CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 ÔN TẬP CHƯƠNG I Câu 1 Rút gọn biểu thức a 1 ab a a 1 ab a C 1 1 ab 1 ab 1 ab 1 ab 1 ta được A C = 2 ab B C = −2 ab C C = −[.]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9
ÔN TẬP CHƯƠNG I Câu 1: Rút gọn biểu thức:
A C = 2 ab B C = −2 ab C C = − ab D C = ab
Lời giải
Điều kiện:
a 0
b 0
ab 1
Ta có:
1
ab 1
2 ab a 1 2a b 2 ab
Và
1
ab
2 a 2
Nên 2 ab a 1 2 a 1
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2: Phương trình x 1 6x 14 x2 có bao nhiêu nghiệm 5
Lời giải
Trang 2Điều kiện: x 7
3
Nhận xét: Với x 7
3
thì x2 – 5 > 0
6 x 3
x 3
x 3 (TM)
x 3 0 (*)
2
Và x + 3 7 3 x 3 16
(do x 7
3
)
Từ đó:
7
VT (*)
7
VP (*)
3
PT (*) vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
Đáp án cần chọn là: B
2
A
với x > 4
Lời giải
Trang 3+ Điều kiện để biểu thức A xác định là x > 4
+ Nhận thấy:
x 4 x 4 (x 4) 2.2 x 4 4 x 4 2 x 4 2 x 4 2
x4 x 4 (x 4) 2.2 x 4 4 x 4 2 x 4 2
2 2
x 8x 16 x4 x 4
Từ đó: x x 4 2 x 4 2 x x 4 2 x 4 2
A
+ Nếu 4 < x < 8 thì x − 2 < 0 nên 4
Do 4 < x < 8 nên 0 < x – 4 < 4 A > 8
+ Nếu x 8 thì x − 2 4 0 nên
(Theo bất đẳng thức Cô si)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2 x4 8
x 4
x – 4 = 4 x = 8
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4: Cho biểu thức A x 4 x 4 x x : 1 1
1 x
(với x > 0; x 1)
x 1
B
x 1 A
x
x
x 1
Lời giải
Trang 4Ta có
2
1 x
Và
Từ đó:
Vậy A x 1
x
với điều kiện x > 0; x 1
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5: Giả sử a; b; c là các số thực dương Chọn câu đúng:
1 a 1 b 1 c 2 a b b c ca
1 a 1 b 1 c 2 a b b c ca
1 a 1 b 1 c a b b c ca
1 a 1 b 1 c a b b c ca
Lời giải
Theo bất đẳng thức Cô si:
1 a 1 b 2 1 a 1 b 2 1 a 1 b
Theo bất đẳng thức Bunhia Cốp xki:
(1 + a2)(1 + b2) = (1 + a2)(1 + b2) (a + b)2
1 b 1 c 2 bc và 1 c 2 1 a 2 2 ca
Trang 5Cộng cả ba bất đẳng thức trên rồi chia cho 2 ta có:
1 a 1 b 1 c a b b c ca
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6: Cho ba số thực dương: a, b, c 1 thỏa mãn:
2
Chọn câu đúng
A a2 + b2 + c2 3
2
B a2 + b2 + c2 = 3
C a2 + b2 + c2 1
2
D a2 + b2 + c2 2
3
Lời giải
Vì 0 < a, b, c 1 thì 1 – a2 0; 1 – b2 0; 1 – c2 0
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, ta có:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ chi:
2
3
2
Đáp án cần chọn là: ACâu 1: Rút gọn biểu thức
P
Lời giải
Trang 6Ta có
P
3 1
Vậy P 3 1
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7: Rút gọn biểu thức A x x x 1
4
khi x 0
A A 1
2
2
C A 1
2
hoặc A 2 x 1
2
2
Lời giải
Ta có
2
+ Nếu x 1 x 1
Vậy A 1
2
hoặc A 2 x 1
2
Đáp án cần chọn là: C
Trang 7Câu 8: Cho biểu thức B 4x2 4x 1 4x2 4x 1 với (với
x
4 2 ) Chọn câu đúng
A B > 2 B B > 1 C B = 1 D B < 2
Lời giải
Ta có
B 4x2 4x 1 4x2 4x 1 4x 1 2 4x 1 1 4x 1 2 4x 1 1
B 4x 1 1 4x 1 1 4x 1 1 4x 1 1
Với 1 x 1
4 2 thì 04x 1 1 nên 4x 1 1 0
Từ đó 4x 1 1 4x 1 1 suy ra
B 4x 1 1 4x 1 1 2
Do đó B > 1
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9: Cho C 9 5 35 8 10 7 4 3 và
A C = 2B B B = 2C C B = C D B = −C
Lời giải
+ Tính giá trị C
74 3 2 3 74 3 2 3
Suy ra C 9 5 35 8 10 2 3 9 5 35 28 10 3
Trang 8 2
C 9 5 35 5 3 9 25 9 5 42
+ Tính giá trị B
Áp dụng hằng đẳng thức: (u + v)3 = u3 + v3 + 3uv (u + v)
Suy ra
3
B3 = 2 – B B3 + B – 2 = 0B3 – B2 + B2 – B + 2B – 2 = 0
B2(B – 1) + B (B – 1) + 2(B – 1) = 0 (B – 1) (B2 + B + 2) = 0
Mà B2+ B + 2 =
2
Do đó, ta có C = 2; B = 1 C = 2B
Đáp án cần chọn là: A
Câu 10: Phương trình 2 (1 – x) x2 2x 1 = x 2 – 2x – 1 có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải
Điều kiện x2 – 2x – 1 0 Đặt t = x2 2x 1 0
Phương trình trở thành
Trang 9(x2 – 2x – 1) + 2(1 – x) x2 2x 1 − 4x = 0 t2 + 2(x – 1)t – 4x = 0
t2 + 2x.t – 2t – 4x = 0 t(t + 2x) – 2 (t + 2x) = 0(t – 2) (t + 2x) =
t 2x
Với t = 2, ta có x2 2x 1 = 2 x2 + 2x – 5 = 0 (x + 1)2 – 6 = 0
(x + 1)2 = 6 x = −1 6 (nhận)
Với t = −2x, ta có x2 2x 1 = −2x
2 2
x 0
x 0
vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm x = −1 6
Đáp án cần chọn là: D
Câu 11: Tính x + y biết (x + x2 2018) (y + y2 2018) = 2018
Lời giải
Nhận xét ( x2 2018+ x) ( x2 2018 − x) = x2 + 2018 – x2 = 2018
Và ( y2 2018 + y)( y2 2018− y) = y2 + 2018 – y2 = 2018
Kết hợp với giả thiết ta suy ra:
2
x 2018 − x = y2 2018 + y và y2 2018− y = 2
x 2018+ x
y 2018 + y + x2 2018+ x = x2 2018 − x + y2 2018−
y
2(x + y) = 0x + y = 0
Đáp án cần chọn là: D
Câu 12: Giải phương trình 3x 2 x 1 = 2x 2 + x – 6 ta được nghiệm duy nhất x 0 Chọn câu đúng
Trang 10A x0 < 1 B x0 > 2 C 0 < x0 < 1 D 1 < x0 < 2
Lời giải
Điều kiện x 2
3
2x 3 x 2
2x 3
2x 3 x 2
1 3x 2 x 1 < 1 < x + 2)
+) 2x – 3 = 0 x 3
2
(thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x0
3 2
Từ đó ta có 1 < x0 < 2
Đáp án cần chọn là: D
Câu 13: Cho x + 3 = 2 Tính giá trị của biểu thức H = x 5 – 3x 4 + 6x 2
– 20x + 2024
A H = 2019 B H = 2018 C H = 2020 D H = 2023
Lời giải
Ta có x + 3 = 2 2 – x = 3(2 – x)2 = 3 4 – 4x + x2 = 3
x2 – 4x + 1 = 0
Suy ra: H = (x5 – 4x4 + x3) + (x4 −4x3 + x2) + 5 (x2 – 4x + 1) + 2019
Đáp án cần chọn là: A
Trang 11Câu 14: Cho x = 4 102 5 4 102 5 Chọn đáp án đúng về giá trị biểu thức: P x4 4x23 x2 6x 12
A P > 2 B P > 1 C P > 0 D P > 3
Lời giải
Ta có x2 =
2
= 8 + 2 4 102 5 4 102 5
2
= 8 + 2( 5 − 1) = 6 + 2 5 = ( 5 + 1)2
Từ đó ta suy ra
x – 1 = 5 (x – 1)2 = 5 x2 – 2x = 4
Ta biến đổi: 2 2 2
2 2
Vậy P = 1 > 0
Đáp án cần chọn là: C
Câu 15: Tính giá trị biểu thức
2 2 2 2 2 2
với x, y,
z > 0 và xy + yz + xz = 1
Lời giải
Vì xy + yz + xz = 1 nên 1 + x2 = x2 + xy + yz + xz = (x + y)(x + z)
Tương tự đối với
1 + y2 = (y + x)(y + z); 1 + z2 = (z + x)(z + y)
Trang 12Từ đó ta có
2
2
2
Suy ra P = x(y + z) + y(z + x) + z(x + y) = 2 (xy + yz + zx) = 2 (vì xy + yz + zx = 1)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 16: Chọn câu đúng:
Lời giải
Vì 1 2 2 3 3 4 80 81
Trang 13Nên 1 1
từ đó suy ra A >
B
Lại có: A + B
Mặt khác ta có:
1
Suy ra: A + B = 2 1 3 2 81 80 81 1 8
Do A > B suy ra 2A > A + B = 8 A > 4
Đáp án cần chọn là: D
Câu 17: Với x; y; z là các số thực thỏa mãn x + y + z + xy + yz + zx =
6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 4x4 4y2 4z4
A Pmin = 5 B Pmin = 3 5 C Pmin = 5 3 D Pmin = 3
Lời giải
Trước hết ta chứng minh với x, y, z, t bất kì thì
2 2
x y z t xz yt (*)
Thật vậy, bất đẳng thức (*) tương đương với
x2 + y2 + x2 + t2 + 2 2 2 2 2
x y y t x2 +2xz +z2 +y2 +2yt +t2
2 2 2 2
Đúng vì theo bất đẳng thức Bunhia cốp xki:
x y z t xzyt xzyt xzyt
Áp dụng (*) ta có
2 2
P 4x 4y 4z 22 x y 4z
Trang 14 2 2 2 22 2 2 2
Ta có
(x – 1)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 + (x – y)2 + (y – z)2 + (z – x)2 0
3x2 + 3y2 + 3z2 + 32x + 2y + 2z +2xy + 2yz + 2zx
3x2 + 3y2 + 3z2 + 33
Từ đó P 36 9 3 5
Dấu “=” xảy ra x = y = z = 1
Vậy Pmin = 3 5
Đáp án cần chọn là: B
Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình
2
x
4 là:
5 2
Lời giải
Ta có
2
x
ĐK: |x| 2
y x 4 ( y ) 0 x2 = y2 + 4
Phương trình (1) trở thành
2
y 4 4y = 16 – 2(y2 + 4) 2
y 2
= 8 – 2y2
|y + 2| = 8 – 2y2 y + 2 = 8 − 2y2 (do y 0 y + 2 > 0)
2y2 + y – 6 = 0(y + 2)(2y – 3) = 0 2y – 3 = 0 (do y + 2 > 0)
2
Với y 3
2
, ta có: x2 =
2
2
Trang 15Kết hợp với điều kiện x 5
2
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x 5
2
Tổng các nghiệm của phương trình là 5 5 0
Đáp án cần chọn là: A
Câu 19: Cho biểu thức:
với x > y > 0
x y
B
x y Q
x y
C
x y Q
x y
D
y Q
x y
Lời giải
Ta có
x
y
Vậy Q x y
x y
với x > y > 0
Đáp án cần chọn là: C