1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Tiểu luận) báo cáo hết học phần toán cao cấp 1

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo hết học phần Toán Cao cấp 1
Người hướng dẫn Th.S Tô Thị Thanh Hà
Trường học Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (CSII)
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Báo cáo học phần
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 96,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các giải thích về cách có được câu trả lời phải được trình bày chi tiết.. Sinh viên chỉ có thể gửi bài làm của mình MỘT LẦN trong một tệp pdf DUY NHẤT.. Sinh viên phải in bài làm

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI (CSII)

KHOA: GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

Giảng viên : Th.S Tô Thị Thanh Hà

TP Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2021

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI (CSII)

KHOA: GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

TOÁN CAO CẤP 1

HƯỚNG DẪN SINH VIÊN

2 Tất cả các giải thích về cách có được câu trả lời phải được trình bày chi tiết

3 Sinh viên chỉ có thể gửi bài làm của mình MỘT LẦN trong một tệp pdf DUY NHẤT

4 Bài tiểu luận phải được gửi trước ngày 25 tháng 12 năm 2021, sau ngày 25 tháng 12 năm 2021 sẽ nhận điểm KHÔNG

6 Sinh viên phải in bài làm của mình và đưa cho giảng viên một bản cứng sau khi quay trở lại trường

• Giống nhau từ 10 - 30% với bài khác: trừ 20% tổng số điểm

• Giống nhau từ 31 - 50% với bài khác: trừ 40% tổng số điểm

1

Trang 3

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA GIẢNG VIÊN

MÔN: TOÁN CAO CẤP 1 Sinh viên: Phạm Cao Mẫn Nhi

Mã số sinh viên : 2153404040692

-Hình thức: (0.5 điểm)

-Nội dung: (9.5 điểm)

Trang 4

CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Lưu ý: K là số cuối của mã số sinh viên CÂU 1: (1 điểm) Cho các ma trận:

a.(1.5 điểm) Tính định thức của ma trận A bằng cách dùng định nghĩa

khai triển theo dòng 4

CÂU 3: (2.5 điểm) Cho các vectơ:

X1 1,5,9,13, 1 ; X2 2, 6,10,14, 2 ; X3 3,7, m,15, 3 ; X4 4,8,10,K, 4

Gọi A là ma trận có các cột lần lượt là các vec tơ X1, X2, X3, X4

a (1 điểm) Giải và biện luận theo m hạng của ma trận A.

c (0.5 điểm) Khi m =11, đặt L là không gian con nghiệm của phương trình AX =

1 Tìm một cơ sở và số chiều của L CÂU 4: (3 điểm) Cho hệ phương trình:

Trang 6

b (0.5 điểm) Biện luận theo m số nghiệm của hệ phương trình.

c (1.5 điểm) Giải hệ phương trình khi m = 1

Trang 7

−2 −1 −1

4

Trang 8

a.(1.5 điểm) Tính định thức của ma trận A bằng cách dùng định nghĩa khai

công thức khai triển định thức theo cột q

Gắn với yêu cầu đề bài, áp dụng công thức khai triển định thức:

= 2.

+[1 (−2) − 2 (−1)]

+ (-1).

Trang 9

(−3) (−1)] + 2.{ [1.3 − (−3) 1] }

= (-10) + (-1) + (-+(−1) [1 (−3) − 2.1]

5)+22=6Vậy khi tính định thức của ma trận A bằng cách dùng định nghĩa khai triển theo dòng 4 ta được det(A) = 6

Ta có det(A) ≠ 0 nên ma trận A khả nghịch

5

Trang 10

Công thức: A -1= 1 (c ij )T , với c ij = (-1)i+j detA(i/j)

Trang 12

ma5trận A và hệ phương trình tuyến tính

Dựa vào kết quả ở câu a, khi m = 11 ta được( )

thuần nhất liên kết với nó có dạng

Trang 13

0 0 0 0)( 5 (0)

+ 3 3 + 4 4 = 0{

1+2 +3 + 4 4= 0

{+ 2 2

2 + 2 3 + 3 4=0 2+2 3 +3 4=0

−2 4 = 0 4 = 0

7

Trang 14

c (0.5 điểm) Khi m =11, đặt L là không gian con nghiệm của phương trình AX =

0 Tìm một cơ sở và số chiều của L

Trang 18

Vậy khi = , hệ phương trình vô nghiệm và khi ≠ , hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Trang 19

0 0 1 3 3 1

10

Ngày đăng: 20/09/2023, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w