Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)Bài tập chương 1 Căn bậc hai, căn bậc ba Môn toán 9 (Học kì 1)
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA Câu 1 Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:
a √12𝑥 − 2; b √(2𝑥 + 1)2; c 1
√𝑥−1; d 1
√𝑥 2 +2𝑥
Câu 2 Tìm x, biết:
a √6𝑥 = 6; b √(2𝑥 − 1)2 = 3; c 5
3√15𝑥 − √15𝑥 − 2 =1
3√15
Câu 3 Rút gọn các biểu thức sau:
a 1
√𝑎−1+ 1
𝑎−1
b 1 + 3𝑎
𝑎−2√𝑎2− 4𝑎 + 4
c √3 − 2√2 + √(√2 − 5)2
d √15−√5
√3−1 − 1
√5−2
e
Câu 4 Không dùng máy tính, hãy so sánh: √5 − √13 + 4√3 và √3 − 1
Câu 5 Cho biểu thức sau:
𝐴 = ( 𝑥
𝑥 − 2√𝑥−
1
√𝑥 − 2) : (
1
√𝑥+
2
𝑥 − 2√𝑥) , (𝑥 > 0, 𝑥 ≠ 4)
a Rút gọn biểu thức A
b Tính giá trị của A khi x = 9
Câu 6 Cho hai biểu thức 𝑃 = 𝑥+1
√𝑥+3 và 𝑄 =6−8√𝑥
𝑥−9 + 2
√𝑥+3− √𝑥
3−√𝑥
a Tìm điều kiện của x để biểu thức P và Q có nghĩa
b Tính giá trị của biểu thức P khi x = 4
c Chứng minh 𝑄 = √𝑥
√𝑥+3
d Tìm x để 𝑃 ≤ 2𝑄
Câu 7 Cho biểu thức 𝑀 = √𝑥
√𝑥−1+ 3
√𝑥+1−6√𝑥−4
𝑥−1 , (𝑥 ≥ 0, 𝑥 ≠ 1)
a Rút gọn biểu thức M
b Tính giá trị của M tại x = 4
c Tìm x để 𝑀 <1
2
d Tìm giá trị x để M có giá trị nguyên