1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy thêm toán 7 HK1 c1 b10 TN LAM TRON SO TOAN THCS VN

7 4 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm Tròn Số
Tác giả Vui
Trường học THCS Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án dạy thêm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 310,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.. Lời giải Chọn B Vì chữ số đầu tiên trong các chữ

Trang 1

BÀI 9: LÀM TRÒN SỐ

A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Các kiến thức cần nhớ.

Quy ước làm tròn số

Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại

Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

Ví dụ:

+ Làm tròn số 79 1534, đến chữ số thập phân thứ ba là: 79 153,

+ Làm tròn số 79 1534, đến chữ số thập phân thứ nhất là: 79 2,

2 Các dạng toán thường gặp.

Dạng 1 Làm tròn số theo yêu cầu cho trước

Phương pháp:

+ Áp dụng qui ước làm tròn số trong hai trường hợp

+ Hiểu rõ yêu cầu bài toán: “Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ….”, “làm tròn đến hàng….” Dạng 2 Thực hiện phép tính hoặc giải bài toán rồi làm tròn kết quả

Phương pháp:

Giải bài toán rồi dùng qui ước làm tròn số để làm tròn theo yêu cầu bài toán

Dạng 3 Ước lượng kết quả phép tính

Phương pháp:

Để ước lượng kết quả phép tính, ta thường sử dụng qui ước làm tròn số để làm tròn chữ số ở hàng cao nhất của mỗi số trong phép tính

Ví dụ: Số 567 được làm tròn đến chữ số hàng cao nhất là làm tròn đến chữ số hàng trăm

567 600

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Làm tròn số 10 2375, đến chữ số thập phân thứ ba ta được:

A.10 237, . B.10 238, . C.10 24, . D.10 23, .

Câu 2. Làm tròn số 69 283, đến chữ số thập phân thứ hai ta được:

A.69 28, . B.69 29, . C.69 30, . D.69 284, .

Trang 2

Giáo viên soạn tài liệu: Vuive

Câu 3. Làm tròn số 0 158, đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

A.0 2, . B.0 159, . C.0 16, . D.0 1, .

Câu 4. Làm tròn số 1 103, đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

Câu 5. Số 129 716, được làm tròn đến hàng đơn vị là

Câu 6. Số 60 996, được làm tròn đến hàng đơn vị là

Câu 7. Cho số 576123 Làm tròn số này đến hàng chục nghìn ta được số

A.580000 B.576000 C.570000 D.600000

Câu 8. Cho số 982434 Làm tròn số này đến hàng nghìn ta được số

Câu 9. Cho số 0 20892, Làm tròn số này đến hàng phần nghìn ta được số

A.0 2089, . B.0 208, . C.0 209, . D.0 2, .

Câu 10.21292 người ở lễ hội ẩm thực Hỏi lễ hội này có khoảng bao nhiêu nghìn người?

Câu 11.76520 người ở một quận Hỏi quận đó có khoảng mấy nghìn người?

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 12. Thực hiện phép tính 4,375 5, 2   6, 452 3,55 

rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai, ta được kết quả là

A.6 674, . B.6 68, . C.6 63, . D.6 67, .

Câu 13. Thực hiện phép tính 11, 253 2,5   7, 253 5, 25 

rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất, ta được kết quả là

Câu 14. Kết quả của phép tính 7,5432 1,37 5,163 0,16   sau khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ

nhất là

A.14 4, . B.14 24, . C.14 3, . D.14 2, .

Trang 3

Câu 15. Ước lượng kết quả của phép tính

4,87 2,8 2,3 1,9

8

8

3

Câu 16. Ước lượng kết quả của phép tính

43, 7 18, 2 7,8 3,9

31

61

Câu 17. Kết quả của phép tính 2,3.10,8 5,1.4,7 sau khi được ước lượng là

Câu 18. Kết quả của phép tính 7,8.5, 2 21, 7.0,8 sau khi được ước lượng là

HẾT

Trang 4

Giáo viên soạn tài liệu: Vuive

BÀI 9 : LÀM TRÒN SỐ

BẢNG ĐÁP ÁN

B A A B B A A C C A A D D D A

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

A A A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Làm tròn số 10 2375, đến chữ số thập phân thứ ba ta được:

A.10 237, . B.10 238, . C.10 24, . D.10 23, .

Lời giải Chọn B

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

Câu 2. Làm tròn số 69 283, đến chữ số thập phân thứ hai ta được:

A.69 28, . B.69 29, . C.69 30, . D.69 284, .

Lời giải Chọn A

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại

Câu 3. Làm tròn số 0 158, đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

A.0 2, . B.0 159, . C.0 16, . D.0 1, .

Lời giải Chọn A

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

Câu 4. Làm tròn số 1 103, đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

Lời giải

Trang 5

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.

Câu 5. Số 129 716, được làm tròn đến hàng đơn vị là

Lời giải Chọn B

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

Câu 6. Số 60 996, được làm tròn đến hàng đơn vị là

Lời giải Chọn A

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

Câu 7. Cho số 576123 Làm tròn số này đến hàng chục nghìn ta được số

Lời giải Chọn A

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại và các chữ số bỏ đi thay bởi các chữ số 0

Câu 8. Cho số 982434 Làm tròn số này đến hàng nghìn ta được số

Lời giải Chọn C

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại và các chữ số bỏ đi thay bởi các chữ số 0

Câu 9. Cho số 0 20892, Làm tròn số này đến hàng phần nghìn ta được số

A.0 2089, . B.0 208, . C.0 209, . D.0 2, .

Lời giải Chọn C

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

Câu 10.21292 người ở lễ hội ẩm thực Hỏi lễ hội này có khoảng bao nhiêu nghìn người?

Trang 6

Giáo viên soạn tài liệu: Vuive

Lời giải Chọn A

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại và các chữ số bỏ đi thay bởi các chữ số 0

Câu 11.76520 người ở một quận Hỏi quận đó có khoảng mấy nghìn người?

Lời giải Chọn A

Vì chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại và các chữ số bỏ đi thay bởi các chữ số 0

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 12. Thực hiện phép tính 4,375 5, 2   6, 452 3,55 

rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai, ta được kết quả là

A.6 674, . B.6 68, . C.6 63, . D.6 67, .

Lời giải Chọn D

4,375 5, 2   6, 452 3,55 

9,575 2,902 6,673 6,67

Câu 13. Thực hiện phép tính 11, 253 2,5   7, 253 5, 25 

rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất, ta được kết quả là

Lời giải Chọn D

11, 253 2,5   7, 253 5, 25 

13, 753 2,003 11,75 11,8

Câu 14. Kết quả của phép tính 7,5432 1,37 5,163 0,16   sau khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ

nhất là

A.14 4, . B.14 24, . C.14 3, . D.14 2, .

Lời giải Chọn D

7,5432 1,37 5,163 0,16  

8,9132 5,163 0,16 14, 0762 0,16 14, 2362 14, 2

Trang 7

Câu 15. Ước lượng kết quả của phép tính

4,87 2,8 2,3 1,9

8

8

3

Lời giải Chọn A

4,87 2,8 5 3 8 4,87 2,8

2,3 1,9 2 2 4 2,3 1,9

Câu 16. Ước lượng kết quả của phép tính

43, 7 18, 2 7,8 3,9

31

61

Lời giải Chọn A

43, 7 18, 2 40 20 43, 7 18, 2

7,8 3,9 8 4 7,8 3,9

Câu 17. Kết quả của phép tính 2,3.10,8 5,1.4,7 sau khi được ước lượng là

Lời giải Chọn A

2,3.10,8 5,1.4,7 2.10 5.5    5 2,3.10,8 5,1.4,7 5

Câu 18. Kết quả của phép tính 7,8.5, 2 21, 7.0,8 sau khi được ước lượng là

Lời giải Chọn A

7,8.5, 2 21,7.0,8 8.5 20.1 60     7,8.5, 2 21,7.0,8 60 

HẾT

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w