1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 9 Chương 1: Căn bậc hai – căn bậc ba38439

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Chuẩn bị: -Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề.. -Yêu cầu HS làm ?2 Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học GV giới thiệu phép khai phương.. II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC

Trang 1

Tiết 01

Soạn ngày:24.8.2005

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Bài 1: CĂN BẬC HAI

I .Mục tiêu:

1.Kiến thức:Nắm được định nghĩa,kí hiệu về căn bậc hai số hoc5cua3 một số không âm ,biết so sánh các căn bậc hai số học

2 Kĩ năng:Tính thành thạo các căn bậc hai số học cũng như việc so sánh các căn bậc hai đó

3.Thái độ:Có tư duy linh hoạt trong suy luận và tính toán

II.Chuẩn bị:

-Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề

-Kiến thức cũ liên quan:Căn bậc hai của số không liên quan

- Đồ dùng:

III.Tiến trình tiết dạy:

1.Ổn định lớp:( 01 phút )

2.Giới thiệu chương trình: ( 04 phút )

( Giáo viên giới thiệu sơ lược chương trình đại số 9 )

3.Nội dung bài mới :

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

18 phút

Hoạt động 1:Căn bậc hai số học

Cho HS nhắc lại căn bậc hai số học của số a o

- Yêu cầu HS làm ?1 -Nếu căn bậc hai của 9 là 3 và -3 ; còn căn bậc hai của là và

-9

4 3

2

3 2

thì ta nói Căn bậc hai số học của 9 là 3 ;căn bậc hai của là Vậy với

9

4 3 2

số a o thì căn bậc hai  số học của a là gì ? -GV chốt lại và cho HS rút ra định nghĩa

-GV khẳng định lại bằng các ví dụ

- Khắc sâu kí hiệu a

là căn bậc hai số học của a ( a 0 )và rút ra 

HS trả lời

- HS làm ?1

-HS dựa vào ý vừa nêu để trả lời

-HS phát biểu định nghĩa

-HS đứng tại chổ trả lời các ví dụ

1.Căn bậc hai số học:

Định nghĩa: ( sgk )

Ví dụ:-Căn bậc hai số học của 16 là 16 ( = 4 )

- Căn bậc hai của 5 là 5

Trang 2

phút

chú ý

-Yêu cầu HS làm ?2

Hoạt động 2: So sánh

các căn bậc hai số học

GV giới thiệu phép khai

phương

-GV treo bảng phụ có

ghi sẵn bài tập : Điền

dấu” < ,= “ vào ô ,

vuông cho đúng :

;

;

a>b thì a b (

a,b0 ) , a> bthì a

b ( a,b 0)

-GV sửa kết quả HS

làm

-Cho HS rút ra kết luận

qua bài học trên

-GV chốt lại và giới

thiệu định lí

-Cho HS làm ví dụ 2

-Đối với x< 1ta chú ý

-HS thực hiện ?2

81 1,21

Hoạt động 2:

-HS thực hiện điền dấu vào ô trống

-HS rút ra kết luận ( dự đoán )

-HS làm ví dụ 2

Chú ý:Với a 0 ,Ta có: x= a 

a x

x

2 0

2.So sánh các căn bậc hai số học :

Định lí ( sgk )

Ví dụ 1:So sánh 2 và 5 Ta có

< vì 4 < 5 2 <

0

Ví dụ 2 :Tìm x 0 ,biết :

a, x > 2

Ta có : 4=2 x> 4  x

> 4

b, x< 1

Ta có : 1 = 1 

< với x

Trang 3

-Với điều kiện x0 và tìm được x < 1 x là  bao nhiêu ?

4 Củng cố :GV cho HS làm bài tập 4 sgk / trang 7 Bài tập 4 : Tìm x 0 biết

a, x=15

Vì x 0 và x=15 x = 152

x=225

d, 2x< 4

viø x 0và 4 = 16  2x< 16 2a < 16

x < 8

Vì x 00 x< 8

( 01phút) 5.Phần về nhà:

-Nắm kĩ địng nghĩa căn bậc hai số học, phân biệt căn bậc hai số học với căn bậc hai của số a 0 ,

so sánh thành thạo các căn bậc hai số học

-Làm bài tập 2,3,5 sgk/ trang 7

- Xem trước bài căn thức bậc hai

IV.Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 4

Tuần: 01 Tiết: 02

Từ: 25 / 08 / 2005 Đến: 31 / 08 / 2006 Ngày soạn : 25 / 08 / 2005

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG

ĐẲNG THỨC A2 = A

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức: HS nắm và tìm được điều kiện xác định của A ,nắm được căn thức bậc

hai , hằng đẳng thức A2 = A

Kỹ năng: Tìm thành thạo điều kiện của A để Acó nghĩa cũng như hằng đẳng thức

2 = Chứng minh được định lí 2 =

Thái độ: HS có tính chính chính xác trong tính toán.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu - Thước thẳng

*/ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề - Hoạt động nhóm.

*/ Kiến thức có liên quan : a2 =x x 2 =a , = a nếu aa 0

a0 x0 -a nếu a<0

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.

2) Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

Hỏi: + Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a0.

+Nêu cách so sánh ab; so sánh 2 và 3

Đáp án: + Định nghĩa căn bậc hai số học như ( sgk )

+Cách so sánh a>b  a > b( a 0 ; b 0 )  

Ta có 2 = 4 mà 4> 3 2 >  3

3) Giảng bài mới:

Tiến trình bài dạy:

T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng

13

phú

t

Hoạt động 1: Căn thức bậc

hai

Hoạt động 1.1:

Cho Học sinh thảo luận

làm ?1 (sgk)

Gợi ý: Sử dụng định lí

Pytago trong tam giác ABC

Học sinh thực hiện ?1 1/ Căn thức bậc hai:

Trang 5

thức bậc hai là gì?

Hoạt động 1.2:

Giáo viên chốt lại và khắc

sâu

Như vậy A có nghĩa và

xác định khi nào?

Hoạt động 1.3:

Cho Học sinh làm ví dụ 1

Yêu cầu Học sinh làm ?2

Khi A  0

Học sinh làm ?2 theo yêu cầu của Giáo viên

xác định khi A 0

Ví dụ: 3x xác định khi 3x

0

  x 0

20

phú

t

Hoạt động 2 : Hằng đẳng

thức A2  A

Cho Học sinh hoạt động

nhóm làm ?3

Hoạt động 2 1:

Cho Học sinh nhận xét với

a 0 và a<0 thì  2

?

a  Giáo viên gợi ý qua ?3

Hoạt động 2.2:

Chốt lại định lí và hướng

dẫn Học sinh chứng minh

Hoạt động 2.3:

Giáo viên đưa ví dụ 2 lên

bảng và yêu cầu Học sinh

vận dụng định lí để thực

hiện

Chú ý cho Học sinh:

2 1 ?va 2 5 ?

Như vậy khi A là một biểu

thức thì A =? (mở rộng

số a thành biểu thứcA)

Học sinh thảo luận mhóm hoàn thành ?3

Học sinh hình thành định lí

Học sinh nắm phương pháp chứng minh

0

a

0

x

 

2

2 0

a



2

AA

2/ Hằng đẳng thức A2  A

Định lí: (sgk)

a) Chứng minh:

(theo định nghĩa giá 0

a  trị tuyệt đối) + Nếu a 0 =>  aa

=>  2

aa + Nếu a < 0 => a  a

=>  2 2 2

( )

a  aa

Vậy a2 a

Ví dụ 2:

Tính:

 

2 2 2

a

b

c

Chú ý: (sgk)

6

phút Hoạt động 3 : Củng cố Cho học sinh lên bảng làm

các bài tập:

Bài tập :

/ Với giá trị nào của a thì

Trang 6

1/ Với giá trị nào của a thì

cónghĩa?

3a7

2/ Rút gọn:

a)

b)

2

2

(2 3)

3 (a 2)

Giáo viên hướng dẫn Học

sinh thực hiện hai bài tập

trên

cónghĩa?

3a7 2/ Rút gọn:

a) b)

2

2

(2 3)

3 (a 2)

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

 Nắm lỹ bài đã học

 Bài tập 9 đến bài 15 (sgk)

6) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 7

Tuần: 01 Tiết: 03

Từ: 25 / 08 / 2005 Đến: 31 / 08 / 2006 Ngày soạn : 25 / 08 / 2005

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:HStìm được điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa, cũng như việc tính toán bậc

các căn thức hai thông qua a2  a

Kỹ năng:Thực hiện thành thạo khi sử dụng hằng đẳng thức A2  A và điều kiện để

có nghĩa

A

Thái độ: Linh hoạt trong tính toán ,suy luận.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng

*/ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm.

*/ Kiến thức có liên quan: Như nội dung phần mục tiêu.

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.

2) Kiểm tra bài cũ: (04 phút)

Hỏi: + Căn thức bậc hai  A của A có nghĩa khi nào?

+Tìm x để 1 2x có nghĩa

Hỏi 2: +Nêu hằng đẳng thức A2

+Tính  2

2 3

Đáp án:

Hỏi 1:+ A có nghĩa khi A0

+ 1 2x Có nghĩa khi 1 2 0 1

2

Hỏi 2: + 2

0 0

AneuA

AneuA

2 3  2 3  2 3

3) Giảng bài mới:

Tiến trình bài dạy:

Trang 8

T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng 15

phút Hoạt động1 : Sửa bài tập

ở nhà

Hoạt động 1.1:

-GV gọi lần lượt từng HS (

4 HS ) lên bảng làm bài

tập 11 sgk

-Cho HS nhận xét kết quả

từng bài, sửa sai nếu có

-GV Chốt lại a2  a

_GV Chốt lại a2 b2

Hoạt động 1.2:

-GV Cho hai HS lên bảng

làm bài tập 12 a,c

- Chú ý HS theo dõi nhận

xét kết quả , GV sửa sai và

rút ra phương pháp giải

Hoạt động 1.3:

-GV gọi 2 HS lên bảng làm

bài tập 13a, 13d

-Cho cả lớp quan sát theo

dõi bài làm của bạn

-GV chốt lại cách giải và

kiến thức sử dụng

nếu

a

  

0 0

a a

-HS lên bảng làm bài tập 11

-HS theo dõi nhận xét bài làm

-Hai HS lên bảng làm

-HS vận dụng A có nghĩa khi A0

-Hai HS lên bảng làm -HS theo dõi nhận xét

1.Sửa bài tập ở nhà:

Bài tập 11: Tính :

a)

2 2

16 25 196 49 4.5 14 : 7

)36 : 2.3 18 169

36 : 18 13

b

2 2

36 :18 13

c d

Bài tập 12:

a) 2x7có nghĩa khi

2x 7 0

7

2

c) 1 có nhgiã khi

1 x

  1 0

1 x

 

     

Bài tập 13:Rút gọn biểu

thức:

a) 2 (vớia<0)

2 2 5a

3

5.2

a

Trang 9

phút

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV đọc qua đề bài tập 14

(sgk ) và ghi đề lên bảng

-Chú ý sử dụng kết quả với

thì

0

2

-Khắc sâu lại các phương

pháp phân tích thành phần

tử

Hoạt động 2 2:

-GV đưa bài tập 15 lên

bảng

-Chú ý a.b.c = 0

0 0 0

a

b

c

 

 

 2

5 5

-Như vậy x2-5=?

( sử dụng a2-b2= (

a-b)(a+b)

-GV cho HS phân tích

tương tự 2

-Cho HS đứng tại chổ trình

bày,GV ghi bảng

-GV chốt lại phương pháp

giải, sử dụng

a.b.c=0

0 0 0

a b c

 

 

Hoạt động 2.3

-Cho Hs thảo luận nhóm

làm bài tập 10 b.( Đây là

bài toán khó GV chú ý cho

-HS phân tích cách làm

2

3 ( 3)

5 ( 5)

-HS đứng tại chổ nêu hướng giải

   

2 2

2

 

2

2 2

2

2 11 5

5

x

-HS trình bày

2.Luyện tập tại lớp:

Bài tập 14 :Phân tích thành nhân tử

 

2

 

2

2 2

2

2 5 5

Bài tập 15:Giải các phương

trình sau:

a)

2

( 5) 0

x x

 

Vậy nghiệm của phương trình là :x 5;x  5 b)

 

2

2 2

2

2 11 11

x

Vậy nghiệm của tập phương trình là x 11,x  11

Trang 10

HS là

 

2

2 2

4 2 3 3 2 3.1 1

3 1

-Gv thu kết quả các nhóm

làm , nhận xét kết quả các

nhóm rút ra kết luận

chung

- Khắc sâu phương pháp

làm

-HS thảo luận nhóm làm bài tập

Bài tập 10 : Chứng minh :

b)

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Nắm sâu bài tập đã làm và giải các bài tương tự

- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 11

Tuần: 02 Tiết: 04

Từ: 05 / 09 / 2005 Đến: 10 / 09 / 2005 Ngày soạn : 30 / 08 / 2005

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức: Nắm nội dung và cách chứng minh định lí vê liên hệ giữa phép nhân và phép

khai phương đồng thời suy ra qui tắc khai phương một tích , nhân các căn bậc hai

Kỹ năng Dùng các phương pháp khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

Thái độ: Cẩn thận ,chính xác trong biến đổi.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng

*/ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm.

*/ Kiến thức có liên quan: Như nội dung phần mục tiêu.

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.

2) Kiểm tra bài cũ: ( 05phút)

Hỏi:+ A có nghĩa khi nào ?

+ Tìm x để 1 2x có nghĩa

Đáp án :

+ A có nghĩa khiA0

+ 1 2x có nghĩa khi 1 2 0 2 1 1

2

3) Giảng bài mới:

Tiến trình bài dạy:

T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng

15

phú

t

Hoạt động 1: Định lí

Hoạt động 1.1 :

Yêu cầu Hs làm ?1

Hoạt động 1.2:

Tổng quát hơn

a ba b, 0

-GV chốt lại và giới thiệu

định lí

Hoạt động 1.3

Với a, b 0 ta có

-HS làm ?1

16 25 4.5 20

Vậy 16.25 16 25

-HS suy luận từ ví dụ trên

a ba b

-HS chứng minh

1)Định lí:

Với a,b không âm ta có

aba b

Ta có a, b 0 suy ra

và không âm

, ,

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI

PHƯƠNG

Trang 12

2 2

ab  a b

Như vậy đề chứng minh

ta làm như

aba b

thế nào ?

-GV chú ý  2 và

?

ab

 2

Hoạt động 1.4:

Cho HS tính

9.16.25?

-GV chốt lại và ghi chú ý

rồi suy ra

  2 2

aba b

 

2

-HS tính 9.16.25 9 16 25 ( Dự đoán trả lời )

 

2

 Vậy   2 2

Nếu aba b

Chú ý : Định lí trên mở

rộng cho tích của nhiều số không âm

15

phút

Hoạt động 2: Aùp dụng

Hoạt động 2.1 :

Cho HS vận dụng định lí

tính 49.1,44.25

Hoạt động 2 2:

Để tính 49.1, 44.25

ta làm như thế nào?

-GV chốt lại và nhấn mạnh

đây gọi là qui tắc khai

phương một tích , giới thiệu

qui tắc

Hoạt động 2.3:

Yêu cầu HS làm ?2

-Chú ý phân tích:

250 = 25.10

360 = 36.10

250 360 = 25.36.100

-Tính

49.1, 44.25

49 1, 44 25 7.1, 2.5 42

-HS phát biểu theo cách hiểu của mình

-HS làm ?2 ) 0,16.0, 64.225 0,16 0, 64 225

0, 4.0,8.15 4,8

a

) 250.360 25.36.100

25 36 100 5.6.10 300

2) Aùp dụng :

a) Qui tắc khai phương một tích:

Qui tắc: ( sgk )

Trang 13

( Sử dụng

a b

Hoạt động 2 5:

-Cho HS rút ra cách tính

-GV chốt lại và giới thiệu

qui tắc nhân các căn bậc

hai

Hoạt động 2.6:

Yêu cầu HS làm ?3

Hoạt động 2.7:

Mở rộng với hai biểu thức

ta vẫn áp dụng

A B

được định lí trên

-GV cho 2 HS lên bảng làm

ví dụ

-Chú ý a2  a

-Yêu cầu HS làm ?4

5 20 5.20

100 10

-HS dựa vào ví dụ rút ra cách tính

-HS làm ?3 ) 3 75 3.75

225 15

) 40 4, 9 40.4, 9

196 14

-Hai HS lên bảng làm ví dụ

a và b

-HS làm ?4

 

3

2

2

Qui tắc: ( sgk )

Chú ý: Với hai biểu thức

ta có :

A B

A BA B

Ví dụ : Rút gọn các biểu

thức :

 

2 2

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

-Nắm kĩ bài đã học

-Làm bài tập 17-18-19-20-22-23-24-25-26-27 ( sgk )

5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 14

Tuần: 02 Tiết: 05

Từ: 05 / 09 / 2005 Đến: 10 / 09/ 2005 Ngày soạn 30 / 08 / 2005

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:Hsinh vận dụng định lí a ba b a b , 0 để tính và rút ra các kiến thức

có chứa căn bậc hai

Kỹ năng:Vận dụng thành thạo định lí này vào tính toán.

Thái độ: Chính xác, tư duy trong vận dụng tính toán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng

*/ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm.

*/ Kiến thức có liên quan: Như nội dung phần mục tiêu.

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.

2) Kiểm tra bài cũ: ( 07phút)

Hỏi: 1)+Nêu qui tắc khai phương một tích

+Tính 2 ( a<0 )

,81.16

2) +Nêu qui tắc nhân các căn bậc hai

40 1, 6a a a0

Đáp án:

1)+ Qui tắc ( như phần ghi sgk )

+

0,81.16 0,81 16

2)+Qui tắc ( như phần ghi sgk )

+Tính

 

2

40 1, 6 40 1, 6

3) Giảng bài mới:

Tiến trình bài dạy:

T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng

15

Hoạt động 1 : Sửa bài tập ở

nhà

Hoạt động 1.1 :

-Hai HS lên bảng làm 1) Sửa bài tập ở nhà:

Bài tập 18: (sgk )

Trang 15

-Bài tập 18 vận dụng

a bab a b

Hoạt động 1.2:

-Đối với bài tập 19 Gv chú

ý cho HS

nếu 2

A

A

  

0 0

A A

 -Khi a> 3 thì 3 a ?

-Tương tự với a>1 thì

1 a ?

-Khi a>b thì a b ?

Nếu a>3 thì 3 a = -( 3 –a ) = a-3

với a>1

1  a a 1

a  b a b ab

) 2, 5 30 48

2, 5.30.48 9600 ) 0, 4 6, 4 0, 4.6, 4

2, 56 1, 6

a b

c

Bài tập 19: ( sgk )

2 2

0, 6 0, 6

0, 6

 

   

 

 

2 4

2 4

3

   

 

 

 

2 2 2

9.16.9 1

9 16 9 1 3.4.3 1

a

a a

d)

 

2 4

2 4

2

1 1

1

1

a b

a b

a b

a b

20

phút

Hoạt động 2 : Luyện tập tại

lớp

Hoạt động2.1

-GV đọc qua đề bài tập 22

(sgk ), cho HS đứng tại chổ

phân tích 132 -122 = ?

172-82 = ?, …

-HS phân tích nhờ hằng đẳng thức a2 –b2 = ( a-b ) ( a + b )

2)Luyện tập tại lớp :

Bài tập 22: ( sgk )

13 12 13 12

) 313 312

313 312 313 312

625 25

Trang 16

Hoạt động 2.2:

GV đọc qua đề bài tập 23

( sgk ),cho HS nêu cách để

làm bài toán này?

-Chốt lại phương pháp làm

dạng bài tập chứng minh

Hoạt động 2.3:

-GV đọc qua đề bài tập 24

( sgk ) , cho HS đứng tại chổ

làm

-Chú ý phân tích

1+ 6x + 9x2 = ?

-Khi x= - 2 thì giá trị

của biều thức như thế nào ?

-GV chốt lại cách giải dạng

toán rút gọn rồi tính giá trị

Hoạt động 2.4:

-GV đọc qua đề bài tập 25

( sgk ) và cho các em nhận

0

a x a



-GV hướng dẫn các em giải

dạng toán này

1

1

x

x



-GV gợi ý bài 25d

2   

-HS phân tích biến đổi rút gọn vế trái có kết quả bằng vế phải là 1

-HS đứng tại chổ trình bày cách làm bài 24 ( sgk ) 1+6x+9x2 = ( 1 + 3x)2

-HS thay x=  2 vào biểu thức thu gọn rồi tính

0 0

a x x a

1

1

x

x x



Bài tập 23: ( sgk )

Chứng minh

2 32 31

Ta có 2 32 3

4 3 1

   Vậy 2 32 31

Bài 24: ( sgk )

tại

4 1 6 x9x

2

x 

   

2 2 2 2

4 1 3

2 1 3

x

x

x

Khi x  2 thay vào (*)

Ta được :

2

2 1 3 2

2 1 3 2 18

36 6 2

Bài tập 25: ( sgk )

Tìm x , biết :

 

 

x

x

 

Để x1 có nghĩa thì .Nếu từ ( A) ta có 1

x x-1 =49 Vậy x=50

Ngày đăng: 30/03/2022, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w