b Ta chứng minh DOAC = DOMC suy ra AC =MC Ta chứng minh DOMD= DOBD suy ra DB =MD IO là đường trung bình của hình thang vuôngACDB Hay 2 Từ 1 và 2 suy ra AB tiếp tuyến với đường trong I
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 7: ÔN TẬP ĐƯỜNG TRÒN (02)
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập lại các kiến thức về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Tiếp tuyến với đường tròn
- KN: Rèn kĩ năng vẽ hình và chứng minh hình học
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
Bài 1:
Đường tròn ( )O
, đường kính AB , tiếp
tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B
lần lượt tại C và D Vẽ đường tròn tâm
I có đường kính CD
a) Chứng minh OI ^AB
b) Chứng minh AB tiếp tuyến với
đường tròn ( )I
tại O
HS lên bảng vẽ hình
M I
D C
B O
A
a) 1 HS lên bảng làm bài
- Kiến thức vận dụng?
Đường trung bình của hình thang
Xét tứ giác ACDB
Ta có: AC và BD là tiếp tuyến của (O) Nên AC^AB và BD ^AB
Trang 2Suy ra AC BD/ /
Do đó ACDB là hình thang vuông
Xét hình thang ACDB Lại có AO =OB CI ; =ID
Vậy IO là đường trung bình của hình thang vuông ACDB
Suy ra OI/ /AC
( )
1
OI ^AB
b) Để AB là tiếp tuyến của ( )I
ta cần làm gì?
Chỉ ra O thuộc ( )I
kết hợp OI ^AB
1 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét bài
HS chữa bài
b) Ta chứng minh DOAC = DOMC suy
ra AC =MC
Ta chứng minh DOMD= DOBD suy ra
DB =MD
(IO là đường trung bình của hình thang vuôngACDB)
Hay
(2)
Từ (1) và (2) suy ra AB tiếp tuyến với đường trong (I) tại O
Bài 2:
Trên tiếp tuyến của đường tròn (O,R) tại
A, Lấy điểm P sao cho AP =R 3
a) Tính các cạnh và các góc của DPAO
b) Kéo dài đường cao AH của DPAO cắt
đường tròn (O) tại B Chứng tỏ PB là tiếp
tuyến của (O)
HS vẽ hình
2
1
H B
P
O
A
a) Nêu cách làm?
HS: Vận dụng tỉ số lượng giác của góc
nhọn để giải
a) Ta có AP là tiếp tuyến của đường tròn (O R; )
nên AP ^OA
Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông AOP tính được OP =2R
1 sin
2
OA OPA
OP
30
OPA
POA = °
Trang 3b) Nêu hướng giải?
HS: Chỉ ra PB ^BO tại B Î ( )O
HS lên bảng chứng minh
HS nhận xét, chữa bài
b) Xét DOAH và DOBH
µ 90o
H = ; OA =OB =R
OH cạnh chung
Vậy DOAH = DOBH (CH-CGV)
Suy ra
1 2
O =O
Xét DOAP vàDOBP
OA =OB =R ; O¶1=O¶2
(cmt)
OP cạnh chung
Vậy DOAP = DOBP (cgc)
Suy ra Aµ =Bµ =900
Hay PB ^OB tại B Î ( )O
Vậy PB là tiếp tuyến ( )O
Tiết 2: Ôn tập
Bài 3:
Cho tam giác ABC vuông tại A và
đường cao AH Đường tròn tâm I
đường kính BH cắt AB tại M Đường
tròn tâm K đường kính HC cắt AC tại
N Gọi O là giao điểm của AH và MN
Chứng minh MN là tiếp tuyến của ( )I
tại M , tiếp tuyến của ( )K
tại N
Hs vẽ hình
HS thảo luận nhóm làm bài
Đại diện nhóm trình bày kết quả
HS nhận xét
GV nhận xét, HS chữa bài
AMHN là hình chữ nhật vì có ba góc
vuông vàOA=OM =OH =ON
( )
( )
Vậy MN ^NK , N Î ( )K
nên NK là tiếp
Trang 4tuyến của ( )K
Vậy MN ^NM , M Î ( )I
nên NK là tiếp tuyến của ( )I
Bài 4:
Cho hình vuôngABCD Trên đường
chéo BD lấy BH =BA (H nằm giữa hai
điểm B và D) Qua H kẻ đường thẳng
vuông góc với BD và đường này cắt AD
tại O
a) So sánh OA OH, và HD
b) Xác định vị trí tương đối của đường
thẳng BD với đường tròn (O OA; )
HS vẽ hình
O
H
C B
1 HS lên bảng giải ý a
HS dưới lớp làm vào vở
a) HD:
D = D (cạnh huyền, cạnh góc
vuông)
Và DHOD vuông cân tại H nên
HO =HD
b) Đứng tại chỗ trả lời
HS: BD tiếp xúc với (O OH, )
tại điểm H
Vì: OA =OH, và OH BD ^ .
b) Ta có OA =OH,
Lại có OH BD ^
Do đó BD tiếp xúc với (O OH, )
tại điểm H
Trang 5Bài 5:
Cho đường tròn( ;15cm)O , dâyAB =24
cm Một tiếp tuyến của đường tròn song
song vớiABcắt các tia OA, OBtheo thứ
tự ở E , F Tính độ dài EF .
HS vẽ hình
HS hoạt động cặp đôi
Báo cáo cách làm?
HS nhận xét
1 HS lên bảng chữa bài
GV chữa bài, nhận xét
Chứng minh DOAB”DOEF Þ DOEF
cântạiO.
Gọi tiếp điểm I , gọiM là trung điểm của
AB
Ta có OM ^AB Þ OI ^EF
Trong tam giácvuôngOMBcó
VìMB IF/ / nên theo định lí Ta-lét ta có
40 cm
×
Tiết 3: Ôn tập
Bài 6 : Cho hình thang vuông
ABCD (Aµ =Bµ =90 )0 có I là trung
điểm của AB và góc CID =· 900
Chứng minh CD là tiếp tuyến của
đường tròn đường kính AB
HS vẽ hình
GV hướng dẫn : Kéo dài CI cắt
Bài 6:
Trang 6AD tại E
Cần chỉ ra điều gì ?
HS : Chỉ ra H thuộc ( )I
với
IH ^CD
I
1 2
H
B
A
C
Vì CID =· 90o
nên DI ^CE hay DI là đường
cao của tam giác CDE (E là giao điểm của CI
và DA) (1)
Áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét cho BC / /EA
thu được CI BI 1
IE = IA = hay CI =IE (2)
Từ (1) và (2) suy ra tam giác CDE cân tại D
Lúc đó :
2
E =C
(tính chất tam giác cân) (3) Lại có
1
C =E
(so le trong) (4) Từ (3) và (4) suy
ra CI là tia phân giác của góc BCD.
Kẻ IH ^CD thì IH là khoảng cách từ tâm I
của đường tròn đường kính AB đến CD Ta
thấy IH =IB (tính chất tia phân giác) Vậy DC
là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB.
Trang 7Bài 7:
Cho đường tròn (O cm;5 )
, đường kính AB , tiếp tuyến Bx gọi C là
một điểm thuộc đường tròn sao
cho BAC =· 300 , tia AC cắt Bx tại
E
a) Chứng minh BC2=AC CE
b) Tính độ dài BE
HS vẽ hình
x E
C
Nêu cách làm
HS đứng tại chỗ trả lời
HS làm bài vào vở
1 HS lên bảng làm bài
a) Xét ( )O
, đường kính AB, C Î ( )O
:
2
BC
AO=OB =OC =R =
CO
Þ là đường
trung tuyến bằng một nửa cạnh đối diện
ABC
Þ V vuông tại C(đlí)Þ BC ^CA
Xét ( )O
: Bx là tiếp tuyến (O) tại B
Xét DBAE ABE,· =90 ,0BC ^EA(cmt):
BC =CE CA(HTL trong tam giác vuông)
HS có thể áp dụng tính theo
1
sin30
2
° =
2
AB
(định lý về tam giác vuông có góc 300)
CBE =A = +ABC =
BCE
D vuông tại C, có
2
BE
BE =BC +CE Þ CE =
3
Bài 8:
Cho đường tròn (O;R)
, bán kính
OA , dây BC ^OA tại trung điểm
Bài 8:
Trang 8M của OA
a) Tứ giác OCAB là hình gì?
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn
tại B, cắt đường thẳng OA tại
điểm E tính độ dài BE theo
R
HS vẽ hình
E
C
B
A
HS chứng minh tứ giác OCABlà
hình thoi
a) Xét ( )O
: OB =OC =R
( )
BC ^OM gt
, MA =MO
Û D = D (c-g-c)Þ BO =BA
Tương tự CO =CA
Vậy BO =OC =CA =AB nên tứ giác OCAB là
hình thoi
b) Lưu ý: Tam giác AOB là tam
giác đều để chứng minh
HS giải toán
b) BOA· =60° Þ Eµ =30°
2
OE
3
BE =R
GV giải đáp các thắc mắc của HS trong bài dạy
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A;AB =8,AC =15 vẽ đường cao AH Gọi D là
điểm đối xứng với B qua H Vẽ đường tròn đường kính CD , cắt AC tại E
a) Chứng minh HE là tiếp tuyến của đường tròn.
b) Tính HE .
Bài 2: Cho ( )O
, dây AB khác đường kính Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB
, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn tại điểm C
a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn.
b) Cho bán kính của đường tròn là 15cm;AB =24cm Tính độ dài OC
Trang 9Bài 3: Cho đường tròn (O) đường kính AB Lâỳ điểm M thuộc (O) sao cho MA < MB.
Vẽ dây MN vuông góc với AB tại H Đường thẳng AN cắt BM tại C Đường thẳng qua
C vuông góc với AB tại K và cắt BN tại D.
a) Chứng minh A, M, C, K cùng thuộc đường tròn.
b) Chứng minh BK là tia phân giác của góc MBN.
c) Chứng minh DKMC cân và KM là tiếp tuyến của (O).
d) Tìm vị trí của M trên (O) để tứ giác MNKC trở thành hình thoi.