1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Food safety management system (4) compatibility mode

61 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Quản Lý An Toàn Thực Phẩm (4) Chế Độ Tương Thích
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý An toàn Thực Phẩm
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo dõi và khôi phục tình trạng các dụng cụ trong quá trình vệ sinh tại nơi làm việc... Tiêu chuThiết lập các tiêu chuẩn của việc vệ sinh Thiết lập các thủ tục để duy trì thường xuyên

Trang 1

Gi Giớ ới thi i thiệệu u

•Chưa có kinh nghiệm

•Có một ít kinh nghiệm

•Có khả năng thảo luận

•Có khả năng dạy người khác

Trang 2

Cái i nhì nhìn t n tổ ổng quan ng quan

Problem Solving

Standardized Work

5S / Visual Factory Lean

Error

Proofing

Quick Changeover

Total Productive Maintenance

Kanban Lean

Layout

Lean Manufacturing

Trang 4

• Chúng ta phải nâng cao hiệu quả sản xuất, độ tin cậy

và luôn dẫn đầu nếu chúng ta muốn tiếp tục đối đầu với những thách thức, cạnh tranh và mong đợi của khách hàng

Trang 5

chắắc cho s c cho sự ự thay đ thay đổ ổi” i” nó giú nó giúp p chú

chúng ta liên ng ta liên tụ tục c tì tìm m cá cách ch là làm m

cho công vi

Trang 7

5S Phương th S Phương thứ ức t c tổ ổ ch chứ ức công vi c công việệcc

1S 2S

Trang 8

5 5S S – – Là cá Là cái i gì gì? ?

 M Mộ ột tri t triếết t lý quả lý quản n lý lý nh nhằằm s m sắắp x p xếếp h p hợ ợp p lý và lý và tr

trậật t t tự ự công vi công việệc c

5

5S đ S đặặt n t nềền n tả tảng cho s ng cho sự cả ự cải ti i tiếến liên n liên tụ tục c

 5 5S đ S đặặt n t nềền n tả tảng cho s ng cho sự cả ự cải ti i tiếến liên n liên tụ tục c

(Kaizen…)

 M Mộ ột công t công cụ để giả cụ để giảm thi m thiểểu u phá phát t thả thải i

Trang 9

Ch Chấ ất t thả thảii

Là bất cứ điều gì khác với số tiền tối thiểu dành cho thiết bị, những thứ là "hoàn toàn cần thiết" để gia tăng giá trị sản phẩm.

8 loại chất thải nguy hại

Trang 10

Giảm thiểu

Sửa chữa

Sản xuất thừa

Chờ đợi

Vận chuyển

Giảm thiểu phát thải

Tồn kho

Hoạt động thừa

•Tiêu tốt nguyên nhiên liệu vượt định mức

Thiếu sáng tạo

Trang 11

N

“Công ty tốt bắt đầu phát triển với 5S;

Công ty tồi phá sản với 5S”

—Hiroyuki Hirano, Chairman JIT Management Laboratory, Co.,

Trang 12

N

 Đi Điềều quan u quan trọ trọng ng củ của a 5 5S: S:

Đặ

Đặt t mọ mọi th i thứ và ứ và ttấ ất t cả mọ cả mọi th i thứ ứ

và vào ch o chỗ củ ỗ của a nó nó

Trang 13

Sự ự h hỗ ỗ tr trợ củ ợ của h a hệ ệ th thố ống ng quả quản n trị trị

 5 5S S phả phải b i bắắt đ t đầầu t u từ ừ ccấấp p quả quản n lý lý cao nh cao nhấấtt

 N Nếếu không u không có có ssự ự h hỗ ỗ tr trợ củ ợ của: a:

Quả Quản n lý lý ccấấp cao p cao

Quả Quản n lý lý ccấấp trung p trung

Đồ Đồng nghi ng nghiệệp p

5

5S ch S chắắc ch c chắắn n sẽ sẽ th thấất t bạ bại !!!!!! i !!!!!!

Trang 14

5 5S S

1S 2S

Trang 15

thiếết t và và cá cái không c i không cầ ần thi n thiếếtt

Đ Đá ánh nh giá giá ttấất t cả cá cả các c mụ mục c tạ tại nơi i nơi là làm vi m việệc c và xá và xác đ c địịnh nh mụ mục c nà nào o là là th thậật t ssự ự ccầần thi n thiếếtt

ssự ự ccầần thi n thiếếtt

Hi Hiểểu u rõ rõ tạ tại sao i sao mụ mục đ c đó là ó là th thậật s t sự ự ccầần thi n thiếết t.

Chỉ Chỉ gi giữ lạ ữ lạii nh nhữ ững ng mụ mục c c cầần thi n thiếết t.

V Vứ ứt t bỏ bỏ nh nhữ ững ng cá cái không c i không cầần thin thiếếtt

Bao g Bao gồ ồm m cả cả ngăn ngăn ké kéo o bà bàn n là làm vi m việệc c và tủ và tủ đ đự ựng h ng hồ ồ sơ sơ

Trang 17

Sort and JIT

 Nguyên t Nguyên tắắc Just c Just In In Time: Time:

 Chỉ Chỉ gi giữ ữ nh nhữ ững ng gì gì th thậật c t cầần thi n thiếếtt

 Chỉ Chỉ gi giữ ữ ssố ố llượ ượng th ng thậật c t cầần thi n thiếếtt

 Chỉ Chỉ khi khi cá cái đ i đó ó ccầần thi n thiếếtt

Loạ

Loại i bỏ bỏ ttấ ất t cả cả nh nhữ ững ng gì gì không c không cầ ần thi n thiếết t

cho công vi cho công việệc hi c hiệện n tạ tạii

Trang 18

Sort

 Khu vKhu vựực c làlàm vim việệc đông c đông và khó làvà khó làm vim việệcc

 KKệ tủệ tủ, , ngăn ngăn kékéo…không co…không cầần thin thiếết t làlàm ngăn m ngăn cảcản sn sự ự thông tin liên

thông tin liên lạlạcc, , như bnhư bứức tc tườường ngăn ng ngăn cácách nhân ch nhân viên

Lãng ng phí phí ththờời gian i gian để tìđể tìm kim kiếếm đm đồ dùồ dùngng, , dụdụng ng cụcụ, ,

 LãLãng ng phí phí ththờời gian i gian để tìđể tìm kim kiếếm đm đồ dùồ dùngng, , dụdụng ng cụcụ, , ssửửa cha chữữa a dụdụng ng cụ cụ

 TTốốn tin tiềền n để để lưu gilưu giữ hàữ hàng tng tồồn kho n kho và và thithiếết không t không ccầần thin thiếết t

 HàHàng tng tồồn kho chin kho chiếếm hm hếết mt mặặt bt bằằng ng

 CáCác thc thứ ứ không ckhông cầần thin thiếết t làlàm m cảcản trn trở ở viviệệc c cảcải tii tiếến n qui

qui trìtrìnhnh

Trang 19

Sort

Trang 20

Sort

Trang 22

Set In Order

Cung cấp một địa điểm, vị trí thuận tiện, trật tự và an toàn cho

tất cả mọi thứ và GIỮ NÓ Ở ĐÓ!

Trang 23

Set In Order

Bạn thấy gì?

Trang 24

Set In Order

Chúng ta có thể tạo

thuận lợi bằng cách….kết hợp các công cụ với nhau

Giữ mọi thứ gần nơi

chúng được dùng đến

Bạn đang thấy gì?

Trang 26

Bạn đang thấy gì?

Trang 28

Bạn đang thấy gì?

Trang 29

Marking Color Code

 Khu vKhu vựực c làlàm vim việệcc White

 WIP (work in process) Blue

 PhPhế ế liliệệuu//chưa chưa hoàhoàn n chỉchỉnhnh Red

Trang 30

Bạn đang thấy gì?

Trang 32

Bạn đang thấy gì?

Trang 33

Shine

Làm m sạ sạch ch sà sành nh nhà nhà, , dụ dụng ng cụ cụ, , đ đồ ồ đ đạ ạc c và toà và toàn b n bộ ộ khu v khu vự ực c là làm vi m việệc c

 Trong Trong và và sau sau cá các qui c qui trì trình nh, , khu v khu vự ực c là làm vi m việệc c phả phải đ i đượ ược v c vệ ệ sinh sinh

 Là Làm m mọ mọi th i thứ ứ tr trở ở nên nên sạ sạch ch sẽ sẽ, , ngăn n ngăn nắắp p và và tr trậật t t tự ự

 Qué Quét t sà sàn n.

Ý nghĩ

Ý nghĩa a củ của a cá các S c S

 Qué Quét t sà sàn n.

 Lau Lau sạ sạch ch má máy y mó mócc, , dụ dụng ng cụ cụ, , má máy y tí tính nh và và đ đồ ồ đ đạạc c

 Thông qua Thông qua là làm m sạ sạch ti ch tiếến n hà hành nh giá giám m sá sát ngu t nguồ ồn b n bẩẩn n, , d dầầu u, , thù thùng ng rá rác… c…

Trang 34

Theo dõi và khôi phục

tình trạng các dụng cụ

trong quá trình vệ sinh

tại nơi làm việc

Trang 35

đầ ầu tiên u tiên

 33S đS đầầu tiên đu tiên đã ã đđượược thc thựực hic hiệệnn

Trang 36

Tiêu chu

Thiết lập các tiêu chuẩn của việc vệ sinh

Thiết lập các thủ tục để duy trì thường xuyên điều kiện làm việc

Trang 37

Vấ ấn n đề đề khi ti khi tiếến n hà hành tiêu chu nh tiêu chuẩ ẩn n hó

hóa a là là không đ không đượ ược th c thự ực thi t c thi tố ốtt

 Mọ Mọi th i thứ sẽ ứ sẽ quay quay lạ lại m i mứ ức đ c độ cũ ộ cũ không mong không mong mu

cuố ối i ngà ngày y là làm vi m việệcc

 Khu v Khu vự ực lưu tr c lưu trữ ữ tr trở ở nên l nên lộ ộn x n xộ ộn n, , thi thiếếu ngăn u ngăn n

nắắp p

Trang 38

Tiêu chu

Trên m Trên mứ ức c là làm m sạ sạch ch

 Phương Phương phá pháp p là làm vi m việệcc

 X Xử lý ử lý d dữ ữ li liệệu u//ssố ố li liệệu u

Trang 39

Ý nghĩ

Sustain

Đ

Đạ ạt t đế đến s n sự kỷ ự kỷ lu luậ ật t và thó và thói quen duy i quen duy trì trì đ đú úng ng cá các c thủ tụ thủ tục c 5 5S S

 Phá Phát tri t triểển n thó thói quen th i quen thự ực hi c hiệện n 4 4S đ S đầầu tiên u tiên

 Là Làm cho m cho 5 5S tr S trở thà ở thành n nh nếếp s p số ống ng

Trang 40

Đ Địịnh nh nghĩ nghĩa a

 Sort Sort – – Phân Phân loạ loạii: : phân bi phân biệệt t rõ rà rõ ràng ng cá cái i gì gì th thậ ật c t cầ ần n thi

thiếết t và cá và cái i gì gì không th không thậ ật c t cầ ần thi n thiếếtt

 Set In Order Set In Order Thi Thiếết l t lậ ập tr p trậ ật t t tự ự: : ttổ ổ ch chứ ức c cá các c mụ mục c ccầ ần thi n thiếết t để có để có th thể ể ssử dụ ử dụng ng và trả lạ và trả lại ch i chỗ cũ ỗ cũ d dễ dà ễ dàng ng

 Shine Shine – – Bó Bóng ng loá loáng ng: : là làm m sạ sạch ch sà sàn n nhà nhà, , thi thiếết t bị bị đ đồ ồ đ

đạ ạc c ở ở nơi nơi là làm vi m việệcc

 Standardize Standardize – – Tiêu chu Tiêu chuẩ ẩn n hó hóa a: : duy duy trì và cả trì và cải ti i tiếến n 3

3S đ S đầ ầu tiên u tiên

 Sustain Sustain – – Duy Duy trì trì: : đ đạ ạt t đế đến s n sự kỷ ự kỷ lu luậ ật t và tạ và tạo o thó thói i

quen duy

quen duy trì trì đ đú úng ng cá các c thủ tụ thủ tục c 5 5S S

Trang 41

Cải thi i thiệện m n mứ ức đ c độ ộ an an toà toàn n

 Cả Cải thi i thiệện m n mứ ức đ c độ ộ an an toà toàn n

 D Dễ dà ễ dàng trong ng trong bả bảo o trì trì

 Nâng cao ch Nâng cao chấất l t lượ ượng ng

 Nâng cao l Nâng cao lợ ợi nhu i nhuậận n

Trang 42

 M Mỗ ỗi i cá cá nhân nhân chú chúng ta đ ng ta đượ ược l c lợ ợi i íích ch gì gì??

 Có Có đ đượ ược ni c niềềm kiêu m kiêu hã hãnh khi đ nh khi đượ ược c là làm vi m việệc c

trong h

trong hệ ệ th thố ống ng 5 5S S

Đồ

Đồng nghi ng nghiệệp tôn p tôn trọ trọng ng bạ bạn n và và nơi nơi là làm vi m việệc c củ của a

 Đồ Đồng nghi ng nghiệệp tôn p tôn trọ trọng ng bạ bạn n và và nơi nơi là làm vi m việệc c củ của a bạ

Trang 43

CHIẾ ẾN L N LƯỢ ƯỢC C THẺ THẺ Đ ĐỎ Ỏ

 KhKhởởi đi độộng ng vòvòng đng đầầu tiên viu tiên việệc gc gắắn n thẻ thẻ đđỏ ỏ

 ChọChọn n thàthành viên tnh viên từ cáừ các khu vc khu vựực c làlàm vim việệc c khákhác c

nhau

 ChọChọn ngn ngườười đi độội tri trưởưởng ng củcủa ma mỗỗi đi độộii

 TiTiếến n hàhành trên qui mô nh trên qui mô toàtoàn công tyn công ty

 NhNhậận din diệện n mụmục tiêu đc tiêu đượược gc gắắn n thẻ thẻ đđỏỏ

 HàHàng tng tồồn khon kho, , thithiếết t bịbị, , vvậật tưt tư, , dụdụng ng cụ cụ

 Khu vKhu vựực văn c văn phòphòng nhng nhấất thit thiếết không đt không đượược mic miễễn trn trừừ

Trang 45

 XáXác đc địịnh tiêu nh tiêu chí chí ggắắn n thẻthẻ

 XáXác đc địịnh tiêu nh tiêu chí chí phân biphân biệệt t cácái thi thậật st sự ự ccầần thin thiếết t và và cá

cái thi thậật st sự ự không ckhông cầần thin thiếếtt

 Ví dụVí dụ: : chỉ chỉ lưu lưu lạlại i cácác c mụmục cc cầần thin thiếết cho t cho ngàngày hôm y hôm sau ho

sau hoặặc tuc tuầần sau hon sau hoặặc c thátháng sau căn cng sau căn cứ ứ theo theo lịlịch ch sau ho

sau hoặặc tuc tuầần sau hon sau hoặặc c thátháng sau căn cng sau căn cứ ứ theo theo lịlịch ch công vi

công việệcc

 GGắắn n thẻ thẻ đđỏỏ

 XáXác đc địịnh thông tin cnh thông tin cầần ghi trên n ghi trên thẻthẻ

Trang 46

 Ti Tiếến n hà hành vi nh việệc g c gắắn n thẻ thẻ

 Giả Giải i thí thích tiêu ch tiêu chí chí g gắắn n thẻ thẻ cho cho cá các đ c độ ộii

 Đ Đảảm m bả bảo s o sự ự nh nhấất t trí củ trí của nh a nhữ ững ng ng ngườ ười g i gắắn n thẻ để thẻ để ngăn ch ngăn chặặn n h

hộ ội ch i chứ ứng ng “ “CÓ CÓ TH THỂ Ể TÔI C TÔI CẦ ẦN N CÁ CÁI Đ I ĐÓ Ó” ”

 G Gắắn n thẻ thẻ đ đỏ ỏ trong th trong thờ ời gian i gian cà càng ng ng ngắắn n cà càng t ng tố ốt t

 Đ Đáánh nh giá lạ giá lại vi i việệc g c gắắn n thẻ thẻ

 Xem Xem lạ lại i cá các c mụ mục đ c đã ã đ đượ ược g c gắắn n thẻ thẻ

 Loạ Loại i bỏ cá bỏ các c dụ dụng ng cụ cụ, , thi thiếết t bị bị…không c …không cầần thi n thiếếtt

 Loạ Loại i bỏ bỏ ttấất t cả cá cả các c mụ mục đ c đã bị ã bị g gắắn n thẻ thẻ đ đỏ ỏ ttừ ừ llầần tr n trướ ước đ c đó ó

 T Tấất t cả cá cả các c thẻ phả thẻ phải đ i đượ ược ghi đ c ghi đầầy đ y đủ và ủ và thu h thu hồ ồii

Trang 47

CÁC G C GỢ ỢI I Ý Ý CHO VI CHO VIỆ ỆC G C GẮ ẮN N THẺ THẺ

 Ghi Ghi lạlại thông tin vi thông tin về cáề các c thẻ thẻ đđã ã đđượược gc gắắn lên mn lên mộột t bả

bảng ling liệệt kê t kê và để ở và để ở nơi nơi mọmọi ngi ngườười i có có ththể ể ththấấy y

đượược gc gắắn n thẻ và tạthẻ và tại sao i sao lạlại gi gắắn n thẻ thẻ

 KhuyKhuyếến n khíkhích ch mọmọi ngi ngườười i không không đề phòđề phòngng

 PhảPhải công bi công bằằng khi gng khi gắắn n thẻ thẻ

 Không Không thỏthỏa hia hiệệp p NNẾẾU U CÓ CÓ NGHI NGNGHI NGỜỜ, , HÃHÃY Y

V

VỨỨT T BỎ MỤBỎ MỤC ĐC ĐÓ Ó ĐI ĐI

 Không gKhông gắắn nhin nhiềều u thẻ thẻ lên lên cùcùng ng 11 mụmụcc

Trang 49

3 FINISHED MAT'L 7 FURNITURE

4 TOOLS 8 OFFICE MAT'L

1 RAW MATERIAL 5 SUPPLIES 9 BOOKS/MAGAZINES

2 WIP 6 EQUIPMENT 10 OTHER

CELL/AREA

CATEGORY

-3 LONG TERM STORAGE 6 OTHER

ACTION TAKEN DATE

DISPOSITION REQUIRED

1 DISCARD 4 REDUCE INVENTORY

2 IN CELL STORAGE 5 SELL/TRANSFER

Trang 50

•Tái sử dụng

•Bán

•Đem cho

•Loại bỏ

Không cần thiết ở khu vực này •Đem để ơ nơi phù hợp hơn

•Để ở nơi sử dụng

Trang 51

Bảng checklist thẻ đỏ

Chỉ dẫn

•Kiểm tra tất cả các mục trong đề mục

•Gắn thẻ đỏ lên các mục mà không thật sự cần thiết

•Đánh dấu  lên mục đã xem xét

Soát xét tường, bảng thông báo…

Các vật gắn trên tường Bàng thông báo

Bên trong kệ, ngăn kéo

Soát xét các vị trí Soát xét các khu vực lưu trữ

Kệ Giá

Tủ để vật dụng Tầng hầm Các khu vực lưu trữ khác

Bàng thông báo Bảng chỉ dẫn Khác

Nguyên liệu thô Phụ liệu Vật dụng Thao tác trong qui trình Thành phẩm

Trang 52

Danh sách các mục không cần thiết

Stt

Trang 53

Soát xét nơi làm việc

Để xác định nhân viên, qui trình và chức năng của khu vực công việc Để hoạch định việc soát xét

Xác định ranh giới khu soát xét và giói hạn nó:

Xác định nhiệm chính của việc soát xét

Lên kế hoạch soát xét bằng cách xác định người chịu chịu trách nhiệm cho từng bước và dự kiến thời gian hoàn tất việc soát xét

•Vẽ sơ đồ bố trí khu vực soát xét

Chức năng của khu vực làm việc

Trang 54

Checklist soát xét khu vực làm việc

Sort

Phân biệt cái nhất thiết cần và các không cần

Dụng cụ, thiết bị, đồ đạc… không cần thiết hiện có Các vật không nhất thiết cần được gắn trên tường, bảng thông Các vật nằm trên lối đi, cầu thang, góc nhà….

Hàng tồn kho, phụ liệu, vật dụng….không cần thiết hiện có Các chỉ dẫn an toàn (nước, dầu, hóa chất, lối thoát hiểm…)

Set in Order

Vị trí qui định của các vật và vị trí đặt vật hiện tại

Làm rõ vị trí đặt các vật Những vật bị đặt sai vị tríItems are not in their correct places Những lối đi, khu vực làm việc, thiết bị nào chưa được xác định và định vị Những thứ chưa loại bỏ ngay sau khi sử dụng

Xác định chiều cao và số lượng giới hạn của các vật

Vệ sinh, cách vệ sinh và sắp xếp

Sàn nhà, tường, cầu thang, các bề mặt phải không có bụi, dầu mỡ…

Dụng cụ, thiết bị phải không có bụi, dầu mỡ…

TRƯỚC SAU

Sustain

Tuân thủ nghiêm túc các qui định

Toàn thể nhân viên được huấn luyện về 5S 5S có được thực thi một cách thường xuyên Vật dụng và đồ dùng cá nhân có được sắp xếp gọn gàng Các tiêu chuẩn công việc có được cập nhật thường xuyên Việc đánh giá 5S có được thược hiện hàng ngày

Dụng cụ, thiết bị phải không có bụi, dầu mỡ…

Các thiết bị dùng để vệ sinh có dễ dàng, sẵn có và thuận tiện khi sử dụng Các bảng hiệu, nhãn…phải sạch và không hư hỏng

Các vấn đề gặp phải khi làm vệ sinh

Shine

Standardize

Duy trì và theo dõi thường xuyên 3S đầu tiên

Các thông tin cần thiết có dễ dàng để nhìn thấy Các tiêu chuẩn có được hiểu rõ và dễ dàng nhìn thấy

Đã có các tiêu chuẩn cho việc làm vệ sinh và duy trì tình trạng vệ sinh Các giới hạn và chất lượng cần đạt có được nhận diện rõ

Các mục có được định vị dễ dàng trong vòng 5 giây

Trang 55

Bảng giám sát Set in Order

Chỉ dẫn

Nguyên liệu/phụ liệu/hàng tồn kho

Nguyên liệu thô Phụ liệu Nguyên phụ liệu thừa Các thao tác trong qui trình Thành phẩm

Hàng chuyển đi

Thiết bị

Máy móc Các dụng cụ nhỏ Khuôn

Máy sàng Vật liệu thừa Thiết bị chuyên chở

•Giám sát toàn bộ các khu vực

•Di chuyển các mục đến nơi phù hợp nhất

•Đánh dấu  khi các mục đã được kiểm tra

Đồ đạc

Thùng chứa Bàn ghế

Vải lau

Thiết bị làm vệ sinh Thiết bị điện Dây điện, hộp điện…

Thiết bị máy vi tính

Trang 56

•Search all items in the area for cleaning needs

•Use this with the Initial Cleaning Plan

•Enter a  when a category is completed

Shine Inspection Sheet

Directions

Large Surfaces

Ceilings Aisles Work Stations Corners, behind/under equipment Stairs

Loading docks Walls

Carts Shelves Racks

Inside equipment / furniture

Machines Conveyance equipment Closets

Surfaces of equipment and furniture

Machines Conveyance equipment Plumbing, pipes, sinks Electrical equipment Fixtures, junction boxes Chairs

Other items

Materials and supplies Trash cans

Bulletin boards Labels and signs Small tools Hoses, cords, tubing, etc Other

Doors Pillars and posts Floors

Other

Closets Drawers Cabinets Sheds Tool boxes Storage bins

Ngày đăng: 10/08/2023, 15:06

w