1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Tiểu luận) báo cáo hết học phần nguyên lý thống kê

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo hết học phần nguyên lý thống kê
Tác giả Hồ Thị Quỳnh Giao
Người hướng dẫn MAI XUÂN TOÀN
Trường học Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
Chuyên ngành Giáo Dục Đại Cương
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 113,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên gửi câu trả lời của mình MỘT LẦN trong một bản file Word và một bản sao file PDF , đặt tên file theo cú pháp: MSSV_Họ tên.. Sinh viên phải in câu trả lời của mình và đưa cho gi

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI (CSII)

KHOA: GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

BÁO CÁO HẾT HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

Sinh viên

Mã số sinh viên

Lớp

Mã học phần

Giảng viên

: Hồ Thị Quỳnh Giao : 2053403010116 : Đ20KT1

: MAI XUÂN TOÀN

Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2021

Trang 2

HƯỚNG DẪN SINH VIÊN

1 Bài báo cáo cuối kỳ này bao gồm SÁU (6) bài tập

2 Sinh viên đọc đề và xem video hướng dẫn đính kèm

3 Sinh viên gửi câu trả lời của mình MỘT LẦN trong một bản file Word và một bản sao file PDF , đặt tên file theo cú pháp: MSSV_Họ tên

4 Câu trả lời phải được gửi trước ngày 15 tháng 10 năm 2021 Việc gửi câu trả lời sau ngày 15 tháng 10 năm 2021 sẽ KHÔNG được chấp nhận

5 Sinh viên phải tự làm các bài tập Sinh viên không được sao chép bài tập của người khác

6 Sinh viên phải in câu trả lời của mình và đưa cho giảng viên một bản cứng sau khi quay trở lại Trường

CÁC TRƯỜNG HỢP TRỪ ĐIỂM

Lưu ý: Câu trả lời đã gửi sẽ được kiểm tra Nếu phát hiện các bài giống nhau, điểm sẽ bị trừ như sau:

• Đáp án trùng lặp 10 - 30% với bài của sinh viên khác: trừ 20% tổng số điểm

• Đáp án trùng 31 - 50% với bài của sinh viên khác: trừ 40% tổng số điểm

• Đáp án trùng trên 50% với bài của sinh viên khác: KHÔNG (0) điểm

Trang 3

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA GIẢNG VIÊN MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ Sinh viên: Hồ Thị Quỳnh Giao Mã số sinh viên: 2053403010116

-Hình thức: (1 Điểm):

-Nội dung:

BÀI 1 (2,0 điểm):

BÀI 2 (1,5 điểm):

BÀI 3 (1,5 điểm):

BÀI 4 (1,5 điểm):

BÀI 5 (1,5 điểm):

BÀI 6 (1,0 điểm):

điểm

(Kí và ghi rõ họ tên) (Kí và ghi rõ họ tên

Mai Xuân Toàn

Trang 4

CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN BÀI 1:

1 Bạn hãy khảo sát chiều cao của 50 bạn sinh viên nữ (hoặc 50 bạn nam) trong trường

ĐH Lao động-Xã hội (CS2) và ghi nhận lại

2 Từ số liệu có được ở câu 1 bạn hãy tính chiều cao bình quân của 50 bạn sinh viên trên

3 Phân tổ 50 bạn sinh viên trên theo chiều cao thành 4 tổ có khoảng cách đều nhau

4 Dựa vào bảng phân tổ của câu 3 hãy tính:

a Chiều cao bình quân của một sinh viên So sánh kết quả vừa tính được với kết quả của câu 2

b Mốt về chiều cao

c Trung vị về chiều cao

d Các chỉ tiêu đo độ biến thiên

Giải

1 Số liệu về chiều cao (cm) của 50 bạn sinh viên nữ trường ĐH Lao động-Xã hội (CS2) như sau:

2 Chiều cao bình quân của 50 bạn sinh viên

=

=

150+162+163+148+⋯+150

= 159,98( ) 3

50

− 171 − 148

Tổ Chiều cao (cm) Tần số Khoảng cách Giá trị giữa Tần số tích

2

Trang 5

a Chiều cao bình quân của một sinh viên

= 160,36( / ườ )

∑ 151∙10+157∙13+163∙16+169∙11

- Kết qủa tính ở câu 2 chính xác hơn so với câu 4a, nhưng kết quả câu 4a được tính nhanh chóng hơn

b Tổ

0−0−1

3 (160 – 166) là tổ chứa mốt vì có tần số lớn nhất là 16

0

=+ℎ

0

(0− 0−1)+(0− 0+1)

16−13

= 160 + 6 ∙ (16 − 13) + (16 − 11) = 162,25( )

c Tổ chứa trung vị là tổ có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng1 ∑

1

2∑ =25 2

Tổ 3 (160 – 166) là tổ chứa trung vị

=+ ℎ

1 ∑ − −1

∙2

=160+6∙

25−23

= 160,75( ) 16

d Các chỉ tiêu đo độ biến thiên

- Khoảng biến thiên

=−=169−151=18( )

- Độ lệch tuyệt đối bình quân

=

∑|−|

|157 − 160,36| ∙ 13 + |163 − 160,36| ∙ 16 + |169 − 160,36| ∙ 11

=

|151 − 160,36| ∙ 10 +

50

= 5,4912

- Phương sai

2

=

∑(−)2

∙ 10 + (157 − 160,36)2 ∙ 13 + (163 − 160,36)2∙ 16 + (169 − 160,36)2 ∙ 11

=

(151 − 160,36)2

50

= 39,1104

- Độ lệch chuẩn

= √ = √39,1104 = 6,2538

Trang 6

- Hệ số biến thiên

5,4912

= =160,36 = 0,0342( ầ ) = 3,42%

BÀI 2: Có số liệu phân tổ về mức năng suất lao động của (500+10k) công nhân như sau

Năng suất

Tổ lao động

(sản

phẩm)

Tần suất

tích lũy

về số lao

động (%)

Tần suất Tần số

(

∑ (=∑)

= ∙)

Khoảng Giá trị

) ( )

Tần số tích (lũy )

Mật độ phân phối

( = )

2 300 – 400 30 20 134 100 350 201 1,34

5 500 – 600 100 20 134 100 550 670 1,34

Yêu cầu: Hãy tính:

1 Năng suất lao động bình quân của một công nhân

2 Mốt về năng suất lao động

3 Trung vị về năng suất lao động

4 Các chỉ tiêu đo độ biến thiên

Giải k=17; 500+10k= 500+10×17=670

1

=

=

250∙67+350∙134+425∙201+475∙134+550∙134

= 427,5( ả ℎẩ / ườ )

2 Tổ 3 (400 – 450) là tổ chứa mốt vì có mật độ phân phối lớn nhất là 4,02

0=+ℎ 0∙( 0

− 0 +1)

− 0 −1)+( 0

=400+50∙ 4,02 − 1,34

(4,02 − 1,34) + (4,02 − 2,68) = 433,3333( ả ℎẩ )

3 Tổ chứa trung vị là tổ có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng1 ∑

Trang 7

∑ =335

Tổ 3 (400 – 450) là tổ chứa trung vị 2

1 ∑− −1

=+ℎ∙2

=400+50∙

335 − 201

= 433,3333( ả ℎẩ ) 201

4 Các chỉ tiêu đo độ biến thiên

- Khoảng biến thiên = −= 550 − 250 = 300( ả ℎẩ )

- Độ lệch tuyệt đối bình quân

=

∑|−|

=

|250 − 427,5| ∙ 67 + |350 − 427,5| ∙ 134 + |425 − 427,5| ∙ 201 + |475 − 427,5| ∙ 134 + |550 − 427,5| ∙ 134

670

= 68

- Phương sai

2

=

∑(−)2

∙ 67 + (350 − 427,5) 2 ∙ 134 + (425 − 427,5) 2 ∙ 201 + (475 − 427,5) 2 ∙ 134 + (550 − 427,5) 2 ∙ 134

=

(250 − 427,5) 2

670

= 7806,25

- Độ lệch chuẩn

= √ 2 = √7806,25 = 88,3530

- Hệ số biến thiên

68

= = 427,5 = 0,1591( ầ ) = 15,91%

BÀI 3: Thống kê tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp ta được bảng số liệu như sau:

Mặt hàng

Giá bán Sản lượng tiêu thụ Giá bán (ng.đ/SP) % tăng (giảm)lượng

Trang 8

X(kg) 55 6000 + 10k 50+0,1k -5

Yêu cầu:

1 Tính chỉ số chung về giá bán

2 Tính chỉ số chung về sản lượng tiêu thụ

3 Tính chỉ số tổng hợp về doanh thu

4 Phân tích sự biến động của doanh thu do ảnh hưởng bởi: giá bán đơn vị và sản lượng tiêu thụ từng mặt hàng

Giải k=17

Tháng 1

Mặt

hàng

Sản

Giá bán lượng

(ng.đ/SP) tiêu

thụ

(SP)

đơn về = () đơn về

=()×

Tháng 2 hóa

Giá % tăng =

bán (giảm)

(ng.đ/ lượng bán (lần) SP)

(%)

X(kg) 55 6170 51,7 -5 0,95 339350 322382,5 0,94 303039,55 Y(m) 80 4170 68,5 8 1,08 333600 360288 0,8563 308514,6144

1 Tính chỉ số chung về giá bán = 672950 = 682670,5 = 611554,1644

∑ 1 1

=

611554,1644

= 0,8958( ầ ) = 89,58%ả 10,42%

=∑01 682670,5

Δ=∑11−∑01 = 611554,1644 − 682670,5 = −71116,3356( đ)

2 Tính chỉ số chung về lượng sản phẩm tiêu thụ

Trang 9

∑ 0 1 682670,5

=1,0144( ầ ) = 101,44(%)ă 1,44%

=∑00 = 672950

Δ=∑01−∑00 = 682670,5 − 672950 = 9720,5( đ)

∑ 1 1 611554,1644

3 Tính chỉ số tổng hợp về doanh thu

= 0,9088( ầ ) = 90,88%ả 9,12%

=∑00 = 672950

Δ = ∑ 1 1 − ∑ 0 0 = 611554,1644 − 672950 = −61395,8356( đ)

4 Phân tích sự biến động của doanh thu do ảnh hưởng bởi: giá bán đơn vị và sản lượng tiêu

thụ từng mặt hàng

- Xây dựng phương trình kinh tế

ổ ℎ ℎ = ∑

- Hệ thống chỉ số

- Tính số tương đối

∑ 1 1 ∑ 1 1 ∑ 0

1

∑ 0 0 =∑0 1×

∑ 0 0

682670,5 611554,1644 = 611554,1644 ×

0,9088 = 0,8958 × 1,0144 ( ầ ) 90,88 = 89,58 × 101,44 (%)

↓ 9,12% ↓ 10,42% ↑ 1,44%

- Tính số tuyệt đối

∑ 1 1−∑ 0 0=(∑ 1 1−∑ 0 1)+(∑ 0 1−∑ 0 0) −61395,8356 = −71116,3356 + 9720,5 (

đ)

- Nhận xét

Tổng doanh thu tháng 2 so với tháng 1 giảm 9,12% tương ứng giảm

61395,8356ng.đ do ảnh hưởng của 2 nhân tố:

• Giá thay đổi làm cho tổng doanh thu giảm 10,42% tương ứng giảm

71116,3356ng.đ

• Lượng hàng hóa tiêu thụ thay đổi làm cho tổng doanh thu tăng 1,44% tương

ứng tăng 9720,5ng.đ

BÀI 4:

Mức tiêu thụ hàng hóa (p.q) (triệu đồng)

Mặt hàng

Năm 2019

Năm 2020

Trang 10

A 8000 8000+10k

B 4000 4000+10k Chỉ số cá thể về giá bán năm

2020 so với 2019 (%) 92 110

Yêu cầu: Phân tích sự biến động của doanh thu do ảnh hưởng bởi: giá bán đơn vị và sản

lượng tiêu thụ từng mặt hàng

Giải k=17

Mức tiêu thụ hàng hóa (p.q) (triệu

hàng

Năm 2019 Năm 2020

Chỉ số đơn về Chỉ số cá

giá bán năm

thể về giá 2020 so với

bán năm năm 2019 (lần)

với 2019

2020 so

=

(%)

=():

=()×

Tổng ∑ 0 0=12000 ∑ 1 1=12340

8880,4348 3790,9091

∑ 0 1

= 12671,3439

Phân tích sự biến động của doanh thu do ảnh hưởng bởi: giá bán đơn vị và sản lượng tiêu thụ từng mặt hàng

- Xây dựng phương trình kinh tế

ổ ℎ ℎ = ∑

- Hệ thống chỉ số

= ×

- Tính số tương đối

∑ 1 1 ∑ 1 1 ∑ 0 1

∑ 0 0 =∑01× ∑ 0 0

12000= 12671,3439 ×

12000

1,0283 = 0,9739 × 1,0559 ( ầ )

Trang 11

102,83 = 97,39 × 105,59 (%)

↑ 2,83% ↓ 2,61% ↑ 5,59%

- Tính số tuyệt đối

∑ 1 1−∑ 0 0=(∑ 1 1−∑ 0 1)+(∑ 0 1−∑ 0 0)

(12340 − 12000) = (12340 − 12671,3439) + (12671,3439 − 12000) ( ệ đồ )

340 = −331,3439 + 671,3439 ( ệ đồ )

- Nhận xét

Tổng doanh thu năm 2020 so với năm 2019 tăng 2,83% tương ứng tăng 340 triệu đồng do ảnh hưởng của 2 nhân tố:

• Giá thay đổi làm cho tổng doanh thu giảm 2,61% tương ứng giảm 331,3439 triệu đồng

• Lượng hàng hóa tiêu thụ thay đổi làm cho tổng doanh thu tăng 5,59% tương ứng tăng 671,3439 triệu đồng

BÀI 5:

Thống kê tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp qua các năm, ta được bảng số liệu là:

Doanh thu (tỉ đồng) 8000+10k

Lượng tăng (giảm) tuyệt đôi định gốc (tỉ

Tốc độ phát triển liên hoàn (%) 110

Tốc độ tăng (giảm) định gốc (%) 25

Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên hoàn

Yêu cầu:

1 Điền vào chỗ trống ở bảng trên

2 Mức độ tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, tốc độ phát triển bình quân, tốc độ tăng (giảm) bình quân

3 Tính doanh thu bình quân

Giải k=17

1

Doanh thu (tỉ đồng)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đôi định gốc 8170 8987 10212,5 10800 11370

Tốc độ phát triển liên hoàn (%)

Tốc độ tăng (giảm) định gốc

(%) Giá trị tuyệt đối 1% tăng

(giảm) liên hoàn (tỉ đồng)

2

Doanh thu (tỉ đồng) 8170 Mức độ tăng (giảm) tuyệt đối

Trang 12

bình quân

=

− 1

− 1

( ỉ đồ )

Tốc độ phát triển bình

quân = −1 √

1

( ầ )

Tốc độ tăng (giảm) bình quân

= − 1

( ầ )

x 110 113,64 105,75 105,28

x 10 25 32,19 39,17

x 81,7 89,87 102,125 108

8987 10212,5 10800 11370

11370 − 8170

= 800(5−ỉ1đồ )

5−1√11370

8170

= 1,0861( ầ )

1,0861 − 1

= 0,0861( ầ )

3 Doanh thu bình quân

=

=

8170 + 8987 + 10212,5 + 10800 + 11370

= 9907,9( ỉ đồ ) 5

BÀI 6: Tốc độ tăng (giảm) về doanh thu của một doanh nghiệp như sau:

2 Năm 2016 so với năm 2015: 15%

3 Năm 2017 so với năm 2016: 5%

4 Năm 2018 so với năm 2017: 10%

5 Năm 2019 so với năm 2018: 20%

6 Năm 2020 so với năm 2019: 5%

Hãy xây dựng một dãy số thời gian về doanh thu tại doanh nghiệp trên qua các năm, biết giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) về doanh thu năm 2019 so với 2018 của doanh nghiệp

trên là (800+k) triệu đồng.

Giải k=17; 800+k=800+17=817

Năm

Tốc độ tăng (giảm)

liên hoàn (%) −

= −1 100%

Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) (triệu đồng)

Trang 13

= 100 −1

Doanh thu (triệu đồng)

x 615,0951 707,3593 742,7273 817 980,4

61509,5050 70735,9308 74272,7273 81700 98040 102942

-Lưu ý:

7 k là số thứ tự sinh viên theo= 5danh0,5sách= 0,5 × 5 = 2,5 10 = 10 × 5 = 50

Ví dụ số thứ tự là 5 thì ; ;

8 Các kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư

Ngày đăng: 20/09/2023, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w