II.Chuẩn bị: -Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề.. -Yêu cầu HS làm ?2 Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học GV giới thiệu phép khai phương.. II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
Trang 1Tiết 01
Soạn ngày:24.8.2005
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1: CĂN BẬC HAI
I .Mục tiêu:
1.Kiến thức:Nắm được định nghĩa,kí hiệu về căn bậc hai số hoc5cua3 một số không âm ,biết so sánh các căn bậc hai số học
2 Kĩ năng:Tính thành thạo các căn bậc hai số học cũng như việc so sánh các căn bậc hai đó
3.Thái độ:Có tư duy linh hoạt trong suy luận và tính toán
II.Chuẩn bị:
-Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề
-Kiến thức cũ liên quan:Căn bậc hai của số không liên quan
- Đồ dùng:
III.Tiến trình tiết dạy:
1.Ổn định lớp:( 01 phút )
2.Giới thiệu chương trình: ( 04 phút )
( Giáo viên giới thiệu sơ lược chương trình đại số 9 )
3.Nội dung bài mới :
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
18 phút
Hoạt động 1:Căn bậc hai số học
Cho HS nhắc lại căn bậc hai số học của số a o
- Yêu cầu HS làm ?1 -Nếu căn bậc hai của 9 là 3 và -3 ; còn căn bậc hai của là và
-9
4 3
2
3 2
thì ta nói Căn bậc hai số học của 9 là 3 ;căn bậc hai của là Vậy với
9
4 3 2
số a o thì căn bậc hai số học của a là gì ? -GV chốt lại và cho HS rút ra định nghĩa
-GV khẳng định lại bằng các ví dụ
- Khắc sâu kí hiệu a
là căn bậc hai số học của a ( a 0 )và rút ra
HS trả lời
- HS làm ?1
-HS dựa vào ý vừa nêu để trả lời
-HS phát biểu định nghĩa
-HS đứng tại chổ trả lời các ví dụ
1.Căn bậc hai số học:
Định nghĩa: ( sgk )
Ví dụ:-Căn bậc hai số học của 16 là 16 ( = 4 )
- Căn bậc hai của 5 là 5
Trang 2phút
chú ý
-Yêu cầu HS làm ?2
Hoạt động 2: So sánh
các căn bậc hai số học
GV giới thiệu phép khai
phương
-GV treo bảng phụ có
ghi sẵn bài tập : Điền
dấu” < ,= “ vào ô ,
vuông cho đúng :
;
;
a>b thì a b (
a,b0 ) , a> bthì a
b ( a,b 0)
-GV sửa kết quả HS
làm
-Cho HS rút ra kết luận
qua bài học trên
-GV chốt lại và giới
thiệu định lí
-Cho HS làm ví dụ 2
-Đối với x< 1ta chú ý
-HS thực hiện ?2
81 1,21
Hoạt động 2:
-HS thực hiện điền dấu vào ô trống
-HS rút ra kết luận ( dự đoán )
-HS làm ví dụ 2
Chú ý:Với a 0 ,Ta có: x= a
a x
x
2 0
2.So sánh các căn bậc hai số học :
Định lí ( sgk )
Ví dụ 1:So sánh 2 và 5 Ta có
< vì 4 < 5 2 <
0
Ví dụ 2 :Tìm x 0 ,biết :
a, x > 2
Ta có : 4=2 x> 4 x
> 4
b, x< 1
Ta có : 1 = 1
< với x
Trang 3-Với điều kiện x0 và tìm được x < 1 x là bao nhiêu ?
4 Củng cố :GV cho HS làm bài tập 4 sgk / trang 7 Bài tập 4 : Tìm x 0 biết
a, x=15
Vì x 0 và x=15 x = 152
x=225
d, 2x< 4
viø x 0và 4 = 16 2x< 16 2a < 16
x < 8
Vì x 00 x< 8
( 01phút) 5.Phần về nhà:
-Nắm kĩ địng nghĩa căn bậc hai số học, phân biệt căn bậc hai số học với căn bậc hai của số a 0 ,
so sánh thành thạo các căn bậc hai số học
-Làm bài tập 2,3,5 sgk/ trang 7
- Xem trước bài căn thức bậc hai
IV.Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 4
Tuần: 01 Tiết: 02
Từ: 25 / 08 / 2005 Đến: 31 / 08 / 2006 Ngày soạn : 25 / 08 / 2005
CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG
ĐẲNG THỨC A2 = A
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS nắm và tìm được điều kiện xác định của A ,nắm được căn thức bậc
hai , hằng đẳng thức A2 = A
Kỹ năng: Tìm thành thạo điều kiện của A để Acó nghĩa cũng như hằng đẳng thức
2 = Chứng minh được định lí 2 =
Thái độ: HS có tính chính chính xác trong tính toán.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu - Thước thẳng
*/ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề - Hoạt động nhóm.
*/ Kiến thức có liên quan : a2 =x x 2 =a , = a nếu aa 0
a0 x0 -a nếu a<0
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.
2) Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Hỏi: + Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a0.
+Nêu cách so sánh avà b; so sánh 2 và 3
Đáp án: + Định nghĩa căn bậc hai số học như ( sgk )
+Cách so sánh a>b a > b( a 0 ; b 0 )
Ta có 2 = 4 mà 4> 3 2 > 3
3) Giảng bài mới:
Tiến trình bài dạy:
T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng
13
phú
t
Hoạt động 1: Căn thức bậc
hai
Hoạt động 1.1:
Cho Học sinh thảo luận
làm ?1 (sgk)
Gợi ý: Sử dụng định lí
Pytago trong tam giác ABC
Học sinh thực hiện ?1 1/ Căn thức bậc hai:
Trang 5thức bậc hai là gì?
Hoạt động 1.2:
Giáo viên chốt lại và khắc
sâu
Như vậy A có nghĩa và
xác định khi nào?
Hoạt động 1.3:
Cho Học sinh làm ví dụ 1
Yêu cầu Học sinh làm ?2
Khi A 0
Học sinh làm ?2 theo yêu cầu của Giáo viên
xác định khi A 0
Ví dụ: 3x xác định khi 3x
0
x 0
20
phú
t
Hoạt động 2 : Hằng đẳng
thức A2 A
Cho Học sinh hoạt động
nhóm làm ?3
Hoạt động 2 1:
Cho Học sinh nhận xét với
a 0 và a<0 thì 2
?
a Giáo viên gợi ý qua ?3
Hoạt động 2.2:
Chốt lại định lí và hướng
dẫn Học sinh chứng minh
Hoạt động 2.3:
Giáo viên đưa ví dụ 2 lên
bảng và yêu cầu Học sinh
vận dụng định lí để thực
hiện
Chú ý cho Học sinh:
2 1 ?va 2 5 ?
Như vậy khi A là một biểu
thức thì A =? (mở rộng
số a thành biểu thứcA)
Học sinh thảo luận mhóm hoàn thành ?3
Học sinh hình thành định lí
Học sinh nắm phương pháp chứng minh
0
a
0
x
2
2 0
a
2
A A
2/ Hằng đẳng thức A2 A
Định lí: (sgk)
a) Chứng minh:
(theo định nghĩa giá 0
a trị tuyệt đối) + Nếu a 0 => a a
=> 2
a a + Nếu a < 0 => a a
=> 2 2 2
( )
a a a
Vậy a2 a
Ví dụ 2:
Tính:
2 2 2
a
b
c
Chú ý: (sgk)
6
phút Hoạt động 3 : Củng cố Cho học sinh lên bảng làm
các bài tập:
Bài tập :
/ Với giá trị nào của a thì
Trang 61/ Với giá trị nào của a thì
cónghĩa?
3a7
2/ Rút gọn:
a)
b)
2
2
(2 3)
3 (a 2)
Giáo viên hướng dẫn Học
sinh thực hiện hai bài tập
trên
cónghĩa?
3a7 2/ Rút gọn:
a) b)
2
2
(2 3)
3 (a 2)
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
Nắm lỹ bài đã học
Bài tập 9 đến bài 15 (sgk)
6) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 7Tuần: 01 Tiết: 03
Từ: 25 / 08 / 2005 Đến: 31 / 08 / 2006 Ngày soạn : 25 / 08 / 2005
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:HStìm được điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa, cũng như việc tính toán bậc
các căn thức hai thông qua a2 a
Kỹ năng:Thực hiện thành thạo khi sử dụng hằng đẳng thức A2 A và điều kiện để
có nghĩa
A
Thái độ: Linh hoạt trong tính toán ,suy luận.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng
*/ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm.
*/ Kiến thức có liên quan: Như nội dung phần mục tiêu.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.
2) Kiểm tra bài cũ: (04 phút)
Hỏi: + Căn thức bậc hai A của A có nghĩa khi nào?
+Tìm x để 1 2x có nghĩa
Hỏi 2: +Nêu hằng đẳng thức A2
+Tính 2
2 3
Đáp án:
Hỏi 1:+ A có nghĩa khi A0
+ 1 2x Có nghĩa khi 1 2 0 1
2
Hỏi 2: + 2
0 0
AneuA
AneuA
2 3 2 3 2 3
3) Giảng bài mới:
Tiến trình bài dạy:
Trang 8T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng 15
phút Hoạt động1 : Sửa bài tập
ở nhà
Hoạt động 1.1:
-GV gọi lần lượt từng HS (
4 HS ) lên bảng làm bài
tập 11 sgk
-Cho HS nhận xét kết quả
từng bài, sửa sai nếu có
-GV Chốt lại a2 a
_GV Chốt lại a2 b2
Hoạt động 1.2:
-GV Cho hai HS lên bảng
làm bài tập 12 a,c
- Chú ý HS theo dõi nhận
xét kết quả , GV sửa sai và
rút ra phương pháp giải
Hoạt động 1.3:
-GV gọi 2 HS lên bảng làm
bài tập 13a, 13d
-Cho cả lớp quan sát theo
dõi bài làm của bạn
-GV chốt lại cách giải và
kiến thức sử dụng
nếu
a
0 0
a a
-HS lên bảng làm bài tập 11
-HS theo dõi nhận xét bài làm
-Hai HS lên bảng làm
-HS vận dụng A có nghĩa khi A0
-Hai HS lên bảng làm -HS theo dõi nhận xét
1.Sửa bài tập ở nhà:
Bài tập 11: Tính :
a)
2 2
16 25 196 49 4.5 14 : 7
)36 : 2.3 18 169
36 : 18 13
b
2 2
36 :18 13
c d
Bài tập 12:
a) 2x7có nghĩa khi
2x 7 0
7
2
c) 1 có nhgiã khi
1 x
1 0
1 x
Bài tập 13:Rút gọn biểu
thức:
a) 2 (vớia<0)
2 2 5a
3
5.2
a
Trang 9phút
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV đọc qua đề bài tập 14
(sgk ) và ghi đề lên bảng
-Chú ý sử dụng kết quả với
thì
0
2
-Khắc sâu lại các phương
pháp phân tích thành phần
tử
Hoạt động 2 2:
-GV đưa bài tập 15 lên
bảng
-Chú ý a.b.c = 0
và
0 0 0
a
b
c
2
5 5
-Như vậy x2-5=?
( sử dụng a2-b2= (
a-b)(a+b)
-GV cho HS phân tích
tương tự 2
-Cho HS đứng tại chổ trình
bày,GV ghi bảng
-GV chốt lại phương pháp
giải, sử dụng
a.b.c=0
0 0 0
a b c
Hoạt động 2.3
-Cho Hs thảo luận nhóm
làm bài tập 10 b.( Đây là
bài toán khó GV chú ý cho
-HS phân tích cách làm
2
3 ( 3)
5 ( 5)
-HS đứng tại chổ nêu hướng giải
2 2
2
2
2 2
2
2 11 5
5
x
-HS trình bày
2.Luyện tập tại lớp:
Bài tập 14 :Phân tích thành nhân tử
2
2
2 2
2
2 5 5
Bài tập 15:Giải các phương
trình sau:
a)
2
( 5) 0
x x
Vậy nghiệm của phương trình là :x 5;x 5 b)
2
2 2
2
2 11 11
x
Vậy nghiệm của tập phương trình là x 11,x 11
Trang 10HS là
2
2 2
4 2 3 3 2 3.1 1
3 1
-Gv thu kết quả các nhóm
làm , nhận xét kết quả các
nhóm rút ra kết luận
chung
- Khắc sâu phương pháp
làm
-HS thảo luận nhóm làm bài tập
Bài tập 10 : Chứng minh :
b)
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
- Nắm sâu bài tập đã làm và giải các bài tương tự
- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 11
Tuần: 02 Tiết: 04
Từ: 05 / 09 / 2005 Đến: 10 / 09 / 2005 Ngày soạn : 30 / 08 / 2005
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức: Nắm nội dung và cách chứng minh định lí vê liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phương đồng thời suy ra qui tắc khai phương một tích , nhân các căn bậc hai
Kỹ năng Dùng các phương pháp khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
Thái độ: Cẩn thận ,chính xác trong biến đổi.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng
*/ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm.
*/ Kiến thức có liên quan: Như nội dung phần mục tiêu.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.
2) Kiểm tra bài cũ: ( 05phút)
Hỏi:+ A có nghĩa khi nào ?
+ Tìm x để 1 2x có nghĩa
Đáp án :
+ A có nghĩa khiA0
+ 1 2x có nghĩa khi 1 2 0 2 1 1
2
3) Giảng bài mới:
Tiến trình bài dạy:
T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng
15
phú
t
Hoạt động 1: Định lí
Hoạt động 1.1 :
Yêu cầu Hs làm ?1
Hoạt động 1.2:
Tổng quát hơn
a b a b, 0
-GV chốt lại và giới thiệu
định lí
Hoạt động 1.3
Với a, b 0 ta có
-HS làm ?1
16 25 4.5 20
Vậy 16.25 16 25
-HS suy luận từ ví dụ trên
a b a b
-HS chứng minh
1)Định lí:
Với a,b không âm ta có
ab a b
Ta có a, b 0 suy ra
và không âm
, ,
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI
PHƯƠNG
Trang 12
2 2
a b a b
Như vậy đề chứng minh
ta làm như
ab a b
thế nào ?
-GV chú ý 2 và
?
ab
2
Hoạt động 1.4:
Cho HS tính
9.16.25?
-GV chốt lại và ghi chú ý
rồi suy ra
2 2
ab a b
2
-HS tính 9.16.25 9 16 25 ( Dự đoán trả lời )
Mà
2
Vậy 2 2
Nếu ab a b
Chú ý : Định lí trên mở
rộng cho tích của nhiều số không âm
15
phút
Hoạt động 2: Aùp dụng
Hoạt động 2.1 :
Cho HS vận dụng định lí
tính 49.1,44.25
Hoạt động 2 2:
Để tính 49.1, 44.25
ta làm như thế nào?
-GV chốt lại và nhấn mạnh
đây gọi là qui tắc khai
phương một tích , giới thiệu
qui tắc
Hoạt động 2.3:
Yêu cầu HS làm ?2
-Chú ý phân tích:
250 = 25.10
360 = 36.10
250 360 = 25.36.100
-Tính
49.1, 44.25
49 1, 44 25 7.1, 2.5 42
-HS phát biểu theo cách hiểu của mình
-HS làm ?2 ) 0,16.0, 64.225 0,16 0, 64 225
0, 4.0,8.15 4,8
a
) 250.360 25.36.100
25 36 100 5.6.10 300
2) Aùp dụng :
a) Qui tắc khai phương một tích:
Qui tắc: ( sgk )
Trang 13( Sử dụng
a b
Hoạt động 2 5:
-Cho HS rút ra cách tính
-GV chốt lại và giới thiệu
qui tắc nhân các căn bậc
hai
Hoạt động 2.6:
Yêu cầu HS làm ?3
Hoạt động 2.7:
Mở rộng với hai biểu thức
ta vẫn áp dụng
A B
được định lí trên
-GV cho 2 HS lên bảng làm
ví dụ
-Chú ý a2 a
-Yêu cầu HS làm ?4
5 20 5.20
100 10
-HS dựa vào ví dụ rút ra cách tính
-HS làm ?3 ) 3 75 3.75
225 15
) 40 4, 9 40.4, 9
196 14
-Hai HS lên bảng làm ví dụ
a và b
-HS làm ?4
3
2
2
Qui tắc: ( sgk )
Chú ý: Với hai biểu thức
ta có :
A B
A B A B
Ví dụ : Rút gọn các biểu
thức :
2 2
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
-Nắm kĩ bài đã học
-Làm bài tập 17-18-19-20-22-23-24-25-26-27 ( sgk )
5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 14
Tuần: 02 Tiết: 05
Từ: 05 / 09 / 2005 Đến: 10 / 09/ 2005 Ngày soạn 30 / 08 / 2005
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:Hsinh vận dụng định lí a b a b a b , 0 để tính và rút ra các kiến thức
có chứa căn bậc hai
Kỹ năng:Vận dụng thành thạo định lí này vào tính toán.
Thái độ: Chính xác, tư duy trong vận dụng tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng
*/ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm.
*/ Kiến thức có liên quan: Như nội dung phần mục tiêu.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.
2) Kiểm tra bài cũ: ( 07phút)
Hỏi: 1)+Nêu qui tắc khai phương một tích
+Tính 2 ( a<0 )
,81.16
2) +Nêu qui tắc nhân các căn bậc hai
40 1, 6a a a0
Đáp án:
1)+ Qui tắc ( như phần ghi sgk )
+
0,81.16 0,81 16
2)+Qui tắc ( như phần ghi sgk )
+Tính
2
40 1, 6 40 1, 6
3) Giảng bài mới:
Tiến trình bài dạy:
T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng
15
Hoạt động 1 : Sửa bài tập ở
nhà
Hoạt động 1.1 :
-Hai HS lên bảng làm 1) Sửa bài tập ở nhà:
Bài tập 18: (sgk )
Trang 15-Bài tập 18 vận dụng
a b ab a b
Hoạt động 1.2:
-Đối với bài tập 19 Gv chú
ý cho HS
nếu 2
A
A
0 0
A A
-Khi a> 3 thì 3 a ?
-Tương tự với a>1 thì
1 a ?
-Khi a>b thì a b ?
Nếu a>3 thì 3 a = -( 3 –a ) = a-3
với a>1
1 a a 1
a b a b ab
) 2, 5 30 48
2, 5.30.48 9600 ) 0, 4 6, 4 0, 4.6, 4
2, 56 1, 6
a b
c
Bài tập 19: ( sgk )
2 2
0, 6 0, 6
0, 6
2 4
2 4
3
2 2 2
9.16.9 1
9 16 9 1 3.4.3 1
a
a a
d)
2 4
2 4
2
1 1
1
1
a b
a b
a b
a b
20
phút
Hoạt động 2 : Luyện tập tại
lớp
Hoạt động2.1
-GV đọc qua đề bài tập 22
(sgk ), cho HS đứng tại chổ
phân tích 132 -122 = ?
172-82 = ?, …
-HS phân tích nhờ hằng đẳng thức a2 –b2 = ( a-b ) ( a + b )
2)Luyện tập tại lớp :
Bài tập 22: ( sgk )
13 12 13 12
) 313 312
313 312 313 312
625 25
Trang 16Hoạt động 2.2:
GV đọc qua đề bài tập 23
( sgk ),cho HS nêu cách để
làm bài toán này?
-Chốt lại phương pháp làm
dạng bài tập chứng minh
Hoạt động 2.3:
-GV đọc qua đề bài tập 24
( sgk ) , cho HS đứng tại chổ
làm
-Chú ý phân tích
1+ 6x + 9x2 = ?
-Khi x= - 2 thì giá trị
của biều thức như thế nào ?
-GV chốt lại cách giải dạng
toán rút gọn rồi tính giá trị
Hoạt động 2.4:
-GV đọc qua đề bài tập 25
( sgk ) và cho các em nhận
0
a x a
-GV hướng dẫn các em giải
dạng toán này
1
1
x
x
-GV gợi ý bài 25d
2
-HS phân tích biến đổi rút gọn vế trái có kết quả bằng vế phải là 1
-HS đứng tại chổ trình bày cách làm bài 24 ( sgk ) 1+6x+9x2 = ( 1 + 3x)2
-HS thay x= 2 vào biểu thức thu gọn rồi tính
0 0
a x x a
1
1
x
x x
Bài tập 23: ( sgk )
Chứng minh
2 32 31
Ta có 2 32 3
4 3 1
Vậy 2 32 31
Bài 24: ( sgk )
tại
4 1 6 x9x
2
x
2 2 2 2
4 1 3
2 1 3
x
x
x
Khi x 2 thay vào (*)
Ta được :
2
2 1 3 2
2 1 3 2 18
36 6 2
Bài tập 25: ( sgk )
Tìm x , biết :
x
x
Để x1 có nghĩa thì .Nếu từ ( A) ta có 1
x x-1 =49 Vậy x=50