Trong các cơ quan của đường tiết niệu sau đây, cơ quan nào là mắc dị tật cao nhất: A Thận.. Trong các dị tật bẩm sinh về thận sau đây,dị tật nào thường gặp nhất: A.. Trong các dị tật của
Trang 11 Trong các cơ quan của đường tiết niệu sau đây, cơ quan nào là mắc dị tật cao nhất:
A Thận
B Niệu quản
C Bàng quang
D Niệu đạo
E Cơ quan sinh dục ngoài
2 Trong các dị tật bẩm sinh về thận sau đây,dị tật nào thường gặp nhất:
A Thận không phát triển (agénésie)
B Thận bất sản (aplasie)
C Thận đôi
D Thận phụ, thận thứ 3
E Nhiều thận
3 Trong các dị tật của thận sau đây, dị tật nào thuộc về vị trí:
A Thận bất sản
B Thận phụ
C Thận móng ngựa
D Thận xoay không hoàn toàn
E Thận hình bia
4 Trong các dị tật của thận sau đây, dị tật nào thuộc về hình dáng:
A Thận bất sản
B Thận phụ
C Thận móng ngựa
D Thận xoay không hoàn toàn
E Thận sa
Trang 25 Trong các dị tật của thận sau đây, dị tật nào thuộc về số lượng:
A Thận sa
B Thận phụ
C Thận móng ngựa
D Thận xoay không hoàn toàn
E Thận hình bia
6 Trong các dị tật của thận sau đây, dị tật nào thuộc về vị trí:
A Thận bất sản
B Thận phụ
C Thận móng ngựa
D Thận sa
E Thận hình bia
7 Trong các dị tật của thận sau đây, dị tật nào thuộc về số lượng:
A Thận bất sản
B Thận phụ
C Thận đôi
D Thận không phát triên
E Tất cả đều đúng
8 Chẩn đoán các nang của thận có thể dựa vào:
A Siêu âm bụng
B UIV (chụp cản quang hệ tiết niệu đường tĩnh mạch)
C UPR (chụp niệu quản-bể thận ngược dòng)
D Renal Scintigraphy (chụp nhấp nháy thận)
Trang 3E Tất cả đều đúng.
9 Sự khác biệt giữa thận loạn sản nhiều nang (multikystique) và loạn sản đa nang (polykystique) là:
A Thận nhiều nang thường gặp ở trẻ em
B Thận nhiều nang thường kèm giảm sản niệu quản cùng bên
C Thận đa nang thường bị cả hai thận
D Trong thận đa nang có thể gặp nang ở nhiều cơ quan khác
E Tất cả đều đúng
10 Triệu chứng nào sau đây là thường gặp trong giai đoạn mất bù của thận đa nang:
A Nôn mửa liên tục
B Toàn thân mệt mỏi
C Choáng váng đầu
D Khát nước
E Tất cả đều đúng