Tính độ dài cạnh AB Câu 10: Cho tam giác ABC, E là điểm nằm trên cạnh BC Enằm giữa Bvà C.. Tính diện tích tam giác ABCbiết diện tích các tam giác CDE và BEKlần lượt là 16 cm2 và 25 cm2
Trang 1UBND HUYỆN HỒNG LĨNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài: 120 phút
I PHẦN GHI KẾT QUẢ ( 10 điểm) ( Thí sinh chỉ ghi kết quả )
Câu 1: Cho biếta b 8 Tính giá trị của biểu thức: M a a ( 2)b b( 2) 2 ab
Câu 2: Tìm a và b sao chox3+ax+b chia cho x1 thì dư 7, chia cho x 3 thì dư -5
Câu 3: Phân tích đa thức2x3 5x2 4x3thành nhân tử
Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình: (x5) (2 x1)2 64
Câu 5: Cho( 1)(a b 2)(c 3) 100 và a b c 6
Tính giá trị của biểu thức: P(a1) (3 b 2) (3 c 3)3
Câu 6: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: xy 2x y 13
Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A13x2y24xy 2y16x2019
Câu 8: Tìm độ dài ba cạnh ( là số nguyên ) của tam giác vuông biết số đo chu vi bằng số đo diện
tích
Câu 9: Cho tam giác ABCvuông cân tại B, M là trung điểm cạnh BCvà N là điểm nằm trên
cạnh CA sao cho BN vuông góc với AM Biết CN 2cm Tính độ dài cạnh AB
Câu 10: Cho tam giác ABC, E là điểm nằm trên cạnh BC( Enằm giữa Bvà C) Qua E kẻ
//
ED AB , EK A C// (D thuộc AC;K thuộc AB) Tính diện tích tam giác ABCbiết
diện tích các tam giác CDE và BEKlần lượt là 16 cm2 và 25 cm2
II PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)
Câu 11: (4.0 điểm)
Cho biểu thức
A
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
Câu 12: (4,0 điểm) Cho tam giác nhọnABC, các đường caoAD BE CF, , , gọi Hlà trực tâm, gọiM
vàNlần lượt là trungđiểm củaACvàBC, đường thẳng quaMvuông góc vớiACđường
thẳng quaNvuông góc vớiBCcắt nhau tạiO
a)Chứng minhBDA đồng dạng với FBC, ABC đồng dạng với DBF,
b) Chứng minh: AH 2ON
c) KhiAH OA , tính góc BAC
Câu 13: (2,0 điểm)
a) Cho a, b là các số thực dương khác nhau Chứng minh
a b a b
2019 2020 2021 6054 6055
A
Chứng minh rằng A1
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN HỒNG LĨNH
Năm học: 2018-2019 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN I: (10 ĐIỂM)
Câu 1: Cho biếta b 8 Tính giá trị của biểu thức: M a a ( 2)b b( 2) 2 ab
( 2) ( 2) 2 ( ) 2(2 ) 8 2.8 80 2
Câu 2: Tìm a và b sao cho f x( )x3+ax+b chia cho x1 thì dư 7, chia cho x 3thì dư 5
Ta có f 1 7, (3)f 5
Câu 3: Phân tích đa thức2x3 5x2 4x3 thành nhân tử
2 5 4 3 2 2 7 7 3 3 ( 1)(2 7 3) 2( 1)[( ) ( ) ]
(x1)(x 3)(2x1)
Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình: (x5) (2 x1)2 64
2 2 (x 5) (x 1) 64 (x 5 x 1)(x 5 x 1) 64
8(x3) 64 x5 Vậy S5
Câu 5: Cho(a1)(b 2)(c 3) 100 và a b c 6
Tính giá trị của biểu thức: P(a1) (3 b 2) (3 c 3)3
Đặt a1x, b 2y,c 3z ta có x y z 0 x3y3z33xyz
Vậy P(a1) (3 b 2) (3 c 3)3 3.100 300
Câu 6: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: xy 2x y 13
2 13 (y 2) 2 11 ( 1)( 2) 11
1
1
-11
-1
2
1
-1
-11
0
-12
-2
Trang 3y 3 1
3
-9
Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A13x2y24xy 2y16x2019
13 2 24 2 16 2019 (2 1)2 (3 2)2 2014 2014
Min A2014 khi
2, 1
Câu 8: Tìm độ dài ba cạnh (là số nguyên) của tam giác vuông biết số đo chu vi bằng số đo diện tích
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác vuông làa b c Z, , Ta có:
2 2 2
2( )(1) (2)
ab a b c
c b a
2 2
Thay vào (1) ta có a b 4c8
4 4 4 4 16 4 4 8 ( 4)( 4) 8
Giải phương trình nghiệm nguyên, ta được a6,b8
Câu 9: Cho tam giác ABCvuông cân tại B, M là trung điểm cạnh BCvà N là điểm nằm trên
cạnh CA sao cho BNvuông góc với AM Biết CN 2cm Tính độ dài cạnh AB
C M
N
B A
Đáp số: AB3cm
Câu 10: Cho tam giác ABC, E là điểm nằm trên cạnh BC(Enằm giữa Bvà C) Qua E kẻ
/ /
ED AB, EK AC/ / (D thuộc AC;K thuộc AB) Tính diện tích tam giác ABCbiết
diện tích các tam giác CDE và BEKlần lượt là 16 cm2 và 25 cm2
Trang 4D
B
A
Đáp số: S ABC 81cm2
PHẦN II: (10 ĐIỂM)
Câu 11: (4.0 điểm) Cho biểu thức
A
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
Lời giải
a)
A
1 2 ( 1)( 2) 2 ( 2)
A
2
4 2 ( 1) x 4 6 2 (. 2)
A
2.2 ( 1)( 2) ( 2)( 1)( 1)
A
2
4 1
x A
x
b) Ta có
2 2
2( 2 1) 2
1
A
x =>
2 2
2( 1)
1
x A
x
MaxA 2 Khi x1
Câu 12: (4,0 điểm) Cho tam giác nhọnABC, các đường caoAD BE CF, , , gọiHlà trực tâm, gọiM
vàN lần lượt là trung điểm củaACvà BC, đường thẳng quaMvuông góc vớiACđường
thẳng quaNvuông góc vớiBCcắt nhau tạiO
a) Chứng minh BDA đồng dạng với FBC, ABC đồng dạng với DBF,
b) Chứng minh: AH 2ON
Trang 5c) Khi AH OA , tính góc BAC
Lời giải:
H
A' D
F
N
O E
C
M
B
A
a) Xét DAB và FCB có ADB CFB 900, ABCchung
=>DAB FCB(g.g)
Xét ABCvà DBF
có ABC chung
DB FB
BA BC (DAB FCB)
ABC DBF( c.g.c)
b) Trên tia AO lấy điểm A'sao cho OA=OA'
Xét AA'Hcó OA OA ', ON AH/ / ( Cùng vuông góc với BC)
ON đi qua trung điểm của A H'
Vậy ON la đường trung bình của AA'H
2
2
AH ON
c) Khi AOAH ta có
,
AO OC ON AH ON OC
Trong NOCvuông tại N có
1 2
ON OC 0
60
NOC
Trang 6Lại có NOCNOB( vì OBCcân tại O) COB1200 mà BACBAO CAO
2BOA 2COA
60
2BOC
Vậy AH OA thì BAC 600
Câu 13: (2 điểm)
a) Cho a, b là các số thực dương khác nhau Chứng minh
a b a b
2 2
a b 4 1 1 4
2019 2020 2021 6054 6055
A
Chứng minh rằng A1
Áp dụng câu a ta có
1 ( 1 1 ) ( 1 1 ) ( 1 1 )
2019 2020 6055 2021 6054 4037 4038
A
2019 2020 6055 2021 6054 4037 4038
A
1 1 1 1
2019 2019 2019 2019
A
( có 2019 phân số)
A1