IV, PHÂN TÍCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ: + Nếu đa thức có các hạng tử đơn lẻ khi kết hợp với nhau có thể tạo ra nhân tử chung thì ta sủ dụng... H2 + Hình thang cân là hình thang có h
Trang 1Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
CHƯƠNG I: NHÂN, CHIA ĐA THỨC BÀI 5: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I, KHÁI NIỆM:
+ Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích các đa thức có bậc nhỏ hơn.VD:
+ A x 22x 3 x 1 x 3
là việc phân tích đa thức A thành hai nhân tử
II, PHÂN TÍCH BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG:
+ Nếu các hạng tử của đa thức đều có một nhân tử chung, thì ta có thể phân tích bằng PP này.VD: Phân tích đa thức: A 3x 2 6x
IV, PHÂN TÍCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ:
+ Nếu đa thức có các hạng tử đơn lẻ khi kết hợp với nhau có thể tạo ra nhân tử chung thì ta sủ dụng
c, A 2x x 2 x 2 2
.4.a, A 3xy 26xyz b, A z x y 5 x y
c, A 3x x 1 2 1 x 3
.5.a, A 8xy 2 2x y2 b, A 3x x 5 2 5 x
c, A 3x x 2 5 x 2 2
.6.a, A 18x y 12x 2 3 b, A 3 x y 5x y x c, A 4x x y 3 y x 2
Trang 2Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, A 2x 25x3x y2 b, A 5x x 1 15x 1 x
2.a, A 4x y 8xy 2 218x y2 2 b, A 2x y 1 2 2x y 1
3.a, A3x y 6x y2 2 2 9xy2 b, A 9x y z 2 3x y z
.4.a, A 2x y 3 4 4x y5 66y x7 8 b, A 10x x y 8y y x
5.a, A 14x y 21xy 2 228x y2 2 b, A 2x x y 6x x y2
6.a, A8x y4 312x y2 420x y3 4 b, A 10xy x y 6y y x
.Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, A 5 x y ax ay
b, A x 2 x y 2 y c, A xy 1 x y 2.a, A a x y 4x 4y b, A x 2 xy x y c, A ax bx ab x 2.3.a, A xz yz 5 x y b, A xy y 2x 2 c, A x 2 ab ax bx 4.a, A a x y bx by
b, A x 2 3x xy 3y c, A a 3 a x ay xy2 5.a, A x x y 5x 5y b, A 3x 2 3xy 5x 5y c, A 2xy 3z 6y xz Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, A 10ax 5ay 2x y b, A 4acx 4bcx 4ax 4bx
2.a, A 2x 2 6xy 5x 15y b, A ax bx cx 3a 3b 3c
3.a, A ax 2 3axy bx 3by b, A 2ax bx 3cx 2a b 3c
4.a, A 2ax 36ax26ax 18a b, A ax bx 2cx 2a 2b 4c
5.a, A 5x y 5xy 2 2 a x a y2 2 b, A 3ax 23bx2ax bx 5a 5b
6.a, A 10xy 2 5by2 2a x aby2 b, A ax 2 bx2 2ax 2bx 3a 3b
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, A x 26x 9 b, A x 2 9 c, A x 33x23x 1
2.a, A x 4 4 4x2 b, A 4x 21 c, A x 3 3x23x 1
3.a, A 4x 24x 1 b, A x 4 y4 c, A x 36x212x 8
4.a, A x 42x21 b, A x 2 9y2 c, Ax39x2 27x 27 5.a, A x 4 2x21 b, A 25x 2 9 c, A 1 8x 3
2 4x
Trang 3Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
1.a, A 9 x y 2
2.a, Ax y 2 4
b, A x 24x y 24.3.a, Ax y 2 9x2 b, A 9 x 2 2xy y 2
4.a, Ax212 4x2
b, A x 24x y 24.5.a, A3x 1 2 x 1 2
b, A x 2 y24x 4 6.a, Ax y 2 x y 2
b, A x 2 2xy y 21.7.a, A2xy 1 2 2x y 2 b, A x 2 2xy y 2 4
8.a, A 9 x y 2 4 x y 2 b, A x 2 2xy y 2 z2
9.a, A3x 2y 2 2x 3y 2 b, A 25 x 24xy 4y 2
10.a, A4x2 4x 1 x 1 2
b, A x 2y2 2xy 4z 2.Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử:
7.a, A x 2 2xy y 2 z22zt t 2 b, A 3x 2 3xy 5x 5y
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1.a, x3 4x b, x x y 3x 3y c, x2 2x 1 y 2
2.a, 2x3 8x b, x x y 5x 5y
c, x2 y2 2y 1 3.a, 2x26x b, x x y 7x 7y c, x2 2x y 2 1
4.a, 10x 15y b, x x y2 2x 2y c, 4a2 4a 1 b 2
5.a, 2x3 3x2 b, 5 x y y x y
c, x2 2xy 9 y 2.6.a, 3x4 24x b, 3x x 2 5 2 x c, x2 2xy y 2 4
7.a, x y 5x y3 2 b, 5 x y x x y c, x2 2xy y 2 49
8.a, 7x214xy b, 20x x y 8y y x
c, x22xy y 2 25
Trang 4Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử:
6.a, x6 x4 9x39x2 b, x y 2 14 1 y 2
c, x2 4y216x 64 7.a, xy22y2 2xy 4y b, 10x x y 6y y x c, 25 x 5 2 9 x 7 2
5.a, 2 25x 2 0 b, 3x2 6x 0 c, x x 1 2 1 x 0
.6.a, x 2 2 25 b, 5x213x 0 c, 5x x 2 2 x 0
7.a, x 1 2 81 0 b, 3x25x 0 c, 5x x 2020 x 2020 0 Bài 11: Tìm x biết:
Trang 5Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
2.a, x2 4x 3 0 b, x27x 0 c, x x 1 2x 2 0
3.a, x25x 4 0 b, 2x2 5x 0 c, 2x x 5 x 5 0
4.a, x2 5x 6 0 b, 3x2 7x 0 c, x x 3 2x 6 0
.5.a, x2 4x 3 0 b, 7x22x 0 c, x x 3 2x 6 0
Bài 13: Tính giá trị của biểu thức:
BÀI 6: CHIA ĐA THỨC
I, CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC:
Quy tắc: “ Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như sau:
+ B1: Lấy hệ số chia cho hệ số
+ B2: Chia lũy thừa từng biến trong A cho lũy thừa từng biến trong B
II, CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC:
Quy tắc: “ Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta chia mỗi hạng tử của đa thức A cho đơn thức B”VD: Làm phép tính:
A, 2x53x2 4x : 2x3 2
A, 4x4 8x y2 212x y : 4x5 2
III, CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP:
+ Để chia đa thức một biến cho một đa thức một biến đẵ sắp xếp ta hạ phép chia bình thường:
Trang 6Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Trang 7Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
1 a, 2x2 x a x 3 b, x3 3x2 5x a 2 x 2
2 a, 4x2 6x a x 3 b, x3 3x25x a x 1
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
BÀI 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:
; 6; … Chú ý:
+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1
+ Các số cũng được coi là các phân thức đại số
D gọi là bằng nhau nếu A.D B.C
Trang 8Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:
+ Nếu nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức mới, bằng phân thức
Trang 9Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
2 2
x 3x2x 5x
22
c,
Bài 5: Hãy sửa lại lỗi sau trong các đẳng thức sau:
Trang 10Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
B1: Phân tích tử và mẫu thành các nhân tử
B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu
B3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
3x y 3x2x y 1
2 2
15x x 520x x 5
8xy 3x 112x 1 3x
Trang 11Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
14x y 21xy7x y 2x 3y
4x 12x 408x 20x 8
a,
2 2
2y 2xA
Trang 12Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
+ Các bước quy đồng mẫu thức các phân thức:
B1: Phân tích mẫu thức các phân thức thành nhân tử
B2: Chọn MTC: là tích các nhân tử chung và riêng với lũy thừa cao nhất
B3: Nhẩm nhanh thừa số phụ ứng với mỗi phân thức, Nhân phân thức với thừa số phụ tương ứng
56x 6x
b, 2
2x
x 2 và 2
x 22x x 2
12x 2y và 2 2
x 33x x 1
và
3x
x
x 1 ;
2x
và 3
x 14xy
x 12x 2
;
x 12x 2
2
x2x 4 ;
12x 4 và 2
Trang 13Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
12y 2x và 2 2
32x 4 x 3
4x
x 4x 4
Trang 14Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
BÀI 5: PHÉP CỘNG, TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
+
2 2
a,
3x 1 4x 1A
Trang 15Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Trang 16Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Trang 17Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Trang 18Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN THỨC:
Phép nhân các phân thức có các tính chất sau:
+ Giao hoán:
B DD B.+ Kết hợp:
3x4y
21x24y
2 2
Trang 19Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Trang 20Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
2x 1
2x 1A
x 2A
x 4A
2x 10x 12A
Trang 21Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
a,
x 2A
2x 4
5A
2 2
2A
x 2020
3A
x 9y
2 2
5xA
2x 3x
xA
3x xA
Trang 22Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 6: Cho phân thức:
2
x 4A
c, Với giác trị nào của x để A 0
d, Tìm giá trị của A với x 3
Bài 7: Cho biểu thức
2 2
x 2x 1M
c, Tìm giá trị của x để phân thức M có giá trị bằng 2
Bài 8: Cho phân thức:
2
x 4x 4A
3x 6x 12A
c, Tìm số tự nhiên x để A có giá trị nguyên
Bài 12: Cho biểu thức:
x x 1A
Trang 23Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 15: Cho biểu thức:
2 2
Trang 24Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 16: Cho biểu thức: 2
b, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 17: Cho biểu thức A 2x x 1 3 11x2 , x 3
b, Tính giá trị của A khi x 5
c, Tìm gái trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Bài 18: Cho biểu thức: A 2x 1 2 : 1 x , x 2
b, Tính giá trị của A khi x4
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên
b, Tính giá trị của biểu thức A khi x thỏa mãn x2 2x 8
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 20: Cho biểu thức:
2 2
2 x 4x 2 xA
Trang 25Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 23: Cho biểu thức:
2 2
3 x 4x 3 xA
b, Tìm các giác trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 25: Cho biểu thức:
c, Với giá trị nào của x thì A 2
d, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
c, Tìm số nguyên của x để B có giá trị nguyên
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận gái trị nguyên
Bài 29: Cho phân thức:
c, Tìm giá trị x để phân thức có giá trị bằng 4
Trang 26Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
c, Tính giá trị của A khi
1x2
Bài 31: Cho hai đa thức: A x 4 2x3x213x 11 và B x 2 2x 3
a, Tìm thược Q và dư R sao cho A B.Q R
b, Tính giá trị của biểu thức A khi x 2019
Bài 33: Cho biểu thức:
a, Tìm điều kiện xác định của Q và rút gọn Q
b, Tìm x nguyên để biểu thức Q có giá trị nguyên
c, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 35: Cho biểu thức:
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 37: Cho biểu thức:
2 2
x
Trang 27
Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
b, Tính giá trị của P với x thỏa mãn: 2x 1 3
c, Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 38: Cho hai biểu thức:
2
x xA
9 xB
c, Tìm x nguyên để P nguyên
Bài 41: Cho biểu thức
x 3A
Khi đó hãy tính giá trị của B
c, Đặt
AMB
Tìm các giá trị của x để M M
Bài 42: Cho biểu thức
x 2 x 2A
B .
Trang 28Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh của tứ giác
+ Hai đỉnh A, B gọi là hai đỉnh kề nhau Hai đỉnh A và C gọi là hai đỉnh đối nhau
B A
Trang 29Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
II, TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC:
Bài 1: Tìm số đo x trong các hình sau:
Bài 2: Cho tứ giác ABCD có A 30 , B 90 , D 100 0 0 0 Tính góc C và góc ngoài tại C của tứ giác
Bài 3: Cho tứ giác ABCD có AB AD, CB CD , C 70 , A 110 0 0
a, Chứng minh AC là trung trực của BD
B A
4x 3x
2x x
N M
1 2
2 1
D
C B
A
x x
2x 2x
D
C B
A
x
C B
D A
Trang 30Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 4: Cho tứ giác ABCD có C D 10 0 Các tia phân giác góc A và góc B cắt nhau tại I Biết AIB 65 0.Tính số đo C, D
Bài 5: Cho tứ giác ABCD Phân giác góc C và D cắt nhau tại O Chứng minh
A BCOD
2
.Bài 7: Cho tứ giác ABCD có B D 180 0, CB CD Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho
ED
CB
A
Trang 31Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
+ Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song Hai cạnh song song gọi là hai đáy,
hai cạnh còn lại là hai cạnh bên (H1)
+ Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông (H2)
+ Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau (H3)
II, TÍNH CHẤT:
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên ấy bằng nhau
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
- Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
- Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
III, DẤU HIỆU NHẬN BIẾT:
- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
H1 HÌNH THANG
C A
C B
BA
Trang 32Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 2 : Cho hình thang vuông ABCD có A D 90 0, AB AD 4cm , DC 4cm và BHCD tại H
a, Chứng minh ABD HDB
b, Chứng minh BHC vuông cân tại H
Bài 3 : Cho ABC, các tia phân giác góc B, C cắt nhau tại I Qua I kẻ đường thẳng song song với BC cắt
AB và AC lần lượt tại D và E
a, Tìm các hình bình hành có trong hình
b, Chứng minh rằng : BID cân ở D và IEC cân ở E
c, So sánh DE với tổng BD CE
Bài 4 : Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB CD Hai tia phân giác góc C và góc D cắt nhai tại K
thuộc đáy AB Chứng minh rằng :
a, ADK cân ở A, BKC cân ở B b, AD BC AB
Bài 5 : Cho hình thang ABCD có AB // CD và CD AD BC Gọi K là điểm thuộc đáy CD sao cho
KD AD Chứng minh rằng :
a, AK là phân giác góc A b, KC BC
c, BK là tia phân giác của góc B.
Bài 6 : Cho ABC cân tại A, Hai đường trung tuyến BD và CE Chứng minh :
a, ADE cân tại A
b, ABDACE
c, Tứ giác BCDE là hình thang cân
Bài 7 : Cho ABC cân tại A có BE và CF là hai đường phân giác Chứng minh :
a, AEF cân tại A
b, Tứ giác BCEF là hình thang cân
K
B A
E
C B
A
Trang 33Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
c, CE EF FB
Bài 8: Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB CD , AB AD
a, Chứng minh ADB BDC
b, CA có phải là tia phân giác của góc C không ? Vì sao ?
Bài 9: Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB CD Gọi O là giao điểm của AD và BC E là giao điểm của AC và BD Chứng minh :
a, AOB cân tại O
C B
A
D
A
CB
4 cm
5 cm DA
E O
D
A
C B
Trang 34Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Bài 12: Cho hình thang ABCD có AD // BC và AD BC Kẻ DE // AB, DHBC ( E và H thuộc BC) Biết AD 5cm, DH 4cm,
a, Tính EC
b, Tính BC
c, Chứng minh ABE EDA
BÀI 3: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG.
I, ĐỊNH NGHĨA:
- Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác (H4)
- Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang (H5)
- Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy
N M
Trang 35Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 8 – Tập 1 – GV Lê Thị Hoài Phương – 0385 282 321.
Hình 1
Hình 2Bài 2: Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B bị ngăn cách bởi một hồ nước người ta đóng các cọc tại các
vị trí A, B, M, N, O như hình 2 và đo được MN 45m Tính khoản cách AB biết M, N lần lượt là điểm chính giữa OA và OB
Bài 3: Cho ABC cân tại A, đường cao AM, N là trung điểm của AC, kẻ Ax // BC cắt MN tại E Chứng minh:
a, M là trung điểm của BC b, ME // AB c, AE MC
Bài 4: Cho ABC có AB 5cm, AC 7cm, BC 9cm Kéo dài AB lấy điểm D sao cho BD BA , Kéo dài AC lấy điểm E sao cho CE CA Kéo dài đường trung tuyến AM của ABC lấy MI MA
a, Tính độ dài các cạnh của ADE
c, ME MF, AE AF Bài 6: Cho ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến N là trung điểm của AC
a, Chứng minh MNAC b, AMC là tam giác gì? Vì sao?
A
C B
F E
A