1. Trang chủ
  2. » Tất cả

063 đề hsg toán 8 lục nam 22 23

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 - Lục Nam 2022-2023
Trường học Trường THCS Lục Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Lục Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 220,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỤC NAM ĐÈ CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (5,0 điểm) 1) Cho biểu thức với a) Rút gọn biểu thức b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức khi 2) Chứng[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỤC NAM

ĐÈ CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN TOÁN 8

NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (5,0 điểm)

1) Cho biểu thức

1 2 :

A

     với x0;x1 a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Akhi x 1

2) Chứng minh rằng

3 3

91919 11 91919 11

91919 91908 91919 91908

3) Tìm số tự nhiên nđể n 18và n  41là hai số chính phương

Bài 2 (4,0 điểm)

1) Cho a b c d, , , là các số nguyên dương thỏa mãn a2c2 b2 d2 Chứng minh rằng

a b c d   là hợp số

2) Cho đa thức P x   x2 x4 x6 x82034 Tìm số dư trong phép chia

 

P x

cho đa thức x210x19

Bài 3 (4,0 điểm)

1) Tìm tất cả các số x y z, , nguyên thỏa mãn : x2y2z2 xy 3x 2z 4 0

2) Cho a b c, , là ba số đôi một khác nhau thỏa mãn  

Tính giá trị của biểu thức

P

Bài 4 (6,0 điểm)

1 Cho hình chữ nhật ABCD H, và I lần lượt là hình chiếu của B và D trên AC Gọi lần lượt M O K, , là trung điểm của AH HI, và CD

a) Chứng minh : B đối xứng với D qua O

b) Chứng minh BMMK

2 Cho tam giác nhọn ABCcó đường cao AM BN CP, , Gọi H là trực tâm của tam

giác ABC.Chứng minh rằng

AB BC CA

Trang 2

Bài 5 (1,0 điểm) Tìm các nghiệm tự nhiên x y; của phương trình

x24y2282 17x4y414y249

ĐÁP ÁN Bài 1 (5,0 điểm)

4) Cho biểu thức

1 2 :

A

với x0;x1 c) Rút gọn biểu thức

1 2 :

A

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Akhi x 1

Ta có :

x

x    x   x 

Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số x  1và

1 1

x  khi x 1

Dấu bằng xảy ra khi  

1

1

x

Vậy Min P 4 x2

5) Chứng minh rằng

3 3

91919 11 91919 11

91919 91908 91919 91908

3 3

2 2

2 2

91919 11 91919 91919.11 11

91919 11

91919 91908 91919 91908 91919 91919.91908 91908

91919 11 91919.11

91919 11

91919 91908 91908 91919 91919 91908

91919 11 91908 91919.11

91919 91908 91908 91919.1

91919 11

1 91919 91908

6) Tìm số tự nhiên nđể n 18n  41là hai số chính phương

Trang 3

Để n 18và n  41là số chính phương thì :n18p2và n 41q p q2 ,  

Vì 59 là số nguyên tố nên

Thay vào n  41ta được 882 41 841 29   2 q2là số chính phương

Vậy n 882thì n18;n 41là số chính phương

Bài 2 (4,0 điểm)

3) Cho a b c d, , , là các số nguyên dương thỏa mãn a2c2 b2d2 Chứng minh rằng a b c d   là hợp số

Xét a2b2c2d2 a b c d   a a  1b b 1c c 1d d 1

alà số nguyên dương nên a a ; 1là hai số tự nhiên liên tiếp  a a 1 2

Tương tự ta có b b 1 ; c c1 ; d d 1đều là số chia hết cho 2

là số chẵn

Ta có : a2c2 b2d2 a2b2c2d2 2b2d2

là số chẵn

Do đó a b c d   là số chẵn mà a b c d   2, vậy a b c d   là hợp số

4) Cho đa thức P x   x2 x4 x6 x82034 Tìm số dư trong phép chia P x  cho đa thức x210x19

Đặt tx210x19 P x   t 3 t52034 t2 2t2019

Do đó t22t2019chia cho t có số dư là 2019

Vậy P x cho đa thức x210x19có số dư là 2019

Bài 3 (4,0 điểm)

3) Tìm tất cả các số x y z, , nguyên thỏa mãn : x2 y2z2 xy 3x 2z 4 0

Trang 4

 

2

2

3

2 3

; ; 1; 2;1

y

y

y

Vay x y z

                

 

               

4) Cho a b c, , là ba số đôi một khác nhau thỏa mãn  

a b c  abc

Tính giá trị của biểu thức

P

a b c  2 a2b2c2  ab bc ca  0

1

P

a b a c b c

a b a c b c

Bài 4 (6,0 điểm)

3 Cho hình chữ nhật ABCD H, và I lần lượt là hình chiếu của B và D trên AC Gọi lần lượt M O K, , là trung điểm của AH HI, và CD

Trang 5

O M

I

H

C

A

D

B

c) Chứng minh : B đối xứng với D qua O

Ta có tứ giác BHDIlà hình bình hành vì

/ /

  

Có O là trung điểm của HI nên O cũng là trung điểm của BD

Vậy B đối xứng với D qua O

d) Chứng minh BMMK

Qua M kẻ đường thẳng song song với ABcắt BH tại N

  và N là trung điểm của BHMNlà đường trung bình AHB

/ /

1

2

 

Ta có :

/ / / /

1 2

MNCK

  

 là hình bình hành nên CN/ /MK 1

BMC

 có N là trực tâm nên CNBM 2

Từ (1) và (2) suy ra BMMK

4 Cho tam giác nhọn ABCcó đường cao AM BN CP, , Gọi H là trực tâm của tam

giác ABC.Chứng minh rằng

AB BC CA

Trang 6

N

M H A

B

C

Ta có :

/ /

90

AB Cx

ACD

 có Cx vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên ACDcân tại C

Ta có tứ giác APCI là hình chữ nhật (vì PAI APC PCI 90 )  AI CP

AD 2AI nên AD2CP

Xét 3 điểm B C D, , ta có : BD BC CD 

ABD

2

ABADBDABADBC CD

4AMAB AC  BC ; 4BNAB BC  AC

Cộng vế theo vế ta được : 4 AM 2BN2CP2AB BC AC  2

Trang 7

Vậy

AB BC CA

Bài 5 (1,0 điểm) Tìm các nghiệm tự nhiên x y; của phương trình

x24y2282 17x4y414y249

xy   xyy   xy   xy

Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có :

x24 y2 7 2 1 24 2x4y272  x24y27 217 x4y272

Dấu bằng xảy ra khi 4x2 y2 7 2x y  2x y 7

,

x y

x y

  

  

 

Chúng đều có giá trị nguyên nên ta suy được

Vậy phương trình có nghiệm 2;3

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w