MỤC TIÊU - KT: Ôn tập các kiến thức về đường tròn, đường kính, dây cung của đường tròn.. Chứng minh được các điểm cùng thuộc một đường tròn.. Lí thuyết Nhắc lại các định lí về quan hệ gi
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 6: ÔN TẬP ĐƯỜNG TRÒN 01 Đường tròn – Đường kính và dây của đường tròn.
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập các kiến thức về đường tròn, đường kính, dây cung của đường tròn Chứng minh được các điểm cùng thuộc một đường tròn
- KN: Kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình học
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
I Lí thuyết
Nhắc lại các định lí về quan hệ giữa
đường kính và dây cung của đường tròn
HS nhắc lại các định lí đã học
I Lí thuyết
- Trong các dây của đường tròn, đường kính là dây lớn nhất
Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm cả dây ấy
- Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi
qua tâm thì vuông góc với dây ấy Bài 1:
Cho tam giác ABC có các đường cao BD,
Bài 1:
Trang 2CE Chứng minh bốn điểm B, E, D, C
cùng nằm trên một đường tròn Chỉ rõ
tâm và bán kính của đường tròn đó
Yêu cầu HS vẽ hình
Nêu cách chứng minh
1 HS lên bảng chứng minh
HS chứng minh vào vở
O
A
Gọi O là trung điểm của BC (OB =OC)
BEC
D vuông tại E có trung tuyến EO ta có: EO =OB =OD
BDC
D vuông tại D có trung tuyến DO ta có: DO=OB =OD
Vậy B E D C, , , cùng thuộc đường tròn tâm O, bán kính 2
BC
Bài 2:
Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo
AC và BD vuông góc với nhau Gọi M,
N, H, K lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, BC, CD, DA
a) Chứng minh rằng tứ giác MNHK là
hình chữ nhật
b) Chứng minh rằng bốn điểm M, N, H,
K cùng thuộc một đường tròn
c) Tính bán kính đường tròn đó khi biết
12
AC = cm và BD =16 cm
HS lên bảng vẽ hình
Bài 2:
O K
H
N M
D
B A
C
a) Nêu cách chứng minh
HS: Chứng minh tứ giác có 3 góc vuông
(hbh có 1 góc vuông)
a) Ta có M, N, H, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
Do đó MN, NH, HK, KM lần lượt là các đường trung bình của các tam giác ABC, BCD, CDA, DAB
KM // DB và KH // AC (tính chất
Trang 3đường trung bình của tam giác)
Mà DB ^AC
KM ^KH nên MKH =· 90o
Chứng minh tương tự ta có
· · 90o
KHN =HNM = Vậy tứ giác MNHK là hình chữ nhật
Nêu cách chứng minh?
Chỉ ra tâm là giao điểm của 2 đường
chéo của hình chữ nhật
b) Gọi O là giao điểm của KN và HM
ta có: OM =OH =ON =OK (tính chất
hình chữ nhật)
M, N, H, K cùng thuộc đường tròn (O ; OM)
c) HS sử dụng đường TB và định lí
pitago để tính
HS lên bảng trình bày
HS nhận xét, chữa bài
c) Theo tính chất đường trung bình của tam giác, ta có:
1 1.16 8( );
KM = DB = = cm
1 1.12 6( )
KH = AC = = cm MKH
D vuông tại K
HM KM K H
NênHM =10(cm)
Bán kính đường tròn này là 10 : 2 =5 cm( )
Bài 3:
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường
tròn tâm O, đường kính AD Gọi H là
giao điểm hai đường cao BE và CF của
tam giác ABC
a) Chứng minh rằng: tứ giác BHCD là
hình bình hành
b) Gọi I là trung điểm của BC Chứng
minh AH =2OI .
c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
Chứng minh G cũng là trọng tâm tam
giác AHD.
HS lên bảng vẽ hình
Bài 3:
G I
H F
E
D
O
C A
B
Trang 4a) Định lí nào đc áp dụng để giải toán?
HS: Nếu một tam giác có một cạnh là
đường kính của đường tròn ngoại tiếp
tam giác thì tam giác đó là tam giác
vuông
HS chứng minh
a)DABD và DACD nội tiếp đường tròn
( )O
đường kính AD. ABD
Þ D vuông tại B và DACD vuông
tại C
Ta có: AB ^BD và AB ^CH (vì CF là
đường cao)
Suy ra : BD CH/ / . Chứng minh tương tự có BH / /DC .
Do đó: BHCD là hình bình hành.
Áp dụng kiến thức gì để giải?
HS: Đường trung bình của tam giác
HS chứng minh
b) Ta có I là trung điểm của BC. I
Þ là trung điểm của HD.
Vì O là trung điểm của AD OA( =OD)
nên OI là đường trung bình của DAHD.
Vậy AH =2.OI .
c)
Trọng tâm của tam giác là gì:
HS: Là giao điểm của 3 đường trung
tuyến
HS chứng minh
Hs nhận xét
GV chữa bài, HS ghi chép
ABC
D có AI là đường trung tuyến , G
là trọng tâm (gt)
G
Þ thuộc đoạn thẳng AI và
2 3
AG = AI
AHD
D có AI là đường trung tuyến, có
G thuộc đoạn thẳng AI và
2 3
AG = AI G
Þ là trọng tâm của DAHD.
Tiết 2: Ôn tập
Bài 4:
Cho đường tròn ( )O
đường kính AK ,
dây MN không cắt đường kính AK Gọi
,
I P lần lượt là chân các đường vuông
góc hạ từ Avà K đến MN Chứng minh
rằng: MI =NP
HS vẽ hình
I
P H
M
N
Nêu cách chứng minh? Kẻ OH ^MN H( Î MN) Þ HM =HN (1)
Trang 5HS: Chỉ ra MH =HN HI, =HP với H là
chân đường vuông góc từ O xuống MN
HS lên bảng chứng minh
HS nhận xét,
GV nhận xét, chữa bài
( Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)
Ta có
/ / / /
OH MN
KP MN
ü ï
^ ïïï
^ ýÞ
ïï
^ ïïþ
Þ Tứ giác AKPI là hình thang có
/ / / / ;
OH AI KP OA=OK
(2)
HI HP
Từ (1) và (2) Þ MI =NP
Bài 5:
Cho đường tròn ( )O
đường kính AB ,
dây CDcắt đường kính AB tại I Gọi
,
H K theo thứ tự là chân các đường
vuông góc kẻ từ A và B đến CD.
Đường thẳng đi qua O và vuông góc với
CD tại M cắt AK tại N Chứng minh
rằng:
a) AN =NK
b) MH =MK
c) CH =DK
Hs vẽ hình
I
N M
K
H
C
D
HS đứng tại chỗ nêu cách chứng minh
a) Chỉ ra ON// BK và O là trung điểm
của AB
b) Tương tự NM//AH và N là trung điểm
của AK
c) Dựa vào a và b
Hs lên bảng chứng minh
HS nhận xét
GV chốt kiến thức, HS chữa bài
a) Ta có
/ / / /
AH CD
BK CD
ü ï
^ ïïï
^ ýÞ ïï
^ ïïþ Xét VABK có O là trung điểm của
; / /
AB ON BK N
Þ là trung điểm của AK Þ AN =NK .
b) Do ON / /AH Þ MN / /AH
Xét VAKH có N là trung điểm của
; / /
AK MN AH M
Þ là trung điểm của HK
(1)
MH MK
Trang 6c) Xét ( )O
có OM ^CD Þ MC =MD (2)
Từ (1) và (2) Þ CH =DK
Bài 6:
Cho nửa đường tròn( )O
, đường kính
MN, dây CD Các đường vuông góc với
CD tại C và D tương ứng cắt MN tại
I
C
D
HS vẽ hình
Nêu cách làm
Tương tự bài 4
HS làm bài (còn thời gian)
GV giao về nhà làm tương tự
Kẻ OI ^CD I( Î CD)Þ I là trung điểm của CD
Ta có
/ / / /
CH CD
DK CD
ü ï
^ ïïï
^ ýÞ
ïï
^ ïïþ
Þ Tứ giác CDKH là hình thang có
/ / / /
OI CH DK ; I là trung điểm của CD O
Þ là trung điểm của HK
OH OK
Þ = ; Mà OM =ON
MH NK
Tiết 3: Ôn tập
Bài 7 :
Cho đường tròn ( )O
đường kính AD
, dây AB Qua B vẽ dây BC vuông
góc với AD tại H Biết
10 ; 12
AB = cm BC = cm
a) Tính độ dài đoạn AH .
b) Tính bán kính đường tròn ( )O
HS vẽ hình
H
C
D B
HS lên bảng làm bài
a) Xét ( )O
có AD ^BC tại H
Trang 7a) Tính AH theo piago
b) Tính bán kính theo 2
AD
.12 6
Xét AHB vuông tại H
AH AB HB
Þ = - ( Định lí Py ta go)
HS nhận xét
HS chữa bài
Xét DABD có cạnhAD là đường kính của
đường tròn ngoại tiếp Þ DABD
vuông tại B
AB AH AD
Þ = ( Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông)
12,5 8
AB
AH
12,5 6,25 2
Vậy bán kính đường tròn ( )O
là 6,25cm
Bài 8:
Cho nửa đường tròn ( )O
đường kính
AD Trên nửa đường tròn lấy hai
điểm B và C Biết
2 5 , 6
AB =BC = cm CD = cm Tính
bán kính đường tròn
HS vẽ hình
B I
C
Cần tính gì?
HS: Tính OC hoặc OB hoặc OA hoặc
OD
Gợi ý:
Có tính được IO?
HS: Tính được dựa vào đường trung
bình
Nêu những cách tính CI?
IC =OC - OI =R
-2 2 2 (2 5)2 ( 3)2
IC =BC - BI = - R
-Từ đó tính được R
HS thảo luận nhóm giải toán
Đại diện nhóm báo cáo kết quả
HS nhận xét, chữa bài
Ta có AB =BC Þ B Î đường trung trực của
AC
OA =OC =R Þ O Î đường trung trực của
AC OB
Þ là đường trung trực của AC
IA IC
Þ =
OI
Þ là đường trung bình của VADC
Þ
1 1.6 3
OI = CD = = cm
Xét DOIC vuông tại I
IC OC OI R
Þ = - = - ( Định lí Py ta go) Xét DBIC vuông tại I
Trang 82 2 2 (2 5)2 ( 3)2
Py ta go)
2 9 (2 5)2 ( 3)2 2 3 10 0
5
R cm
Þ = hoặc R= - 2cm( loại)
Vậy bán kính đường tròn là 5cm
Bài 9:
Cho đường tròn (O R; )
đường kính
AB Gọi M là một điểm nằm giữa A
và B Qua M vẽ dây CD vuông góc
với AB Lấy điểm E đối xứng với A
qua M .
a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?
b) Giả sử R =6,5 ,cm MA=4cm
Tính
CD.
c)* Gọi Hvà K lần lượt là hình chiếu
của M trênCAvà CB Chứng minh:
3
2R
MC
MH MK =
HS lên bảng vẽ hình
HS giải ý a
K H
E
D
C
A
M
a) Xét ( )O
1 2
Xét tứ giác ACED có MC =MD MA; =ME
Þ tứ giác ACED là hình bình hành
Mặt khác AE ^CD Þ ACEDlà hình thoi.
HS lên bảng làm ý b
HS nhận xét, chữa bài
b) Ta có AB =2.R =13cm
13 4 9
Xét DABC có cạnhAB là đường kính của
đường tròn ngoại tiếp Þ DABC vuông tạiC
Áp dụng hệ thức h2=b c' ' ta có
MC =MA MB = =
c)
GV gợi ý HS nếu cần thiết
c) Xét VMAC vuông tạiM có đường có MH ,
áp dụng hệ thức bc =ah ta có
MH AC MA MC MH
AC
Trang 9
MH AC MA MC MH
AC
Tương tự
MB MC MK
BC
=
HS suy nghĩ giải toán
Báo cáo kết quả
Tương tự
MB MC MK
BC
=
MA MC MB MC
MH MK
MC MA MB
AC BC
=
MC MC MC
MC AB
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Tứ giác ABCD cóBˆ =Dˆ =900.
a) Chứng minh rằng bốn điểm , , ,A B C D cùng thuộc một đường tròn.
b) So sánh độ dàiAC và BD Nếu AC =BDthì tứ giác ABCD là hình gì?
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A có AB =5 ,cm AC =12cm Tính bán kính đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
Bài 3: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2cm Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC
Bài 4: Cho đường tròn ( )O
bán kính 5cm , dây AB = 8cm dây CD vuông góc với
dây AB tại I Tính độ dài của IC và ID biết khoảng cách từ O đến CD bằng 3cm
Bài 5: Cho nửa đường tròn ( )O
đường kính AB dây CDkhông cắt AB. Các đường vuông góc với CD tại C và D cắt AB tại E và F
a) Chứng minh rằng E và F đói xứng nhau qua O
b) Tính S CDFE
biết AB =50 ;cmCD=14 cm