II, PHÂN TÍCH BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG: + Nếu các hạng tử của đa thức đều có một nhân tử chung, thì ta có thể phân tích bằng PP này... H4 - Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳn
Trang 1Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
CHƯƠNG I: NHÂN, CHIA ĐA THỨC BÀI 5: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I, KHÁI NIỆM:
+ Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích các đa thức có bậc nhỏ hơn VD:
+ A x 22x 3 x 1 x 3 là việc phân tích đa thức A thành hai nhân tử
II, PHÂN TÍCH BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG:
+ Nếu các hạng tử của đa thức đều có một nhân tử chung, thì ta có thể phân tích bằng PP này VD: Phân tích đa thức: A 3x 26x
IV, PHÂN TÍCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ:
+ Nếu đa thức có các hạng tử đơn lẻ khi kết hợp với nhau có thể tạo ra nhân tử chung thì ta sủ dụng
A x 1 3 x 1 3.a, A 5x 20y b, A 7x x y y x c, 2
A 2x x 2 x 2 4.a, A 3xy 26xyz b, A z x y 5 x y c, 2 3
A 3x x 1 1 x 5.a, A 8xy 22x y2 b, A 3x x 5 2 5 x c, 2
A 3x x 2 5 x 2 6.a, A 18x y 12x 2 3 b, A 3 x y 5x y x c, 2
A 4x x y 3 y x Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, A 2x 25x3x y2 b, A 5x x 1 15x 1 x
Trang 2Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
2.a, A 4x y 8xy 2 218x y2 2 b, A 2x y 1 2 2x y 1
3.a, A 3x y 6x y2 2 29xy2 b, A 9x y z 2 3x y z
4.a, A 2x y 3 4 4x y5 66y x7 8 b, A 10x x y 8y y x
5.a, A 14x y 21xy 2 2 28x y2 2 b, A 2x x y 6x x y2
6.a, A 8x y4 312x y2 420x y3 4 b, A 10xy x y 6y y x
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, A 5 x y ax ay b, A x 2 x y2y c, A xy 1 x y
2.a, A a x y 4x 4y b, A x 2xy x y c, A ax bx ab x 2 3.a, A xz yz 5 x y b, A xy y 2x 2 c, A x 2ab ax bx 4.a, A a x y bx by b, A x 23x xy 3y c, A a 3a x ay xy2 5.a, A x x y 5x 5y b, A 3x 23xy 5x 5y c, A 2xy 3z 6y xz Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, A 10ax 5ay 2x y b, A 4acx 4bcx 4ax 4bx
2.a, A 2x 26xy 5x 15y b, A ax bx cx 3a 3b 3c
3.a, A ax 23axy bx 3by b, A 2ax bx 3cx 2a b 3c
4.a, A 2ax 36ax26ax 18a b, A ax bx 2cx 2a 2b 4c
5.a, A 5x y 5xy 2 2 a x a y2 2 b, A 3ax 23bx2ax bx 5a 5b
6.a, A 10xy 25by22a x aby2 b, A ax 2bx22ax 2bx 3a 3b
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 3Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
7.a, A x 22xy y 2z22zt t 2 b, A 3x 23xy 5x 5y
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử:
8.a, 7x214xy b, 20x x y 8y y x c, x22xy y 225
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, x2xy y 2 z2 b, xy 3x y 2 3y c, 2 2
x 9 x 3 2.a, x22xy x 2y b, x2xy xz yz c, x26x y 2 9
Trang 4Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Trang 5Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Bài 15: Cho x y 3 Tính giá trị biểu thức A x 22xy y 2 5x 5y 10
BÀI 6: CHIA ĐA THỨC
I, CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC:
Quy tắc: “ Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như sau:
+ B1: Lấy hệ số chia cho hệ số
+ B2: Chia lũy thừa từng biến trong A cho lũy thừa từng biến trong B
II, CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC:
Quy tắc: “ Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta chia mỗi hạng tử của đa thức A cho đơn thức B” VD: Làm phép tính:
A, 2x53x24x : 2x3 2
A, 4x48x y2 212x y : 4x5 2
III, CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP:
+ Để chia đa thức một biến cho một đa thức một biến đẵ sắp xếp ta hạ phép chia bình thường:
Trang 6Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
1 a, 2x2 x a x 3⋮ b, x33x2 5x a 2 x 2 ⋮
2 a, 4x26x a x 3 ⋮ b, x33x2 5x a x 1 ⋮
Trang 7Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:
I, ĐỊNH NGHĨA:
+ Các biểu thức có dạng A
B với A, B là các đa thức ( B khác đa thức 0) gọi là các phân thức đại số
Khi đó: A gọi là tử thức, B gọi là mẫu thức
; 6; … Chú ý:
+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1
+ Các số cũng được coi là các phân thức đại số
III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:
+ Nếu nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức mới, bằng phân thức
Trang 8Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
2 2
Trang 9Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
BÀI 2: RÚT GỌN PHÂN THỨC:
I, QUY TẮC:
+ Các bước thực hiện rút gọn:
B1: Phân tích tử và mẫu thành các nhân tử
B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu
B3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
3x y 3x2x y 1
2 2
x xy5y 5xy
a,
3 2 5
Trang 10Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
2 5
14x y 21xy7x y 2x 3y
a,
2 2
+ Các bước quy đồng mẫu thức các phân thức:
B1: Phân tích mẫu thức các phân thức thành nhân tử
B2: Chọn MTC: là tích các nhân tử chung và riêng với lũy thừa cao nhất
B3: Nhẩm nhanh thừa số phụ ứng với mỗi phân thức, Nhân phân thức với thừa số phụ tương ứng
Trang 11Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
a, 23 2
3x y và 7
34x y b,
52x 6 và 2
56x 6x
12x 4 và 2
2
13x 3y ;
4x
x 4x 4
Trang 12Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
BÀI 5: PHÉP CỘNG, TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Trang 13Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Trang 14Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Trang 15Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN THỨC:
Phép nhân các phân thức có các tính chất sau:
+ Giao hoán: A C C A
B D D B
Trang 16Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
2 2
Trang 17Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Trang 18Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
2 2
2A
2 2
5xA
x y x 2y
Trang 19Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
c, Với giác trị nào của x để A 0
d, Tìm giá trị của A với x 3
Bài 7: Cho biểu thức
2 2
c, Tìm giá trị của x để phân thức M có giá trị bằng 2
Bài 8: Cho phân thức:
Trang 20Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
c, Tìm số tự nhiên x để A có giá trị nguyên
Bài 12: Cho biểu thức: A x x 1
Trang 21Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Bài 16: Cho biểu thức: A 2x 1 2 : 1 x
b, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 17: Cho biểu thức A 2x x 1 3 11x2 , x 3
b, Tính giá trị của A khi x 5
c, Tìm gái trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Bài 18: Cho biểu thức: A 2x 1 2 : 1 x , x 2
b, Tính giá trị của A khi x 4
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên
Bài 19: Cho biểu thức: A 24x 2 6 5x2 : x 1
b, Tính giá trị của biểu thức A khi x thỏa mãn x22x 8
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 20: Cho biểu thức: A 2x x 2x2 3x 12 : x 1
Trang 22Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
b, Tìm các giác trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 25: Cho biểu thức:
c, Với giá trị nào của x thì A 2
d, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 26: Cho biểu thức A 1 5 24 : 6
c, Tìm số nguyên của x để B có giá trị nguyên
Bài 27: Cho biểu thức: A x 2 1 x 42 : 21
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận gái trị nguyên
Bài 29: Cho phân thức:
c, Tìm giá trị x để phân thức có giá trị bằng 4
Bài 30: Cho biểu thức: A x 21 : 1 22
Bài 31: Cho hai đa thức: A x 42x3x213x 11 và B x 22x 3
a, Tìm thược Q và dư R sao cho A B.Q R
b, Tìm GTNN của đa thức Q
Trang 23Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Bài 32: Cho biểu thức: A x 2 6x 4 x 22
b, Tính giá trị của biểu thức A khi x2019
Bài 33: Cho biểu thức: 2 3 3
a, Tìm điều kiện xác định của Q và rút gọn Q
b, Tìm x nguyên để biểu thức Q có giá trị nguyên
c, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
b, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 37: Cho biểu thức:
2 2
Trang 24Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
9 xB
Trang 25Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh của tứ giác
+ Hai đỉnh A, B gọi là hai đỉnh kề nhau Hai đỉnh A và C gọi là hai đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh kề nhau: AB và BC; … Hai góc đối nhau: A và C
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
II, TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC:
B A
1 2
2 1
D
C B
A
Trang 26Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
+ Góc ngoài của tứ giác là góc kề bù với một góc trong của tứ giác
III, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Tìm số đo x trong các hình sau:
Bài 2: Cho tứ giác ABCD có A 30 , B 90 , D 100 0 0 0 Tính góc C và góc ngoài tại C của tứ giác
Bài 3: Cho tứ giác ABCD có AB AD,CB CD , C 70 , A 110 0 0
a, Chứng minh AC là trung trực của BD
B A
2x x
N M
x x
2x 2x
D
CB
A
x
C B
D A
100 0
30 0
DCB
Trang 27Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
+ Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song Hai cạnh song song gọi là hai đáy,
hai cạnh còn lại là hai cạnh bên (H1)
+ Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông (H2)
+ Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau (H3)
II, TÍNH CHẤT:
H3 THANG CÂN H2 THANG VUÔNG
H1 HÌNH THANG
C A
ED
CB
A
Trang 28Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên ấy bằng nhau
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
- Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
- Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
III, DẤU HIỆU NHẬN BIẾT:
- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
b, Chứng minh BHC vuông cân tại H
Bài 3 : Cho ABC, các tia phân giác góc B, C cắt nhau tại I Qua I kẻ đường thẳng song song với BC cắt
CB
D
B
D A
Trang 29Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
a, ADK cân ở A, BKC cân ở B b, AD BC AB
Bài 6 : Cho ABC cân tại A, Hai đường trung tuyến BD và CE Chứng minh :
a, ADE cân tại A
b, ABD ACE
c, Tứ giác BCDE là hình thang cân
Bài 7 : Cho ABC cân tại A có BE và CF là hai đường phân giác Chứng minh :
a, AEF cân tại A
b, Tứ giác BCEF là hình thang cân
E F
C B
A
D
A
CB
E
C B
A
Trang 30Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
b, CA có phải là tia phân giác của góc C không ? Vì sao ?
Bài 9: Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB CD Gọi O là giao điểm của AD và BC E là giao điểm của AC và BD Chứng minh :
a, AOB cân tại O
B A
4 cm
5 cm
HE
D
CB
A
E O
D
A
C B
Trang 31Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
BÀI 3: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
I, ĐỊNH NGHĨA:
- Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác (H4)
- Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang (H5)
- Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy
vị trí A, B, M, N, O như hình 2 và đo được MN45m Tính khoản cách AB biết M, N lần lượt là điểm chính giữa OA và OB
Bài 3: Cho ABC cân tại A, đường cao AM, N là trung điểm của AC, kẻ Ax // BC cắt MN tại E Chứng minh:
a, M là trung điểm của BC b, ME // AB c, AEMC
Bài 4: Cho ABC có AB 5cm, AC 7cm, BC 9cm Kéo dài AB lấy điểm D sao cho BD BA , Kéo dài AC lấy điểm E sao cho CE CA Kéo dài đường trung tuyến AM của ABC lấy MI MA
H5 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH HÌNH THANG H4.ĐƯỜNG TRUNG BÌNH TAM GIÁC
N M
N M
BA
45 m
O
BA
Trang 32Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
a, Tính độ dài các cạnh của ADE
a, Chứng minh MN AC b, AMC là tam giác gì? Vì sao?
c, Chứng minh 2.AMBC
Bài 7: Cho ABC Trên cạnh AB lấy AD DE EB Từ D, E kẻ các đường thẳng song song với BC cắt
AC lần lượt tại M, N Chứng minh:
a, M là trung điểm của AN b, AMMNNC c, 2.ENDM BC
A
I
M
E D
A
C B
FE
B
A
Trang 33Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Bài 8: Cho ABC trung tuyến AM, Trên AC lấy E và F sao cho AE EF FC , BE cắt AM tại O
a, Tứ giác OEFM là hình gì? Vì sao?
- Hai điểm A và A’ được gọi là đối xứng với nhau qua điểm O, nếu O là trung điểm của AA’.(H2)
- Mọi điểm nằm trên đường thẳng (d) đều cách đều hai đầu mút A và A’
II QUY ƯỚC:
- Điểm nằm trên trục đối xứng (d) thì điểm đối xứng với nó qua (d) là chính nó
- Điểm đối xứng với điểm O qua tâm O chính là điểm O
III HÌNH ĐỐI XỨNG QUA ĐƯỜNG THẲNG:
- Hai hình A và B gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu lấy mỗi điểm thuộc hình A khi lấy đối xứng qua d đều thuộc hình B
H2 H1
Trang 34Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
- Hai hình A và B gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu lấy mỗi điểm thuộc hình A khi lấy đối xứng qua
- Trong hình bình hành các cạnh đối song song và bằng nhau
- Trong hình bình hành các góc đối bằng nhau
- Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
VI, DẤU HIỆU NHẬN BIẾT:
- Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu các cạnh đối song song
- Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu các cạnh đối bằng nhau
- Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu các góc đối bằng nhau
- Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau
VII, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB 1CD
2
Gọi E là trung điểm của CD
a, Chứng minh tứ giác ABED là hình bình hành
b, Chứng minh tứ giác ABCE là hình bình hành
Bài 2: Cho ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AC, AB
a, Chứng minh DE // AF và DE AF
b, Chứng minh tứ giác AEDF là hình bình hành
B A
d
O
B A
H1
Trang 35Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
DF // AC F BC
a, DBF là tam giác gì?
b, Chứng minh tứ giác DCEF là hình bình hành
Bài 5: Cho ABC có các đường trung tuyến BE, CF và trọng tâm G Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
CB
A
Trang 36Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD Kéo dài đường trung tuyến AM của ABC và lấy điểm E sao cho
a, Tứ giác ABEC là hình gì?
b, Chứng minh D, C, E thẳng hàng và suy ra C là trung điểm của DE
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
b, Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành
Bài 9: Cho hình bình hành ABCD có AB AD Vẽ AEBD, CF BD , AE kéo dài cắt CD tại H và CF kéo dài cắt AB tại K Chứng minh:
a, AECF là hình bình hành
b, AHCK là hình bình hành
Bài 10: Cho hình bình hành ABCD Kẻ AE BD và CFBD
a, Tứ giác AECF là hình gì? Vì sao?
b, AE cắt CD tại I, CF cắt AB tại K Chứng minh AI CK
Q
P
N M
B A