Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 a D.
Trang 1CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA Bài 1: Chọn câu trả lời đúng:
A Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x2 a
B Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x2 a
C Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 a
D Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x2 a
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của 0,81 là:
.0,9
A B.0,9 và 0,9 C.0,09 và 0,09 D.0,09
Bài 3: Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của
25
49 là:
25
.
49
7
49
7
D
Bài 4: Chọn câu trả lời đúng:
1, 7 là căn bậc hai số học của :
.2,89
Bài 5: Chọn câu trả lời đúng:
Cho biểu thức M 7 4 x Tìm x để M có nghĩa:
7
.
4
4
4
4
D x
Bài 6: Chọn câu trả lời đúng:
Cho biểu thức M 10x x 2 25 Tìm x để M có nghĩa:
5
Bài 7: Chọn câu trả lời đúng:
Cho biểu thức
5 3
M
x
Tìm x để M có nghĩa:
3
Bài 8: Chọn câu trả lời đúng:
Trang 2Cho biểu thức
3 2
x M
x
Tìm x để M có nghĩa:
Bài 9: Tìm câu trả lời sai:
A ab a b với mọi a b, B ab a b. với mọi a b , 0
C ab a b với mọi a b , 0 D ab. a. b với mọi a b , 0
Bài 10: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của tính 16,9.250 là:
.0, 45
Bài 11: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của tính 4,9 30 75 là:
.1,05
Bài 12: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của tính 0,16a2 là:
.0,16
Bài 13 Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của tính 9a b4 6 là:
2 3
.3
A a b B a b.3 2 3 C a b.9 2 3 D a b.9 2 3
Bài 14: Chọn câu trả lời sai:
. a a
A
B
với a b , 0
. a a
C
b b với a0,b0
D
b b
với a b , 0
Bài 15: Chọn câu trả lời đúng:
Trang 3Kết quả của tính
4,9 3,6 là:
0, 7
.
6
0,6
6
6
D
Bài 16: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của tính
52
117 là:
4
.
9
A
``
2 3
9
3
D
Bài 17: Chọn câu trả lời đúng:
Với b 0 thì
6 2
3a
b bằng:
3
3
. a
A
b
2 3 a
B a b
2 3 a
C b
2 3 .a
b
Bài 18: Chọn câu trả lời đúng:
Với a 0; 0b thì
2 3 6
3
a ab b
bằng:
2
.
Bài 19: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính 112 là:
.2 7
Bài 20: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính 0, 2 30000 là:
.2 3
Bài 21: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả phép tính 2 3 ?
6
Bài 22: Chọn câu trả lời đúng:
Trang 4Với x 0 thì
3
x x
?
3
Bài 23: Chọn câu trả lời đúng:
Với a 0 thì 2
:
a
1
Bài 24: Chọn câu trả lời đúng:
. A AB
A
B
B B với AB 0
. A AB
C
D
B B với AB 0
Bài 25: Chọn câu trả lời đúng:
Với a 0 thì 3
3
2a
bằng:
3
.
2
A a
a
1 3 2
B
.
2
a C
a
2
1 3 2
D
Bài 26: Chọn câu trả lời đúng:
Với y0, x0 thì
x y x
y x
bằng:
. x 1
A
Bài 27: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính đúng 1 2 3 1 2 3
là:
.2
Bài 28: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính
1 1
3 27 2 3
3 3 là:
Trang 5.2 3
A
1 3
3
3
3
Bài 29: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính
1 9,8 12,8
5 là:
.16 5
16 5
5
D
Bài 30: Chọn câu trả lời đúng:
Với x y , 0 thì 3 x2y 16x3 36x 3x 25xy2 bằng:
.3 3 2
9 7
Bài 31: Chọn câu trả lời đúng:
Với x y , 0 thì 3xy 16xy3y 64x y3 5 114x y3 3 49xy3 bằng:
.7 1 3
Bài 32: Chọn câu trả lời sai:
A Căn bậc ba của 0 là 0
B Căn bậc ba của một số không âm a là một số không âm a sao cho x3 a
C Căn bậc ba của một số âm a là một số âm a sao cho x3a
D 3a3 a
Bài 33: Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính 3 64a b6 3 là:
2
.8
Bài 34: Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép tính 327 3 83125 là: .5
Bài 35: Chọn câu trả lời đúng:
3
6 125 1 5 6 6 5 2 3 3
Trang 6A.(1) và (2) sai B.(1) đúng , (2) sai
C.(1) sai, (2) đúng D.(1) và (2) đúng
Bài 36: Chọn câu trả lời đúng:
?
3
.2
Bài 37: Chọn câu trả lời đúng:
Cho biểu thức
2 1
M
x
Tìm x để M có nghĩa:
2
2
C x và x 3 D x 2 và x 3
Bài 38: Chọn câu trả lời đúng:
Với x 2006 thì
2 1
x
.0
Bài 39: Chọn câu trả lời đúng:
2 2 2 2 2 2(1)
E 3 33333 33 2 3 2 3
A.(1) và (2) sai B.(1) sai, (2) đúng
C.(1) đúng, (2) sai D.(1) và (2) đúng
Bài 40: Chọn câu trả lời đúng:
100 99 99 98 3 2 2 1?
Bài 41: Chọn câu trả lời đúng:
3 2 2 5 2 6 7 2 12 199 2 9900 ?
Trang 7A.100 B.99 C.10 D.9