1. Trang chủ
  2. » Tất cả

062 đề hsg toán 8 vũng tàu 22 23

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Olympic môn Toán năm học 2022-2023 Vũng Tàu
Trường học Trường Đại Học Vũng Tàu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 229,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU ĐỀ THI OLYMPIC MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (3,0 điểm) 1) Chứng minh chia hết cho 9 với mọi số nguyên n 2) Phân tích da thức thành nhân tử Bài 2 (3,0 điểm) Cho biểu thức với 1[.]

Trang 1

TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU

ĐỀ THI OLYMPIC MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022-2023

Bài 1 (3,0 điểm)

1) Chứng minh    

nn  n chia hết cho 9 với mọi số nguyên n 2) Phân tích da thức  2 2  2 2  2 2

thành nhân tử

Bài 2 (3,0 điểm)

:

1) Rút gọn biểu thức C

2) Khi cho x2 y C2 8

, hãy tính giá trị của biểu thức

Mx x  y y  xy x y  xy

Bài 3 (3,0 điểm)

1) Giải phương trình 2

3

x

2) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y, thỏa mãn điều kiện

2

2x  2xy x y   2 0

Bài 4 (3,0 điểm)

1) Cho số thực xthay đổi thỏa mãn x 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

x

2) Tìm tất cả các số tự nhiên nsao cho 3n19là số chính phương

Bài 5 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, lấy điểm M là trung điểm BC.Qua điểm D thuộc đoạn BM,vẽ đường thẳng song song với AM,đường thẳng này cắt hai đường thẳng AB AC, lần lượt tại E và F Qua A vẽ đường thẳng song song với BCvà cắt

EF tại K

1) Chứng minh AKEACB MAC

2) Tính giá trị của DE DF  2AM

3) Chứng minh K là trung điểm của đoạn thẳng EF

Bài 6 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn Trên đường cao AHcủa tam giác

ABClấy điểm M (M nằm giữa A và H) Tia BMcắt AC tại I, tia CM cắt AB tại K Chứng minh HAlà tia phân giác của KHI

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (3,0 điểm)

nn  nchia hết cho 9 với mọi số nguyên n

Ta có :

            

Có 9n2  1 9,  n Z 1

3n 15n3n  3n18n3 n1 n n1 18 n 9

     

4) Phân tích da thức x y 2 z2y z 2 x2z x 2 y2

thành nhân tử

Ta có :

2

x y z y z yz yx zx zy x y z y z yz y z x y z

y z xy xz yz x y z z x y x x y y z z x x y

               

Bài 2 (3,0 điểm)

:

3) Rút gọn biểu thức C

Với xyta có :

   

   

2 2

:

: :

x xy xy xy y x xy xy y xy

         

4) Khi cho x2  y C2  8

, hãy tính giá trị của biểu thức

Mx x  y y  xy x y  xy

Trang 3

Theo cmt ta có :

x y2

C

x y

 với xy

Vì  2 2

8

2

3

x y

Thay x y 2vào (*) ta có :    

Vậy M 4với x y, thỏa mãn đề

Bài 3 (3,0 điểm)

3) Giải phương trình 2

3

x

2

2

3 2

3

7 7 15 15 9 9 0

4) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y, thỏa mãn điều kiện

2

2x  2xy x y   2 0

Giả sử tồn tại x y Z,  thỏa mãn đề bài Ta có :

2

2 1 2 1 3 2 1 1 3 3.1 1.3 1 3 3 1

1( ) 0( )1 2

x

x y

y

           

                

Vậy x y ;   1;5 , 2; 4   

là các cặp giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu

Trang 4

Bài 4 (3,0 điểm)

3) Cho số thực xthay đổi thỏa mãn x 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

x

2

           

2

x    x

Áp dụng bất đẳng thức AM GM cho

1

8 2

x

 

x

Từ      

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

 22 0 1

2( )

8 2 2

x x

x tm x

x

  

 Vậy

1

2 4

4) Tìm tất cả các số tự nhiên nsao cho 3n19là số chính phương

Đặt 3n19a2 1

*) Xét n2 ,k k N Khi đó, (1) trở thành :3 2k 19 a2  a 3k a 3k 19

Nhận thấy

2

3 1

3 19

k

k

a

a

  

 

*)Xét n2k1,k N Khi đó (1) trở thành :

Lại có 9 1 mod 4   9k 1 mod 4  3.9k 3 mod 4 mà

19 3 mod 4 3.9k 19 2 mod 4

Mặt khác a2không thể đồng dư với 2 mod 4

Do đó n2k1k N không thỏa mãn

Vậy n 4thì 3n19là số chính phương

Trang 5

Bài 5 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, lấy điểm M là trung điểm BC. Qua điểm D thuộc đoạn BM,vẽ đường thẳng song song với AM,đường thẳng này cắt hai đường thẳng AB AC, lần lượt tại E và F Qua A vẽ đường thẳng song song với

BCvà cắt EF tại K

Trang 6

F

E

M

A

B

C D

4) Chứng minh AKEACB MAC

Xét tứ giác AKDM có : AK/ /DM (vì AK/ /BC D M; , BC)

/ / / / ,

DK AM DF AM K DF suy ra tứ giác AKDM là hình bình hành nên

 1

Ta có AMDlà góc ngoài của AMC AMDMAC MCA 2

Từ (1) và (2) suy ra AKDMAC MCAhay AKEACB MAC dfcm( )

5) Tính giá trị của DE DF  2AM

Ta có : DE DF DE DE EF  2DE2EK KE KF cmt    2DE EK  2DK

DKAM(vì tứ giác AKDM là hình bình hành)

6) Chứng minh K là trung điểm của đoạn thẳng EF

Xét AKEvà BHAcó :

  (vì tứ giác AKDM là hình bình hành); KAEMBA AK / /BC

Trang 7

 

AKE BMA g g

  ∽   BM AKAM KE  1

Lại có BMCM (vì M là trung điểm của BC) (3)

Từ      1 , 2 , 3  KE FK hay K là trung điểm của EF (đpcm)

Bài 6 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn Trên đường cao AHcủa tam giác ABClấy điểm M (M nằm giữa A và H) Tia BM cắt AC tại I, tia CM cắt AB tại

K Chứng minh HAlà tia phân giác của KHI

P

S

K

I

H

A

M

Qua A kẻ đường thẳng song song với BCcắt BI CK HK HI, , , lần lượt tại P Q R S, , ,

BHKBBC Tương tự  2

Chia từng vế (1) cho (2) ta được .  3

 4

HCMHBHAPHB Từ (3) và (4) suy ra 1

AR

HRS

 cân tại H , AR AS  HAlà tia phân giác của KHI dfcm 

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w