1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tai lieu on tap he mon toan lop 7 len lop 8

54 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Hè Lớp 7 Lên Lớp 8
Trường học Thư viện tài liệu Huy.com
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 627,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tam giác, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là A.giao điểm ba đường trung tuyến.. Trên cạnh AC và cạnh BC lần lượt lấy các điểm M N, M và N không trùng với các

Trang 1

14425

Trang 2

5 1 2 3

z y

n

− + 3.

3 4

6

2 2

1

x x

++

TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

thuvientailieuhay.com

Trang 3

Câu 9 Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi x= thì 6 y= 2

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tìm ykhi x = Tìm x khi 15 y= − 6?

c) Nếu đại lượng ztỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ bằng 1

2 thì yz là hai đại lượng

tỉ lệ như thế nào với nhau và hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu? Tính z khi y= 8

Câu 10. Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 120 cây Tính số cây trồng được ở mỗi lớp, biết rằng

số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5

Câu 11. Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết

số học sinh của khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em

Câu 12. Một cửa hàng có ba tấm vải, sau khi bán đi 1

Câu 14. Ba đơn vị kinh doanh A, B,C góp vốn theo tỉ lệ 2; 4; 6 và sau một năm thu được

tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi Hỏi mỗi đơn vịđược chia bao nhiêu tiền lãi, biết tiền lãiđược chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp

Câu 15.Mộtô tô đi từ A đến B với vận tốc 65km/h, cùng lúc đó một xe máy chạy từ B

đến A với vận tốc 40km/h Biết quãng đường AB dài 540kmC là điểm chính giữa của

AB Hỏi sau khi khởi hành bao lâu thì ô tô cách C một khoảng bằng nửa khoảng cách từ xemáy đến C và khi đó khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu ?

Trang 4

a) Tính số đo của các góc BAC ,  ADH ,  HAD

b) Kẻ DE AB E// ( ∈AC EK), là phân giác của góc AED Chứng minh EKAD

Bài 2: Cho ∆ABCAB=AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA=MD

a) Chứng minh : ABM∆ = ∆DCM b) AB DC //

d) Tìm điều kiện ABC∆ để  30ADC= °

Bài 5: Cho ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối MA lấy điểm E sao cho MA=ME

a) Chứng minh: AC BE//

b) Trên AC lấy điểm I , trên BE lấy điểm K sao cho AI EK= Chứng minh:

I M K thẳng hàng

Bài 6: Cho ABCAB< AC Trên tia đối của tia CB lấy điẻm D sao cho CD=AB Trên

nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm Akẻ DxAB lấy điểm E thuộc tia Dx sao cho

DE=BC

a) Chứng minh: AC=CE

b) Lấy P DE∈ sao cho DP =AB Chứng minh : AD BP

c) Tìm điều kiện của ABC để EPBD

d) Gọi O là trung điểm của DB Chứng minh O là trung điểm của AP

Bài 7: Cho ∆ABCAB< AC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho BD=BC Tia

phân giác của góc ABC cắt AC, DC tại E và F Chứng minh:

a Chứng minh: ∆DBE=∆CBE

b Chứng minh: DF =CF

Trang 5

c Từ A kẻ AHCD H( ∈CD) Chứng minh: AH //BF

a) Chứng minh: M là trung điểm của BC

b) Trên tia đối của tia AB AC, lấy điểm E F, sao cho AE=AF Chứng minh:

Trang 6

Câu 10 Đa thức ( ) 3

P x =x – 4x có nghiệm là

Câu 11 Cho tam giác ABC cân tạiA, kẻ AH vuông góc với BC tại H, (HBC) Khẳng

định nào sau đây là sai?

A H là trung điểm của cạnh BC

B AH là tia phân giác của BAC

C ∆AHB = AHC∆ (cạnh huyền – góc vuông)

Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại Acó BAC =40°, tia phân giác của ACB cắt cạnh AB

Câu 15. Cho tam giác XYZ vuông tại Y có X = 60 ° , YZ = 4cm , YH ⊥ ZX (H ∈ ZX) Khẳng định nào sau đây là sai ?

Câu 16. Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là

Câu 17. Trong một tam giác, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là

A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực

Câu 18. Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

là trung điểm củaO A, OB Khẳng định nào sau đây làsai ?

Trang 7

A IH = IK B AIB 180= ° C OI AB

2

Câu 20 Cho ∆ABC có H là giao điểm của hai đường cao BB' và CC'; A= °50 Phát biểu

nào sau đây là sai ?

hệ số tự do của mỗi đa thức:

Bài 8 Cho đa thức 3 2

( )

f x =x +ax +bx c+ với a b c; ; là các số nguyên.Chứng minh rằng

Nếu

Trang 8

là một nghiệm nguyên của f(x) thì c x 0

Bài 9 Cho tam giác ABC đều,AB=4cm Trên cạnh AC và cạnh BC lần lượt lấy các

điểm M N, (MN không trùng với các đỉnh của ∆ABC) sao choCM =BN

Gọi G là giao điểm của ANBM

a)Kẻ CH vuông góc với AB tại H Tính CH ;

Bài 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H Trên cạnh BC

AB = 3cm, BC = 6cm

a) Tính độ dài cạnh AC;

b) Trên tia đối của tia AB lấy diểm D sao cho AD = AB Chứng minh tam giác

c) Chứng minh MAH=MAN và MN⊥AB

Bài 12. Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BD, CE cắt nhau ở H, AHcắt BC tại M,

Chứng minh rằng:

a) AM vuông góc với BC;BAM =ECB

b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằng KAB=KCB.

Bài 13. Cho tam giác ABCAB< AC Hai đường cao ADBEcắt nhau tại H

AD=BE (DBC; EAC) Chứng minh rằng:

a) Tam giác ABC cân tại C;

b) Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;

c) DE song song với AB

Bài 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC>ACB,trung tuyến AM Trên tia đối của tia

CB lấy

Bài 15. điểm D sao cho Clà trung điểm của MD Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao

cho BE=B A Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho MN =MA

a) Chứng minh tam giác AMB bằng tam giác NMCNC vuông góc với AC;

Trang 9

b) Gọi I là trung điểm của DE Chứng minh ba điểm A M I, , thẳng hàng;

14425

Trang 13

1 x 15

Trang 14

x= + 14 27

Trang 15

2 3

x

x =

4 4

7 6

7

x x

7

x= − 13 : 5 7

x= − 13 35

x= −

* 5x+1 =6

Trang 16

7

x= − 1 5 7

x= − 1 : 5 7

x= − 1 35

− =

2

x x

=

232

x x x

Trang 17

k k

6 4

x =

5 4

6 3

x= 10 9

Trang 19

• 2

12y = −5

24 5

Trang 20

20 5 4

y

= ⇒ =

4 4

Trang 23

− + −

+ +

Vì 3 nguyên nên 6 4

n n

− + là số nguyên thì 7

− + là số nguyên

− là số nguyên thì 5 2( n− ⇒3) 2n− ∈ ± ±3 { 1; 5}

Ta có bảng giá trị sau :

Trang 25

5,2021

−+

15

2016,2021

2021

−+

6

2 2

1

x x

++

Trang 26

( )2

, 2

x x

15

3,6

⇔ − +

++

Trang 27

Tính giá trị bằng số của biểu thức (a b b c c)( )( a)

a b a

a b c

a

c d

c d d

c d c

=

=

−+

1 2

a b c c

Câu 9 Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi x= thì 6 y= 2

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tìm ykhi x = Tìm x khi 15 y= − 6?

Trang 28

c) Nếu đại lượng z tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ bằng 1

2 thì yz là hai đại lượng tỉ

lệ như thế nào với nhau và hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu? Tính z khi y= 8

Câu 10 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 120 cây Tính số cây trồng được ở mỗi lớp, biết

rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5

L ời giải

Gọi số cây trồng được của lớp 7A là 3x ( x > , x cây) 0

⇒ Số cây trồng được của lớp 7B và 7C lần lượt là 4 , 5x x (cây)

Tổng số cây của 3 lớp là: 3x+4x+5x=12x (cây) Theo giả thiết: 12x=120⇔ =x 10 (cây)

Vậy số cây trồng được của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 30 cây, 40 cây, 50 cây

Câu 11 Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết

số học sinh của khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em

L ời giải

Gọi số học sinh của 3 khối 6, 7, 8 lần lượt là 10 , 9 ,8x x x (x∈  *,x học sinh)

Số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em nên ta có: 10x−8x=20

Vậy số học sinh của 3 khối 6, 7, 8 lần lượt là 100, 90, 80 học sinh

TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

thuvientailieuhay.com

Trang 29

Câu 12 Một cửa hàng có ba tấm vải, sau khi bán đi 1

2 tấm thứ nhất, 2

3 tấm thứ hai và 3

4

tấm thứ ba thì số vải còn lại của ba tấm là bằng nhau Tính chiều dài của mỗi tấm

vải lúc ban đầu Biết chiều dài tổng cộng của ba tấm vải là 126 m

tấm là bằng nhau nên sốvải ban đầu của 3 tấm tỉlệvới 2, 3, 4

Gọi sốvải của 3 tấm lầnlượt là 2x,3x, 4x ( x> 0,x m )

Vì chiều dài tổng cộng của ba tấm vải là 126 m nên ta có: 2x+3x+4x=126 ⇔9x=126

tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi, biết

tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp

Trang 30

Vậy số tiền lãi mỗi đơn vị nhận được lần lượt là 300 , 600 , 900 triệu đồng

Câu 15 Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 65km h/ , cùng lúc đó một xe máy chạy từ B

đến A với vận tốc 40km h/ Biết quãng đường AB dài 540kmC là điểm chính

giữa của AB Hỏi sau khi khởi hành bao lâu thì ô tô cách C một khoảng bằng nửa khoảng cách từ xe máy đến C và khi đó khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu ?

L ời giải

Gọi x y km, ( ) lần lượt là quãng đường ô tô và xe máy đã đi được

Vì quãng đường và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên theo đề ta có :

Vậy sau khi khởi hành 195 3

65 = giờ thì hai xe đến vị trí thỏa mãn yêu cầu bài toán Khoảng cách hai xe khi đó là 540 − − =x y 540 195 120 − − = 225km

Trang 32

b) Kẻ DE AB E// ( ∈AC EK), là phân giác của góc AED Chứng minh

Trang 33

Bài 2 Cho ∆ABCAB= AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho MA=MD

a) Chứng minh : ABM∆ = ∆DCM b) AB DC //

Bài 5: Cho ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối MA lấy điểm E sao cho MA=ME

Trang 34

b) Trên AC lấy điểm I , trên BE lấy điểm K sao cho AI EK= Chứng minh:

Mà hai góc nàyởvịtrí so le trong ⇒ACBE.

Lại có, ME,MA là hai tia đối nhau nên AMB+BMK+KME=1800

(kềbù)Hay AMB+BMK+IMA=1800

Vậy, ba điểm I,M,K thẳng hàng (đpcm)

Bài 6: Cho ABCAB<AC Trên tia đối của tia CB lấy điẻm D sao cho CD=AB Trên

nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm Akẻ DxAB lấy điểm E thuộc tia Dx sao cho

Trang 35

a) Chứng minh: AC=CE

b) Lấy P DE∈ sao cho DP =AB Chứng minh : AD BP

c) Tìm điều kiện của ABC để EPBD

d) Gọi O là trung điểm của DB Chứng minh O là trung điểm của AP

Hay ABBD⇔AB⊥BC⇔ABC vuông tại B

Vậy, nếu ABC vuông tại B thì EPBD

Trang 36

ABP

⇒ là hình bình hành (tứ giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình

bình hành)⇒BD AP, là hai đường chéo của hình bình hành

O là trung điểm của BD nên O cũng là trung điểm của AP ( Trong hình bình

hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)

Bài 6: Cho ∆ABCAB< AC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho BD=BC Tia

phân giác của góc ABC cắt AC, DC tại E và F Chứng minh:

a Chứng minh: ∆DBE = ∆CBE

BFC=BFD= =

Ta có: AHCD (gt) (4)

Từ (3) và (4) suy ra BF // AH (Tính chất từ vuông góc đến song song)

Bài 8 Cho ∆ABC(AB=AC), phân giác của góc BAC cắt BC tại M

a) Chứng minh: Mlà trung điểm của BC

H

F

E D

C A

B

TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

thuvientailieuhay.com

Trang 37

b) Trên tia đối của tia AB AC, lấy điểm E F, sao cho AE= AF Chứng minh:

AE= AF(gt) ⇒Athuộc đường trung trực của đoạn thẳng EF (2)

MF =ME(chứng minh trên) ⇒Mthuộc đường trung trực của đoạn thẳng EF (3)

Trang 40

( ) 3 ( 2 )

2

0 0

0 4 0

x x x

định nào sau đây là sai?

A.H là trung điểm của cạnh BC

B.AH là tia phân giác của BAC.

D. AB2 = AH2+ HC2

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại B, biết AB= 3 ; BC − AB = 2cm.Độ dài cạnh AC là

Vì ∆MNPcân tại N nên M = P  =2. M

Suy ra N + 2. M =180°(định lý tổng ba góc trong một tam giác) mà 2M−N=20°(gt)

Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại A có BAC=40°, tia phân giác của ACB cắt cạnh AB

tại D Sốđo ADC là

Trang 41

L ời giải

Vì∆ABCcân tại A (gt) ⇒ ABC  = ACB  =(180 ° − ° 40 ): 2 = 70 °(tính chất tam giác cân)

Vì CD là phân giác của  ACB nên  ACD = °70 : 2= ° 35

Áp dụng định lý tổng ba góc trong tam giác ACD ta có  ADC =180° − ° − ° =35 40 105 °

Câu 15 Cho tam giác XYZ vuông tại Y có X  = 60 , YZ ° = 4cm , YH ⊥ ZX (H ∈ ZX) Khẳng

định nào sau đây là sai ?

L ời giải Chọn C

Tam giác XYZ vuông ở Y có   X + Z = ° ⇒90 Z  = ° − ° = ° 90 60 30

Trong ∆ YHZvuông tại H có  Z = ° nên cạnh YH đối diện với 30 Z = ° sẽ bằng nửa 30

cạnh huyền YZ, hay YH = 2cm

Áp dụng định lý Pytago trong ∆ YHZvuông tại H có

Y X

Trang 42

Vậy chọn đáp án C

Câu 16 Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là

L ời giải

Câu 17 Trong một tam giác, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là

A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực

Câu 19 Cho góc vuông xOy và A, B là hai điểm lần lượt thuộc hai tia Ox, Oy Đường

trung trực của OA và đường trung trực của OB cắt nhau tại I Gọi H, K lần lượt là trung điểm của OA, OB Khẳng định nào sau đây là sai ?

Trang 43

Câu 20 Cho ∆ABC có H là giao điểm của hai đường cao BB' và CC'; A= °50 Phát biểu

nào sau đây là sai ?

Trong ∆ABC có A= °50 nên ABC ACB 180 + = ° − ° =50 130°(định lý tổng ba góc)

Suy ra HBC HCB + <130°

V ậy chọn đáp án D

II PH ẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến, Tìm hệ số cao nhất và

hệ số tự do của mỗi đa thức:

CB

A

50°

Trang 45

x= là hai nghiệm của đa thức f x( )

Bài 5 Tìm nghiệm của đa thức f(x) biết

x= hoặc x= −5.Vậy x∈{0;5}là nghiệm của f(x)

Bài 7 Cho đa thức 2

( )

f x =ax +bx c+ chứng minh nếu (0); (1); ( 1); ( )1

2

f f ff là các số nguyên thì a; b;c đều là các số nguyên

Trang 46

Vậy a b c; ; đều là các số nguyên

Bài 8 Cho đa thức 3 2

Vậy x0 ≠0là một nghiệm nguyên của f(x) thì c x 0

Bài 9 Cho tam giác ABC đều,AB=4cm Trên cạnh ACvà cạnh BClần lượt lấy các

điểm M N, (M và N không trùng với các đỉnh của ∆ABC) sao choCM =BN Gọi

Glà giao điểm của ANBM

a) Kẻ CH vuông góc với AB tại H TínhCH;

Trang 47

Và ∆ABN = ∆BCMBAN=MBC(2 góc tương ứng)

Theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có:

AGM =GBA+BAN =GBA MBC+ =ABC = °

Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, Mlà trung điểm của BC

Trang 48

Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H Trên cạnh BC

lấy điểm M sao cho CM = CA, trên cạnh AB lấy điểm N sao cho AN= AH Biết

c) Chứng minh MAH=MAN và MN⊥AB

Theo giả thiết CA = CMnên ∆CAMcân tại C, suy ra CAM =CMA 180 ACM

o o

o

= = Xét tam giác vuông AHMta có MAH=180o−AHM −AMH

Trang 49

MAH=180o−90o−75o =15o

Xét tam giác AHBta có HAB 180= o−AHB HBA − = 180o− 90o− 60o = 30o

Mặt khác MAN =MAB MAH − = 30o − 15o = 15o Vậy MAH=MAN=15o

Ta có ∆ MAN= MAH (c-g-c) ∆ do AN = AH, MAH=MANvà cạnh AMchung Suy

ra

ANM=AHM = 90o Vậy MN⊥AB

Bài 12 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BD, CE cắt nhau ở H, AHcắt BC tại M,

Chứng minh rằng:

a) AM vuông góc với BC;BAM=ECB

b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằng KAB=KCB

Lời giải

a) Chứng minh AM vuông góc với BC;BAM =ECB

Theo gải thiết ta có CH ⊥ AB; BH ⊥ AC nên Hlà trực tâm tam giác ABC Suy ra

AHvuông góc với BC hay AM⊥BC

Xét tam giác BAMta có

Xét tam giác BCEta có

Từ (1), (2) ta suy ra BAM =ECB

b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằngKAB=KCB.

Xét hai tam giác vuông AKEvà AHEcó EK=EH,AElà cạnh chung Vậy

HAE=KCB theo ý a

Vậy KAB=KCB

Trang 50

Bài 13 Cho tam giác ABCAB< AC Hai đường cao ADBEcắt nhau tại H

AD=BE (DBC E; ∈AC) Chứng minh rằng:

a) Tam giác ABC cân tại C;

b) Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;

c) DE song song với AB

⇒Tam giác ABC cân tại C;

b) Tam giác ABC cân tại C(cma)

⇒ = (ĐN tam giác cân)

Hthuộc đường trung trực của AB

⇒ Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;

c) Tam giác ABC cân tại C(cma)

Trang 51

⇒ Tam giác CED cân tại C

Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC>,ACB trung tuyến AM Trên tia đối của tia

CB lấy điểm D sao cho Clà trung điểm của MD Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE=BA Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho MN =MA a) Chứng minh tam giác AMB bằng tam giác NMCNC vuông góc với AC; b) Gọi I là trung điểm của DE Chứng minh ba điểm A M I, , thẳng hàng;

b) B là trung điểm của AE

DB là đường trung tuyến của ∆DAE

I N

Trang 52

;

3

DC=CM CM =MBDM = DB

M là trọng tâm của ∆DAE

I là trung điểm của DE

AI là đường trung tuyến của ∆DAE

AMB=ACB CAM+ = ACB

AMC= ABC+BAM =2ABC

2

b BE+CF > BC

3 )

A

TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

thuvientailieuhay.com

Ngày đăng: 02/07/2023, 17:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w