1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiet 70 ppt

3 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG IV tt I – Mục tiêu : * Kiến thức : - Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu, liên hệ với công thức tính Sxq, V

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG IV ( tt )

I – Mục tiêu :

* Kiến thức :

- Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu, liên hệ với công thức tính Sxq, V hình lăng trụ và hình chóp đều

* Kỹ năng :

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào việc giải toán

* Thái độ :

- Học tập nghiêm túc, cẩn thận

II – Chuẩn bị : GV bảng phụ, thước, com pa, máy tính bỏ túi.

HS ôn tập chương IV , đồ dùng học tập

III – Các bước tiến hành :

1) ổn định : Kiểm tra sỉ số

2) Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài mới

3) Bài ôn tập chương :

Hoạt động 1: Lý thuyết

GV đưa bảng phụ hình vẽ

lăng trụ và hình trụ; hình

nón, hình chóp đều

? Nêu công thức tính Sxq, V

của các hình đó ? So sánh và

rút ra nhận xét ?

GVnhận xét bổ xung – nhấn

mạnh các nhận xét và các

công thức tính Sxq , V của các

hình Lưu ý đến các đại

lượng trong công thức

2 HS thực hiện viết và nêu nhận xét

HS cả lớp theo dõi và nhận xét

HS nghe hiểu

Hình trụ Hình lăng trụ

Sxq = 2π.r h

xq = 2ph

V = Sh

* Nhận xét:

Sxq của cả hai hình đều bằng chu vi đáy nhân với chiều cao

V của 2 hình đều bằng Sđ nhân chiều cao Hình nón Hình chóp đều

Sxq = π.r.l

V = 31π.r2h

Sxq = p.d

V = 31 S.h

* Nhận xét:

Sxq của 2 hình đều bằng nửa chu vi đáy nhân với trung đoạn hoặc đường sinh

V của 2 hình đều bằng 31 diện tích đáy nhân với chiều cao

Hoạt động 2: Bài tập

? Bài toán cho biết gì ? yêu

cầu gì ?

? Muốn tính STP , V của hình

HS đọc đề bài

HS trả lời

Bài tập 40: sgk/129 Hình nón có

r = 2,5 m

l = 5,6 m

Tuần 35

Ngày dạy :

Trang 2

nón ta làm như thế nào ?

? Hãy tính Sxq, Sđ, V của hình

nón ?

GV nhận xét bổ xung

GV kết luận để tính STP, V

của hình nón ta áp dụng trực

tiếp công thức tính toán

? Quan sát hình vẽ hãy nêu

tóm tắt bài toán ?

? Tính thể tích hình a ta cần

tính ntn ?

GV yêu cầu 1 HS thực hiện

GV – HS nhận xét bổ xung

? Bài toán yêu cầu những

gì ?

? Nêu cách vẽ hình ?

GV yêu cầu HS tự ghi gt – kl

? C/m tam giác M0N đồng

dạng với tam giác APB ta

c/m ntn ?

GV gợi ý c/m 2 góc bằng

nhau

GV yêu cầu HS trình bày

GV nhận xét bổ sung chốt

cách c/m tam giác đồng dạng

? C/m AM.BN = R2 ta áp

dụng kiến thức nào ?

GV yêu cầu HS thực hiện

tính

? Biết AM = R2 Tính

APB

N M S

S 0

tính thế nào ?

HS nêu cách tính

1 HS thực hiện tính trên bảng

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS nghe nhớ công thức

HS đọc y/c của bài

HS tóm tắt

HS tính Vnón ; Vtrụ

HS tính trên bảng

HS đọc đề bài

HS trả lời tại chỗ

HS nêu cách vẽ và vẽ hình vào vở

HS nêu cách c/m

HS trình bày tại chỗ

HS hệ thức lượng trong tam giác vuông

HS tính nhanh nêu kết quả

HS nêu cách tính

HS hoạt động

STP = ? ; V = ? Giải

Tam giác vuông S0A có S02 = SA2- 0A2 (đình lý Pitago) S0 = 5,62 −2,52 ≈5 (cm)

Sxq= π.r.l = π.2,5.5,6 = 14π (m2)

Sđ = π.r2 = π.2,52 = 6,25 π (m2)

STP = 14π + 6,25π = 20,25 π (m2)

V = 3

1

π.r2.h =

3

1 π.2,52 5 = 10,42π (m2) Bài tập 42: sgk/130

a) Thể tích của hình nón là

Vnón = 13π.r2.h1 = 31 π.72 8,1 = 132,3π (cm3) Thể tích của hình trụ là

Vtrụ = π.r2.h2 = π.72.5,8 = 284,2π (cm3) Thể tích của hình cần tính là

Vnón + Vtrụ = 132,3π + 284,2π = 416,5π (cm3) Bài tập 37: sgk/126

CM a)◊ AMP0 có góc MA0 + góc MP0 = 1800

⇒ ◊ AMP0 nội tiếp

A

N

M P

H

⇒ góc PM0 = góc PA0 (cùng chắn cung 0P )

C/m tương tự ◊ 0PNB nội tiếp

⇒ góc PN0 = góc PB0 (cùng chắn cung 0P) Từ (1) và (2) ⇒∆ M0N ∼∆ APB (g.g) Mà góc APB = 900 (chắn nửa đ/tròn)

⇒ góc M0N = 900

b) Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau

AM = MP; PN = NB

⇒ AM.BN = MP.NP = 0P2 = R2 (hệ thức lượng trong ∆ vuông)

c) AM =

2

R

mà AM.BN = R2

⇒ BN = R2 :

2

R

= 2R Từ M kẻ MH ⊥ BN có BH = AM =

2

R

Trang 3

GV cho HS thảo luận nhóm

bàn tìm cách tính

GV – HS nhận xét qua phần

trình bày của các nhóm

? Tính V hình do nửa hình

tròn APB quay quanh AB

sinh ra là tính hình gì ?

? Hãy tính V hình cầu ?

GV chốt lại toàn bài

Các dạng bài tập đã chữa

Kiến thức vận dụng

Những sai sót HS hay mắc

phải

nhóm - đại diện nhóm trình bày và giải thích

HS hình cầu

HS thực hiện tính

⇒ HN = 32R

∆ MHN vuông có MN2 = MH2 + NH2 (đ/l Pitago)

MN2 = (2R)2 + (3R2 )2 = 4R2 +

4

9R2

= 4

25R2

⇒ MN = R

2 5

( )

16

25 2

: 2

2 2

=

AB

MN S

S APB

N M

d) Bán kính hình cầu bằng R Vậy thể tích hình cầu là V = 34πR3

4) Hướng dẫn về nhà:

Nắm chắc các công thức và các kiến thức cơ bản của chương IV

Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 43, 44 (sgk/130)

Ngày đăng: 19/06/2014, 17:20

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh truù Hỡnh laờng truù - Tiet 70 ppt
nh truù Hỡnh laờng truù (Trang 1)
w