Giáo án Đại số lớp 9: Chương 1 - Căn bậc hai. Căn bậc ba sẽ bao gồm các bài học Đại số trong chương 1 dành cho học sinh lớp 9. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 11.Ki n th c: ế ứ HS bi t th nào là CBH. HS hi u đế ế ể ược khái ni m căn b c hai c a m t s không âm, ký hi u cănệ ậ ủ ộ ố ệ
b c hai, phân bi t đậ ệ ược căn b c hai dậ ương và căn b c hai âm c a cùng m t s dậ ủ ộ ố ương, đ nh nghĩa căn b c haiị ậ
s h c.ố ọ
2.K năng: ỹ HS th c hiên đư ược: Tính đựợc căn b c hai c a m t s , v n d ng đậ ủ ộ ố ậ ụ ược đ nh lý đ so sánh các cănị ể
b c hai s h c. HS th c hi n thành th o các bài toán v CBH.ậ ố ọ ự ệ ạ ề
3.Thái độ: C n th n, chính xác, linh ho t.ẩ ậ ạ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Khai phự ệ ương c a m t tích và nhân các căn b c hai trong tính toán và bi n đ i bi uủ ộ ậ ế ổ ể
th c. ứ
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
GV:Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
HS: Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan 6̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
nghĩa căn b c haiậ Tìm được căn b c hai sậ ố
h c c a s aọ ủ ố So sánh được hai căn
b c haiậIII. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ ể (gi i thi u chớ ệ ương)
HS:
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
M c tiêu: Kích thích tính ham h c h i c a h c sinh.ụ ọ ỏ ủ ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinh.ả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
M c tiêu: Hs nêu đụ ược đ nh nghĩa căn b c hai s h c c a s aị ậ ố ọ ủ ố
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
S n ph m: Tính đả ẩ ược căn b c hai c a s a cho trậ ủ ố ước
Trang 2HO T Đ NG C A GV HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
L p và GV hoàn ch nh l i khái ni m căn b c hai c a ớ ỉ ạ ệ ậ ủ
m t s không âm.ộ ố
S d ng a có m y căn b c hai? Ký hi u ?ố ươ ấ ậ ệ
S 0 có m y căn b c hai ? Ký hi u ?ố ấ ậ ệ
HS th c hi n ?1/sgkự ệ
HS đ nh nghĩa căn b c hai s h c c a a ị ậ ố ọ ủ 0
GV hoàn ch nh và nêu t ng quát.ỉ ổ
HS th c hi n ví d 1/sgkự ệ ụ
?V i a ớ 0
N u x =ế a thì ta suy được gì?
N u xế 0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV k t h p 2 ý trên.ế ợ
HS v n d ng chú ý trên vào đ gi i ?2.ậ ụ ể ả
GV gi i thi u thu t ng phép khai phớ ệ ậ ữ ương
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Hai quy t c khai phắ ương c a m t tích và nhân hai căn b c hai.ủ ộ ậ
M c tiêu: Hs nêu đụ ược hai quy t c nói trên và v n d ng làm đắ ậ ụ ược m t s bài t p đ n gi nộ ố ậ ơ ả
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
S n ph m: Gi i bài t p v quy t c khai phả ẩ ả ậ ề ắ ương c a m t tích và nhân hai căn b c hai.ủ ộ ậ
NLHT: NL gi i m t s bài toán có ch a căn b c hai.ả ộ ố ứ ậ
HS gi i. GV và l p nh n xét hoàn ch nh l i.ả ớ ậ ỉ ạ
GV cho HS ho t đ ng theo nhóm đ gi i ?4,5/sgk ạ ộ ể ả
Đ i di n các nhóm gi i trên b ng. L p và GV hoàn ạ ệ ả ả ớ
* Ví d ụa) So sánh (sgk)b) Tìm x không âm :
Trang 3x < 9 (Bình phương hai v )V y 0ế ậ x <9
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs v n d ng đụ ậ ụ ược các ki n th c đã h c vào gi i bài t p.ế ứ ọ ả ậ
(2) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh.ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
(3) NLHT: NL gi i m t s bài toán có ch a căn b c haiả ộ ố ứ ậ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Bài 3 trang 6 sgk
GV cho h c sinh đ c ph n họ ọ ầ ướng d n sgkẫ ở
VD: x2 =2 thì x là các căn b c hai c a 2ậ ủ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
+ D u căn xu t phát t ch la tinh radex nghĩa là căn. Đôi khi, ch đ căn b c hai s h c c a a, ngấ ấ ừ ữ ỉ ể ậ ố ọ ủ ười ta rút
g n “căn b c hai c a a”. D u căn g n gi ng nh ngày nay l n đ u tiên b i nhà toán h c ngọ ậ ủ ấ ầ ố ư ầ ầ ở ọ ười Hà Lan Alber Giard vào năm 1626. Kí hi u nh hi n nay ngệ ư ệ ười ta g p đ u tiên trong công trình “ Lí lu n v phặ ầ ậ ề ương pháp”
c a nhà toán h c ngủ ọ ười Pháp René Descartes
Trang 4Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§2. CĂN TH C B C HAI VÀ H NG Đ NG TH C Ứ Ậ Ằ Ẳ Ứ A2 = A
I. M C TIÊUỤ :
1.Ki n th c: ế ứ HS bi t d ng c a CTBH và HĐT ế ạ ủ A2 = A
HS hi u để ược căn th c b c hai, bi t cách tìm đi u ki n xác đ nh c a ứ ậ ế ề ệ ị ủ A Bi t cách ch ng minh đ nh lýế ứ ị
|
|
a và bi t v n d ng h ng đ ng th c ế ậ ụ ằ ẳ ứ A2 |A| đ rút g n bi u th c. ể ọ ể ứ
2.K năng: ỹ HS th c hiên đư ược: Tính đựợc căn b c hai c a m t s , v n d ng đậ ủ ộ ố ậ ụ ược đ nh lý đ so sánh các cănị ể
b c hai s h c. HS th c hi n thành th o các bài toán v CBH.ậ ố ọ ự ệ ạ ề
3.Thái độ: C n th n, chính xác, linh ho t.ẩ ậ ạ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Khai phự ệ ương c a m t tích và nhân các căn b c hai trong tính toán và bi n đ i bi uủ ộ ậ ế ổ ể
th c. ứ
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
GV:Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
HS: Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan 6̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
b c hai và ậ
HĐT
N m đắ ược đ nh ịnghĩa căn th c b c ứ ậhai
Tìm được đi u ki n đề ệ ể căn th c có nghĩaứ Gi i đả ược m t sộ ố
bài t p c b n.ậ ơ ả
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
M c tiêu: Kích thích tính ham h c h i c a h c sinh.ụ ọ ỏ ủ ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinh.ả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
M c tiêu: Hs nêu đụ ược đ nh nghĩa căn th c b c hai ị ứ ậ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
S n ph m: Tìm đả ẩ ược đi u ki n đ căn th c b c hai có nghĩaề ệ ể ứ ậ
Trang 5 GV gi i thi u v căn th c b c hai. ớ ệ ề ứ ậ
? Hãy nêu khái ni m t ng quát v căn th c b c hai. ệ ổ ề ứ ậ
? Căn th c b c hai xác đ nh khi nào. ứ ậ ị
GV l y ví d minh ho và hấ ụ ạ ướng d n HS cách tìm ẫ
đi u ki n đ m t căn th c đề ệ ể ộ ứ ược xác đ nh. ị
? Tìm đi u ki n đ 3xề ệ ể 0 . HS đ ng t i ch tr l i . ứ ạ ỗ ả ờ
V y căn th c b c hai trên xác đ nh khi nào ? ậ ứ ậ ị
Áp d ng tụ ương t ví d trên hãy th c hi n ?2 (sgk)ự ụ ự ệ
GV cho HS làm sau đó g i HS lên b ng làm bài. ọ ả
G i HS nh n xét bài làm c a b n sau đó ch a bài và ọ ậ ủ ạ ữ
nh n m nh cách tìm đi u ki n xác đ nh c a m t căn ấ ạ ề ệ ị ủ ộ
th cứ Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
3 là căn th c b c hai c a 3x ứ ậ ủ xác đ nh khi 3x ị
0 x 0
?2(sgk)
Đ ể 5 2x xác đ nh ị ta phái có : 5 2x 0 2x 5 x
2
5
x 2,5
V y v i xậ ớ 2,5 thì bi u th c trên để ứ ược xác đ nh.ị
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Hai quy t c khai phắ ương c a m t tích và nhân hai căn b c hai.ủ ộ ậ
M c tiêu: Hs nêu đụ ược hai quy t c nói trên và v n d ng làm đắ ậ ụ ược m t s bài t p đ n gi nộ ố ậ ơ ả
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
S n ph m: Gi i bài t p v quy t c khai phả ẩ ả ậ ề ắ ương c a m t tích và nhân hai căn b c hai.ủ ộ ậ
NLHT: NL gi i m t s bài toán có ch a căn b c hai.ả ộ ố ứ ậ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Trang 6(1) M c tiêu: Hs v n d ng đụ ậ ụ ược các ki n th c đã h c vào gi i bài t p.ế ứ ọ ả ậ
(2) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh.ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
(3) NLHT: NL gi i m t s bài toán có ch a căn b c haiả ộ ố ứ ậ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV ra ví d áp đ ng đ nh lý, hụ ụ ị ướng d n HS làm bài. ẫ
Áp đ ng đ nh lý trên hãy th c hi n ví d 2 và ví d 3. ụ ị ự ệ ụ ụ
HS th o lu n làm bài, sau đó Gv ch a bài và làm m u l i. ả ậ ữ ẫ ạ
Tương t ví d 2 hãy làm ví d 3: chú ý các giá tr tuy t đ i. ự ụ ụ ị ệ ố
Hãy phát bi u t ng quát đ nh lý trên v i A là m t bi u th c. ể ổ ị ớ ộ ể ứ
GV ra ti p ví d 4 hế ụ ướng d n HS làm bài rút g n .ẫ ọ
? Hãy áp d ng đ nh lý trên tính căn b c hai c a bi u th c trên . ụ ị ậ ủ ể ứ
? Nêu đ nh nghĩa giá tr tuy t đ i r i suy ra k t qu c a bài toán ị ị ệ ố ồ ế ả ủ
trên.
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
* Ví d 2 (sgk) ụa) 122 12 12b) ( 7)2 7 7
* Ví d 3 (sgk) ụa) ( 2 1)2 2 1 2 1 (vì 1
Trang 7Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§3. LIÊN H GI A PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHỆ Ữ ƯƠNG.
I. M C TIÊUỤ :
1.Ki n th c: ế ứ Hi u để ược n i dung và cách ch ng minh đ nh lý v liên h gi a phép nhân và phép khai phộ ứ ị ề ệ ữ ương
2.K năng: ỹ Rèn luy n cho HS k năng v khai phệ ỹ ề ương c a m t tích và nhân các căn b c hai trong tính toánủ ộ ậ
và bi n đ i bi u th c. ế ổ ể ứ
3.Thái độ: C n th n, chính xác, linh ho t.ẩ ậ ạ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Khai phự ệ ương c a m t tích và nhân các căn b c hai trong tính toán và bi n đ i bi uủ ộ ậ ế ổ ể
th c. ứ
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
GV:Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
HS: Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan 6̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
h gi a phép nhân vàệ ữ phép khai phương
Hi uể được khai phươ ng
c a m t tích và nhân cácủ ộ căn b c hai trong tính toánậ
và bi n đ i bi u th c. ế ổ ể ứ
V n d ng khai phậ ụ ươ ng
c a m t tích và nhân cácủ ộ căn b c hai đ tính toánậ ể
và bi n đ i bi u th c. ế ổ ể ứ
Ch ng minh ứ
đ nh líị
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (n u có)ể ế
HS: Phát bi u đ nh nghĩa v căn b c hai s h c? ể ị ề ậ ố ọ
Tính: 16 = ; 25= 1,44= ; 0,64 =
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
M c tiêu: Kích thích tính ham h c h i c a h c sinh.ụ ọ ỏ ủ ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinh.ả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
GV gi i thi u: Ta đã bi t m i liên h gi a phép tính lũy th a b c hai và phép khai ớ ệ ế ố ệ ữ ừ ậ
phương. V y gi a phép nhân và phép khai phậ ữ ương có m i liên h nào không? ố ệ
Gv d n d t vào bài m iẫ ắ ớ
Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Đ nh lýị
M c tiêu: Hs nêu đụ ược đ nh lý và ch ng minh đị ứ ược đ nh lýị
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
Trang 8Hướng d nẫ :Theo đ nh nghĩa căn b c hai s h c, đ ch ngị ậ ố ọ ể ứ
minh a b là căn b c hai s h c c a a.b thì ta ph i ch ng. ậ ố ọ ủ ả ứ
minh đi u gì ? ề
GV : em hãy tính ( a b ). 2 = ?
GV: đ nh lý có th m r ng cho tích nhi u s không âm.ị ể ở ộ ề ố
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
1/
Đ nh lý ị :
?1. (SGK)16.25= 16 25 (= 20)
Đ nh lý: V i hai s a và b không âm, ta cóị ớ ố
a b = ab.
Ch ng minhứ : (SGK)
Chú ý: Đ nh lý trên đ c m r ng cho tíchị ượ ở ộ
c a nhi u s không âmủ ề ố
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Hai quy t c khai phắ ương c a m t tích và nhân hai căn b c hai.ủ ộ ậ
M c tiêu: Hs nêu đụ ược hai quy t c nói trên và v n d ng làm đắ ậ ụ ược m t s bài t p đ n gi nộ ố ậ ơ ả
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Các n i dung trong SGKệ ế ị ạ ọ ộ
S n ph m: Gi i bài t p v quy t c khai phả ẩ ả ậ ề ắ ương c a m t tích và nhân hai căn b c hai.ủ ộ ậ
NLHT: NL gi i m t s bài toán có ch a căn b c hai.ả ộ ố ứ ậ
GV nh n xét, s a ch a n u còn sai sótậ ữ ữ ế
GV hướng d n HS quy t c Quy t c nhân các căn th cẫ ắ ắ ứ
b c hai và hậ ướng d n các em làm ví d 2 SGK.ẫ ụ
Chia HS2 nhóm làm ?3. Sau đó2HS đ i di n hai nhóm lênạ ệ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
2/Áp d ng ụ : a/ Quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích ộ :
Quy t c: ắ (SGK)
?2. SGK a) 0,16.0,64.225= 0,16 0,64 225 = 0,4.0,8.15 = 4,8
b) 250.360= 25.36.100 = 25 36 100 = 5.6.10 = 300
b/ Quy t c nhân các căn th c b c hai ắ ứ ậ :
Trang 9= 8ab ( Vì a 0, b 0)
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs v n d ng đụ ậ ụ ược các ki n th c đã h c vào gi i bài t p.ế ứ ọ ả ậ
(2) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh.ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
(3) NLHT: NL gi i m t s bài toán có ch a căn b c haiả ộ ố ứ ậ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV cho HS th c hi n các bài t p t i l pự ệ ậ ạ ớ
GV hướng d n HS bi n đ i các th a s dẫ ế ổ ừ ố ưới
d u căn thành các th a s vi t đấ ừ ố ế ược dưới
d ng bình phạ ương
GV hướng d n HS bi n đ i tích 2,7 . 5 . 1,5 ẫ ế ổ
thành tích các th a sừ ố
GV c n l u ý HS khi lo i b d u GTTĐ ph i ầ ư ạ ỏ ấ ả
d a vào đi u ki n c a đ bài choự ề ệ ủ ề
GV có th h i HS t i sao đi u ki n c a bài ể ỏ ạ ề ệ ủ
toán là a > 0 mà không ph i là aả 0
Bài t pậ :Bài 17:
a/ 0,09.0,64 0,09 0,64= 0,3 . 0,8 = 2,4c/ 12,1.360 12,1.10.36= 121.36 121. 36
= 11 . 6 = 66Bài 18:
a/ 2,5 30 48= 2,5.30.48 2,5.10.3.48
= 25.3.3.16 52.32.42 = (5.3.4)2 60c/ 0,4 6,4 0,4.6,4
10
8210
64.10
10
8.210
8
2 2
d/ 2,7 5 1,5 2,7.5.1,5
= 9.0,3.5.5.0,3 32.52.0,32 = 3 . 5 . 0,3 = 4,519/15 Rút g n các bi u th c sauọ ể ứ
a/ 0,36a2 v i a < 0 ta có :ớ
2
2 (0,6a)a
36,
0 = 0,6a = 0,6ac/ 27.48(1 a)2 v i a > 1 ta có :ớ
2
)a1(48
27 = 3.9.3.16(a 1)2 = 92.42(a 1)2
= 92 42 (a 1)2 = 9 . 4 .a 1= 36(a 1)(v i a > 0 ớ a 1 > 0)
d/ a4(a b)2
ba
1
v i a > b > 0 ta có :ớ
2
4(a b)a
ba
1
= (a2)2(a b)2
ba1
= a a bb
1
= a (a b)b
a
4
a8
.3
a3.a
=
2
a2
a2
a 2
v i aớ 0
Trang 10GV l u ý HS c n xét đi u ki n xác đ nh c aư ầ ề ệ ị ủ
13 v i aớ 0
ta có :
a
52.a
13 = 13.52 13.13.4
a
52a13
= 132.22 (13.2)2 = 26c/ 5a. 45a 3a= 5a.45a 3a= 5a.9.5a 3a
= 32.52.a2 3a (3.5.a)2 3a 15a 3a
V i aớ 0 ta có 15a 15a
Do đó : 5a 45a 3a= 15a 3a = 12ad/ (3a)2 0,2 180a2 v i a b t kìớ ấ
a6)a3(
2 2
21/13 : Ch n câu bọ
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
H c thu c hai quy t c, làm các bài t p 17c, d, 18b, d, 20b, c, d, 22 , 24 SGK trang 15, 16.ọ ộ ắ ậ
Chu n b BT k ti t sau luy n t p.ẩ ị ỹ ế ệ ậ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: (M1) Hãy nêu quy t c khai phắ ương c a m t tích, nhân hai căn b c hai. ủ ộ ậ
Trang 11Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ C ng c cho HS các quy t c khai phủ ố ắ ương m t tích, qui t c nhân các căn th c b c hai ộ ắ ứ ậ
2. K năng ỹ : Rèn luy n cho HS k năng t duy nh tính nh m, tính nhanh, ch ng minh, rút g n, tìm x.ệ ỹ ư ư ẩ ứ ọ
3. Thái độ: C n th n, chính xác, linh ho t.ẩ ậ ạ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Khai phự ệ ương c a m t tích và nhân các căn b c hai trong tính tốn và bi n đ i bi uủ ộ ậ ế ổ ể
th c. ứ
5. Ph ươ ng pháp, k thu t, hinh th c t ch c d y h c ỹ ậ ứ ổ ứ ạ ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
HS: Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan 6̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Luy n t pệ ậ Bi t các quy t cế ắ
khai phương m tộ tích, qui t c nhânắ các căn th c b cứ ậ hai
Hi uể được khai
phương c a m t tíchủ ộ
và nhân các căn b cậ hai trong tính tốn và
bi n đ i bi u th c. ế ổ ể ứ
V n d ng khaiậ ụ
phương c a m tủ ộ tích và nhân các căn
b c hai trong tínhậ
nh m, tính nhanh,ẩ
ch ng minh, rútứ gọn, tìm x
Ch ng minh đ ng ứ ẳ
th cứ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (n u cĩ)ể ế
HS 1: Phát bi u đ nh lý liên h gi a phép nhân và phép khai ph ng. Ch a bài t p 20d trang15 SGK.ể ị ệ ữ ươ ữ ậ
HS 2: Phát bi u quy t c khai ph ng m t tích và quy t c nhân các căn th c b c hai.ể ắ ươ ộ ắ ứ ậ
(2) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh.ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
(3) NLHT: NL gi i m t s bài tốn cĩ ch a căn b c haiả ộ ố ứ ậ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
G i 2 HS lên b ng đ ng th i ch a bài 22 a,b.ọ ả ồ ờ ữ
H ướ ng d n ẫ
:( N u HS khơng gi i đ c )ế ả ượ
+ Nh n xét gì v bi u th c dậ ề ể ứ ướ ấi d u căn
+ Hãy bi n đ i b ng cách dùng các h ng đ ngế ổ ằ ằ ẳ
th c r i tính.ứ ồ
GV : ki m tra các bể ước th c hi n c a HS .ự ệ ủ
D ng1:ạ Tính giá tr bi u th cị ể ứ
Bài 22 SGK
a/ 13 122− 2 = (13 12)(13 12)+ − = 25 5=b/ 17 82− =2 (17 8)(17 8)+ − = 25.9= (5.3)2 =15
Bài 24 .SGK:
a) Ta cĩ :
Trang 12GV nêu đ bài: Rút g n r i tìm giá tr ( làm trònề ọ ồ ị
đ n ch s th ba) c a các căn th c sau.ế ữ ố ứ ủ ứ
+ Hãy rút g n bi u th c. (g i 1 HS lên b ng th cọ ể ứ ọ ả ự
hi n, các HS khác t làm bài vào vệ ự ở
GV theo dõi và giúp đ các em y u làm bàiỡ ế
+ Hãy tính giá tr bi u th c t i x = ị ể ứ ạ − 2
G i 1 HS lên b ng th c hi n, các HS khác t thayọ ả ự ệ ự
giá tr r i th c hi nị ồ ự ệ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
GV g i 1HS đ i di n nhóm trình bày, sau đó gvọ ạ ệ
cho HS các nhóm khác nh n xét s a ch a (n u cònậ ử ữ ế
V y x = 4.ậd) 4(1−x)2 − =6 0
2 (12 −x)2 =6
2 1− =x 6
1− =x 3Suy ra: 1 x = 3 x = 2
Trang 13 So n trạ ước các? bài” Liên h gi a phép chia và phép khai phệ ữ ương”
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Phát bi u các quy t c khai phể ắ ương m t tích và qui t c nhân các căn b c hai? ộ ắ ậ (M1)
Nêu các bước th c hi n c a các d ng bài toán đã làm trên.ự ệ ủ ạ (M2)
Trang 142. K năng: ỹ Có k năng dùng các qui t c khai phỹ ắ ương c a m t thủ ộ ương và chia các căn b c hai trong tính toánậ
và bi n đ i bi u th c. ế ổ ể ứ
3.Thái độ: C n th n, chính xác, linh ho t.ẩ ậ ạ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Khai phự ệ ương c a m t thủ ộ ương và chia các căn b c hai trong tính toán và bi n đ i bi uậ ế ổ ể
th c. ứ
5. Ph ươ ng pháp, k thu t, hinh th c t ch c d y h c ỹ ậ ứ ổ ứ ạ ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình…ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
HS: Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan 6̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
m t thộ ương và chia các căn b cậ hai
Hi uể được các quy
t c khai phắ ương c aủ
m t thộ ương và chia các căn b c hai ậ
V n d ng các quy t c khaiậ ụ ắ
phương c a m t thủ ộ ươ ng
và chia các căn b c hai tínhậ
nh m, tính nhanh, ch ngẩ ứ minh, rút g n, tìm x.ọ
(1) M c tiêu: Kích thích tính ham h c h i c a h c sinh.ụ ọ ỏ ủ ọ
(2) S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinh.ả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
GV nêu v n đ : Trong các ti t h c trấ ề ế ọ ước các em đã bi t m i liên h gi a ế ố ệ ữ
phép nhân và phép khai phương. V y gi a phép chia và phép khai phậ ữ ương
có m i liên h tố ệ ương t nh v y không?ự ư ậ
Gv d n d t vào bài m iẫ ắ ớ
Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Đ nh lýị
(1) M c tiêu: Hs nêu đụ ược đ nh lý và ch ng minh đị ứ ược đ nh lýị
(2) S n ph m: Đ nh lý thả ẩ ị ương hai căn b c hai.ậ
Trang 15GV : T đ nh lý trên ta có hai quy t c: quy t c khaiừ ị ắ ắ
phương m t thộ ương và quy t c chia các căn th c b c haiắ ứ ậ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Hai quy t c khai phắ ương c a m t thủ ộ ương và chia hai căn b c hai.ậ
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược hai quy t c trên và v n d ng vào m t s bài t p c b nắ ậ ụ ộ ố ậ ơ ả
(2) S n ph m: N i dung hai quy t c khai phả ẩ ộ ắ ương c a m t thủ ộ ương và chia hai căn b c hai.ậ
(3) NLHT: NL th c hi n các phép tính trên căn b c hai.ự ệ ậ
GV gi i thi u cho HS quy t c chia các căn th c b cớ ệ ắ ứ ậ
hai và hướng d n các em làm ví d 2.ẫ ụ
GV trình bày ví d 2 lên b ng HS theo dõi.ụ ả
HS chia nhóm làm ?3. Sau đó đ i di n hai nhóm lênạ ệ
Trang 16b ng ch a bài.ả ữ
GV nh n xét, s a ch a bài cho HS.ậ ử ữ
GV trình bày ph n chú ý và cho HS đ c ví d 3 theoầ ọ ụ
SGK. Sau đó GV trình bày l i đ HS theo dõi.ạ ể
HS : T l c làm ?4, GV hự ự ướng d n HS y u làm. Sauẫ ế
b a ab
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs v n d ng đụ ậ ụ ược các ki n th c trên vào gi i m t s bài t pế ứ ả ộ ố ậ
(2) ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh.ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
(3) NLHT: NL th c hi n các phép tính trên căn b c hai.ự ệ ậ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Gv cho Hs lên b ng làm bài t pả ậ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
Bài t pậ :Bài 28b
y y v i x >0, yớ 0
2 4
x x
y y = y x2 1
x y = y (vì x >0, y 0 )b) 2 4
2
24
x y
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
H c thu c bài đ nh lý, các quy t cọ ộ ị ắ
Làm các bài t p 28 a, c ; 29 ; 30c, d và 31 trang 18, 19 SGK . Chu n b ti t sau luy n t p.ậ ẩ ị ế ệ ậ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: (M1) Phát bi u các quy t c khai phể ắ ương m t thộ ương và qui t c chia các căn b c hai? ắ ậ (M1)Câu 3: (M3) 28 a, c ; 29 ; 30c, d và 31
Trang 17Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : C ng c cho HS k các quy t c khai phủ ố ỹ ắ ương m t thộ ương, chia các căn th c b c hai đ gi i m tứ ậ ể ả ộ
s bài t p liên quan nh tính toán và bi n đ i các bi u th c ch a căn b c hai.ố ậ ư ế ổ ể ứ ứ ậ
2. K năng ỹ : HS được rèn luy n thành th o các k năng t duy nh tính nh m, tính nhanh, ch ng minh, rútệ ạ ỹ ư ư ẩ ứ
g n, tìm x.ọ
3. Thái độ: C n th n, chính xác, linh ho t.ẩ ậ ạ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Khai phự ệ ương c a m t thủ ộ ương, chia các căn b c hai và bi n đ i bi u th c. ậ ế ổ ể ứ
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
GV:Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
HS: Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan 6̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Luy n t pệ ậ Bi t các quy t cế ắ
khai phương c aủ
m t thộ ương và chia các căn b cậ hai
Hi uể được các quy
t c khai phắ ương c aủ
m t thộ ương và chia các căn b c hai ậ
11 c)
1
12 Bài 2: a) 9 b)
83
− c)
5
a b a
+
A. KH I Đ NGỞ Ộ
(1) M c tiêu ụ : Gi i thi u cho Hs v vi c s d ng tam giác Pascal đ vi t các HĐT đã h c ớ ệ ề ệ ử ụ ể ế ọ
(2) Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ : V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ : nhóm.
(4) Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : B ng phả ụ
(5) S n ph m ả ẩ : Các HĐT l p 8ớ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
ĐVĐ: L p 8 ta đã h c v các HĐT, nh ng làm sao đ nh các HĐT đớ ọ ề ư ể ớ ược lâu?
Giao nhi m v : Yêu c u Hs quan sát tam giác pascal, tìm ra quy lu t v cách ệ ụ ầ ậ ề
vi t các HĐTế
Hs nêu d đoánự
Hs quan sát tam giác Pascal, th o lu n tìm ả ậ
ra quy lu t v s c a ậ ề ố ủtam giác Pascal, và cách vi t các HĐT đã ế
h c t tam giác ọ ừPascal
Trang 18(2) Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ : V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ : cá nhân, c p đôi.ặ
(4) Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : B ng phả ụ
(5) S n ph m ả ẩ : các d ng toán v n d ng quy t c khai phạ ậ ụ ắ ương c a m t thủ ộ ương
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
= = = = Bài 36 .SGK:
a) Đúng
b) Sai. Vì v ph i không có nghĩa.ế ảc) Đúng. Có thêm ý nghĩa đ ể ướ ược l ng g n đúng giá ầ
tr ị 39 d) Đúng do chia hai v c a b t phế ủ ấ ương trình cho cùng
m t s dộ ố ương và không đ i chi u c a b t phổ ề ủ ấ ương trình đó
GV nêu đ bài t p 35a ề ậ
D ng2ạ : Gi i ph ả ươ ng trình::Bài 33 .SGK
Trang 19GV : hãy áp d ng h ng đ ng th c: ụ ằ ẳ ứ
A2 = A đ bi n đ i phể ế ổ ương trình
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
a) Ta có: (x−3)2 =9 x− =3 9 Suy ra: x – 3 = 9 x = 12
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
− (Vì a 1,5 2a+3 0 và b < 0)
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
Xem l i các bài t p đã làm t i l p.ạ ậ ạ ớ
Làm các bài tâïp 32b, c ; 33a,d ;34 b, d; 35b và 37 trang 1920 SGK.
Nghiên c u trứ ước bài 6 và ti t sau m i em mang theo 1 máy tính b túi.ế ỗ ỏ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Phát bi u các quy t c khai phể ắ ương m t thộ ương và qui t c chia các căn b c hai? ắ ậ (M1)Câu 2: Yêu c u HS nêu l i các bầ ạ ước th c hi n c a m i d ng toán đã đự ệ ủ ỗ ạ ược luy n t p.ệ ậ (M2)
Trang 20Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§6. §7. BI N Đ I Đ N GI N BI U TH C CH A CĂN B C HAIẾ Ổ Ơ Ả Ể Ứ Ứ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1.Ki n th c ế ứ : H c sinh hi u đọ ể ượ ơ ở ủc c s c a vi c đ a th a s ra ngoài hay vào trong d u căn ệ ư ừ ố ấ
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng đ a 1 th a s vào trong d u căn hay đ a 1 th a s ra ngoài d u căn và v n d ng cácư ừ ố ấ ư ừ ố ấ ậ ụ phép bi n đ i trên c s đó áp d ng vào so sánh 2 s hay rút g n bi u th c. Rèn luy n kĩ năng tính toán trìnhế ổ ơ ở ụ ố ọ ể ứ ệ bày c a HSủ
3. Thái độ: C n th n, chính xác, linh ho t.ẩ ậ ạ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ NL v n d ng đ a th a s ra ngoài/vào trong d u căn đ so sánh 2 s /rút g n bi uậ ụ ư ừ ố ấ ể ố ọ ể
th c ứ
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
GV:Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
HS: Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan 6̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Hi uể đượ c s c ơ ở
c a vi c đ a th a ủ ệ ư ừ
s ra ngoài hay vàoố trong d u căn ấ
th c.ứIII. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ ể GV : ki m tra v bài t p và d ng c h c t pể ở ậ ụ ụ ọ ậ
(4) Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : B ng phả ụ
(5) S n ph mả ẩ : Đ nh lí v phép đ a th a s ra ngoài d u cănị ề ư ừ ố ấ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
Giao nhi m v ệ ụ: rút g n bi u th c ọ ể ứ a b , v i 2 ớ a 0;b 0
Gv gi i thi u và đ t v n đ ớ ệ ặ ấ ề. Phép bi n đ i trên đế ổ ược g i là phép đ a th a ọ ư ừ
s ra ngoài d u căn.ố ấ
V y vi c đ a th a s ra ngoài d u căn thậ ệ ư ừ ố ấ ường đượ ử ục s d ng trong trườ ng
h p nào? Và phép toán ngợ ượ ủc c a nó là gì?
Hs th c hi nự ệ
a b= a b= a b a b= (Vì a 0;b 0)
Hs nêu d đoán.ự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
Ho t đ ng ạ ộ
2 . Phép đ a th a s ra ngoài d u căn ư ừ ố ấ
(1) M c tiêu ụ : Hs n m đắ ược đ nh lý v phép đ a th a s ra ngoài d u cănị ề ư ừ ố ấ
(2) Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ : V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ : cá nhân, c p đôi.ặ
(4) Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : B ng phả ụ
(5) S n ph m ả ẩ : Hs th c hi n đự ệ ược phép đ a th a s ra ngoài d u cănư ừ ố ấ
Trang 21GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV gi i thi u đ ng th c trên cho phép ta bi n đ iớ ệ ẳ ứ ế ổ
2
a b a b= Phép bi n đ i này g i là phép bi nế ổ ọ ế
đ i đ a th a s ra ngoài d u căn.ổ ư ừ ố ấ
GV hãy cho bi t th a s nào đã đế ừ ố ược đ a ra ngoàiư
d u căn.ấ
GV hãy đ a th a s ra ngoài d u căn:ư ừ ố ấ
Ví d 1ụ : a) 3 22
G i 1 HS lên b ng trình bày.ọ ả
GV đôi khi ta c n bi n đ i các bi u th c dầ ế ổ ể ứ ướ ấ i d u
căn thích h p r i m i đ a ra ngoài d u căn. Hãy ápợ ồ ớ ư ấ
GV cho h c sinh t nghiên c u ví d 3 (SGK)ọ ự ứ ụ
GV cho HS th o lu n nhóm ?3 Sau đó g i đ i di nả ậ ọ ạ ệ
m i nhóm m t b n lên b ng trình bày ỗ ộ ạ ả
Ví d 1:ụa) 3 2 = 3 22
b) 20 = 4.5= 2 5 2 52 =
Ví d 2ụ : Rút g n bi u th c.ọ ể ứ
3 5+ 20+ 5=3 5+ 4.5+ 5 =3 5 2 5+ + 5 = (3 2 1) 5 6 5+ + =
?2 a) 2+ 8+ 50= 2+ 4.2+ 25.2 = 2 2 2 5 2+ + = (1 2 5) 5 8 5+ + = b) 4 5+ 27− 45= 4 3+ 9.3− 9.5+ 5 = 4 3 3 3 3 5+ − + 5
=(4+3) 3 +(13) 5 =7 3 2 5
T ng quát ổ sgk
Ví d 3ụ :a) 4x y2 = (2 )x y2 = 2x y =2x y (vì x 0;y>0)b) 18xy2 = (3 ) 2y 2 x= 3y 2x=−3 2y x(V i ớ x 0;y<0)
?3. K t quế ảa) 2a b2 7 v i ớ b 0
b) −6ab2 2 v i a<0ớ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Phép đ a th a s vào trong d u cănư ừ ố ấ
(1) M c tiêu ụ : Hs n m đắ ược đ nh lý v phép đ a th a s vào trong d u cănị ề ư ừ ố ấ
(2) Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ : V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ : cá nhân, c p đôi.ặ
(4) Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : B ng phả ụ
(5) S n ph m ả ẩ : Hs th c hi n đự ệ ược phép đ a th a s vào trong d u cănư ừ ố ấ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV gi i thi u phép bi n đ i đ a th a s vào trongớ ệ ế ổ ư ừ ố
d u căn ngấ ược v i phép bi n đ i đ a th a s raớ ế ổ ư ừ ố
ngoài d u căn và gi i thi u công th c.ấ ớ ệ ứ
GV cho HS t nghiên c u ví d 4 (SGK)ự ứ ụ
GV g i 4 b n lên làm ?4 . Các HS còn l i t l c làmọ ạ ạ ự ự
Ví d 5ụ :(SGK)So sánh: 3 7 và 28
Gi iả : Cách 1: Ta có 3 7 = 3 72 = 63
Mà 63> 28 nên3 7 > 28
Trang 22Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
(1) M c tiêuụ : Hs áp d ng các ki n th c trên vào gi i m t s bài t p c thụ ế ứ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ : V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ : cá nhân
(4) Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : B ng phả ụ
(5) S n ph m ả ẩ : K t qu ho t đ ng c a h c sinhế ả ạ ộ ủ ọ
GV: g i đ ng th i 3HS cùng lên b ng làm bài. ọ ồ ờ ả
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
H c thu c các công th c t ng quát .ọ ộ ứ ổ
Làm các bài t p 45, 46, 47 trang 27 SGK . Chu n b BT k ti t sau luy n t pậ ẩ ị ỹ ế ệ ậ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Mu n đ a th a s ra ngoài d u căn ta làm nh th nào? (M1)ố ư ừ ố ấ ư ế
Câu 2: Nêu cách bi n đ i đ a th a s vào trong d u căn? (M1)ế ổ ư ừ ố ấ
Câu 3: Th c hi n bài t p 43a,b và 44a.b (M3)ự ệ ậ