, HĐT
HS biến đổi về dạng HĐT
HS nêu cách biến đổi
Bài tập 1: Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng:
1) giá trị của biểu thức
2 3
2 3
+
− bằng
A – 1 B 5 – 2 6 C 5 + 2 6 D 2 2) Giá trị biểu thức ( )
3 2 3
6 2 2
+
− bằng:
A
3
2
2 B
3
3
2 C 1 D 34 3) giá trị biểu thức 2 - ( )2
2
3− bằng
A - 3 B 4 C 4 - 3 D 3
Bài tập 2: sgk/131 Rút gọn biểu thức
2 4 6 2 2 3
+
−
−
=
+
−
−
=
M
= ( 2- 1) – (2 + 2) = 2 - 1 – 2 - 2 = - 3
N = 2+ 3 + 2− 3 ⇒
N2 = 2 + 3 + 2 - 3 + 2 (2+ 3)(2− 3)
= 4 + 2.1 = 6
Vì N > 0 nên từ N2 = 6 ⇒ N = 6
Bài tập 5: sgk/132
Tuần 35
Tiết 70 Ngày soạn : 13/ 04/ 2010 Ngày dạy :
Trang 2GV lưu ý HS vận dụng
HĐT đáng nhớ Lớp 8
? Chứng minh biểu thức
không phụ thuộc vào biến x
nghĩa là ntn ?
GV hướng dẫn HS thực
hiện
? Khi thực hiện rút gọn
biểu thức ta đã vận dụng
những kiến thức nào ?
GV lưu ý HS có thể đặt
x = a và vận các HĐT để
biến đổi phù hợp
GV đưa bài tập
? Bài tập yêu cầu làm gì ?
? Để rút gọn biểu thức trên
ta làm như thế nào ?
GV cho HS thảo luận
nhóm cùng tìm cách thực
hiện
GV yêu cầu HS trả lời tại
chỗ
GV nhận xét sửa sai – nhấn
mạnh lại các bước thực
hiện
? Biết x tính P ta làm như
thế nào ?
? Thực hiện tính ?
GV lưu ý HS có thể tính
x trước sau đó mới thay
số cũng được
GV có thể bổ sung câu hỏi
Tìm giá trị lớn nhất của P
Yêu cầu HS về nhà thực
hiện
HS thực hiện cùng
GV
HS đọc yêu câu của bài
HS biến đổi biểu thức đến kết quả không chứa biến x
HS sử dạng các HĐT đáng nhớ, rút gọn phân thức…
HS nêu yêu câu của bài
HS thực hiện các phép tính
HS cùng thảo luận
HS nêu cách làm
HS thay x vào biểu thức rút gọn P tính toán
HS thực hiện tính
Điều kiện x > 0; x khác 1
x
x x x x x
x x
x
1
2 1
2
−
−
− + + +
x x
x x
x x
1 1
2 1
2
2
+
−
+
−
−
− + +
x x
x x
x x
x
1
1
1 2
1 2
2
+
− +
+
+
−
−
− +
=
x
x x
x x
2 − + − − − + + = 2 =2
x
x
Với x > 0, x khác 1 thì giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x
Bài tập 7: sbt/149 a) Rút gọn Điều kiện x # 0 , x # 1
2
1 1 2
2 1
x x
x x
+ +
+
−
−
−
1 1
2 1
1
2
x x
x x
x
+
+
− +
−
−
1 1
1
1 2
1
2
− +
−
− +
− +
x x
x x
x x
1 1
1
2 2 2
− +
+
− +
−
−
−
x x
x x x x
x x
= − x( x− )= x(1− x)= x −x
2
1 2
b) Tính P
3 2 3 4
7− = −
=
P = x−x=2− 3−(7−4 3)
= 2− 3−7+4 3=3 3−5
4) Hướng dẫn về nhà: 2’
Ôn tập kiến thức chương II Hàm số bậc nhất… Làm bài tập 6; 9; 10; 14; 15 (sgk/133)