HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠTG: Đưa nội dung bài 7 HS đọc nội dung bài, lên bảng ghi - Năm vững định nghĩa và tính chất về góc của tứ giác.. Gv: Chốt lại các kiến thức cơ bản v
Trang 1II NỘI DUNG BÀI DẠY
HĐ1: Củng cố lý thuyết I Lý thuyết: Với tứ giác ABCD
G: Phát biểu định nghĩa tứ giác?
Định nghĩa tứ giác lồi ?
G: Phát biểu tính chất về góc của
tứ giác ?
G: Nêu định nghĩa hình thang ?
G: Tính chất hai góc kề một cạnh
bên của hình thang ?
G: Định nghĩa hình thang vuông?
3 Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối songsong
* ABCD là hình thang AB//CD
c Dấu hiệu nhận biết
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV cùng HS trình bày bài toán
Bài 1: Cho tứ giác ABCD biết
4 : 3 : 2 : 1 ˆ : ˆ : ˆ :
A
a) Tính các góc của tứ giác ?b) Chứng minh AB//CDc) Gọi giao điểm của AD và BC là E Tính các góc của tam giác CDE ?
Bài giảia) Vì Aˆ:Bˆ :Cˆ :Dˆ 1 : 2 : 3 : 4 (gt)
và A; Dµ µ là hai góc trong cùng phía
AB//CD (dấu hiệu nhận biết)c) Do µ $ 0 72 0 108 0 180 0
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
G: Đưa nội dung bài 3 và Yêu cầu
hs làm bài 3
HS: lên bảng vẽ hình và ghi GT,
KL
HS tự chứng minh bài tập
GV nhận xét và sửa sai cho HS
G: Đưa nội dung bài 4 và Yêu cầu
G: Đưa nội dung bài 5
HS đọc nội dung bài, lên bảng ghi
GT, KL và vẽ hình
G: Đưa nội dung bài 6
HS đọc nội dung bài, lên bảng ghi
Bài 3: Cho ABC cân tại A Trên tia đối của
tia AC lấy điểm D, trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AD = AE Tứ giác DECB là hình gì ? Vì sao ?
A
E D
Chứng minh:
Bài 4: Tứ giác ABCD có AB = BC= AD ,
A 100 , C 70 Chứng minh rằng:
a) DB là phân giác của góc D
b) ABCD là hình thang cân
Chứng minh: (HS tự chứng minh)
Bài 5: Cho ABC đều, điểm M nằm trong tam
giác đó Qua M kẻ đường thẳng song song với
AC và cắt BC ở D, kẻ đường thẳng song songvới AB và cắt AC ở E, kẻ đường thẳng songsong với BC và cắt AB ở F Chứng minh rằng:a) BFMD,CDME,AEMF là các hình thang cân.b) DME EMF DMF
c) Trong ba đoạn thẳng MA, MB, MC, đoạnthẳng lớn nhất nhỏ hơn tổng hai đoạn kia
Bài 6: Tính chiều cao của hình thang cân
ABCD, biết rằng cạnh bên BC = 25 cm, cáccạnh đáy AB = 10 cm, CD = 24 cm
Bài 7: Cho ABC cân tại A, các đường phân
A
M •
• D
24cm
25cm
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
G: Đưa nội dung bài 7
HS đọc nội dung bài, lên bảng ghi
- Năm vững định nghĩa và tính chất về góc của tứ giác
- Học thuộc và nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông
- Biết cách áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
- Xem lại và nắm chắc cách làm các dạng toán đã chữa
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức liên quan đến tứ giác, tính chất về số đo góc
Định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết
2 Kỹ năng: HS biết nhận biết và phân biệt các yếu tố của một tứ giác, vận dụng định
lí để tính số đo góc của một tứ giác Biết chứng minh một tứ giác là hình thang, hìnhthang cân, sử dụng tính chất của các tứ giác này để tính số đo góc, chứng minh cácquan hệ hình học
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
4 Phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, tự học, sáng
tạo, hợp tác…
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
D A
E
Trang 5 Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu.
Học sinh: Ôn lại kiến thức có liên quan đến nội dung ôn luyện
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là hình thang ?
2 Nội dung bài giảng
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
Đại diện lên bảng làm và nhận xét
? Tứ giác ABCD trong hình vẽ là hình
gì ? vì sao ?
Gv : Theo dõi và uốn nắn Hs
Gv : Đưa ra bài tập 2
Xem hình vẽ, hãy giải thích vì sao
các tứ giác đã cho là hình thang
Hs: Thảo luận bàn trả lời
HS: Hoạt động cá nhân tính các góc
của hình thang => Đổi bài KT chéo
Gv: Theo dõi và uốn nắn Hs
Dạng 2 : Bài tập c /minh
II Bài tập.
Bài tập 1: Tình số đo góc chữa biết của tứ
giác trong, trong hình vẽ
D
Trang 6hình học.
Gv : Đưa ra bài tập 4
Tứ giác ABCD có AB = BC và
AC là tia phân giác của góc A
Chứng minh rằng tứ giác ABCD
Cho ABC cân tại A Trên các cạnh
bên AB, AC lấy theo thứ tự các
điểm D và E sao cho AD = AE
a) C/m BDEC là hình thang cân
b) Tính các góc của hình thang cân
đó, biết rằng góc A = 500
Hs: Đọc đầu bài bài toán và lên
bảng vẽ hình
? Để c/m BDEC là hình thang cân ta
cần c/m theo dấu hiệu nào?
HS: HĐ cá nhân – Đại diện trình
Hs: Đại diện lên bảng vẽ hình
? C/m AHD = BKC theo trường
Cho tam giác ABC cân tại A, phân
giác BD và CE Gọi I là trung điểm
của BC, J là trung điểm của ED, O
Bài tập 4:
Xét ABC có AB = AC (gt)
=> ABC là tam giác cân Â1 = Cˆ1
Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)
Do đó : Cˆ1 = Â2
Mà Cˆ1 so le trong Â2Vậy ABCD là hình thang
mà có Bˆ Cˆnên là hình thang cân
b) Do BDEC là hình thang cân
360 0 0
= 1150
Bài tập 6:
a) AHD = BKC ( cạnh huyền - góc nhọn)b) AB// HK ABHK là hình thang
Trang 7là giao điểm của BD và CE
Chứng minh:
a) Tứ giác BEDC là hình thang cân
b) BE = ED = DC
c) Bốn điểm A, I, O, J thẳng hàng
Hs: Đọc đàu bài bài tốn
Đại diện lên bảng vẽ hình cho bài
tốn
Hs: Thảo luận nêu cách làm của
từng phần => Đại diện lên bảng
a) C/m IAB là tam giác cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
Chứng minh KAD = KBC
Hs: Thảo luân nhĩm làm bài tập
2
ˆ 180
c) I là trung điểm của BC (gt)
AI là phân giác của gĩc A.(1)Tương tự AJ là tia phân giác của gĩc A (2)
AO là phân giác của gĩc A (3)
Từ (1), (2) và (3),ta cĩ các tia AI, AJ, AOtrùng nhau
Vậy bốn điểm A, I, J, O thẳng hàng
Bài tập 8.
a) Ta cĩ IAB = ADC ; IBA = BCD;
Mà ADC = BCD IAB IBA
IAB cânb) Xét IBD và IAC cĩ:
IA = IB (IAB cân);
ID = IC (IDC cân);
AC= DB (t/c đ.chéo của ht cân)
IBD = IAC (c.c.c)c) Xét KAD và KBC
- Ơn luyện lại các kiến thức đã ơn tập
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập về nhà trong SBT
- Ơn lại kiến thức về các hằng đẳng thức
Bài 1: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có AB =17cm,CD =33cm và DB làtia phân giác của góc D
A
D E
I J O
Trang 8a/ Hãy tính độ dài cạnh BC và chu vi hình thang ABCD.
b/ Trên CD lấy điểm E sao cho DE = AB Tam giác BEC là tam giác gì?
Bài 2: Cho hình thang ABCD có AB//CD Giả sử C D 90o và AB = 6cm,
CD = 15cm Gọi I và K là trung điểm của AB và CD Tính độ dài đoạn IK
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
HĐ1: Củng cố lý thuyết I Lý thuyết:
G: Phát biểu thành lời và viết dạng
tổng quát của ba hằng đẳng thức
đầu tiên ?
H: HS lên bảng viết và phát biểu
G: Phát biểu thành lời và viết dạng
tổng quát của hai hằng đẳng thức
4,5 ?
H: HS lên bảng viết và phát biểu
GV: Phát biểu thành lời và viết
dạng tổng quát của hai hằng đẳng
thức cuối ?
- HS: lên bảng thực hiện
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý ta có:
1 Bình phương của một tổng(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2 Bình phương của một hiệu(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3 Hiệu hai bình phương
A2 - B2=(A - B)(A + B)
4 Lập phương của một tổng(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5 Lập phương của một hiệu(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
H: 4 hs thực hiện làm bài 2 trên
Bài 2: Viết các đa thức sau dưới dạng bình
phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) 25 + 10x + x2 = (5 + x)2b) x2 – 14x + 49 = (x – 7)2c)
2 2 1
3 3
d)
2 2 1 1 3
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV: Đưa bài tập 4
HS : Lên bảng thực hiện, mỗi em
làm 1 phần
- GV chốt lại bài toán
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
f) x 3 3 2 x 1 x x 2 2 5x2G: Cách tính nhanh ?
a) 372+2.37.13+132b) 9012
c) 47.53Bài giảia) 372+2.37.13+132 = (37 + 13)2 = 502 = 2500 b) 9012 = (900+1)2 = 9002 + 1800 + 1 = 810000 + 1800 + 1 = 811801 c) 47.53 = (50 – 3)(50 + 3)
= 2500 – 9 = 2491G: Cách tìm x ?
HS thực hiện như bài 1
- GV chốt lại bài toán tìm x
*Dạng toán: Tìm x, y Bài 1: Tìm x, biết:
(x + 5)2 + (y + 1)2 = 0
x + 5 = 0 và y + 1 = 0
x = -5 và y = -1c) x2 – 12x + 40 + y2 + 4y = 0d) x2 – 4x + 4y2 – 4y +5 =0
Bài 2: Tìm x biết:
a)x 1 3 x 2 x 22x 4 3x x 2 17b) x 3 x 2 3x 9 x3 2x
c) x 2 3 x3 6x2 7
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
d) x 1 3 8G: Muốn chứng minh các biểu
thức sau có giá trị âm với mọi giá
trị của x ta phải làm như thế nào ?
Bài 1: Chứng minh rằng các biểu thức sau có
giá trị âm với mọi giá trị của xa) -x2 + 4x – 5 = - (x2 - 4x + 5)
= - [(x - 2)2 + 1]
= - (x - 2)2 – 1
Vì (x - 2)2 0 với mọi x -(x - 2)2 0 xnên -(x - 2)2 - 1 < 0 với mọi x
Vậy -x2 + 4x – 5 < với mọi xb) – 4x2 + 4x - 7
c) -16x2 + 8x - 2G: Đưa ra dạng toán và giới thiệu
khái niệm GTLN, GTNN
G: Hướng dẫn học sinh suy nghĩ,
lập luận và cách trình bày mẫu một
phần
H: Thảo luận nhóm thực hiện các
phần còn lại
Dạng toán: Tìm GTLN - GTNN Bài 1: Tìm GTNN của biểu thức
a) A = 4x2 + 4x + 11
Ta có A = 4x2 + 4x + 11 =(2x + 1)2 +10
Vì =(2x + 1)2 0 với mọi xNên A =(2x + 1)2 +10 10 với mọi xDấu “=” xảy ra khi 2x + 1 = 0
- Học thuộc và nắm vững ba hằng đẳng thức đầu tiên
- Biết cách áp dụng các hằng đẳng thức đó vào làm bài tập
- Xem và làm lại các dạng bài tập đã chữa.
Ngày dạy 20/09/2019 20/09/2019
TUẦN 5: TIẾT 7 + 8
Trang 12LUYỆN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng,
bình phương của một hiệu và hiệu hai bình phương
2 Kĩ năng: Vận dụng được các hằng đẳng thức này trong việc giải một số dạng bài
tập liên quan
3 Tư duy - Thái độ: HS có ý thức trình bày bài tập cẩn thẩn, khoa học.
4 Phát triển năng lực: Tính toán, giao tiếp, hợp tác, tự học, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu
Học sinh: Ôn lại kiến thức có liên quan đến nội dung ôn luyện
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
Viết công thức về 3 HĐT đã học?
2 Nội dung bài giảng
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
4xy2)2
Bài tập 2: Viết các đa thức sau dưới dạng
bình phương của một tổng hoặc một hiệu:a) 36 + 12x + x2 = (6 + x)2
b) 4x2 – 28x + 49 = (2x – 7)2c)
2
1 2
d)
2 2
Trang 13Gv: Đưa ra bài tập 3.
? Cách điền vào dấu * để các hằng
đẳng thức ?
? Dựa vào các hạng tử đã biết để x.đ
biểu thức thứ nhất, biểu thức thứ hai,
các hạng tử còn lại
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập
Đại diên lên bảng làm và nhận xét
Dưới lớp đổi bài và KT chéo
Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs
Đại diên lên bảng làm và nhận xét
Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs
Gv: Đưa ra bài tập 5
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập
Đại diên lên bảng làm và nhận xét
Dưới lớp đổi bài và KT chéo
Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs
Gv: Đưa ra bài tập 6
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập
Đại diên lên bảng làm và nhận xét
Dưới lớp đổi bài và KT chéo
Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs
e) (2x+3y)2+2(2x+3y).1+12
= (2x + 3y + 1)2
Bài tập 3: Điền hạng tử thích hợp vào chỗ
dấu * để mỗi đa thức sau trở thành bìnhphương của một tổng hoặc một hiệu
a) 16x2 + 24xy + * b) * - 42xy + 49y2c)25x2 + * + 81 d) 64x2 - * + 9Giải
a) 16x2 + 24xy + 9y 2 = (4x + 3y)2
b) 9x 2 - 42xy + 49y2 = (3x - 7y)2c) 25x2 + 90x + 81 = (5x + 9)2d) 64x2 – 48x + 9 = (8x – 3)2
Dạng 2: Tính nhanh.
Bài tập 4:
a) 272 + 2.27 23 + 232 = (27 + 23)2 = 2500b) 51,72 - 2.51,7.31,7+31,72
= (51,7-31,7)2 = 202 = 400c) 3012 = (300+1)2 = 3002 + 600 + 1
= 90000 + 600 + 1 = 90601d) 2992 = (300 - 1)2 = 3002 - 600 + 1
= 90000 – 600 + 1 = 89401e) 57.63 = (60 – 3)(60 + 3) = 602 – 32
= 3591g) 20,1.19,9 = (20 + 0,1)(20 - 0,1)
= 202 – 0,12 = 399,99
Dạng 3: Rút gọn biểu thức Bài tập 5: Rút gọn biểu thức sau:
Trang 14Gv: Đưa ra bài tập 7.
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập
Đại diên lên bảng làm và nhận xét
Dưới lớp đổi bài và KT chéo
Đại diên lên bảng làm và nhận xét
Dưới lớp đổi bài và KT chéo
Hs: Tại chỗ làm theo sự hướng dẫn
của giáo viên Tương tự Hs làm phần
b và đại diện lên bảng trình bày
Bài tập 7: Tìm x,y biết:
a) 81x2 - 16 = 0
(9x – 4)(9x + 4) = 0
9x – 4 = 0 hoặc 9x + 4 = 0
x = 4/9 hoặc x = - 4/9b) (x - 4)2 - (x + 1)(x - 1) = 16
x2 – 8x + 16 – x2 + 1 = 16
-8x = -1 x = 1/8c) (2x - 1)2 + (x + 3)2 - 5(x + 7)(x - 7) = 0
4x2- 4x+1+x2+6x+9- 5x2+ 245 = 0
2x = - 255 x = -255/2
Dạng 5: Chứng minh đẳng thức Bài tập 8: Chứng minh rằng:
a, (a + b)2 = ( a - b)2 + 4ab
VP = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VT (đpcm)
b, (a-b)2 = (a+b)2- 4ab
VP = a2 + 2ab - 4ab + b2 = a2 - 2ab+b2 = (a - b)2 = VT (đpcm)
Dạng 6: Tìm giá trị lớn nhất biểu thức Bài tập 9: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ
IV CỦNG CỐ BÀI HỌC.
Gv: Chốt lại các kiến thức cơ bản và các dạng bài tập đã làm trong giờ học
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Ôn luyện lại các kiến thức đã ôn tập
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập về nhà trong SBT
Ngày dạy 23/09/2019 23/09/2019
Trang 15II NỘI DUNG BÀI DẠY
2 Đường TB của hình thang
* ABCD là hình thang (AB//CD) có
AM = DMMN//AB//CD
* ABCD là hình thang (AB//CD) có
Trang 16* Làm bài 1:
- GV đưa nội dung bài tập
- HS đọc bài , lên bảng ghi GT, KL
AB=AE rồi c/m cho H là trung điểm
của BF suy ra HM là đường TB của
BEC từ đó tính được HM
* Làm bài 2:
- GV đưa nội dung bài tập
- HS đọc bài , lên bảng ghi GT, KL
và vẽ hình
- GV: Nếu nối BH thì em có nhận
xét gì về đoạn thẳng đó?
- GV hướng dẫn HS sử dụng nhận
xét về đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền của tam giác vuôgn để
c/m BH = BD sau đó c/m BCH =
DAB(c-g-c) suy ra CH = AB =
4cm
* Làm bài 3:
- GV đưa nội dung bài tập
- HS đọc bài , lên bảng ghi GT, KL
- GV đưa nội dung bài tập
- HS đọc bài , lên bảng ghi GT, KL
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ B đến tia phân giác của góc A Gọi M là trungđiểm BC Tính độ dài HM
Giải
A
E H
M Bài 2: Hình thang cân ABCD ( AB //CD ),
AB = 4cm, CD = 10 cm, AD = 5 cm trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE =
BD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ
E đến DC Tính độ dài CH
Giải:
Bài 3: Cho ABC cân tại A, gọi D và E
theo thứ tự là trung điểm của AB và AC.a) Xác định dạng tứ giác BDEC
Bài 4: Cho ABC, đường trung tuyến AM
Gọi I là trung điểm của AM, D là giao điểmcủa BI và AC
a) Chứng minh rằng AD = 1DC
2b) Tính tỉ số các độ dài BD và ID
A
M
D E
Bài 5: Cho ABC có 0 0
A 60 , B 70 D, E theo thứ tự là trung điểm của AB và AC
Gi¸o viªn: - Trêng THCS 16
Trang 17- GV đưa nội dung bài tập.
- HS đọc bài , lên bảng ghi GT, KL
HĐ3: Hướng dẫn tự học
- Học thuộc và nắm vững định nghĩa, tính chất hình thang cân và dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thang cân
- Biết cách áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
- Xem và làm lại các dạng bài tập đã chữa
1 Kiến thức: Củng cố đ/n; các định lý về đường TB của tam giác; của hình thang
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích bài toán, vận dụng tính chất đường
trung bình của tam giác và hình thang để làm các bài tập tính toán và chứng minh
3 Tư duy - Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, tính toán và chứng minh.
4 Phát triển năng lực: Tính toán, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, tự học, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu
Học sinh: Ôn lại kiến thức có liên quan đến nội dung ôn luyện
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
Nêu tính chất đường Tb của tam giác, hình thang?
2 Nội dung bài giảng
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Trang 18HĐ1: Hệ thống lí thuyết.
? Nêu định nghĩa đường t bình của tg?
? Vẽ tg ABC và vẽ đường t bình của nó?
? Nêu tính chất đường t bình của tg?
Tương tự với đường trung bình của
hình thang
Hs: Trả lời câu hỏi của Gv để ghi nhớ
lại kiến thức cơ bản
HĐ2: Ôn ĐườngTB của tam giác
Cho ABC vuông tại A có AB =
ta có
AC2 = BC2- AB2 AC2 = 132 - 122= 169 - 144 = 25
? Tính yếu tố nào trước? Có thể tính y
trước được hay không?
? Tính x như thế nào?
Bài tập 2
ABEF là hình thang (AB//EF)
CD là đường trung bình (AC=CD; BD = DF)
A
F E
C D
Trang 19
HS: Tại chỗ trả lời
GV: Tương tự như trên lên bảng tính y
Gv : Đưa ra bài tập 3
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB
lấy hai điểm M, N sao cho AM =
MN = NB Từ M và N kẻ các đường
thẳng song song với BC, chúng cắt
AC tại E và F Tính độ dài các đoạn
EF là đường trung bình (gt)
=> EF = CD+HG
2 => 12+y = 2.EFHay 12 + y = 32 => y = 32 - 12 = 20 cm
BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)
Gv: Đưa ra bài tập 4 / SBT
Hs: Đọc đề và vẽ hính cho bài toán
Cho ABC có BC = 4cm Gọi D, E
theo thứ tự là trung điểm của AC, AB;
M, N theo thứ tự là trung điểm của BE
Hs: HĐ nhóm thảo luận cách làm bài
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
=> Các nhóm khác theo dõi và nhận
xét
Gv: Nxét và uốn nắn bài làm các
nhóm
=> Chốt lại các kiến thức đã được ôn
luyện trong giờ học
Bài tập 4:
N M
A
a) Vì D, E là trung điểm của AB và AC
DE là đường trung bình của ABC
DE // BC và DE = 1 2BC = 2(cm)
BEDC là hình thang
Mà M, N là trung điểm của BE và CD (gt)
MN là đường TB của hình thang BEDC
MN // DE và MN = DE BC 2 =3cmb) Trong BED có: M B = ME (gt)
và MN// DE (cmtrên)
P là trung điểm của BD, do đó MP làđường trung bình của BDE
y 16cm
H G
Trang 20Gv : Đưa ra bài tập 5( Lớp 8B).
BT: Cho hình vẽ
a) Tứ giác BMNI là hình gì?
b) Nếu Â=580 thì các góc của
BMNI bằng bao nhiêu?
Hs: HĐ nhóm thảo luận cách làm bài
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
=> Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
Gv: Nxét và uốn nắn bài làm các nhóm
MP =1 2DE = 1 2.2 = 1(cm)Chứng minh tương tự ta có NQ = 1 cm
- Xem và làm lại các dạng bài tập đã chữa
* Chuẩn bị buổi sau: Ôn lại kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ.
II NỘI DUNG BÀI DẠY
B
D M
N
Trang 21+ Đổi dấu hạng tử để xuất
hiện nhân tử chung
= (x +y)(6 – x)c) y(2x - z) +3(z - 2x)
= y(2x – z) -3(2x – z)
= (2x – z)(y -3)d) 27x2(y + 1) + 9x3(1 + y) = 9x2(y + 1)(3 + x)
Bài 2: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 16 + 8x + x2 = (4 + x)2b)
2 1
5 2
c) (x – 1)2 – 9 = (x - 1 - 3)(x - 1 + 3)
= (x – 4)(x +2)d) (x – 4)2 – (2x + 1)2
= (x – 4 – 2x – 1)( x – 4 + 2x + 1)
= (-x – 5)(3x – 3) = -3(x – 1)( x +5)e) 16(y – 3)2 – 9(y + 2)2
Trang 2243 43 chia hết cho 11
( = 2004 2004
43 1 43 43 4.11 )c) 3 5
27 9 chia hết cho 4 (= 9 9
3 1 3 3 4)d) 10
20 16 3 1 chia hết cho 323
Ta có: 323 = 17.19 Áp dụng các hằng đẳng thứctổng quát ta có: 20 n 1 chia hết cho 19 , và vì n chẵnnên n n
Mặt khác vì n n
20 3 chia hết cho 17 và n
16 1 chiahết cho (16+1) = 17 nên :
x(x - 2007) - (x – 2007) = 0
(x – 2007)(x - 1) = 0
x – 2007= 0 hoặc x -1 =0
x = 2007 hoặc x = 1c) (2x – 3)2 – 25 = 0
(2x - 3 - 5)(2x- 3 + 5)=0
Trang 23 x2 – 12x + 36 = 0
(x – 6)2 = 0 x = 6
Bài 5: So sánh:
a) A = 99994.999999.999992 –999996.999991.999998 và
B = 444445.444440.444447
- Xem lại các dạng toán đã chữa
- Nắm chắc hai phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
2 Kĩ năng : Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để giải các dạng
bài tập: phân tích đa thức thành nhân tử, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x …
3 Thái độ: Rèn tính chính xác khi làm bài, rèn khả năng phân tích, tổng hợp
4 Phát triển năng lực: Hợp tác, tính toán, tự học, sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu
Học sinh: Ôn lại kiến thức có liên quan đến nội dung ôn luyện
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Nội dung bài giảng:
Trang 24HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
2 Các phương pháp phân tích đa thứcthành nhân tử
+ Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp đặt nhân tử chung:
A.B + A.C = A(B + C)
+ Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp dùng hằng đẳng thức
+ Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp nhóm hạng tử
Hoạt động 2 Vận dụng Dạng 1: Luyện về phân tích đa thức
thành nhân tử
Gv: Đưa ra nội dung bài tập
Hs: HĐ cá nhân đại diện lên bảng làm
=> Đại diên lên bản làm và nhận xét
Các nhóm còn lại đổi bài và KT chéo
Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs
d) 5x2 – 10xy + 5y2- 20z2 e) x2 + 4x + 4 g) x2 - 1 h) 1 - 8x3Giải
e x2 + 4x + 4 = x2 - 2.2x + 22 = (x - 2)2
b x2 - 1 = (x - 1)(x + 1)
c 1 - 8x3 = … = (1 - 2x)(1 + 2x + 4x2)
Bài tập 2:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2xy3- 6x2 + 10xy b) a6 –a5 - 2a3 +2a2c) (a+b )3 –(a –b )3 d) x3 –3x2+3x –1 –y3e) y(x2 +1) - x(y2+1 ) f) x-1+xn+3 –xng) 125 – x6
Bài tập 3: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a) x2 + 4x + 3 b) 4x2 + 4x – 3c) x2 – x – 12 d) 4x4 + 4x2y2 – 8y4
Giải.
a) x2 + 4x + 3 = x2 + x + 3x + 3
= (x2 +x) +(3x + 3) = x(x+1)+3(x+1)
= (x+1)(x+3)d) 4x4 + 4x2y2 – 8y4 = 4.(x4 +x2y2 – 2y4)
= 4.(x4 – x2y2 + 2x2y2 – 2y4)
= 4[(x4 – x2y2) + (2x2y2 – 2y4)]
= 4[x2(x2-y2) + 2y2(x2 – y2)]
Trang 25Dạng 2: Ứng dụng của phân tích đa
=> Đại diện lên bảng làm và nhận xét
Gv: Theo dõi và uốn nắn Hs
c) 2022 – 542 +256 352d)
2 2
43 11 36,5 27,5
Bài tập 6: CMR với mọi số nguyên n thì:
a) n2(n + 1) + 2n(n + 1) chia hết cho 6b) (n + 2)2 – (n - 2)2 chia hết cho 8c) (n + 7)2 – (n - 5)2 chia hết cho 24
Giải.
a) n2(n+1)+2n(n+1) chia hết cho 6
Ta có: n2(n+1)+2n(n+1) = (n+1)(n2+2n) = n(n+1)(n+2) Với n là số nguyên thì n(n+1)(n+2) là ba sốnguyên liên tiếp nên tích của chúng chiahết cho 6
Vậy n2(n+1) + 2n(n+1) chia hết cho 6
Trang 26Hs: - Phân tích các đa thức thành nhân
tử rồi thay giá trị của biến vào tính
c) xy – 4y – 5x + 20 tại x = 14; y = 5,5d) x3 – x2y – xy2 + y3 tại x = 5,75Giải
- Ôn luyện lại các kiến thức đã ôn tập
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập về nhà trong SBT
- Học ôn kĩ các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
* Chuẩn bị buổi sau: Ôn luyện về phân tích đa thức thành nhân tử.
- Củng cố lại các kiến thức về hai hình đối xứng nhau qua một trục, vận dụng đượctính chất vào các bài toán chứng minh hai đoạn thẳng, hai góc, hai tam giác bằngnhau
* Kĩ năng:
- Nhận biết được các trục đối xứng của các hình như tam giác thường, tam giác cân,tam giác đều…
* Thái độ:
- HS nghiêm túc làm bài, vẽ hình của bài toán chính xác
II NỘI DUNG BÀI DẠY
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
Trang 27HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
qua một đường thẳng ?
G: Để chứng minh hai điểm đối
xứng nhau qua một đường thẳng
ta chứng minh như thế nào ?
G: Thế nào là hai hình đối xứng
- HS nêu được là ta phải tìm điểm
đối xứng với điểm A và điểm B
Bài 1: Cho ABC, gọi m là đường trung
trực của BC Vẽ điểm D đối xứng với Aqua m
a) Tìm các đoạn thẳng đối xứng với AB,
Cho ABC có A 60 0, trực tâm H Gọi M
là điểm đối xứng với H qua BC
a) Chứng minh BHC = BMCb) Tính BMC
Trang 28HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
Vì BA = BC nên B trungtrực của AC
Vì DC = DA nên D trungtrực của AC
Suy ra BD là đường trungtrực của đoạn AC
Vậy A và C đối xứng vớinhau qua BD
Bài 5: Cho hình thang vuông ABCD (
A D 90 ) Gọi H là điểm đối xứng với Bqua AD, I là giao điểm của CH và AD.Chứng minh rằng: AIB DIC
Trang 29HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
- Xem lại và nắm chắc cách làm các dạng toán đã chữa
- Củng cố và khắc sâu khái niệm hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đường thẳng
- HS biết vận dụng các kiến thức về đối xứng trục để làm một số dạng BT cơ bản
2 Kỹ năng: Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với
một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh 2 điểm đối xứngvới nhau qua một đường thẳng trong những trường hợp đơn giản
3 Thái độ: Biết nhận ra một hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết áp
dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình
4 Phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, tự học,…
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Thước thẳng, eke, máy tính, các bài tập.
Học sinh: Thước thẳng, eke
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ( Trong tiết luyện tập )
2 Đặt vấn đề vào bài: (1 phút)
Tiết học hôm nay chúng ta vận dung các kiến thức đã học về đối xứng trục để làmmột số dạng bài tập
3 Nội dung bài giảng:
Hoạt động1: Sử dụng tính chất đối xứng để tính số đo góc(14 phút )
Gi¸o viªn: - Trêng THCS 29
B
x
A y
O 1 23
4
Trang 30? Bài toán cho gì? Yêu cầu gì?
B Oˆ C = 1000
Hoạt động1: Sử dụng tính chất đối xứng để c/ m BĐT(10 phút)
Học sinh đọc đề bài và vẽ hình
GV: gợi ý chứng minh:
? Tìm các đoạn thẳng bằng nhau có liên
quan đến các đoạn thẳng theo yêu cầu
của bài? Giải thích?
? Tính: AD + DB =?
AE + EB =?
? Tại sao AD + DB < AE + EB?
b Áp dụng câu a trả lời câu b
? Con đường ngắn nhất Tứ nên đi là
đường nào?
Bài 39/SGK - 88:
DA = DC; EA = EC (d là trung trực củaAC; D, E d)
Có: DA + DB = DC + DB = CB (1)
EA + EB = EC + EB (2)
CB < EC + EB (BĐT tam giác)
DA + DB < EA + EB
Hoạt động 3: Bài toán thực tế (16 phút)
GV: Treo bảng phụ các biển báo giao
thông ở bài 40
H: Các biển này thuộc loại biển nào? Các
biển này thông báo điều gì?
H: Biển nào có trục đối xứng?
GV: Chú ý cho HS khi tham gia giao
thông gặp các biển báo này
HS: Trả lời miệng bài 41 sau thời gian
Trang 31GV: Hướng dẫn HS gấp đôi tờ giấy cắt chữ D
H: Kể tên một vài chữ cái có trục đ/ xứng
GV: Hướng dẫn gấp tờ giấy cắt chữ H
H: Vì sao có thể gấp tờ giấy làm t để cắt
chữ H?
xứng (là chính nó và đường trung trựccủa nó)
Bài 42 - SGK/ 89
IV CỦNG CỐ BÀI HỌC (2 phút)
- Nhắc lại những dạng BT đã làm?
- Vận dụng những kiến thức nào và kỹ năng gì ?
Gv: Theo dõi, uốn nắn và chốt lại các kiến thức cơ bản của toàn bài
- Vận dụng các kiến thức này trong bài tập: tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh một
tứ giác là hình bình hành và một số dạng bài tập liên quan
* Thái độ:
- HS nghiên túc làm bài, trình bày khoa học, vẽ hình cẩn thận chính xác, liên hệ đượcvới thực tế các bài toán hình học
II NỘI DUNG BÀI DẠY
Trang 32HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
+ A = C và B = D + ACBD = O và OA = OC; OB = OD
3 Dấu hiệu nhận biết:(Sgk)
- GV gợi ý HS c/m cho CFAE là
hình thang có 2 đáy bằng nhau
nên 2 cạnh bên song song và bằng
nhau
- Phần b hướng dẫn HS xét CDN
có FM đi qua trung điểm của 1
cạnh, song song với cạnh thứ 2
- HS c/m tiếp với ABM
* Làm bài 3:
- GV đưa nội dung bài tập
- HS lên bảng vẽ hình và ghi GT,
KL của bài toán
Bài 1: Cho ABC trực tâm H Các đường
thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với
AC tại C cắt nhau tại D Chứng minh rằng:a) BDCH là hình bình hành
BAC BDC 180c) H, M, D thẳng hàng ( M là trung điểm của
BC )d) OM 1AH
2
( O là trung điểm của AD )
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F
theo thứ tự là trung điểm của AB, CD
E
F
Bài 3: Cho ABC có ba đường trung tuyến là
AD, BE, CF trong đó AD BE Gọi I là điểmđối xứng của E qua D Chứng minh:
a) Các tứ giác BECI, ADIF là những hình bìnhhành
b) FIC vuông tại I
Gi¸o viªn: - Trêng THCS 32
D H
B
C
Trang 33HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
- HS thảo luận nhóm theo bàn để
tìm cách làm bài toán
- GV: Ta c/m tứ giác BECI là hình
bình hành theo dấu hiệu nào?
- GV gợi ý HS c/m theo dấu hiệu
đồng quy ta sẽ làm như thế nào?
- GV gợi ý HS chứng minh cho
AC và BD cắt nhau tại O sau đó
DB = DC(AD là trung tuyến của ABC)
DE = DI (I đối xứng với E qua D)
=> Tứ giác BECI là hình bình hành(Dấu hiệu 5)
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD Trên cạnh
BC lấy điểm G, trên cạnh AD lấy điểm H saocho CG = AH Chứng minh rằng các đườngthẳng GH, AC, BD đồng qui
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có tâm O.
Trên đoạn OD lấy điểm E, gọi M, N lần lượt làđiểm đối xứng của C, A qua E
a) Tứ giác ODMA là hình gì ?b) Xác định vị trí của E trên OD để M, D, Nthẳng hàng
Trang 34HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
N E
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có 0
D 60 Đường phân giác góc D cắt AB tại E
Chứng minh nếu EA = EB thì AC AD
HĐ3: Hướng dẫn tự học
- Ôn lại các kiến thức về hình bình hành: định nghĩa, tính chất, các dấu hiệunhận biết
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn tiếp bài đối xứng tâm để giờ sau học
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các kiến thức về hình bình hành: Định nghĩa, tính
chất và các dấu hiệu nhân biết hình bình hành
2 Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết để chứng minh một tứ giác là hình
bình hành, tính chất của hình bình hình, tính chât đối xứng để chứng minh hình học
3 Thái độ: Rèn tính chính xác khi làm bài, rèn khả năng phân tích, tổng hợp
4 Phát triển năng lực: Hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán, tự học, sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu
Học sinh: Ôn lại kiến thức có liên quan đến nội dung ôn luyện
60 0
C D
Trang 35III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động : Vận dụng Dạng 1: Rèn kỹ năng tính toán.
Gv: Đưa ra đầu bài bài toán
? HĐ cá nhân làm bài tập
Đại diện lên bảng trình bày cách làm
Gv: Theo dõi và uốn nắn
Dạng 2: Dạng toán tổng hợp
Gv: Đưa ra đầu bài bài toán
HS đọc nội dung bài toán
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Một HS lên bảng vẽ hình ghi gt, kl của bài
? Vậy O là gì của đchéo AC Vì sao?
Gv: Đưa ra đầu bài bài toán 3
HS đọc nội dung bài toán
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu học
? Nêu dự đoán về tứ giác EFGH?
? Dựa vào dấu hiệu nào để c/m?
a) Â = 1100
110 0
A C ; B D 70 0b) Â - B = 200
O H
K
a/ c/m: AHCK là hbh
AH BD
CK BD AH//CK (1)Xét AHD và CKB có
H = K = 90o (gt) ; AD = CB (tính chấthbh); D1 B1 ( vì AD // BC)
HG là đương trung bình của ADC
E H
D
G
Trang 36Hs: Đọc đầu bài bài toán – Lên bảng vẽ
Cho tam giác vuông ABC, A ˆ 900,
đường cao AH Gọi D và E lần lượt là
các điểm đối xứng của H qua AB và
DM = MNXét ABM có: AK = KB và KN//AM
mà I là trung điểm của AD
=> I là trung điểm của FE hay E và F đối xứng nhau qua I
Bài tập 6:
a) Ta có D đối xứng với H qua AB (gt) nên AD = AH Suy ra ADH cân tại A
Mà AB là đường trung trựcSuy ra AB là đường phân giác của DAH
Do đó A ˆ1 A ˆ2.Tương tự: A ˆ3 A ˆ4
DAE= A ˆ1 A ˆ2 A ˆ3 A ˆ4 2 ( A ˆ2 A ˆ3)
= 2BAC =2.900 =1800Vậy ba điểm D, E, A thẳng hàng
b) ADB =AHB (cgc) Suy ra: ADH=
AHB= 900(hai góc tương ứng,gt) Do vậy
Trang 37định hướng của Gv.
Gv: Theo dõi và uốn nắn Hs
Gv: Đưa bài tập 7 (Lớp 8B)
Cho hbh ABCD, O là giao điểm hai
đường chéo AC và BD Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của OB và OD
a) Chứng minh tứ giác AMNC là hbh
Tứ giác BDCE có BD//CE (cmt) và Dˆ
=900(cmt) nên là hình thang vuông
c) D và E lần lượt đối xứng với H qua BA,
2) AM = CN và AN = CM (hai cạnh đốibằng nhau)
- Ôn luyện lại các kiến thức đã ôn tập
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập về nhà trong SBT
- Học ôn kĩ các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
C D
O N
M
E F
Trang 38Ngày soạn Lớp 8A 8B15/10/2019 TiếtNgày dạy 21/10/20193+4 21/10/20191+2
- HS làm bài nghiêm túc, vẽ hình chính xác, trình bày rõ ràng, khoa học
II NỘI DUNG BÀI DẠY
A đối xứng với A’ qua O O là trung điểmcủa AA’
2 Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình Hnếu điểm thuộc hình H qua tâm O cũngthuộc hình H
3 Giao điểm hai đường chéo của hình bìnhhành là tâm đối xứng của hình bình hànhđó
HĐ2: Luyện tập
Trang 39HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
- GV: Đưa nội dung bài tập
- HS lên bảng vẽ hình bài toán
- HS thảo luận nhóm theo bàn
- GV: Đưa nội dung bài tập
- HS lên bảng vẽ hình bài toán
- HS thảo luận nhóm theo bàn
Bài 1: Cho ABC nhọn, điểm M thuộc cạnh
BC Gọi D là điểm đối xứng với M qua AB,gọi E là điểm đối xứng với M qua AC Gọi
I, K là giao điểm của DE với AB, AC
a) Chứng minh rằng MA là tia phân giácgóc IMK
b) Tìm vị trí M để DE có độ dài nhỏ nhất
Bài 2: Cho ABC Vẽ điểm D đối xứng với
điểm B qua A, E đối xứng với điểm C qua
A Gọi M là một điểm nằm giữa B và C
M
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD Trên các
cạnh AB, BC, CD, DA lấy các điểm E, F,
G, H sao cho AE = CG, BF = DHa) Xác định tâm đối xứng của hình bìnhhành ABCD
b) Chứng minh EFGH là hình bình hành vàtìm tâm đối xứng của nó
c) O còn là tâm đối xứng của hình bìnhhành nào ?
kẻ đường vuông góc với BD, cắt BC ở F.Chứng minh rằng:
A
M
Trang 40HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
a) E, F đối xứng nhau qua BD
b) IF là tia phân giác của góc BIC
c) D và F đối xứng nhau qua IC
F I B
E
HĐ3: Hướng dẫn tự học
- Ôn lại các kiến thức của bài
- Xem lại bài đã làm
- Trình bày lại các bài tập để thành thạo
- Tiết sau làm tiếp các bài tập ở SBT
- HS làm bài nghiêm túc, vẽ hình chính xác, trình bày rõ ràng, khoa học
II NỘI DUNG BÀI DẠY
A đối xứng với A’ qua O O là trung điểmcủa AA’
2 Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình Hnếu điểm thuộc hình H qua tâm O cũngthuộc hình H