Gọi E là điểm đối xứng của B qua C.a Chứng minh tứ giác ACED là hình bình hành.. Þ EM là đường trung bình của tam giác ABDGọi I là trung điểm của AD HS chứng minh được: IE // AB và IF //
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ LỚP 8 LÊN LỚP 9
ÔN TẬP KIẾN THỨC HỌC KÌ I PHẦN 1 ĐẠI SỐ
Áp dụng tính: a/ (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 b/(x2 - 2x + 1):(1 -x)
3/ Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ?
4/Định nghĩa hai phân thức bằng nhau
Áp dụng: Hai phân thức sau
x−3
x và
x2−4 x+3
x2−x có bằng nhau không?
5/Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số?
Áp dụng: Hai phân thức sau bằng nhau đúng hay sai?
(x−8)32( 8−x) =
(8−x )22
6/ Nêu qui tắt rút gọn phân thức đại số Áp dụng : Rút gọn
8 x−4 8x3−1 7/ Muốn qui đồng mẫu thức các phân thức đại số ta làm thế nào ?
I / NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC :
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
Trang 2II/ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x yz x y z xyz2 3 3 2 b) 4x324x212xy2
c) x m n2 3y m n2
d) 4x x y2 9y y x2 e) x a b2 2b a
f) 10x a2 2b2 x22 2 b a 2g) 50x x y2 2 8y y x2 2
g) (x2)(x3)(x4)(x5) 24
h) (x26x5)(x210x21) 15III/ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC , CHIA HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
b) 64a b2 2 – 49m n4 2 : 8 7 ab m n2
Bài 3: Xác định số hữu tỉ sao cho:
a) Đa thức 4x2 – 6x + a chia hết cho đa thức x – 3
b) Đa thức 2x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 3
Trang 3c) Đa thức 3x2 + ax – 4 chia hết cho đa thức x – a
Bài 4 Chứng minh rằng:
a a2( a + 1) + 2a( a + 1) chia hết cho 6 với a Z
b a(2a –3) – 2a( a + 1) chia hết cho 5 với a Z
x x
B = 2
56
a/ Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định
b/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng -1
Trang 4c Tính giá trị của M khi | x| = 12
Bài 3: Cho biểu thức N =
y
c Tìm giá trị của y để N luôn có giá trị dương
Bài 4: Cho biểu thức :
3 Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang
4 Tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
5 Diện tích các hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao M là trung điểm AB Gọi D là
điểm đối xứng của H qua M
a) Chứng minh tứ giác AHBD là hình chữ nhật
b) Trên đoạn HC lấy điểm E sao cho HB = HE Chứng minh tứ giác AEHD là hình bình hành.c) Gọi N là điểm đối xứng của A qua H Chứng minh: Tứ giác AENB là hình thoi
d) MN cắt BH tại K Chứng minh: BE = 3BK
Trang 5Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là điểm đối xứng của B qua C.
a) Chứng minh tứ giác ACED là hình bình hành
b) Gọi M là trung điểm của BC Tia AM cắt tia DC tại F Chứng minh tứ giác BDEF là hình thoi
c) Gọi I là giao điểm của AE và DC Tia BI cắt DE tại K Chứng minh KI =
1
6 AE.
Bài 4: Cho ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH (HBC)
Kẻ HD AB tại D và HE AC tại E
a) Chứng minh: Tứ giác ADHE là hình chữ nhật
b) Gọi F là điểm đối xứng của điểm H qua điểm E
Chứng minh: Tứ giác ADEF là hình bình hành
d) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh: AM AF
Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC) Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối
của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA
a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật
b) Gọi E là điểm đối xứng của C qua A Chứng minh tứ giác ADBE là hình bình hành.c) EM cắt AB tại K và cắt CD tại I Vẽ IH AB (H AB) Chứng minh IKB cân
Bài 6: Cho tam giác ABC Gọi G, H và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và
BC
a) Chứng minh tứ giác BCHG là hình thang
b) Gọi O là điểm đối xứng với E qua H Chứng minh tứ giác EAOC là hình bình hành.c) Chứng minh AE, GH, OB đồng quy
Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH, đường trung tuyến AM
Vẽ HD AB, HE AC (D AB, E AC)
a) Chứng minh: tứ giác ADHE là hình chữ nhật và AB AC = AH BC
b) Gọi P là điểm đối xứng của A qua E Tứ giác DHPE là hình gì? Vì sao?
c) Gọi V là giao điểm của DE và AH Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với đường thẳng MV Chứng minh ba đường thẳng xy, BC, DE đồng quy.
Bài 8 Cho ABC cân tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a/ Cho BC = 10 cm Tính độ dài DE
b/ Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân
c/ Gọi K là trung điểm BC, F là trung điểm BK, H là giao điểm của AK và DE Chứngminh tứ giác DHKF là hình chữ nhật
d/ Chứng minh 3 đường thẳng DK, HF, BE đồng quy
Trang 6Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của
AB
a/ Chứng minh: MD AB
b/ Gọi E là điểm đối xứng với M qua D Chứng minh tứ giác EACM là hình bình hành.c/ Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi
d/ Cho BC = 6cm, tính chu vi tứ giác AEBM
Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi M, N, K thứ tự là trung điểm của
và ABKN là hình thang vuông
b) Qua M kẻ đường thẳng song song với BN và cắt tia KN tại Q.Chứng minh AKCQ làhình thoi
c) MN cắt BQ tại O và AK cắt BN tại I Biết BC = 24cm, tính độ dài OI
Bài 11 Cho ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm Gọi M là trung điểm của cạnh
AB, N là trung điểm của cạnh AC
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Gọi D là trung điểm của cạnh BC Chứng minh tứ giác BMND là hình bình hành
c) Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật
Gọi E là điểm đối xứng của D qua M Chứng minh tứ giác BDAE là hình thoi
Bài 12: Cho ∆ABC vuông tại A có AB < AC Gọi M là trung điểm BC Từ M kẻ MN vuông
góc với AC tại N, kẻ ME vuông góc với AB tại E
a) Chứng minh tứ giác ANME là hình chữ nhật và tứ giác NMBE là hình bình hành
b) Vẽ D đối xứng M qua E Chứng minh tứ giác ADBM là hình thoi
c) Vẽ đường cao AH của ∆ABC Chứng minh tứ giác MNEH là hình thang cân.
Bài 13: Cho hình thang ABCD có độ dài đáy lớn AB bằng 2 lần đáy nhỏ CD Gọi I là
trung điểm AB Đường thẳng AD cắt đường thẳng BC tại E
a) Chứng minh AICD và BCDI là các hình bình hành
b) Chứng minh AD = DE
c) Giả sử A = D = 900 và AD = CD Chứng minh BC ¿ AC
Bài 14: Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC
và M N P , , lần lượt là trung điểm
của AB AC BC , ,
a) Chứng minh: Tứ giác BMNP là hình bình hành.
b) Vẽ Q đối xứng với P qua N Chứng minh: Tứ giác APCQ là hình thoi.
Trang 7c) Vẽ R đối xứng với P qua M Chứng minh: R A Q , , thẳng hàng.
Bài 15: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm
của AB, BC và AC
a) Chứng minh tứ giác AMNK là hình bình hành
b) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Tứ giác MKNH là hình gì? Vì sao?
c) Gọi I là điểm đối xứng của H qua M AH và IC lần lượt cắt MK tại E và F Chứng minh HC – HB = 2EF
ÔN TẬP KIẾN THỨC HỌC KÌ IIDẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN
e) Tìm điều kiện của m để luôn có giá trị của x thỏa mãn Q m
Câu 5. Cho biểu thức
b) Tính giá trị của A biết 2x 1 3
B
e) Tìm x để B 0
Trang 8f) Tìm GTLN của biểu thức M biết
2:2
x
g) Với x 2, tìm GTNN của B
Câu 7. Cho biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức P biết x 5 2
x M x
b) Tìm x biết M 3
c) Tính giá trị của M biết
với x 2.a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của biểu thức P biết 2x2 x 6 0
với x 1; x 1;
12
A x
Trang 9b) Đặt PA B. Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm x để P 8
DẠNG 2: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Câu 12. Một ca-nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngược dòng
từ bến B về bến A mất 7 giờ Tính quãng đường từ bến A đến bến B.Biết rằng vận tốc dòng nước là 2km h/
Câu 13. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 45km h/ Lúc về người
đó đi với vận tốc 40km h/ nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10phút Tính quãng đường AB
Câu 14. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km h/ Khi
đến B người đó nghỉ 20 phút rồi quay về A với vận tốc trung bình
25km h/ Tính quãng đường AB, biết rằng thời gian cả đi và về là 5 giờ
50 phút
Câu 15. Một xe khách khởi hành từ A đến B với vận tốc 50km h/ Sau đó 30
phút, một xe con xuất phát từ B để đi đến A với vận tốc 60km h/ Biếtquãng đường AB dài 80km Hỏi sau bao lâu kể từ khi xe khách khởihành, hai xe gặp nhau?
Câu 16. Một ô tô đi từ Hà Nội đến Đền Hùng với vận tốc trung bình 30 km/h
Trên quãng đường từ Đền Hùng về Hà Nôi, vận tốc ô tô tăng thêm
10km/h nên thời gian về ngắn hơn thời gian đi là 36 phút Tính quãngđường từ Hà Nội đến Đền Hùng
Câu 17. Một công nhân dự kiến làm 60 sản phẩm trong một ngày Do cải
tiến kỹ thuật, anh đã làm được 80 sản phẩm một ngày Vì vậy, anh đãhoàn thành kế hoạch sớm 2 ngày và còn làm thêm được 40 sản phẩmnữa Tính số sản phẩm anh công nhân phải làm theo kế hoạch
Câu 18. Một tổ dự định mỗi giờ dệt 28m vải Nhưng thực tế mỗi giờ, tổ đó đã
dệt ít hơn 4m vải Do vậy, tổ đã làm quá thời gian dự định 2 giờ màcòn thiếu 5m vải nữa mới hoàn thành kế hoạch Tính số vải tổ đó phảidệt theo kế hoạch
Câu 19. Một công nhân dự kiến làm 33 sản phẩm trong một thời gian nhất
định Trước khi thực hiện, xí nghiệp giao thêm cho người đó 29 sảnphẩm nữa Do đó mặc dù mỗi giờ người đó đã làm thêm 3 sản phẩmnhưng vẫn hoàn thành chậm hơn dự kiến 1 giờ 30 phút Tính năng suất
dự kiến
Câu 20. Hai công nhân cùng làm một công việc trong 4 ngày thì xong Biết
rằng nếu làm một mình xong công việc thì người thứ nhất làm nhanhhơn người thứ hai 6 ngày Tính thời gian mỗi người làm một mình xongcông việc
Trang 10Câu 21. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 48m Nếu tăng chiều rộng
lên 4lần và chiều dài lên 3 lần thì chu vi của khu vườn sẽ là 162 m Hãytìm diện tích của khu vườn ban đầu
Câu 22. Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian
nhất định Do áp dụng kỹ thuật mới nên tổ I đã sản xuất vượt mức kếhoạch là 18%và tổ II vượt mức 21% Vì vậy trong thời gian quy định họ
đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm Hỏi số sản phẩm được giao củamỗi tổ là bao nhiêu?
Câu 23. Một đội xe tải vận chuyển 28tấn hàng đến một địa điểm quy định
Vì trong đội có 2 xe bị điều đi làm việc khác nên mỗi xe phải chở thêm
0, 7 tấn hàng nữa Tính số xe của đội lúc đầu
Câu 24. Một hình chữ nhật có chu vi là 78 cm Nếu giảm chiều dài đi 3 cm
và tăng chiều rộng thêm 4 cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông.Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu
Câu 25. Hai giá sách có 140 quyển sách, nếu chuyển 10 quyển từ giá sách
thứ nhất sang giá sách thứ hai thì số sách ở giá thứ nhất bằng
2
5 sốsách ở giá thứ hai Tìm số sách ở mỗi giá
Câu 26. Tìm số có hai chữ số, biết tổng chữ số hàng chục và chữ số hàng
đơn vị bằng 14 Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì được một số mớinhỏ hơn số đã cho 36
DẠNG 3: GIẢI BÀI PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Câu 27. Giải các phương trình sau:
Trang 11x x
x x
13
x x
phân giác BD cắt nhau tại I
a) Chứng minh ABH CBA
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh IA ID IB IC. .
c) Tính tỉ số diện tích của IAB và ICD
Câu 32. Cho tam giác ABC, các đường cao BH và CE cắt nhau tại H
Trang 12d) Tính diện tích tam giác MHD.
Câu 34. Cho tam giác ABC vuông tại A có ABAC, M là một điểm
tùy ý trên BC Qua M kẻ
đường thẳng vuông góc với BC cắt đoạn AB tại I và cắt tia CA tại D
d) MAI BDI , từ đó suy ra AB là tia phân giác của MAK
Câu 35. Cho hình vuông ABCDvà một điểm E bất kì trên cạnh BC kẻ tia
Ax vuông góc với AE cắt CD tại F Kẻ trung tuyến AI của tam giác
AFE và kéo dài cắt CD tại K Qua E kẻ đường thẳng song song với
AB cắt AK tại G Chứng minh rằng:
a) AEAF
b) Tứ giác EGKFlà hình thoi
c) Tam giác FIK đồng dạng tam giác FCE
không thay đổi
Câu 36. Cho tam giác đều ABC Gọi O là trung điểm của BC Tại O dựng
góc xOy 60 Tia Oxcắt cạnh AB tại M , tia Oy cắt cạnh AC tại N.a) Chứng minh tam giác BOM và CNO đồng dạng
b) Chứng minh rằng BC2 4.BM CN.
c) Chứng mỉnh rằng BOM và ONM đồng dạng và OM là phân giáccủa BMN
d) Chứng minh ON2 CN MN.
Câu 37. Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Gọi ,M N lần lượt là
hình chiếu của H trên AB AC,
Trang 13a) Chứng minh AMH đồng dạng với AHB và AM AB AH. 2
b) Chứng minh AM AB. AN AC.
c) Cho AH 6cm BC, 9cm Tính diện tích tam giác AMN
d) Gọi P là điểm đối xứng với H qua AB, đường thẳng qua B và vuônggóc với BC cắt AP tại I Chứng minh MN AH CI đồng quy., ,
Câu 38. Cho tam giác ABC AB AC( ) có đường phân giác AD. Hạ BH, CK
d) Qua trung điểm M của cạnh BC kẻ đường thẳng song song với AD
và cắt cạnh AC tại E , cắt tia BA tại F Chứng minh BF CE
Câu 39. Cho hình chữ nhật ABCD M là hình chiếu của A trên BD
a) Chứng minh: ABD đồng dạng với MAD
Câu 40. Cho ABC vuông tại Ađường caoAH
a) Chứng minh: ABH ∽ CAHvà AH2 BH CH
b) Cho BH 4cm CH, 9cm Tính AH AB ,
c) Gọi Elà điểm tùy ý trên AB Đường thẳng qua Hvuông góc với HEcắt ACtại F Chứng minh rằng: AE CH. AH FC.
d) Tìm vị trí của điểm Etrên ABđể diện tích EHFnhỏ nhất.
Câu 41. Cho ABC vuông tại (A AB AC ), Dlà trung điểm của BC Đường
thẳng qua Dvà vuông góc với BCcắt AC AB lần lượt tại , Evà F
a) Chứng minh: AEF∽ DECvà EA EC ED E.F
b) Chứng minh: ADE ECF
c) Chứng minh: CA CE BA BF. . BC2
Trang 14d) Trên tia đối của tia CBlấy điểm Kbất kì, đường thẳng dtùy ý đi qua
Kcắt FC FB lần lượt tại , M và N Chứng minh rằng:
BK CK
BN CM không phụthuộc vào vị trí của Kvà đường thẳng d
DẠNG 5: CÁC BÀI TOÁN KHÁC Câu 42. Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các hiểu thức
x G x
a b c
Tìm GTNN của biểuthức
Trang 16ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 8 Bài 1. Cho hai biểu thức
2
x A x
x
.b) Chứng minh rằng:
31
x B x
c) Cho PA B . Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình P m cónghiệm duy nhất
Bài 2. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h, sau đó 30 phút,
một ô tô cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc60kkm/h Tính độ dàiquãng đường AB biết cả hai xe đến B cùng lúc
Bài 3. Giải các phương trình và bất phương trình sau
a) 3x x 2 x2 4
b)
2 2
Bài 4. (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại ,A ( AB AC ), đường cao AH
a) Chứng minh BHA∽ BAC Từ đó suy ra BA2 BH BC
b) Lấy điểm I thuộc AH Kẻ đường thẳng đi qua B và vuông góc với
CI tại K Chứng minh rằng CH CB CI CK. .
c) Tia BK cắt tia HA tại D Chứng minh rằng BHK BDC
d) Trên tia đối của tia KC lấy điểm M sao cho BM BA Chứng minhrằng BMD 90
Bài 5. Cho x 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 17ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 2 NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN 8
Câu 1. (2 điểm) Cho hai biểu thức 2
21
x A x
x
.b) Chứng minh
22
x B x
c) Đặt PA B. Tìm x để P 1
Câu 2. (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hai lớp 8A và 8B của một trường có tổng 95 học sinh Trong đợt quyêngóp sách vở tặng các em học sinh vùng lũ lụt mỗi học sinh lớp 8A ủng
hộ 5 quyển, mỗi học sinh lớp 8B ủng hộc 3 quyển Tính số học sinh củamỗi lớp, biết rằng cả hai lớp ủng hộ được 379 quyển vở
Câu 3. (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x1 3 x 3 x 2 b)
2 2
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC Kẻ đường cao AH
, phân giác BD Gọi I là giao điểm của AH và BD
a) Chứng minh : ABD ∽ HBI
b) Chứng minh : AB2 BH BC. Tính AH khi BH 9cm, HC16cm
c) Chứng minh : AID cân và DA2 DC IH.
d) Gọi K là hình chiếu của C trên BD, P là hình chiếu của K trên AC
, Q là trung điểm của BC Chứng minh K, P , Q thẳng hàng.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho x, y, z là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
x y z y z x z x y x yz
Trang 20) (x y) 4( ) 12( ) 4( ) 4 16
1215
122
x x
= - 4x5c)
21a b x4 2 3– 6a b x2 3 5 9a b x3 4 4 : 3a b x2 2 2
d)
81a x y4 4 3– 36x y5 4 – 18ax y5 4– 18ax y5 5 : 9 x y3 3
Trang 21a x
= 0 a + 18 = 0 a = - 18
Trang 22Đa thức 2x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 3
153
a x
Trang 23- Phân thức B xác định khi x2 6x 0 x x 60hay x0,x6
Trang 24Với x =
1
2 ta có : M =
12−1
2 =
13
2 =
23
Với x = -
1
2 ta có : M =
12+1
2 =
15
Trang 25M
F I
a) Chứng minh: tứ giác AFKD là hình thang và tứ giác KEMF là hình bình hành.
Ta có:
F là trung điểm của AC (gt)
K là trung điểm của CD (gt)
Þ KF là đường trung bình của tam giác ACD
E là trung điểm của BD (gt)
M là trung điểm của AB (gt)
Trang 26Þ EM là đường trung bình của tam giác ABD
Gọi I là trung điểm của AD
HS chứng minh được: IE // AB và IF // CD (sử dụng đường trung bình)
Þ HK là đường cao tam giác HCD
Mà HK là đường trung tuyến tam giác HCD (KC = KD)
Nên Tam giác HCD cân tại H
Bài 2
a) Chứng minh: AHBD là hình bình hành
^H=900
=> AHBD là hinh chữnhật
Bài 3:
Trang 27Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là điểm đối xứng của B qua C.
e) Chứng minh tứ giác ACED là hình bình hành
Ta có BC = CE (E là điểm đối xứng của B qua C)
và BC = AD (ABCD là hình chữ nhật)
nên CE = AD
mà AD//CE (do AD//BC)
Vậy tứ giác ACED là hình bình hành
f) Gọi M là trung điểm của BC Tia AM cắt tia DC tại F Chứng minh tứ giác BDEF
Trang 28Ta có tứ giác ACED là hình bình hành, I là giao điểm của AE và CD
nên I là trung điểm của AE
Tam giác ABE có 2 đường trung tuyến AC và BI cắt nhau tại N
nên N là trọng tâm của Δ ABE
C M
H B
DECM là HBH (2 cạnh đối // và bằng nhau)
c) H và F đối xứng nhau qua E nên HE = EF (t/c đối xứng)
HFAC nên tam giác AHF cân tại A (đường cao đồng thời là trung tuyến)
AFE AHE mà AHE C (cùng phụ góc CHE)
Có AM là trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác ABC AM = MC = BC/2
AMC cân tại M MAC C MAC AFE (= C AHE )
Có AFE FAE 90 0 (vì HEAC) MAC FAE 90 0 AM AF
Trang 29b) Gọi E là điểm đối xứng của C qua A.
Chứng minh tứ giác ADBE là hình
A
a) Xét tam giác ABC có
G là trung điểm của AB (gt)
H là trung điểm của AC (gt)
Vậy GH là đường trung bình của tam giác ABC
Trang 30H là trung điểm của AC (gt)
H là trung điểm của OE (O đối xứng với E qua H)
Vậy tứ giác AECO là hình bình hành
c) Chứng minh được tứ giác AGEH là hình bình hành
=> Hai đường chéo AE và GH cắt nhau tại trung điểm của AE và GH
Chứng minh được tứ giác ABEO là hình bình hành
=> AE cắt BO tại trung điểm của AE và BO
Điều phải chứng minh
Vậy tứ giác AEHD là hình chữ nhật
1 21 2
Trang 31Chứng minh được PE = DH
Vậy tứ giác DHPE là hình bình hành Giải thích
c) Gọi F là giao điểm của Ax và BC
V là trực tâm tam giác AMF (MVAx; AVBC)
FV AM (1)
Ta lại có
12
AM BC
(AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC của vuôngABC)
MAC MCA
Mà AEV EAV (Tứ giác AEHD là hình chữ nhật)
Đồng thời EAV ACM 900(tam giác ACH vuông tại H)
D là trung điểm của AB (gt)
E là trung điểm của AC (gt)
Suy ra DE là đường trung bình của ABC
(do ABC cân tại A)
Nên tứ giác BDEC là hình thang cân
c) Gọi K là trung điểm BC, F là trung điểm BK, H là giao điểm của AK và DE Chứng minh
tứ giác DHKF là hình chữ nhật
Xét ABK có:
Trang 32D là trung điểm của AB (gt) (1)
DH // BK (do DE // BC)
Nên H là trung điểm AK (H AK ) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: DH là đường trung bình của ABK
d) Chứng minh 3 đường thẳng DK, HF, BE đồng quy
- Chứng minh tứ giác DEKB là hình bình hành
- Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật DHKF
Nên O là trung điểm của DK và HF (*)
- Hình bình hành DEKB có O là trung điểm của đường chéo DK (cmt)
Nên O cũng là trung điểm của đường chéo BE (**)
Từ (*) và (**) suy ra: 3 đường thẳng DK, HF, BE đồng quy
a/ Tam giác ABC có:
M là trung điểm của AB (gt)
Trang 33D là trung điểm của AC (gt)
MD là đường trung bình của ABC
MD // AB
Mà AC AB (vì tam giác ABC vuông tại A)
MD AB
b/ Ta có:
MD = AC : 2 (vì MD là đường trung bình của tam giác ABC)
MD = ME : 2 (vì E đối xứng với M qua D)
AC = ME
Mà AC // ME (vì AC // MD)
Tứ giác EACM là hình bình hành
c/ Xét tứ giác EAMB có:
D là trung điểm của AB
D là trung điểm của EM
Tứ giác EAMB là hình bình hành
Mà EM AB (vì MD AB)
Tứ giác EAMB là hình thoi
d/ Ta lại có: tam giác ABC vuông tại A có AM là trung tuyến
Trang 34b) C/m được BNQM là hình bình hành.N là trung điểm của QK.
C/m được AKCQ là hình bình hành.KQAC
Hình bình hành AKCQ là hình thoi
c) Chứng minh được I là trọng tâm của tam giác ABC, C, I, M thẳng hàng Gọi V sao cho I
là trung điểm của MV OI=1/2NV=1/2.1/2AI=1/4.2/3AK=1/6AK; OI=2cm
2
Mà N thuộc AC và
ACAN
2
(do N là trung điểm của AC)
M B
N
Trang 35M là trung điểm ED (E và D đối xứng qua M)
Tứ giác BDAE có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Nên tứ giác BDAE là hình bình hành
Mà ED AB (do AMDN là hình chữ nhật)
Tứ giác BDAE là hình thoi (hình bình hành có hai đường chéo vuông góc)
Bài 12:
a) Chứng minh đúng tứ giác ANME là hình chữ nhật
Chứng minh được E là trung điểm của AB
Chứng minh đúng NM = BE và NM//BE
Kết luận tứ giác NMBE là hình bình hành
b) Chứng minh đúng tứ giác ADBM là hình bình hành
Chứng minh đúng tứ giác ADBM là hình thoi
c) Chứng minh được NH = NA
Chứng minh tứ giác MNEH là hình thang cân
Bài 13:
a/ AICD, BCDI là các hình bình hành (đúng dấu hiệu: 2
cạnh đối song song và bằng nhau)
C
B A
E
D
C
B I
A
Trang 36Bài 14:
a)Ta có M là trung điểm củaAB(gt)
N là trung điểm của AC (gt) nên MN là đường trung bình của tam giác ABC
=>MN//BC và MN = 1
2 BC
=>MP//BPvà MN = BP
=>Tứ giác MBPN là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
b) Tứ giác APCQ là hình bình hành( Vì NA=NC ; NP = NQ (gt) mà AP là trung tuyến ứng
với cạnh huyền trong ∆ ABC vuông tại A (gt) nên AP = PC
Do đó hình bình hành APCQ là hình thoi (Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau)c) Chứng minh tứ giác ARBP là hình thoi =>đường chéo AB là phân giác của ^RAP =>^A1= ^A2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo:
A I
C K
M
Trang 37a) Chứng minh AMNK là hình bình hành
b) Chứng minh MKNH là hình thang cân
c) chứng minh ME là đường trung bình của tam giác ABH ME = BH/2
chứng minh KF là đường trung bình của tam giác CIA KF = AI/2
Trang 38x Q x
Với x 3 không thỏa mãn điều kiện
Với x 0 thỏa mãn điều kiện
Trang 39Vậy m 0 hoặc m 3 thì luôn có giá trị của x để Q m
Câu 51. Cho biểu thức
Với x 2 không thỏa mãn điều kiện xác định
Với x 1 thỏa mãn điều kiện xác định
Trang 40
b) Tính giá trị của biểu thức B biết x52 9x 45 0
c) Tìm x nguyên để B nhận giá trị nguyên.
d) Tìm x để
34
B
e) Tìm x để B 0
f) Tìm GTLN của biểu thức M biết
2:2
x
g) Với x 2, tìm GTNN của B