- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm, rubric chấm bài viết, bài trình bày của học sinh... Kiến thức: - Nhận biết được các đặc điểm của thơ lục bát: tình cảm, cảm xúc của người viết
Trang 1TRƯỜNG THCS SÔNG ĐÀ
TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN NGỮ VĂN - LỚP 6 - NĂM HỌC 2022-2023
(Kèm theo Công văn số 1496/BGDĐT-GDTrH ngày 19/4/2022; Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020; Công văn số
2222/SGD&ĐT ngày 31/8/2021 của Sở GD&ĐT Hòa Bình)
(Bộ SGK: Chân trời sáng tạo )
I KHUNG CHƯƠNG TRÌNH
Cả năm: 35 tuần - 140 tiết Học kỳ I: 18 tuần – 72 tiết Học kỳ II: 17 tuần – 68 tiết
II KẾ HOẠCH CHI TIẾT
HỌC KỲ I
tiết tiết… Từ
đến tiết…
Yêu cầu cần đạt về kiến thức, phẩm chất và năng lực Thiết bị dạy học Ghi chú
1 Bài mở đầu:
HÒA NHẬP
VÀO MÔI
TRƯỜNG
MỚI (2 tiết)
Nói và nghe:
Chia sẻ cảm nghĩ
về môi trường THCS.
1 1 a Kiến thức:
- Nhận biết được một số nội dung cơ bản của SGK Ngữ văn 6
- Biết được một số phương pháp học tập môn Ngữ văn
b Năng lực:
- Biết lập kế hoạch câu lạc bộ đọc sách
- SGK, SGV
- Sản phẩm học tập môn Ngữ văn: phim, tranh vẽ, thẻ thông tin (nếu có)
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A0 để HS trình
Đọc: Khám phá một
chặng hành trình
Trang 2c Phẩm chất: Có trách nhiệm với việc
học tập của bản thân bày kết qủa làm việcnhóm
Viết: Lập kế hoạch
2 Bài 1:
LẮNG
NGHE LỊCH
SỬ NƯỚC
MÌNH
(14 tiết)
Đọc:
(8tiết)
- Tri thức đọc hiểu.
- Văn bản 1:
Thánh Gióng
2 3, 4
a Kiến thức:
- Nhận biết được một số yếu tố của truyện truyền thuyết
- Nhận biết được nhân vật, các chi tiết tiêu biểu trong tình chỉnh thể tác phẩm
và tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ của văn bản
- Phân biệt được từ đơn và từ phúc (từ ghép và từ láy); nhận biết được ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
- Tóm tắt được nội dung chính của một
số văn bản đơn giản bằng sơ đồ
- Biết thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải pháp thống nhất
b Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp
và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất: Biết giữ gìn, phát huy
truyền thống dựng nước, giữ nước, trân trọng các giá trị văn hóa của dân tộc
- SGK, SGV
- Một số video, tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A1 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm
- Phiếu học tập
- Sơ đồ, biểu bảng
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm, rubric chấm bài viết, bài trình bày của học sinh
- Văn bản 2: Sự tích Hồ Gươm 2 5, 6
Đọc kết nối chủ điểm:
Hội thổi cơm thi
ở Đồng Văn
- Tri thức Tiếng Việt.
- Thực hành Tiếng Việt
2 8, 9
Đọc mở rộng theo thể loại:
- Bánh chưng, bánh giầy
Viết:
Tóm tắt nội dung chính của một văn bản bằng sơ
đồ
3
11, 12, 13
Nói và nghe:
Thảo luận nhóm nhỏ về một vấn
đề cần có giải pháp thống nhất
15
Ôn tập
3 Bài 2:
MIỀN CỔ
Đọc:
(7tiết)
- Tri thức đọc hiểu.
18
a Kiến thức:
- Nhận biết được một số yếu tố của - SGK, SGV.- Một số video, tranh
Trang 3(12 tiết)
- Văn bản 1: Sọ Dừa
truyện cổ tích; các chi tiết tiêu biểu, đề bài, câu chuyện, nhân vật trong tính chỉnh thể của tác phẩm
- Nhận biết được chủ đề của văn bản
- Tóm tắt được văn bản một cách ngắn gọn
- Nhận biết được đặc điểm, chức năng của trạng ngữ; biết cách sử dụng trạng ngữ để liên kết câu
- Viết được bài văn kể lại một truyện cổ tích
- Kể lại được truyện cổ tích
b Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp
và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất:
- Yêu nước và nhân ái
- Có tấm lòng nhân ái, yêu thương mọi người, tôn trọng sự khác biệt
ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A1 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm hoặc bảng nhóm
- Phiếu học tập
- Sơ đồ, biểu bảng
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm, rubric chấm bài viết, bài nói của học sinh
- Văn bản 2: Em
bé thông minh 2
19, 20 Đọc kết nối chủ
điểm:
Chuyện cổ nước mình
- Tri thức Tiếng Việt
- Thực hành Tiếng Việt
Đọc mở rộng theo thể loại:
- Non-bu và Heng-bu
Viết: Kể lại một truyện
24, 25 Nói
và nghe:
Kể lại một truyện
26, 27
4
Bài 3:
VẺ ĐẸP
QUÊ
HƯƠNG
(13 tiết)
+ 4 tiết ôn
tập, kiểm
tra, trả bài
giữa kì
Đọc:
(7tiết)
- Tri thức đọc hiểu.
- Văn bản 1:
Những câu hát dân gian về vẻ đẹp quê hương
30
a Kiến thức:
- Nhận biết được các đặc điểm của thơ lục bát: tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản;
bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ
- Nêu được bài học về cách nghĩ và cách ứng xử của cá nhân do văn bản đã đọc gợi ra
- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp với việc thể hiện nghĩa của văn bản
- SGK, SGV
- Một số video, tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A1 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm
- Phiếu học tập
- Mô hình thể thơ lục bát
- Văn bản 2: Việt Nam quê hương ta
32 Đọc kết nối chủ 1 33
Trang 4Về bài ca dao
"Đứng bên ni
đồng, ngó bên tê
đồng…"
b Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp
và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất:
- Yêu vẻ đẹp quê hương
- Nhân ái, tự hào, trân quý những hình ảnh, truyền thống tốt đẹp của quê hương
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm, rubric chấm đoạn văn, bài trình bày của học sinh
- Ôn tập giữa kì
I
1
34
a Kiến thức:
- Hệ thống kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I và vận dụng vào các tình huống cụ thể
b Năng lực:
- Biết hệ thống kiến thức
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản bản thân, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận;
- Năng lực đọc, viết, nói và nghe
- Năng lực tạo lập văn bản
- Năng lực sáng tạo
c Phẩm chất:
- Ý thức tự giác, tích cực, sáng tạo trong học tập
- Nhân ái, biết yêu thương, quan tâm, chia sẻ cùng bạn bè trong học tập
- SGK, SGV
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A0 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm
- Phiếu học tập
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm
- Kiểm tra giữa
kì I
36
a Kiến thức:
Vận dụng kiến thức và các kĩ năng đã học để làm bài kiểm tra giữa kì
b Năng lực:
- Biết vận dụng kiến thức và các kĩ năng
đã học để làm bài kiểm tra
- Năng lực giải quyết vấn đề để giải quyết tình huống
- Khả năng tư duy độc lập, sáng tạo
- Đề kiểm tra; Hướng dẫn chấm
- Giấy kiểm tra
Trang 5Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ.
c Phẩm chất: Trung thực, chăm chỉ,
tích cực, tự giác, nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra
Đọc:
(7tiết)
- Tri thức Tiếng
Việt
- Thực hành
Tiếng Việt
1 37 a Kiến thức:
- Nhận biết được các đặc điểm của thơ lục bát: tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản;
bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ
- Nêu được bài học về cách nghĩ và cách ứng xử của cá nhân do văn bản đã đọc gợi ra
- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp với việc thể hiện nghĩa của văn bản
b Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp
và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất:
- Yêu vẻ đẹp quê hương
- Nhân ái, tự hào, trân quý những hình ảnh, truyền thống tốt đẹp của quê hương
- SGK, SGV
- Một số video, tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A1 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm
- Phiếu học tập
- Mô hình thể thơ lục bát
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm, rubric chấm đoạn văn, bài trình bày của học sinh
Đọc mở rộng
theo thể loại:
- Hoa bìm
Viết:
- Làm một bài
- Viết đoạn văn
ghi lại cảm xúc
về một bài thơ
lục bát
41
Nói
và
nghe:
- Trình bày cảm
xúc về một bài
thơ lục bát
2 42, 43
Trả bài kiểm
tra giữa kì I
1 45 a Kiến thức:
- Biết đánh giá những ưu điểm và tồn tại trong bài làm của mình
- Biết khắc phục những tồn tại trong bài làm của mình
- Biết nhận xét, đánh giá bài làm của bạn
để trao đổi, thảo luận
- Tự rút kinh nghiệm cho bản thân khi làm bài kiểm tra tổng hợp
b Năng lực:
- SGK, SGV
- Bài kiểm tra của hs
đã chấm, chữa bài chi tiết, rõ ràng
- Máy chiếu, máy tính
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm
Trang 6- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp
và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất:
- Có trách nhiệm với việc học tập của bản thân
- Có ý thức học tập tốt ở bộ môn
- Nghiêm túc trong việc tự đánh giá bài viết của bản thân qua một quá trình học tập
5 Bài 4:
NHỮNG
TRẢI
NGHIỆM
TRONG
ĐỜI
(12 tiết)
Đọc:
(8tiết)
- Tri thức đọc hiểu.
- Văn bản 1: Bài học đường đời đầu tiên
47
a Kiến thức:
- Nhận biết được một số yếu tố của truyện đồng thoại; người kể chuyện ngôi thứ nhất và người kể chuyện ngôi thứ ba
- Nêu được bài học về cách nghĩ và cách ứng xử của cá nhân do văn bản gợi ra
- Nhận biết được tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ; biết cách mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ
- Viết được bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân; kể được một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân
b Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp
và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất:
- Nhân ái, khoan dung với người khác
- Biết trân trọng những giá trị của cuộc sống
- SGK, SGV
- Một số video, tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A1 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm
- Phiếu học tập
- Sơ đồ, biểu bảng
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm, rubric chấm đoạn văn, bài trình bày của học sinh
- Văn bản 2: Giọt
48, 49 Đọc kết nối chủ
điểm:
- Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ
- Tri thức Tiếng Việt
- Thực hành Tiếng Việt
52
Đọc mở rộng theo thể loại:
- Cô Gió mất tên
Viết:
- Kể lại một trải nghiệm của bản thân
2 54,
55 Nói
và nghe:
- Kể lại một trải nghiệm của bản thân
Trang 7- Ôn tập 1 57
6 Bài 5:
TRÒ
CHUYỆN
CÙNG
THIÊN
NHIÊN
(11 tiết)
Đọc:
- Tri thức đọc hiểu.
- Văn bản 1: Lao xao ngày hè
59
a Kiến thức:
- Nhận biết được hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của hồi kí
- Nhận biết được chủ đề của văn bản tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ của văn bản
- Nhận biết được biện pháp tư từ ẩn dụ, hoán dụ và tá dụng của chúng; vận dụng được biện pháp tu từ khi viết và nói
b Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp
và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu
thiên nhiên, sống chan hòa với thiên nhiên
- SGK, SGV
- Một số video, tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Ảnh chân dung tác giả
- Máy chiếu, máy tính dùng chiếu tranh ảnh,
tư liệu liên quan
- Giấy A0 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm
- Phiếu học tập
- Bảng kiểm đánh giá thái
độ làm việc nhóm, rubric chấm bài viết, bài trình bày của học sinh
- Văn bản 2:
Thương nhớ bầy ong
61 Đọc kết nối chủ
điểm:
- Đánh thức trầu
- Tri thức Tiếng Việt
- Thực hành Tiếng Việt
64 Đọc mở rộng
theo thể loại:
- Một năm ở Tiểu học
Trang 8Ôn tập cuối
kì I
Ôn tập cuối kì I
a Kiến thức:
- Hệ thống kiến thức đã học trong học kì
I và vận dụng vào các tình huống cụ thể
b Năng lực:
- Biết hệ thống kiến thức
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản bản thân, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận;
- Năng lực đọc, viết, nói và nghe
- Năng lực tạo lập văn bản
- Có khả năng tư duy độc lập; sáng tạo
và hoạt động nhóm
c Phẩm chất:
- Ý thức tự giác, tích cực, sáng tạo trong học tập
- Nhân ái, biết yêu thương, quan tâm, chia sẻ cùng bạn bè trong học tập
- SGK, SGV
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A0 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm
- Phiếu học tập
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm
Kiểm tra
cuối kì I Kiểm tra cuối kì
I
68
a Kiến thức:
- Vận dụng kiến thức và các kĩ năng đã học để làm bài kiểm tra
b Năng lực:
- Biết vận dụng kiến thức và các kĩ năng
đã học để làm bài kiểm tra
- Năng lực giải quyết vấn đề để giải quyết tình huống
- Khả năng tư duy độc lập, sáng tạo
Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ
c Phẩm chất: Trung thực, chăm chỉ,
tích cực, tự giác, nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra
- Đề kiểm tra; Hướng dẫn chấm
- Giấy kiểm tra
Bài 5:
TRÒ
CHUYỆN
Viết: - Viết bài văn tả
cảnh sinh hoạt
1 69 a Kiến thức:
- Nhận biết được hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi
- SGK, SGV
- Một số video, tranh ảnh liên quan đến nội
Trang 9THIÊN
NHIÊN
thứ nhất của hồi kí
- Nhận biết được chủ đề của văn bản tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ của văn bản
- Nhận biết được biện pháp tư từ ẩn dụ, hoán dụ và tá dụng của chúng; vận dụng được biện pháp tu từ khi viết và nói
b Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp
và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu thiên
nhiên, sống chan hòa với thiên nhiên
dung bài học
- Ảnh chân dung tác giả
- Máy chiếu, máy tính dùng chiếu tranh ảnh,
tư liệu liên quan
- Giấy A0 để HS trình bày kết qủa làm việc nhóm
- Phiếu học tập
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm, rubric chấm bài viết, bài trình bày của học sinh
Nói và nghe:
- Trình bày về một cảnh sinh hoạt
Trả bài
kiểm tra cuối
kì I
Trả bài kiểm tra cuối kì I 1 72
a Kiến thức:
- Đánh giá những ưu điểm và tồn tại về kiến thức và kĩ năng trong bài kiểm tra của học sinh
b Năng lực:
- Biết đánh giá những ưu điểm và tồn tại trong bài làm của mình
- Biết khắc phục những tồn tại trong bài làm của mình
- Biết nhận xét, đánh giá bài làm của bạn
để trao đổi, thảo luận
- Tự rút kinh nghiệm cho bản thân khi làm bài kiểm tra tổng hợp
c Phẩm chất:
- Có trách nhiệm với việc học tập của bản thân
- Có ý thức học tập tốt ở bộ môn
- Nghiêm túc trong việc tự đánh giá bài viết của bản thân qua một quá trình học tập
- SGK, SGV
- Bài kiểm tra của hs
đã chấm, chữa bài chi tiết, rõ ràng
- Máy chiếu, máy tính
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm
HỌC KÌ II
Trang 10STT Tên bài/chủ
đề
tiết
Từ tiết
đến tiết
Yêu cầu cần đạt Thiết bị dạy học Ghi
chú
1 Bài 6:
ĐIỂM TỰA
TINH
THẦN
(12 tiết)
Đọc:
- Tri thức đọc hiểu
- Văn bản 1: Gió lạnh đầu mùa
2 73, 74
a Kiến thức:
- Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vật trong truyện, nêu được
ấn định chung về văn bản, nhận biết được đề tài, chủ đề, câu chuyện, nhân vật, các chi tiết tiêu biểu trong tính chỉnh thể của tác phẩm
- Nêu được bài học về cách nghĩ nghĩ và cách ứng xử gợi ra từ văn bản
- Nhận biết được nghĩa văn cảnh của một số của một từ ngữ khi được đặt trong ngoặc kép; chỉ ra được những đặc điểm em, chức năng cơ bản của đoạn văn và văn bản
- Viết được biên bản ghi chép đúng quy cách
- Tóm tắt được nội dung trình bày của người khác (dưới hình thức nói và nghe)
b Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ; thẩm mĩ; giao tiếp và hợp tác; tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Phẩm chất: Biết yêu thương và
sống có trách nhiệm với mọi người xung quanh mình
- SGK, SGV
- Một số video, tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A1 hoặc A3
để HS trình bày kết quả làm việc nhóm
- Phiếu học tập
-Sơ đồ, bảng biểu
- Bảng kiểm bài viết, bài trình bày của học sinh
- Văn bản 2: Tuổi thơ
75, 76 Đọc kết nối chủ điểm:
- Tri thức Tiếng Việt
- Thực hành Tiếng Việt 2
78, 79 Đọc mở rộng theo thể
loại:
- Chiếc lá cuối cùng
Viết:
- Viết biên bản về một cuộc họp, cuộc thảo luận hay một vụ việc.
2 81,
82 Nói
và nghe:
- Tóm tắt nội dung trình bày của người khác 1 83
- Ôn tập
2 Bài 7: Đọc: - Tri thức đọc hiểu 2 85, a Kiến thức: - SGK, SGV