Dị tật bẩm sinh- Dị tật liên quan đến sự tăng trưởng của thận - Dị tật liên quan đến sự di chuyển lên trên của thận - Dị tật liên quan đến mầm niệu quản - Dị tật liên quan đến sự phát tr
Trang 1SIÊU ÂM
D T T B M SINH Ị TẬT BẨM SINH ẬT BẨM SINH ẨM SINH
D T T B M SINH Ị TẬT BẨM SINH ẬT BẨM SINH ẨM SINH
ĐƯỜNG TIẾT NIỆU
BS Hồ Hoàng Phương
BM Chẩn đoán Hình ảnh
Trang 2DÀN BÀI
Trang 4Dị tật bẩm sinh
- Dị tật liên quan đến sự tăng trưởng của thận
- Dị tật liên quan đến sự di chuyển lên trên của thận
- Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
- Dị tật liên quan đến sự phát triển của bàng quang
Trang 6Dị tật liên quan đến sự tăng trưởng của thận
- Giảm sản (Hypoplasia)
- Thận đa thùy d ng phôi thai (Fetal Thận đa thùy d ng phôi thai (Fetal ạng phôi thai (Fetal ạng phôi thai (Fetal
lobulation)
- Phì đại bù trừ (compensatory
hypertrophy)
Trang 7Dị tật liên quan đến sự tăng trưởng của thận
* Giảm sản :
- Nhu mô thận có quá ít vi cầu thận
- Xảy ra khi mầm niệu quản chỉ tiếp xúc với phần dưới của nguyên bào hậu thận
- Chức năng thận còn bình thường
- Siêu âm : thận teo nhỏ nhưng các mặt khác vẫn bình thường
Trang 8* Giảm sản :
- CĐPB: thận teo do trào ngược,
do hẹp đm thận
Trang 11Dị tật liên quan đến sự tăng trưởng của thận
*Thận đa thùy dạng phôi
thai (Fetal lobulation):
trưởng thành
mà cấu trúc bên trong vẫn
còn là chủ mô của vỏ thận.
Trang 13Thận đa thùy dạng phôi thai
- Siêu âm: hình ảnh những khe rõ nét chồng lên các cột Bertin
Trang 14Dị tật liên quan đến sự tăng trưởng của thận
*Phì đại bù trừ:
Lan tỏa: thận lớn nhưng cấu trúc bình thường
Trang 15(Nodular compensatory hypertrophy)
- Khu trú: phì đại bù trừ dạng nốt, phân biệt với u thận dạng đặc
Trang 17Dị tật liên quan đến sự di chuyển
lên trên của thận
- Thận lạc chỗ
- Thận lạc chỗ chéo bên
- Thận móng ngựa
Trang 19Dị tật liên quan đến sự di chuyển
lên trên của thận
*Thận lạc chỗ:
vùng chậu
bất thường, 50% bị giảm
chức năng.
nhiễm trùng và tạo sỏi.
qua lỗ Bochdalek (hiếm)
Trang 20Thận lạc chỗ
Trang 31Dị tật liên quan đến sự di chuyển
lên trên của thận
*Thận lạc chỗ chéo bên
hậu thận, làm thận không thể
xoay và di chuyển lên được,
hai thận nằm thấp hơn.
quang vẫn ở vị trí bình
thường.
Trang 32*Thận lạc chỗ chéo bên
Trang 35Thận lạc chỗ
Trang 38Dị tật liên quan đến sự di chuyển
lên trên của thận
• * Thận móng ngựa:
nguyên bào hậu thận
xảy ra ở cực dưới trước
khi thận di chuyển lên
trên.
Trang 40- 2 thận không xoay đúng và thường tắc nghẽn bể
thận – niệu quản, dễ bị
nhiễm trùng và tạo sỏi
- Eo chứa mô thận còn chưcù năng
Trang 42- Dị tật kết hợp : tắc nghẽn UPJ, trào ngược BQ-NQ, hệ bể đôi, loạn sản thận, NQ sau TMC dưới, thận phụ trội, dị dạng trực tràng-hậu môn,teo thực quản, dò trực tràng – âm đạo,thoát vị rốn, dị tật tim mạch, xương…
Trang 43• * Thận móng ngựa:
Siêu âm:
- Thận thấp hơn , cực dưới hướng vào trong
- Cắt ngang sau phúc mạc: eo thận vắt ngang đường giữa trước các mạch máu lớn ổ bụng
- Dãn nở bể thận và sỏi hay đi kèm
Trang 52Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
- Bất sản thận (agenesis)
- Thận phụ trội (supernumerary kidney)
- Hệ thống thận đôi và nang cuối niệu quản
- Tắc khúc nối bể thận – niệu quản
- Đài thận to bẩm sinh
- Niệu quản to bẩm sinh
Trang 53Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
*Bất sản thận
+ Mất sự tương tác và ăn sâu của
mầm NQ vào lớp nguyên bào
hậu thận
Trang 54- SA không thấy thận, khó phân biệt với thận nhỏ hoặc loạn sản.
- Thận còn lại phì đại bù trừ
Trang 57Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
- Dị tật cực kỳ hiếm
- Thận phụ trội nhỏ hơn và nằm ở mọi vị trí, có thể quanh thận bình thường
- 2 mầm NQ tiếp xúc với nguyên bào hậu thận rồi phân chia hoặc ngay từ đầu đã có hai lớp nguyên bào hậu thận.
Trang 60Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
Hệ thống thận đôi và
nang cuối niệu quản
10%.
hình thành và nối liền với
lớp nguyên bào hậu thận,
hoặc do sự phân chia sớm
của mầm NQ duy nhất.
Trang 61- Hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
- Thường tạo thành nang cuối NQ khi có tắc nghẽn
Trang 62Chú ý: niệu quản trên cắm dưới ,niệu quản dưới cắm trên.(tức niệu quản trên cắm sai vị trí nên mới xảy ra tắt nghẻn ở đoạn cuối niệu quản) niệu quản giản và hình thành nang cuối niệu quản
Trang 65Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
Hệ thống thận đôi và nang cuối niệu quản
Siêu âm:
trung tâm tăng phản âm, ngăn cách bởi một cầu nhu mô thận (17%)
Trang 67- Chẩn đoán dễ dàng khi nửa trên thận trướng nước và quan sát thấy hai hệ thu thập và hai
NQ rõ rệt
Trang 71Nang cuối niệu quản (túi giãn NQ)
- Nang NQ : cấu trúc tròn, như một nang nằm trong lòng bàng quang
Trang 73Hệ thống thận đôi và nang cuối niệu quản
Trang 74Hệ thống thận đôi và nang cuối niệu quản
Trang 80Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
*Tắc khúc nối bể thận – niệu quản
sỏi thận…
Trang 82- Phần lớn do vô căn, chức năng hơn do giải phẫu
không có hoặc thiếu mô cơ, quá nhiều cơ dọc.
động mạch lạc chỗ.
Trang 83*Tắc khúc nối bể thận – niệu quản
Siêu âm:
- Giãn nở đài bể thận cho tới UPJ
- Hình ảnh bầu tròn của bể thận giãn, lâu dài dẫn đến teo nhu mô thận
- NQ khẩu kính bình thường
- Xem xét thận đối bên tìm dị tật đi kèm
Trang 89Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
- Đài thận phình lớn không do tắc nghẽn, thường xảy ra một bên
- Bệnh không tiến triển, bn có chức năng và nhu mô thận bình thường
- Gia tăng nhiễm trùng và tạo sỏi
- Siêu âm: đáy các đài phình lớn và tăng số lượng, không thấy dấu nhấn nhú thận, bề dày vỏ thận vẫn bình thường
Trang 91Dị tật liên quan đến mầm niệu quản
• *Niệu quản to bẩm sinh
Trang 92- SA: giãn dạng thoi ở 1/3 dưới niệu quản
Trang 100Dị tật liên quan đến sự phát triển của bàng quang
- Bất sản
- Bàng quang đôi
- Những dị tật của ống niệu rốn
Trang 101Dị tật liên quan đến sự phát triển của bàng quang
• - Dị tật hiếm gặp
• - Nhiều dị tật khác
đi kèm
• - Siêu âm không
thấy bàng quang
Trang 102Dị tật liên quan đến sự phát triển của bàng quang
• - type 1: nếp gấp phúc mạc
• - type 2: vách ngăn bên trong ngăn chia bàng quang, hoàn toàn hay không, có thể có nhiều vách
• - type 3: hiện diện dải cơ nằm ngang chia
bàng quang thành hai phần không đều nhau
Trang 105Dị tật liên quan đến sự phát triển của bàng quang
* Những dị tật của ống niệu rốn
• hở ống niệu rốn hoàn toàn (50%)
• nang ống niệu rốn (30 %)
• xoang ống niệu rốn (15%)
• túi thừa ống niệu rốn (5%)
Trang 106* Những dị tật của ống niệu rốn
Trang 113DÀN BÀI
9 Bệnh lý nội khoa đường niệu dục