1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo hết học phần nguyên lý thống kê

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Hết Học Phần Nguyên Lý Thống Kê
Người hướng dẫn Mai Xuân Toàn
Trường học Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
Chuyên ngành Nguyên lý thống kê
Thể loại Báo cáo hết học phần
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn hãy kh o sát ả chiều cao của 50 b n sinh viên nạ ữ hoặc 50 bạn nam trong trường ĐH Lao động-Xã hội CS2 và ghi nhận lại.. Chiều cao bình quân của mộ sinh viênt.. Mốt về chiề caou.. Tr

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠ I H ỌC LAO ĐỘ NG – XÃ HỘI (CSII)

Sinh viên : Hồ Thị Quỳ nh Giao

Mã s sinh viên : 2053403010116

Mã h c ph n ọ ầ : NLTK1322H

Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2021

Trang 2

HƯỚNG D N SINH VIÊN

1 Bài báo cáo cuố ỳi k này bao gồm SÁU (6 bài t p ) ậ

2 Sinh viên đọc đề và xem video hướng d n ẫ đính kèm

3 Sinh viên g i câu tr l i c a mình M T L N trong m t b n file Word và mử ả ờ ủ Ộ Ầ ộ ả ột bản sao file PDF , đặt tên file theo cú pháp: MSSV_H tên ọ

4 Câu tr lả ời phải được gửi trước ngày tháng 15 10 năm 2021 Việc gửi câu tr l i sau ả ờ ngày tháng 15 10 năm 2021 sẽ KHÔNG được chấp nhận

5 Sinh viên ph i t làm các bài t p Sinh viên không ả ự ậ được sao chép bài t p cậ ủa người khác

6 Sinh viên phải in câu tr l i cả ờ ủa mình và đưa cho giảng viên m t b n c ng sau khi quay ộ ả ứ trở lại Trường

CÁC TRƯỜNG HỢP TR Ừ ĐIỂM

Lưu ý: Câu trả ời đã gử l i sẽ được kiểm tra Nếu phát hiện các bài giống nhau, điểm sẽ bị trừ như sau:

• Đáp án trùng lặp 10 - 30% với bài c a sinh viên khác: tr 20% t ng s ủ ừ ổ ố điểm

• Đáp án trùng 31 - 50% với bài của sinh viên khác: tr 40% t ng s ừ ổ ố điểm

• Đáp án trùng trên 50% với bài của sinh viên khác: KHÔNG (0) điểm

Trang 3

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ C A GIẢNG VIÊN

MÔN: NGUYÊN LÝ TH NG KÊ

Sinh viên: H ồ Thị Quỳ nh Giao

Mã s sinh viên: 2053403010116

-Hình th c: (1 Điểm):

-Nội dung:

BÀI 1 (2,0 điểm):

BÀI 2 (1,5 điểm):

BÀI 3 (1,5 điểm):

BÀI 4 (1,5 điểm):

BÀI 5 (1,5 điểm):

BÀI 6 (1,0 điểm):

Tổng

điểm

Cán bộ chấm thi 1

(Kí và ghi rõ họ tên)

Cán b ộ chấm thi 2

(Kí và ghi rõ h tên

Mai Xuân Toàn

Trang 4

CÂU H ỎI THI K T THÚC HẾ ỌC PH ẦN

BÀI 1:

1 Bạn hãy kh o sát ả chiều cao của 50 b n sinh viên nạ ữ (hoặc 50 bạn nam) trong trường ĐH Lao động-Xã hội (CS2) và ghi nhận lại

2 Từ s ố liệu có được ở câu 1 b n hãy tính chi u cao bình quân cạ ề ủa 50 ạ b n sinh viên trên

3 Phân t 50 b n sinh viên trên theo chi u cao thành 4 tổ ạ ề ổ có khoảng cách đều nhau

4 Dựa vào bảng phân t cổ ủa câu 3 hãy tính:

a Chiều cao bình quân của mộ sinh viênt So sánh kết quả ừa tính được với k t qu v ế ả ủa c câu 2

b Mốt về chiề caou

c. Trung vị về chiều cao

d Các chỉ tiêu đo độ ế bi n thiên

Giải

1 S u vố liệ ề chiều cao (cm) ủ c a 50 b n sinh viên nạ ữ trường ĐH Lao động-Xã hội (CS2) như sau:

2 Chi u cao bình quân cề ủa 50 b n sinh viênạ

𝑋 =∑ 𝑋𝑖

𝑛 =150 162 163 148+ + 50+ + ⋯ +150= 159 98, ( )𝑐𝑚

3

ℎ =𝑋𝑚𝑎𝑥− 𝑋4 𝑚𝑖𝑛 =171 − 1484 = 5,75 ≈ 6

Tổ Chiều cao (cm)

(𝑿 )𝒊

Tần số (𝒇𝒊 ) Khoảng cách tổ (𝒉𝒊)

Giá trị gi a

(𝑿𝒊)

Tần số tích

lũy (𝑺𝒊)

1 148 154− 10 6 151 10

2 154 160− 13 6 157 23

3 160 166− 16 6 163 39

4 166 172− 11 6 169 50

Trang 5

4

a Chiều cao bình quân của một sinh viên

𝑋 =∑ 𝑋𝑖 𝑓 𝑖

∑ 𝑓𝑖 =151 10 157 13 163 16 169 11∙ + ∙ +50 ∙ + ∙ = 160 36, (𝑐𝑚/𝑛𝑔ườ𝑖)

- Kết qủa tính câu 2 ở chính xác hơn so với câu 4a, nhưng kết quả câu 4a được tính nhanh chóng hơn

b T 3 ổ (16 –0 166) là tổ chứa mốt vì có t n s l n nh t là 16 ầ ố ớ ấ

𝑀0= 𝑋𝑀𝑜𝑚𝑖𝑛+ ℎ𝑀0∙ 𝑓𝑀0− 𝑓𝑀 −1 0

(𝑓𝑀 0− 𝑓𝑀 0 −1) + (𝑓𝑀 0− 𝑓𝑀 0 +1)

= 160 + 6 ∙(16 13− ) + (16 1116 − 13 − ) = 162 25, ( )𝑐𝑚

c Tổ chứa trung v ị là tổ có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 1

2∑ 𝑓𝑖 1

2 ∑ 𝑓𝑖= 25

Tổ 3 (160 166) là t– ổ chứa trung vị

𝑀𝑒= 𝑋𝑀𝑒𝑚𝑖𝑛+ ℎ𝑀𝑒∙

1

2 ∑ 𝑓𝑖− 𝑆𝑀 𝑒 −1

𝑓𝑀 𝑒

= 160 + 6 ∙25 − 2316 = 160 75, ( )𝑐𝑚

d Các ch ỉ tiêu đo độ ế bi n thiên

- Khoảng bi n thiên ế

𝑅 = 𝑋𝑚𝑎𝑥− 𝑋𝑚𝑖𝑛= 169 151 18− = ( )𝑐𝑚

- Độ ệ l ch tuyệt đối bình quân

𝑑 =∑|𝑋∑ 𝑓𝑖− 𝑋|𝑓𝑖

𝑖

=|151 160 36 10− , | ∙ + |157 160 36 13− , | ∙ 50+ |163 160 36 16− , | ∙ + |169 160 36 11− , | ∙

= 5,4912

- Phương sai

𝜎2=∑(𝑋𝑖− 𝑋)2𝑓𝑖

∑ 𝑓𝑖

=(151 160 36− , )2∙ 10+ (157 160 36− , )2∙ 13+ (163 160 36− , )2∙ 16+ (169 160 36− , )2∙ 11

50

= 39 1104,

- Độ ệ l ch chu n ẩ

𝜎 = √𝜎2= √39 1104, = 6,2538

Trang 6

- H s bi n thiên ệ ố ế

𝑉𝑑=𝑑

𝑋=

5,4912

160 36, = 0,0342(𝑙ầ𝑛) = 3,42%

𝑉𝜎=𝜎𝑋=160 366,2538, = 0,0390(𝑙ầ𝑛) = 3,9%

BÀI 2: Có số liệu phân t v mổ ề ức năng suất lao động của (500+10k) công nhân như sau

Tổ

Năng suất

lao động

(sản

phẩm)

Tần suất

tích lũy

về số lao

động

(%)

Tần suất

(𝒅𝒊=∑ 𝒇𝒇𝒊

𝒊)

Tần số

(𝒇𝒊

= 𝒅𝒊∙∑ 𝒇𝟏𝟎𝟎)𝒊

Khoảng cách t ổ (𝒉𝒊)

Giá trị giữa (𝑿𝒊)

Tần

số tích

lũy

(𝑺𝒊)

Mậ t đ

phân ph i ố (𝐦𝐢=𝐟𝐢

𝐡𝐢)

1 <300 10 10 67 100 250 67 0,67

2 300 400 – 30 20 134 100 350 201 1,34

3 400 450 – 60 30 201 50 425 402 4,02

4 450 500 – 80 20 134 50 475 536 2,68

5 500 600 – 100 20 134 100 550 670 1,34

Yêu cầu: Hãy tính:

1 Năng suất lao động bình quân của một công nhân

2 Mốt về năng suấ lao động t

3 Trung vị về năng suất lao động

4 Các chỉ tiêu đo độ ế bi n thiên

Giải k=17; 500+10k= 500+10×17=670

1 𝑋 =∑ 𝑋𝑖 𝑓 𝑖

∑ 𝑓𝑖 =250 67 350 134 425 201 475 134 550 134∙ + ∙ + ∙670+ ∙ + ∙ = 427,5(𝑠ả𝑛 𝑝ℎẩ𝑚/𝑛𝑔ườ𝑖)

2 T 3 (400 450ổ – ) là tổ chứa mốt vì có mật độ phân ph i l n ố ớ nhất là 4,02

𝑀0= 𝑋𝑀𝑜𝑚𝑖𝑛+ ℎ𝑀0∙ 𝑚𝑀0− 𝑚𝑀 0 −1

(𝑚𝑀 0− 𝑚𝑀 0 −1) + (𝑚𝑀0− 𝑚𝑀0+1)

= 400 50+ ∙(4,02 − 1,34) + 4,02 − 2,68) = 433 33334,02 − 1,34( , (𝑠ả𝑛 𝑝ℎẩ𝑚)

3 T ổ chứa trung vị là tổ có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 12∑ 𝑓𝑖

Trang 7

2 ∑ 𝑓𝑖= 335

Tổ 3 (400 450) là t– ổ chứa trung vị

𝑀𝑒= 𝑋𝑀 𝑒 𝑚𝑖𝑛+ ℎ𝑀𝑒∙

1

2 ∑ 𝑓𝑖− 𝑆𝑀 𝑒 −1

𝑓𝑀 𝑒

= 400 50+ ∙335 − 201201 = 433 3333, (𝑠ả𝑛 𝑝ℎẩ𝑚)

4 Các chỉ tiêu đo độ ế bi n thiên

- Khoảng bi n thiên ế

𝑅 = 𝑋𝑚𝑎𝑥− 𝑋𝑚𝑖𝑛=550 250− =300(𝑠ả𝑛 𝑝ℎẩ𝑚)

- Độ ệ l ch tuyệt đối bình quân

𝑑 = ∑|𝑋 𝑖 − 𝑋|𝑓 𝑖

∑ 𝑓 𝑖

= |250 427 − ,5| ∙ 67 + |350 427 − ,5| ∙ 134 + |425 427 − ,5| ∙ 201 + |475 427 − ,5| ∙ 134 + |550 427 − ,5| ∙ 134

670

= 68

- Phương sai

𝜎 2 =∑(𝑋𝑖 − 𝑋)2𝑓 𝑖

∑ 𝑓𝑖

=(250 − 427,5)2∙ 67+ (350 −427,5)2∙ 134 + (425 − 427,5)6702∙ 201 + (475 − 427,5)2∙ 134 + (550 − 427,5)2∙ 134

= 7806,25

- Độ ệ l ch chu n ẩ

𝜎 = √𝜎2= √7806 25 88 3530, = ,

- H s bi n thiên ệ ố ế

𝑉𝑑=𝑑

𝑋=

68 427,5 = 0,1591(𝑙ầ𝑛) = 15 91%,

𝑉𝜎=𝜎

𝑋=

88,3530 427,5 = 0,2067(𝑙ầ𝑛) = 20 67%,

BÀI 3: Thống kê tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp ta được bảng s ố liệu như sau:

Mặt hàng

Tháng 1 Tháng 2 Giá bán

(ng.đ/SP)

Sản lượng tiêu thụ (SP) Giá bán (ng.đ/SP)

% tăng (giảm)lượng bán (%)

Trang 8

X(kg) 55 6000 + 10k 50+0,1k -5

Y(m) 80 4000 + 10k 60+0,5k 8

Yêu cầu:

1 Tính ch s chung v giá bán ỉ ố ề

2 Tính ch s chung v sỉ ố ề ản lượng tiêu th ụ

3 Tính ch s t ng h p v doanh thu ỉ ố ổ ợ ề

4 Phân tích s biự ến động c a doanh thu do ủ ảnh hưởng bởi: giá bán đơn vị và sản lượng tiêu th ụ từng mặt hàng

Giải k=17

Mặt

hàng

Tháng 1 Tháng 2

Chỉ số

đơn về lượng

hàng hóa tiêu thụ

𝒑 𝒒𝟎 𝟎 𝒑 𝒒𝟎 𝟏

= (𝒑 𝒒𝟎 𝟎)

×𝒒𝒒𝟏

𝟎

Chỉ ố s

đơn về

giá bán

𝒊𝒑=𝒑𝒑𝟏

𝟎

(lần)

𝒑 𝒒𝟏 𝟏

= (𝒑 𝒒𝟎 𝟏) × 𝒑𝟏

𝒑𝟎

Giá bán

(ng.đ/SP)

Sản

lượng

tiêu

thụ

(SP)

Giá bán

(ng.đ/

SP)

% tăng

(giảm)

lượng bán

(%)

𝒊𝒒=𝒒𝒒𝟏

𝟎

(lần)

X(kg) 55 6170 51,7 -5 0,95 339350 322382,5 0,94 303039,55 Y(m) 80 4170 68,5 8 1,08 333600 360288 0,8563 308514,6144

= 672950

∑ 𝑝0𝑞1

= 682670,5

∑ 𝑝1𝑞1

= 611554,1644

1 Tính chỉ ố s chung v giá bán ề

𝐼𝑝=∑ 𝑝∑ 𝑝1𝑞1

0𝑞1=611554,1644682670,5 = 0,8958(𝑙ầ𝑛) = 89 58%, ⟹ 𝑔𝑖ả𝑚 ,10 42%

Δ𝑝= ∑ 𝑝1𝑞1− ∑ 𝑝0𝑞1= 611554 1644 682670, − ,5 = −71116 3356, (𝑛𝑔 đ)

2 Tính chỉ ố s chung về lượng s n ph m tiêu th ả ẩ ụ

Trang 9

𝐼𝑞=∑ 𝑝0𝑞1

∑ 𝑝0𝑞0=682670,5672950 = 1,0144(𝑙ầ𝑛) = 101 44, (% ⟹ 𝑡ă) 𝑛𝑔 1,44%

Δ𝑞= ∑ 𝑝 𝑞0 1− ∑ 𝑝0𝑞0=682670,5 −672950=9720,5( đ)𝑛𝑔

3 Tính chỉ ố ổ s t ng h p v doanh thu.ợ ề

𝐼𝑝𝑞=∑ 𝑝1𝑞1

∑ 𝑝0𝑞0=611554,1644672950 = 0,9088(𝑙ầ𝑛) = 90 88%, ⟹ 𝑔𝑖ả𝑚 9,12%

Δ𝑝𝑞= ∑𝑝1𝑞1− ∑ 𝑝0𝑞0= 611554 1644 672950, − = −61395 8356, (𝑛𝑔 đ)

4 Phân tích s biự ến động c a doanh thu do ủ ảnh hưởng bởi: giá bán đơn vị và sản lượng tiêu th ụ từng mặt hàng

- Xây dựng phương trình kinh tế

𝑇ổ𝑛𝑔 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢 = ∑ 𝑝𝑞

- H ệ thố ng ch s ỉ ố

𝐼𝑝𝑞= 𝐼𝑝× 𝐼𝑞

- Tính số tương đố i

∑ 𝑝1𝑞1

∑ 𝑝0𝑞0=∑ 𝑝∑ 𝑝1𝑞1

0𝑞1×∑ 𝑝∑ 𝑝0𝑞1

0𝑞0

611554 1644,

672950 =611554,1644682670,5 ×682670,5672950

0,9088= 0,8958× 1,0144 ( ) 𝑙ầ𝑛

90 88 89 58 101 44, = , × , (%)

⟹ ↓ 9,12% ↓ 10,42% ↑ 1,44%

- Tính số tuyệt đối

∑ 𝑝1𝑞1− ∑ 𝑝0𝑞0= (∑ 𝑝1𝑞1− ∑ 𝑝0𝑞1) + (∑ 𝑝0𝑞1− ∑ 𝑝0𝑞0)

−61395,8356 = −71116,3356 9720+ ,5 (𝑛𝑔 đ)

- Nhậ n xét

Tổng doanh thu tháng 2 so v i tháng 1 giớ ảm 9,12% tương ứng giảm 61395,8356ng.đ

do ảnh hưởng c a 2 nhân t ủ ố:

• Giá thay đổi làm cho t ng doanh thu giảổ m 10,42% tương ứng giảm

71116,3356ng.đ

• Lượng hàng hóa tiêu th thay đổi làm cho tụ ổng doanh thu tăng 1,44% tương ứng tăng 9720,5ng.đ

Trang 10

BÀI 4:

Mặt hàng Mức tiêu thụ hàng hóa (p.q) (triệu đồng) Chỉ số cá thể về giá bán năm 2020 so với 2019 (%)

Năm 2019 Năm 2020

A 8000 8000+10k 92

B 4000 4000+10k 110

Yêu cầu: Phân tích s biự ến động của doanh thu do ảnh hưởng bởi: giá bán đơn vị và sản lượng tiêu thụ t ng mừ ặ hàng t

Giải k=17

Mặt

hàng

Mức tiêu th hàng hóa (p.q) (triệu

đồng)

Chỉ số cá thể v giá ề bán năm

2020 so với 2019 (%)

Chỉ số đơn về giá bán năm

2020 so với

năm 2019 (lần)

𝒊𝒑=𝒑𝒑𝟏

𝟎

𝒑 𝒒𝟎 𝟏

= (𝒑 𝒒𝟏 𝟏): 𝒑𝟏

𝒑𝟎

= (𝒑 𝒒𝟏 𝟏) × 𝒑𝟎

𝒑𝟏

Năm 2019 Năm 2020

A 8000 8170 92 0,92 8880,4348

B 4000 4170 110 1,1 3790,9091

Tổng ∑𝑝0𝑞0= 12000 ∑ 𝑝1𝑞1= 12340 ∑ 𝑝0𝑞1

= 12671,3439 Phân tích s ự biến động của doanh thu do ảnh hưởng bởi: giá bán đơn vị và sản lượng tiêu th ụ từng mặt hàng

- Xây dựng phương trình kinh tế

𝑇ổ𝑛𝑔 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢 = ∑ 𝑝𝑞

- H ệ thố ng ch s ỉ ố

𝐼𝑝𝑞= 𝐼𝑝× 𝐼𝑞

- Tính số tương đối

∑ 𝑝1𝑞1

∑ 𝑝0𝑞0=∑ 𝑝∑ 𝑝1𝑞1

0𝑞1×∑ 𝑝∑ 𝑝0𝑞1

0𝑞0

12340

12000 =12671 343912340, ×12671,343912000

1,0283= 0,9739× 1,0559 ( ) 𝑙ầ𝑛

Trang 11

102 83 97 39 105 59, = , × , (%)

⟹↑ 2,83% ↓ 2,61% ↑ 5,59%

- Tính số tuyệt đối

∑ 𝑝1𝑞1− ∑ 𝑝0𝑞0= (∑ 𝑝1𝑞1− ∑ 𝑝0𝑞1) + (∑ 𝑝0𝑞1− ∑ 𝑝0𝑞0)

(12340 12000− ) = (12340 12671− ,3439) + (12671,3439 12000− ) (𝑡𝑟𝑖ệ𝑢 đồ𝑛𝑔 )

340= −331 3439 671 3439, + , (𝑡𝑟𝑖ệ𝑢 đồ𝑛𝑔)

- Nhậ n xét

Tổng doanh thu năm 2020 so với năm 2019 tăng 2,83% tương ứng tăng 340 triệu đồng do ảnh hưởng của 2 nhân tố:

• Giá thay đổi làm cho t ng doanh thu giảm 2,61% tương ứng giảm 331,3439 triệu ổ đồng

• Lượng hàng hóa tiêu th thay đổi làm cho tụ ổng doanh thu tăng 5,59% tương ứng tăng 671,3439 triệu đồng

BÀI 5:

Thống kê tình hình kinh doanh c a m t doanh nghi p qua các ủ ộ ệ năm ta được bả, ng s u ố liệ là:

Doanh thu (tỉ đồng) 8000+10k

Lượng tăng (giảm) tuyệt đôi định gốc (tỉ

Tốc độ phát triển liên hoàn (%) 110

Tốc độ tăng (giảm) định gốc (%) 25

Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên hoàn

Yêu c u:

1 Điền vào chỗ trống ở bảng trên

2 Mức độ tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, tốc độ phát tri n bình quân, tể ốc độ tăng (giảm) bình quân

3 Tính doanh thu bình quân

Giải k=17

1

Doanh thu (tỉ đồng) 𝑦𝑖 8170 8987 10212,5 10800 11370 Lượng tăng (giảm) tuyệt đôi định gốc

(tỉ đồng) x 817 2042,5 2630 3200

Trang 12

Tốc độ phát triển liên hoàn (%) x 110 113,64 105,75 105,28 Tốc độ tăng (giảm) định gốc (%) x 10 25 32,19 39,17 Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên

hoàn (tỉ đồng) x 81,7 89,87 102,125 108

2

3 Doanh thu bình quân

𝑦 =∑ 𝑦𝑖

𝑛 =8170 8987 10212+ + 5,5 +10800 11370+ = 9907,9(𝑡ỉ đồ𝑛𝑔)

BÀI 6: Tốc độ tăng (giảm) về doanh thu của một doanh nghiệp như sau:

2 Năm 2016 so với năm 2015: 15%

3 Năm 2017 so với năm 2016: 5%

4 Năm 2018 so với năm 2017: 10%

5 Năm 2019 so với năm 2018: 20%

6. Năm 2020 so với năm 20 : 5% 19

Hãy xây d ng m t dãy sự ộ ố thời gian v doanh thu t i doanh nghi p trên ề ạ ệ qua các năm, biết giá tr ị tuyệt đối 1% tăng (giảm) về doanh thu năm 2019 so với 2018 của doanh nghiệp trên là (800+k)

triệu đồng

Giải k=17; 800+k=800+17=817

Doanh thu (tỉ đồng) 8170 8987 10212,5 10800 11370 Mức độ tăng (giảm) tuyệt đối

bình quân

𝛿 =𝑦𝑛 − 1 𝑛− 𝑦1

(𝑡ỉ đồ𝑛𝑔)

11370 8170−

5 − 1

= 800(𝑡ỉ đồ𝑛𝑔)

Tốc đ phát tri n bình quân ộ ể

𝑡 = √𝑦𝑦𝑛

1

𝑛−1

(𝑙ầ𝑛)

√113708170

5−1

= 1,0861(𝑙ầ𝑛)

Tốc đ ộtăng (giảm) bình quân

𝑎 = 𝑡 − 1

= 0,0861(𝑙ầ𝑛)

Trang 13

Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020

Tốc độ tăng (giảm) liên

hoàn (%)

𝑎𝑖=𝑦𝑖− 𝑦𝑦 𝑖−1

𝑖−1 100% x 15 5 10 20 5 Giá trị tuyệt đối 1% tăng

(giảm) (triệu đồng)

𝑔𝑖=𝑦𝑖−1

Doanh thu (triệu đồng) 𝑦𝑖

61509,5050 70735,9308 74272,7273 81700 98040 102942

-

Lưu ý:

7 k là s ố thứ ự t sinh viên theo danh sách

Ví dụ số thứ t ự là 5 thì 𝑘 = 5; 0,5𝑘 = 0,5 × 5 = 2,5; 10𝑘 =10× 5 = 50

8 Các kết quả làm tròn đến ch sữ ố thập phân th ứ tư

Ngày đăng: 05/09/2023, 16:06

w