Arlleret - “Chiến l ợc là việc xác định những con đ ờng và những ph ơng tiện để đạt tới các mục tiêu đã đ ợc xác - Gluecl - “Chiến l ợc là một loại kế hoạch mang tính thống nhất, toàn
Trang 1M«n häc:
Ths NguyÔn Hoµi Dung
§T: 0904213817 E.mail: oanhdung2000@yahoo.com
Trang 2Tài liệu tham khảo
• 1 PGS.TS Lê Văn Tâm, Giáo trình Quản trị chiến l ợc, Nhà xuất bản Thống kê - Hà nội, 2000.
• 2 GS.TS Nguyễn Thành Độ, PGS.TS Nguyễn Ngọc Huyền - Giáo trình chiến l ợc và kế hoạch phát triển doanh nghiệp,
Nhà xuất bản Giáo dục.
• 3 PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp - Th.s Phạm Văn Nam, Chiến l ợc và chính sách kinh doanh, Nhà xuất bản Thống kê
- 1998.
• 4 GS.TS Ngô Đình Giao, Môi tr ờng kinh doanh và đạo đức kinh doanh, Nhà xuất bản Giáo dục - 1997.
• 5 Garry D.Smith - Danny R.arnold - Bobby G Bzzell, chiến l
ợc và sách l ợc kinh doanh, Nhà xuất bản Thống kê- 1997.
• 6 Michael A Hitt - R Duane ireland - Robert E Hoskisson,
Trang 3Tµi liÖu tham kh¶o
• 7 Raymond Alain - Thietart, ChiÕn l îc doanh nghiÖp,
Nhµ xuÊt b¶n Thanh niªn - Hµ néi 1999.
• 8 PGS.TS Lª V¨n T©m, TS Ng« Kim Thanh, Hoµn
thiÖn m«i tr êng kinh doanh cña c¸c doanh nghiÖp nhµ n
íc s¶n xuÊt hµng tiªu dïng, Nhµ xuÊt b¶n chÝnh trÞ
quèc gia - Hµ néi, 2002.
• 9 Ph¹m Lan Anh, Qu¶n lý chiÕn l îc, Nhµ xuÊt b¶n
khoa häc vµ kü thuËt – Hµ néi, 2000.
• 10 John A Pearce – Richart B.Robinson, Strategic
Management Formulation Implementation and control
• 11 David A AAker – Biªn dÞch: §µo C«ng B×nh –
Minh §øc – TriÓn khai ChiÕn l îc kinh doanh, Nhµ xuÊt b¶n trÎ, 1998.
Trang 4Qu¶n trÞ chiÕn l îc
C1 tæng Quan VÒ qtcl
C4.
C¸c M«
H×nh cl
C5.
Tæ Chøc Thùc HiÖn cl
Trang 5C1:tængquanvÒqtcl
I ChiÕn l îc
1 Nguån gèc cña chiÕn l îc
2 Quan niÖm vÒ chiÕn l îc
3 Vai trß cña chiÕn l îc
Trang 7Quan niệm về chiến l ợc
Quanưđiểmư1:ưclkdưlàưkếưhoạchưđặcưbiệt
- G Arlleret - “Chiến l ợc là việc xác định những con đ ờng
và những ph ơng tiện để đạt tới các mục tiêu đã đ ợc xác
- Gluecl - “Chiến l ợc là một loại kế hoạch mang tính
thống nhất, toàn diện và tổng hợp đ ợc thiết kế để đảm bảo rằng các mục tiêu của doanh nghiệp sẽ đ ợc thực hiện“.
Trang 8Quan niệm về chiến l ợc
Quanưđiểmư2:ưưclkdưlàưnghệưthuật
- Alain Threlart cho rằng “Chiến l ợc là nghệ
thuật mà doanh nghiệp dùng để chống lại cạnh tranh và giành thắng lợi “
- M.Porter cho rằng “Chiến l ợc là nghệ thuật
xây dựng các lợi thế cạnh tranh vững chắc để phòng thủ “
Nh vậy, các tác giả này coi chiến l ợc kinh doanh là nghệ thuật để cạnh tranh trên thị tr
Trang 9Quan niệm về chiến l ợc
Quan điểm 3: Clkd vừa là kế hoạch, vừa là
nghệ thuật
- –Chiến l ợc kinh doanh là nghệ thuật phối
hợp các hoạt động và điều khiển chúng nhằm
đạt tới mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp–.
- –Chiến l ợc kinh doanh là một nghệ thuật
thiết kế tổ chức các ph ơng tiện nhằm đạt tới các mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp, đảm bảo phù hợp với sự biến đổi của môi tr ờng
kinh doanh–
Trang 10chiến l ợc là một lộ trình
Chúng ta đang ở đâu ?
Chúng ta định đi đâu?
Trang 13TÇm nh×n
Trang 14C¸c kiÓu t duy kÕ ho¹ch chiÕn l îc
♦ KiÓu ngo¹i suy
Trang 15Tưưduyưlạiưtươngưlai nxbưtrẻưTP.HCM,ư2002
• –Các bạn không thể nhìn t ơng lai nh
một sự tiếp tục của quá khứ–vì rằng t
ơng lai sẽ khác–
• –Chúng ta phải từ bỏ việc cố tìm ra điều
sẽ phải làm bằng cách dựa vào điều
chúng ta đã làm–
Trang 16Tưưduyưlạiưtươngưlai nxbưtrẻưTP.HCM,ư2002
• –ở thế kỷ 21, ng ời chiến thắng là
những ai đứng phía tr ớc đ ờng cong
thay đổi, tạo ra thị tr ờng mới, khai
phá con đ ờng mới, sáng tạo lại các
quy tắc–
• –Đó là những ng ời sáng tạo ra thế
giới chứ không phải những ng ời chỉ
biết ứng phó với thế giới–
Trang 17Vai trò của chiến l ợc kinh doanh
1 Chiến l ợc kinh doanh giúp doanh nghiệp nhận rõ
mục đích, h ớng đi của mình làm cơ sở, kim chỉ nam cho mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
2 Chiến l ợc kinh doanh giúp doanh nghiệp nắm bắt
và tận dụng các cơ hội kinh doanh, đồng thời có biện pháp chủ động v ợt qua những nguy cơ và mối đe dọa trên th ơng tr ờng cạnh tranh
Trang 18Vai trò của chiến l ợc kinh
doanh
3 Chiến l ợc kinh doanh góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực, tăng c ờng vị thế cạnh tranh của
doanh nghiệp đảm bảo cho sự phát
triển bền vững của doanh nghiệp.
4 Chiến l ợc kinh doanh tạo ra các căn
cứ vững chắc cho việc đề ra các chính sách và quyết định về sản xuất kinh doanh phù hợp với những biến động
Trang 19* Các căn cứ phân loại:
Phânưloạiưchiếnưlượcư
Cấp Xây Dựng Chiến
lý
tính Chất &
Phạm
Vi
ápdụng
Trang 201 Chiến l ợc cấp doanh nghiệp
Chiến l ợc tăng tr ởng
Chiến l ợc ổn định
Chiến l ợc thu hẹp sản xuất
2 Chiến l ợc cấp đơn vị kinh doanh (SBU)
3 Chiến l ợc chức năng
Căn cứ vào cấp xây dựng chiến l ợc
Trang 21• ChiÕn l îc kinh doanh kÕt hîp:
- KÕt hîp theo chiÒu däc (tr íc – sau)
- KÕt hîp theo chiÒu ngang
• ChiÕn l îc kinh doanh chuyªn s©u:
Trang 22• ChiÕn l îc kinh doanh më réng:
Trang 24C¨n cø vµo c¸ch ph©n lo¹i kh¸c
ChiÕn
L îc
H íng Néi
ChiÕn
L îc
H íng Ngo¹i
Trang 25Các cấp chiến l ợc trong DN
Ban lãnh đạo doanh nghiệp
SBU 1 SBU 2 SBU 3
Marketing Nhân sự Tài
chính
Sản xuất
Nghiên cứu và phát triển
độc lập)
Nhà QT chức năng
(Chịu trách nhiệm về các chức năng riêng
biệt)
Trang 26Các giai đoạn qtcl – giai
đoạn i
Hoạch
định cl
Xác định nhiệm vụ & mục tiêu cl
Phân tích mtkd
Phân tích nội bộ doanh nghiệp Hình thành &
lựa chọn PA CL
Trang 27Quan điểm trong hoạch định
cl
Từ trênXuốnghay từ
D ớiLên
định vị
DựaTrênLợi thếCạnhtranh
Trang 28Các giai đoạn qtcl – giai
đoạn ii
Tổ chức Thực hiện
cl
đề ra các quyết định quản trị
Triển khai thực hiện trong các lĩnh vực
Trang 31Tổ chức thực hiện cl
Kiểm tra, đánh giá & đchỉnh cl
Trang 33C2:ưxácưđịnhưnhiệmưvụư&ưmụcưtiêuưcl
I Xác định ngành và lĩnh vực kinh doanh của dn
1 Nhiệm vụ kinh doanh của DN
2 Mô hình khung 3 chiều D Abell
3 Yêu cầu khi xác định nhiệm vụ kinh doanh của DN
II Mục tiêu chiến l ợc của dn
1 Quan niệm mục tiêu
2 Phân loại mục tiêu
3 Mối quan hệ giữa các mục tiêu
4 Chú ý khi các định mục tiêu
IIi triết lý kd & Trách nhiệm xã hội của dn
1 Triết lý kinh doanh
2 Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
Trang 34t ơng lai
TriếtưlýưKD Giá trị niềm tin quan điểm
t t ỏng chủ đạo
Trang 35Xác định ngành kinh doanh
Thỏa mãn bằng cách nào?
Nhóm ng ời tiêu dùng
Nhu cầu cần
đ ợc thỏa mãn?
Nhu cầu tiêu dùng
Công nghệ
đáp ứng
Khung hình 3 chiều của D
Abell
Trang 36Ph©n lo¹i môc tiªu
môc tiªuNg¾n h¹n
Trang 38Ph©n lo¹i môc tiªu
tiÕpcËntheonéidung Cñaqu¸tr×nhkinhdoanh
MôctiªumangtÝnhtiÒntÖ
Môctiªukh«ngmangtÝnhtiÒntÖ
Trang 40Mụcưtiêu Chiếnưlược
Cụ thể, định l
ợng
Hợp lý Thời hạn
Linh hoạt
Thứ tự u tiên
Cân đối, khả
thi
Trang 42Các yếu tố tác động tới việc xác định
nhiệm vụ và mục tiêu chiến l ợc
Các yếu tố của môi tr ờng kinh doanh
Các nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp
Trang 43Các đối t ợng hữu quan
Khách hàng Chủ sở hữu
Ng ời lao động Giám đốc điều hành
Nhà n ớc
Cộng đồng địa ph
ơng Doanh
nghiệp
Trang 44• Toàn bộ quan điểm, t t ởng, giá trị, niềm tin chi phối mọi hoạt
động ra quyết định của doanh
nghiệp
Triết lý kinh doanh
Trang 46III Ph©n tÝch c¸c yªu tè cña m«i tr êng ngµnh
1 Kh¸ch hµng
2 Nhµ cung øng
3 §èi thñ c¹nh tranh hiÖn t¹i
4 §èi thñ c¹nh tranh tiÒm Èn
5 S¶n phÈm thay thÕ
III Ph©n tÝch c¸c yªu tè néi bé doanh nghiÖp
IV Ma trËn efe, ife, b¶ng tæng hîp mtkd, ma trËn swot
C3: ph©n tÝch chiÕn l îc
Trang 47Nh©n tè kinh tÕ
M«i tr êng néi bé doanh nghiÖp
Nh©n tè
c«ng nghÖ
Nh©n tè chÝnh trÞ vµ luËt ph¸p
Nh©n tè
tù nhiªn
Nh©n tè v¨n hãa x· héi
Trang 48MÔI TRƯờng kinh doanh của dn
Là tổng thể các yếu tố, điều kiện k.quan
và chủ quan bên ngoài DN
ả.h ởng trực tiếp,
gián tiếp đến DN
Quan hệ t ơng tác lẫn nhau
Tác động thuận lợi, bất lợi cho DN
Trang 49quy trình phân tích Mtkd của dn
Xác định mục tiêu P.tích & Các yếu
tố Cần P.tích
Xác định p.pháp p.tích &
Dự Báo
Xác định các Nguồn Dữ liệu
Cần Thu Thập
Trang 50C¸c yÕu tè cña Mt nÒn kinh tÕ
Trang 52Các yếu tố của Mt nền kinh tế
* Yếu tố công nghệ:
- Đầu t của n.n ớc cho NCKH & công nghệ
- Đầu t của ngành cho R & D
- Bảo vệ bản quyền, SHTT
- Tốc độ chuyển giao công nghệ
- Cải thiện năng suất nhờ tự động hoá
Trang 53C¸c yÕu tè cña Mt nÒn kinh tÕ
* YÕu tè V¨n ho¸ - X· héi:
- Phong tôc, tËp qu¸n
Trang 54Các yếu tố của Mt nền kinh tế
* Yếu tố Tự nhiên:
- Điều kiện tự nhiên, thời tiết, khí hậu
- Sự phân bố và trữ l ợng tài nguyên, khoáng sản
- Đất đai, địa hình
- Vị trí địa lý
Trang 56Môi tr ờng ngành
Các đối thủ tiềm
ẩn
Các đối thủ cạnh tranh trong ngành
DN
Sự tranh đua giữa các hãng hiện có mặt trong ngành
Khách hàng
cung cấp
Trang 57Phân tích đối thủ cạnh
tranh
Nhận biết rõ đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Nhận biết và phân tích chiến l ợc của các đối
Trang 58Thôngưthường
Trang 59Đậu tr ớc trụ sở Bộ Th ơng mại Mỹ là chiếc xe tải co đuôi hình
TV với hai râu ăng ten “cổ điển” Xe sẽ đi qua 200 thành phố trên khắp n ớc mỹ để tuyên truyền cho thời đại kỹ thuật số
Trang 60Đây là cuộc trình diễn thể hiện sự đối lập giữa hai công nghệ, một bên là hình ảnh nhòe nhoẹt hiện lên từ khối hộp cồng kềnh, một bên là sắc màu
Trang 61Hộp Digital Stream là thiết bị đầu tiên được Cơ quan thông tin và truyền thông Mỹ cho phép dùng trong chương trình chuyển đổi sắp tới
Trang 62Ma trận EFE
Các yếu tố thuộc
MTKD bên ngoài
Mức độ quan trọng
đ.với ngành
Phân loại quan trọng Điểm
Liệt kê các nhân tố thuộc
môi trường kinh doanh
bên ngoài DN (quốc tế,
quốc gia, ngành)
Cho điểm từ
0 đến 1, điểm càng cao thì nhân tố
tương ứng càng quan trọng
Trang 64Porter’s Value Chain model
Trang 66Ph©n tÝch néi bé doanh nghiÖp –
Trang 68Ph©n tÝch néi bé doanh nghiÖp –
Trang 70Ph©n tÝch néi bé doanh nghiÖp –
Trang 71- Mức độ quan tâm của lãnh đạo
Trang 72Phân tích nội bộ doanh nghiệp –
theo các lĩnh vực quản trị
• Nề nếp tổ chức:
- Cơ cấu tổ chức
- Văn hoá doanh nghiệp:
+ Triết lý kinh doanh
+ Đạo đức kinh doanh
+ Th ơng hiệu, sản phẩm quý hiếm
+ Nề nếp, ph ơng thức hoạt động
Trang 73Liệt kê các nhân tố thuộc
môi trường nội bộ DN
Cho điểm từ
0 đến 1, điểm càng cao thì nhân tố
tương ứng càng quan trọng
1 = Điểm yếu
lớn nhất
2 = Điểm yếu
nhỏ nhất
3 = Điểm
mạnh nhỏ nhất
4 = Điểm
mạnh lớn nhất
(4) = (2) x (3)
Tổng = 1 Tổng =∑(4)
Trang 76• Mức độ bảo hộ hữu hiệu – ERP
(Effective rates of Protection) – Sự thay
đổi tính theo % của giá trị gia tăng trong khung khổ chính sách pháp luật hiện
hành so với chính sách th ơng mại tự do
• Lợi thế so sánh biểu hiện – RCA
(Revealed Comparative Advantage)
Khảưnăngưcạnhưtranhưngành
Trang 79NhânưtốưquyếtưđịnhưkhảưnăngưcạnhưtranhưDN
(M.ưPorter)
- Văn hoá doanh nghiệp
- Sức sinh lời của vốn đầu t
- Năng suất lao động
- Lợi thế về chi phí và khả năng giảm chi phí
- CLSP và khả năng nâng cao CLSP
- Kinh nghiệm, kỹ năng, kỹ xảo của đội ngũ QTV
- Sự năng động, linh hoạt, nhạy bén của ban giám
đốc
- Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Trang 80Các đặc điểm hay các biến số mà nhờ
đó doanh nghiệp tạo ra một số tính
trội hơn, u việt hơn so với đối thủ
cạnh tranh trực tiếp
Trang 82lîithÕ C¹nhtranh BÒnv÷ng
Trang 83 Không gian và thời gian
áp dụng KHKT hiện đại
Mạo hiểm, chấp nhận rủi ro
Côngưcụưcạnhưtranh
Trang 84o Khả năng tài chính
o Liên kết
o Móc ngoặc với quan chức, lợi dụng kẽ hở PL
o Làm giả SP của đối thủ cạnh tranh với CL thấp
o Sử dụng thủ đoạn phi kinh tế
o Sử dụng gián điệp kinh tế
Côngưcụưcạnhưtranh
(Không lành mạnh)
Trang 85Mức tỏc động tới DN
Tính chất tác
Qtrọng = 2
ít qtrọng
= 1
Rất mạnh
= 3 Mạnh = 2 Tbình = 1 Không t.động = 0
Thuận lợi (+) Không thuận lợi (-)
Cột (2) x (3) và lấy dấu ở cột (4)
Đề xuất (nếu có) nhằm tận dụng cơ hội, hạn chế tác
động của nguy cơ
Trang 86Ma trận SWOT
Các điểm mạnh (S)
Liệt kê những điểm mạnh quan trọng nhất từ phân tích môi tr ờng nội bộ DN
Các điểm yếu (W)
Liệt kê những điểm yếu quan trọng nhất từ phân tích môi tr ờng nội bộ DN
tr ờng kinh doanh bên ngoài.
Các kết hợp chiến l ợc WO
Tận dụng các cơ hội bên ngoài để khắc phục điểm yếu bên trong DN.
động của các nguy cơ bên ngoài.
Các kết hợp chiến l ợc WT
Là những kết hợp chiến l ợc mang tính “phòng thủ”, cố gắng khắc phục điểm yếu và giảm tác động (hoặc tránh) nguy cơ bên ngoài.
MT bên ngoài
MT bên trong
Trang 88iiI Ba chiÕn l îc c¹nh tranh c¬ b¶n
cña m.porter
1 ChiÕn l îc dÉn ®Çu b»ng chi phÝ
2 ChiÕn l îc kh¸c biÖt ho¸ s¶n phÈm
3 ChiÕn l îc träng t©m ho¸
IV Lùa chän ChiÕn l îc
1 Lùa chän b»ng ph ¬ng ph¸p cho ®iÓm
2 Ma trËn Mc Kinsey
Trang 89Bßs÷a
Trang 90Bài tập
Doanh nghiệp Việt Hà có khả năng sản xuất 10 000 sản phẩm A / năm Hiện tại sản phẩm A đ ợc bán với giá 9 000 đ/ 1 sản phẩm Khả năng tiêu thụ sản
phẩm này trên thị tr ờng là 20000 SF/năm Chi phí để sản xuất một đơn vị sản phẩm biến động theo khối l ợng sản phẩm: nếu sản xuất 10.000 SF thì chi phí là 7 000 đ/SF, còn nếu sản xuất 20 000 SF thì chi phí sẽ là 6000đ/SF Doanh nghiệp Việt Hà đ a ra 3 ph ong án sau:
1 Bố trí sản xuất hết khả năng hiện có của doanh nghiệp.
2 Đầu t mở rộng sản xuất để nâng khả năng sản xuất của doanh nghiệp lên
20000 SFA/năm Ph ơng án này làm chi phí cố định hàng năm tăng thêm 42
triệu đồng
3 Khai thác hết khả năng sản xuất hiện có để sản xuất sản phẩm A, đồng thời tìm cách khai thác tối đa nhu cầu của thị tr ờng bằng cách đặt cho cơ sở khác sản xuất 10000 SF với chi phí là 8 600 đ/SFA.
Theo anh, chị Công ty Việt Hà nên chọn ph ơng án nào và vì sao ?
(Biết rằng thị phần t ơng đối của doanh nghiệp trên thị tr ờng sản phẩm A là 1,2
và tốc độ tăng tr ởng là 15%).
Trang 92Ma trËn B.C.G (Boston consulting
Group)
A
Trang 93
Giá thành
1 s.phẩm (USD)
3.200 3.000 2.250 4.500
150 210 409 140
119 172 335 121
1,6 1,2 0,9 1,3
8 10,5 15 16
Hãy sử dụng ma trận BCG để phân tích danh mục đầu
t (SBU) của doanh nghiệp X và đ a ra nh ng định h ớng chiến l
ợc phát triển và u tiên phân bổ nguòn lực cho từng đơn vị
kinh doanh chiến l ơc của công ty đó.
Bài tập: Doanh nghiệp X là một doanh nghiệp may có 4 đơn vị kinh doanh chiến l ợc (SBU) Tình hình sản xuất kinh doanh của các đơn vị đ ợc phản ảnh qua bảng số liệu sau:
Trang 95Liªn doanh
Trang 96®a d¹ng ho¸
Ngang
Trang 97Chiếnưlượcưổnưđịnh
Duy trì thị phần, doanh thu, lợi
nhuận, vị thế cạnh tranh hiện tại của
dn mà không tìm cách tăng tr ởng
Trang 99ChiếnưlượcưcạnhưtranhưcủaưM.ưporter
Chiến l ợcChi phí thấp
Trang 100ChiÕn l îcKh¸c biÖt ho¸ sp
C¸ch thÓ hiÖn
BÊt lîi
Lîi thÕ
BiÖn ph¸p t¹o
Trang 101Toilet x¸ch tay
Trang 102Nh s¸ng chÕ Leonard van Munster cho biÕt à toilet sÏ nh¾c nhë ng êi sö dông nÕu hä quªn kh«ng x¶ n íc, kh«ng nhÊc ghÕ ngåi lªn, hoÆc
Trang 103toilet dành cho mèo
v sử dụng toilet nh con ng ời, một nh sáng chế à à
Australia đã tuyên bố nh vậy
Trang 104Sản phẩm có sự khác biệt
Bồn cầu Fish ‘n Flush
Giá 299 USD Tem có mùi v chua v mặn ị à
của thit lợn để ch o đón à
Trang 105Quang cảnh tại nhà hàng Modern
Toilet ở quận Silin Ảnh: Reuters
Trang 106Tất cả bàn ghế trong nhà hàng đều được làm từ bồn cầu, bồn tắm và chậu rửa.
Trang 107Nhân viên nhà hàng đang phục vụ
một suất ăn cho khách
Trang 108Món kem hấp dẫn của nhà hàng
"WC"
Trang 109Một khách hàng đang thưởng thức món ăn trong chiếc bát mô phỏng hình bồn cầu
Trang 110Sản phẩm có sự khác biệt
R ợu ngoại đựng trong bồn tiểu nam
Trang 111Bồn tiểu nam với hình đôI môI đỏ
Trang 112v sinh còn nh nó v o ng y hôm sau H n n a, ệ ớ à à ơ ữ
qu ng cáo trong toilet còn ả để ạ l i m t n t ộ ấ ượ ng khó phai, t o d u n nhi u h n cho th ạ ấ ấ ề ơ ươ ng hi u ệ
c a doanh nghi p b i khách h ng nh t i s n ủ ệ ở à ớ ớ ả
ph m c a h nh m t i u khác bi t h n v i ẩ ủ ọ ư ộ đ ề ệ ẳ ớ
nh ng i u khác ữ đ ề