Phơng pháp giải : Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó có hai góc kề một đáy bằng nhau, hoặc có hai đờng chéo bằng nhau.. Đ/n: Đờng trung bình của tam giác là đ
Trang 1b) -6xy2 – 6 xy2= (- 6 – 6)xy2 = - 12xy2
Ví dụ 2: Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) + 6xy2 = 5xy2 b) + - = x2y2
Giảia) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2 b) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2
Trang 24 2
1 ( 4
D¹ng 4: CM biÓu thøc cã gi¸ trÞ kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña
biÕn sè.
1)/ (3x-5)(2x+1)1))-(2x+3)(3x+7)
Trang 32/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
Dạng 5: Toán liên quan với nội dung số học.
Bài 1) Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai
229
3
M
433 229
4 433
432 229
1
Tính giá trị của MBài 2/ Tính giá trị của biểu thức :
8 119 117
5 119
118 5 117
4 119
1 117
1
-Bài 2: Điền vào chỗ để đợc khẳng định đúng.(áp dụng các HĐT)
Dạng 2: Dùng HĐT triển khai các tích sau.
Baứi 1: Tớnh:
a/ (x + 2y)2 ẹaựp soỏ: a/ x4 + 4xy + 4y2
b/ (x-3y) (x+3y) b/ x2 -9y2
d/ (2x - 3y) (2x + 3y)
e/ (1)+ 5a) (1)+ 5a)
Trang 4f/ (2a + 3b) (2a + 3b)
g/ (a+b-c) (a+b+c)
h/ (x + y - 1)) (x - y - 1))
(Gợi ý: Áp dụng hằng đẳng thức)
D¹ng 3: Rĩt gän råi tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
220 180
2/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3
3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3
b a
b a
c) Cho a+b+c = 0 ; a2+b2+c2 = 1)4
TÝnh M = a4+b4+c4
Trang 5Buổi 3: ôn tập về Hình thang, hình thang cân
Đờng trung bình của tam giác, của hình thang
Dạng 1 : Nhận biết hình thang cân.
Phơng pháp giải :
Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó có hai góc kề một
đáy bằng nhau, hoặc có hai đờng chéo bằng nhau
Bài 1) : Hình thang ABCD ( AB // CD ) cogcs ACD = góc BDC Chứng minh rằng ABCD là hình thang Bài giải
Gọi E là giao điểm của AC và BD
Cho hình thang ABCD ( AB / CD ) có AC = BD Qua B kẻ đờng thẳng song song với
AC, cắt đờng thẳng DC tại E
a Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân
b Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A = 500
Bài giải
a Góc D1) = góc B ( cùng bằng
2
180 0 A) suy ra DE // BC
Trang 6Hình thang BDEC có góc B = góc C nên là hình thang cân.
b Góc B = góc C = 650, góc D2 = góc E2 = 1)1)50
II Đờng trung bình của tam giác, của hình thang.
A Đờng trung bình của tam giác
1) Đ/n: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nổi trung điểm hai cạnh của tamgiác
B Đờng trung bình của hình thang
1) Đ/n: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
2 T/c: Đờng thẳng đI qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai
Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
C Một số dạng toán:
Dạng 1: Sử dụng đờng trung bình của tam giác để tính độ dài và chứng
minhcác quan hệ về độ dài.
Bài 1) : Cho tam giác ABC Gọi M,N,P theo thứ tự trung điểm các cạnh AB,AC,BC Tính chu vi của tam giác MNP, biết AB = 8cm,AC =1)0cm,BC = 1)2cm
8
2
).
( 5 2
10
2
) ( 6 2
12 2
cm AB
NP
cm AC
MP
cm BC
Vậy chu vi tam giác MNP bằng : 6 + 5 + 4 = 1)5(cm )
Dạng 2 : Sử dụng đờng trung bình của tam giác để chứng minh hai đờng thẳng song song.
Trang 7( 20 2
12 16
y HG
Tam giác ABC có AB = 1)2 cm, AC = 1)8cm Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ B
đến tia phân giác của góc A Gọi M là trung điểm của BC Tính độ dài HM
1)1)/ x3 +81)2/ a3 +27b3
1)3/ 27x3 – 1)1)4/
Dạng 2: Tính nhanh :
Trang 81)/ 362 + 262 – 52.36
2/ 993 +1) + 3.(992 + 99)
3/ 1)0,2 + 9,8 -9,8.0,2+ 1)0,22 -1)0,2.0,24/ 8922 + 892.21)6 +1)082
5/ HiƯu c¸c b×nh ph¬ng cđa hai sè lỴ liªn tiÕp chia hÕt cho 8
I MỤC TIE U:ÂU:
- HS củng cố lại các PP phân tích đa thức thành nhân tử: đặtnhân tử chung, dùng HĐT, nhóm hạng tử
- Rèn kỹ năng phối hợp các phương pháp trên vào giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II TÀI LIE U THAM KHÄU THAM KH ảo:
SGK, SGV, SBT (Toán 8)
III NỘI DUNG:
Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
- Gọi lần lượt HS nhắc lại các kiến thức
về phân tích đa thức thành nhân tử -HS lần lượt nhắc lại các phươngpháp phân tích đa thức đã học
+ Đặt nhân tử chung+ Dùng hằng đẳng thức+ Nhóm hạng tử
- Tóm tắt lại các PP nêu trên + Tách hạng tử
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng:
Bài 34 - SBT: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử Gọi 2 HS lên bảng thực hiện cả lớpcùng làm vào vở.a/ x4 + 2x3 + x2
= 5(x-y-2z)(x-y+2z)Bài 35: SBT Phân tích thành nhân tử - 3 HS lên bảng thực hiện
Trang 9a/ x2 + 5x - 6
b/5x2 + 5xy - x - y
c/ 7x - 6x2 - 2
Gợi ý: Câu a, c áp dụng PP tách hạng tử
cả lớp làm vào vở,Sau đó nhận xét bài làm của bạn.Đáp án:
a/ x2 + 5x - 6
= (x2-x)+(6x - 6)
= x (x-1)+6(x-1)
= (x-1)(x+6)b/ (5x-1)(x+y)c/ 4x - 6x2 - 2 + 3x (2x -1)(2 - 3x)Bài 36-SBT: Phân tích thành nhân tử
a/ x2 + 4x + 3
b/ 2x2 + 3x - 5
c/ 16x - 5x2 - 3
Gợi ý: Áp dụng PP tách hạng tử
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện Đáp án:
a/ x2 + 4x + 3
= (x2 + x)+(3x+3)
=x(x+1) +3(x+1)
= (x+1)(x+3)b/ (2x2 - 2x)+(5x 5) = (x-1) (2x + 5)
- Nhận xét - đánh giá bài gảii c/ 15x -5x2 -3+x = (5x-1)(2x-3)
Bài 57- SBT: Phân tích thành nhân tử
= (x4-4x2)- (x2-4)-GV hướng dẫn HD thực hiện câu b
(x + 5) (2 - x) = 0Nhận xét - sửa sai (nếu có) x = - 5; x = 2
Trang 10Hoạt động 3: Củng cố:
- GV tóm tắt lại cách giải các bài toán:
+ Phân tích đa thức (phối hợp nhiều PP)
+ Phân tích đa thức tìm x
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại cách giải bài tập trên
- Xem lại các kiến thức về tứ giác
VÝ dơ Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư:
1) 15x2y + 20xy2 25xy = 5xy.3x + 5xy.4y - 5xy.5 = 5xy(3x + 4y - 5)
Trang 113 TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc x 2 2x 1 y 2t¹i x = 94,5 vµ y = 4,5
- Củng cố lại những hằng đẳng thức đã học
- Vận dụng những HĐT trên vào giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, suy luận logíc
II TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, SBT, SGK toán 8
III NỘI DUNG:
- GV: gọi lần lượt 7 HS lên bảng ghi lại 7 HĐT đã học
- HS: lên bảng ghi và nêu lại tên của HĐT đó:
Trang 12D¹ng 2: Dïng H§T triĨn khai c¸c tÝch sau.
Bài 1: Tính:
a/ (x + 2y)2 Đáp số: a/ x4 + 4xy + 4y2
(Gợi ý: Áp dụng hằng đẳng thức)
D¹ng 3: Rĩt gän råi tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
Trang 13c/ 1)002- 992 + 982 - 972 + + 22 - 1)2
2 2
75 125 150 125
220 180
2/ (a+b)(a2 - ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3
3/ (a+b)(a2 - ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3
b a
b a
-LuyÖn d¹ng to¸n chia ®a thøc cho ®a thøc
Bµi 1: S¾p sÕp ®a thøc råi lµm phÐp chia
Trang 14Đa thức P(x) chia hết cho x – 2 thì d 5, chia cho x- 3 thì d 7 tìm phần d của đa thức
P(x) khi chia cho (x – 2)(x – 1))
(2) (2)
2a+b = 5 (4)
(3) ) 3 (
5 5 11
x x
Hình chữ nhật
-Chuyên đề : Hình chữ nhật
Trang 15Luyện tập về hình chữ nhật
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình
chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế
nào ?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân
đ-ờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I
lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
Cho tam giác nhọn ABC có hai đờng cao là
BD và CE Gọi M là trung điểm của BC
a, chứng minh MED là tam giác cân.
b, Gọi I, K lần lợt là chân các đờng vuông
BC nên MN BC vậy M là trực tâmcủa tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theodấu hiệu hình bình hành có 1) góc vuông
Trang 16Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực
là điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 – 7x2 - ax chia hết cho đa thức x – 2
Trang 17B, cho đa thức f(x) = 2x3 – 3ax2 + 2x + b xác định a và b để f(x) chia hết cho x– 1) và x + 2.
? đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x – 2 khi nào?
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1) và đa thức x + 2 khi nào?
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1)
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2
áp dụng các tính chất của hình thoi
Bài 1) : Hai đờng chéo của hình thoi bằng 8cm và 1)0cm Cạnh của hình thoi bằng giátrị nào trong các giá trị sau đây:
Trang 18Vậy câu trả lời B là đúng.
Bài 2 : Chứng ming rằng các trung điểm của bốn cạnh của hình thoi là các đỉnh của một hình chữ nhật
Bài giải
EF là đờng trung bình của tam giác ABC EF // AC
HG là đờng trung bình của tam giác ADC HG // AC Suy ra EF // HG
Dạng 3 : Tính chất đối xứng của hình thoi
Phơng pháp giải:
Vận dụng tính chất đối xứng trục và đối xứng tâm đã học
Bài 1):
Chứng minh rằng :
a Giao điểm hai đờng chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi
b Hai đờng chéo của hình thoi là hai trục đối xứng của hình thoi
a Hình bình hành nhận giao điểm hai đờng chéo làm tâm đối xứng Hình thoi cũng
là một hình bình hành nên giao điểm hai đờng chéo hình thoi là tâm đối xứng của hình
b BD là đờng trung trực của AC nên A đối xứng với C qua BD; B và D cũng đối xứng với chính nó qua BD Do đó BD là trục đối xứng của hình thoi Tơng tự AC cũng là trục đối xứng của hình thoi
? Ta phải chứng minh điều gì?
Trang 19a.Tứ giác AEDF là hình gì
b Điểm D ở vị trí nào thí AEDF là hình thoi
Bài 3 : Gọi O là giao điểm các đờng chéo của hình thoi ABCD Gọi E,F,G,H theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ O đến AB,BC,CD.DA Tứ giác E FGH là hình gì ?
Bài 4 : Cho hình thoi ABCD Từ đỉnh góc tù B, kẻ các đờng vuông góc BE,BF đến AD,DC cắt AC theo thứ tự ở M và N Chứng minh : BMDN là hình thoi
Bài 5 : Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB,AC lấy các điểm D và E sao cho BD =
CE Gọi M, N,I, K theo thứ tự là trung điểm của DE,BC,BE,CD
Cho tam giác đều ABC, Trực tâm H Kẻ đờng cao AD Một điểm M thuộc cạnh
BC Từ M kẻ ME vuông góc với AB và MF vuông góc với AC Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM Chứng minh rằng
A Tứ giác DEIF là hình thoi.
B, đờng thẳng HM đi qua tâm đối xứng của hình thoi DEIF.
để c/m tứ giác DEIF là hình thoi ta c/m nh thế nào?
Gv hớng dẫn hs c/m EI = IF = ED = DF bằng cách c/m tam giác IED và tam giác IFD là các tam giác đều
để c/m MH đi qua tâm đối xứng của hình thoi ta c/m nh thế nào?
Gv hớng dẫn hs c/m ba điểm M, O, H thẳng hàng
Trang 20A,Hs c/m tam giác IED đều ( IE = ID = 1)/2 AM và góc EID = 600)
Tam giác IDF đều ( ID = IF = 1)/2 AM và góc EIF = 1)200 = 2 A nên DIF = 600 ) B,Gọi O là giao điểm hai đờng chéo của hình thoi và N là trung điểm của AH
Trong tam giác AMH có IN là đờng trung bình nên IN // MH
Trong tam giác IDH có OH // IN
Suy ra OH trùng với MH nên ba điểm O, M, H thẳng hàng
Bài tập 2
Cho tam giác ABC vuông góc tại đỉnh A, kẻ đờng cao AH và trung tuyến AM ờng phân giác của góc A cắt đờng trung trực của cạnh BC tại điểm D Từ D kẻ
đ-DE vuông góc với AB và DF vuông góc với AC.
1 Chứng minh AD là phân giác của góc HAM
2, Ba điểm E, M, F thẳng hàng.
3, Tam giác BDC là tam giác vuông cân
để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m nh thế nào?để c/m 3 điểm E, M, F thẳng hàng ta c/m nh thế nào?
để c/m tam giác BDC vuông cân ta c/m nh thế nào?
Bài 2:
để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m góc HAD = góc HAM
Hs ta có góc BAH = ACH (cùng phụ với góc B) và goc BAD = góc DAC nên góc HAD = góc DAM suy ra AD là phân giác của góc HAM
Để c/m 3 điểm E, M, F thẳng hàng ta c/m 3 điểm E, M,F cùng nằm trên đờng trung trực của đoạn thắng AD
để c/m tam giác BDC vuông cân ta c/m
EBD = FCD BD = DC và góc EDF = góc BDC từ đó suy ra tam gíc BDC vuôngcân
Bài tập 3.
Trang 21Cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB và BC Các đờng thẳng DN và CM cắt nhau tại I Chứng minh tam giác AID cân.
để c/m tam giác AID cân ta c/m nh thế nào ?
Thửự ngaứy thaựng naờm 20
TÍNH GHAÁT PHAÂN GIAÙC TRONG TAM GIAÙC KHAÙI NIEÄM TAM GIAÙC ẹOÀNG DAẽNG
TRệễỉNG HễẽP ẹOÀNG DAẽNG THệÙ I & II CUÛA HAI TAM GIAÙC
Trang 22b) Tính diện tích tam giác ABD và diện tích tam giác ACD.
GT ABC vuông tại A
BD
BD
=> 73
BC BD
7
35 3 7
BÀI 2 : Cho tam giác ABC có AB = 16,2 cm, BC = 24,3 cm, AC = 32,7
cm Biết rằng A’B’C’ đồng dạng với ABC Tính độ dài các cạnh của
A’B’C’ trong mỗi trường hợp sau:
a)A’B’ lớn hơn cạnh AB là 10,8 cm.
A’B’ bé hơn cạnh AB là 5,4 cm a) Do ABC A’B’C’ nên suy ra:
7 , 32
' ' 3 , 24
' ' 5 , 16
' ' '
' ' '
'
hay AC
C A BC
3 , 24 27 ' 'C
54 , 5 ( )
2 , 16
7 , 32 27 '
BÀI 1 : Tam giác ABC có ba đường trung tuyến cắt nhau tại O Gọi P, Q, R
theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng OA, OB, OC Chứng minh rằng tam
giác PQR tam giác ABC
Chứng minh
Trang 23Theo giả thiết ta có:
PQ là đường trung bình của OAB
QR là đường trung bình của OBC
PQ là đường trung bình của OAC
AC
PQ BC
QR AB PR
Suy ra : PQR ABC (c.c.c) với tỉ số đồng dạng k = 12
BÀI 2: Cho tam giác ABC có AB = 10 cm, AC = 20 cm Trên tia
AC đặt đoạn thẳng AD = 5 cm Chứng minh rằng ABÂD = ACÂB.
Giải
Xét ADB và ABC có :
2
1 20
10
; 2
1 10
AD
Suy ra : AD AB AC AB (1)
Mặt khác, ADB và ABC có góc  chung (2)
Từ (1) và (2) suy ra : ADB ABC
=> ABÂD = ACÂD
«n tËp vỊ §Þnh lÝ Ta lÐt
Trang 24I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệquả của định lí Ta lét trong tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ
để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạnthẳng bằng nhau hoặc hai đờng thẳng song song
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
Bài 1):
Cho ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4
cm Kẻ DE // BC (E AC) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE
Cho ABC có AC = 1)0 cm trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 1),5 BD kẻ
DE // BC (E AC) Tính độ dài AE, CE
Trang 26Vậy phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x 2.
Bài 2:
1))D2)D
3) B
4) B5) D
Trang 27c/ Tìm x để M = 0
Bài 1
Để phơng trình là phơng trình bậc nhất một ẩn:
5m- 5+m =0
6.m = 5
m=5/6c) Để phtr (1)) vô nghiệm:
x =3
2b) Để phơng trình (1)) và (20 tơng đơng thì nghiệm của phơng trình ( 1)) là nghiệm của phơng trình (2)
2=
7 2
2
S
d/ 2 1
0
3x 2
3 4
S
e/ 1 2 5
2
6 y3 2 y
11 3
S
(Đáp số :a/ M = -8x+ 5 b/ tại x= 1
1 2
thì M =1)7
c/ M=0 khi x=5
8 )
Trang 28Rút kinh nghiệm:
…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích…) nội dung thích
Ôn tập dới dạng đề thi
I ẹEÀ BAỉI:
A Phaàn traộc nghieọm khaựch quan (3ủ):
Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng roài ghi vaứo baứi laứm
3x 4(x 2)
1 2x(x 2) laứ:
A 4(x + 2)3 B 2x(x + 2)3
C 4x(x + 2)2 D 4x(x + 2)3
4) Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ sai?
A Hỡnh thoi coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh vuoõng
B Hỡnh thang coự hai goực baống nhau laứ hỡnh thang caõn
C Hỡnh chửừ nhaọt coự hai caùnh lieõn tieỏp baống nhau laứ hỡnh vuoõng
D Hỡnh thoi laứ hỡnh bỡnh haứnh
5) ẹoọ daứi ủửụứng cheựo hình vuoõng baống 10 2cm thỡ dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng laứ:
Trang 29AD = DC.
1) Tính các góc BAD; ADC
2) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
3) Gọi M là trung điểm của BC Tứ giác ADMB là hình gì? Tại sao?
4) So sánh diện tích của tứ giác AMCD với diện tích tam giác ABC
II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm khách quan (3đ):