V năng l c ề kiến thức: ực Năng l c chung ực chung - Nh n bi t đết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ược từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức ơn và từ phứcc t đ n
Trang 1Ngày so n: /06/2021 ạn: /06/2021
BÀI 1: LẮNG NGHE LỊCH SỬ NƯỚC MÌNH
TH C HÀNH TI NG VI T ỰC HÀNH TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT ỆT
a V ki n th c: ề kiến thức: ết) ức:
- Phân bi t đệt được từ đơn và từ phức ược từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức ơn và từ phứcc t đ n và t ph cừ đơn và từ phức ức
- Nh n bi t đết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ược từ đơn và từ phứcc nghĩa c a m t s thành ng thông d ng trong văn b nủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ố thành ngữ thông dụng trong văn bản ữ thông dụng trong văn bản ụng trong văn bản ản
b V năng l c ề kiến thức: ực
Năng l c chung ực chung
- Nh n bi t đết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ược từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức ơn và từ phứcc t đ n và t ph cừ đơn và từ phức ức
- Nh n bi t đết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ược từ đơn và từ phứcc nghĩa c a m t s thành ng trong văn b nủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ố thành ngữ thông dụng trong văn bản ữ thông dụng trong văn bản ản
- V n d ng cách hi u v thành ng đ t o l p câu có thành ngụng trong văn bản ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ữ thông dụng trong văn bản ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ạo lập câu có thành ngữ ữ thông dụng trong văn bản
Năng l c đ c thù ực chung ặc thù
- Giao ti p và h p tác: ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ợc từ đơn và từ phức Kỹ năng giao ti p và h p tác nhóm v i các thànhết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ợc từ đơn và từ phức ới các thành viên khác
- T ch và t h c.ự chủ và tự học ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ự chủ và tự học ọc
c V ph m ch t: ề phẩm chất: ẩm chất: ất:
- Bi t yêu quý ngôn ng dân t c ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ữ thông dụng trong văn bản ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản
2 Thi t b d y h c và h c li u ết) ị dạy học và học liệu ạy học và học liệu ọc và học liệu ọc và học liệu ệu
- SGK, SGV - Máy chi u, máy tính.ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
- Th h c t p, Phi u h c t p.ẻ học tập, Phiếu học tập ọc ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc
3 Ti n trình d y h c ết) ạy học và học liệu ọc và học liệu
Ho t đ ng 1 ạy học và học liệu ộng 1 : M Đ U Ở ĐẦU ẦU
a M c tiêu: ục tiêu T o h ng thú cho h c sinh k t n i vào n i dung bài h c ạo lập câu có thành ngữ ức ọc ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ố thành ngữ thông dụng trong văn bản ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc
GV hưới các thànhng d n HS tham gia trò ch i “Tìm b n” ẫn HS tham gia trò chơi “Tìm bạn” ơn và từ phức ạo lập câu có thành ngữ
c S n ph m: ản phẩm: ẩm: Câu tr l i đản ời được thể hiện ở hành động của học sinh ược từ đơn và từ phứcc th hi n hành đ ng c a h c sinhểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ệt được từ đơn và từ phức ở hành động của học sinh ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu
Giao nhi m v h c ệm vụ học ụ học ọc
t p ập
Gv chu n b m t s th t , yêu c u 12 h c sinh ẩn bị một số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ị một số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ố thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ừ, yêu cầu 12 học sinh ầu 12 học sinh ọc chia thành 2 đ i tham gia M i đ i g m 6 h c sinh ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ỗi đội gồm 6 học sinh ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ồm 6 học sinh ọc
Trang 2Đ i nào ghép đ ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ược các thành viên tạo thành từ, c các thành viên t o thành t , ạn: /06/2021 ừ, yêu cầu 12 học sinh
c m t có nghĩa nhanh nh t nh t sẽ chi n th ng ụ học ừ, yêu cầu 12 học sinh ất nhất sẽ chiến thắng ất nhất sẽ chiến thắng ến thắng ắng Các th : ẻ từ, yêu cầu 12 học sinh
Th 1: Tráng ẻ từ, yêu cầu 12 học sinh
Th 2: Sĩ ẻ từ, yêu cầu 12 học sinh
Th 3: Nhanh ẻ từ, yêu cầu 12 học sinh
Th 4: Nh c t ẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ư ắng.
Th 5: G ẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ươm m
Th 6: Hoa ẻ từ, yêu cầu 12 học sinh
Th c hi n nhi m v ực hiện nhiệm vụ ệm vụ học ệm vụ học ụ học HS tham gia ho t đ ng x p tạo lập câu có thành ngữ ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ừ đơn và từ phức
Báo cáo/ Th o lu n ảo luận ập HS ghép thành nhóm t o t có nghĩaạo lập câu có thành ngữ ừ đơn và từ phức
D ki n ghép t đúng:ự chủ và tự học ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ừ đơn và từ phức (1) Gươn và từ phứcm (2) Hoa (3) Tráng sĩ (4) Nhanh như
c t)ắt)
K t lu n/ Nh n đ nh ến thắng ập ập ị một số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh GV nh n xét ho t đ ng, chuy n ý gi i thi u vàoạo lập câu có thành ngữ ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ới các thành ệt được từ đơn và từ phức
n i dung bài h cột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc
Ho t đ ng 2 ạy học và học liệu ộng 1 : HÌNH THÀNH KI N TH C ẾNG VIỆT ỨC
a M c tiêu: ục tiêu - Hi u đểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ược từ đơn và từ phứcc khái ni m t đ n, t ph c ệt được từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức ơn và từ phức ừ đơn và từ phức ức
- Hi u đểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ược từ đơn và từ phứcc khái ni m t ghép và t láy, đ c đi m nghĩa c a tệt được từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức ặc điểm nghĩa của từ ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ừ đơn và từ phức ghép và t láyừ đơn và từ phức
- Hi u đểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ược từ đơn và từ phứcc khái ni m thành ngệt được từ đơn và từ phức ữ thông dụng trong văn bản
b N i dung ộng 1 : GV cho HS đ c tri th c n n và tham gia trò ch i “Ong tìm ch ”ọc ức ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ơn và từ phức ữ thông dụng trong văn bản
c S n ph m: ản phẩm: ẩm: Câu tr l i c a HSản ời được thể hiện ở hành động của học sinh ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
d T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức: ực ệu
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức: ực ệu S n ph m d ản phẩm: ẩm: ực
ki n ết)
Giao nhi mệt được từ đơn và từ phức
v h c t pụng trong văn bản ọc
- GV yêu c u h c sinh đ c thông tinầu học sinh đọc thông tin ọc ọc
văn b n và tác gi ản ản
- GV đ t câu h i theo trò ch i ặc điểm nghĩa của từ ỏi theo trò chơi ơn và từ phức Th tàiử tài
Tr ng Tíạo lập câu có thành ngữ
(1) T đ n là t có m t ti ng ừ, yêu cầu 12 học sinh ơm ừ, yêu cầu 12 học sinh ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ến thắng Đúng
T đ nừ đơn và từ phức ơn và từ phức
- Là t g m có m từ đơn và từ phức ồm có một ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản
ti ngết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
T ph cừ đơn và từ phức ức
- Là t g mhaiừ đơn và từ phức ồm có một
Hoạt động 2.1 Tìm hiểu tri thức Tiếng Việt
Trang 3hay Sai?
A Đúng B Sai (2) T g m hai ti ng tr lên đ ừ, yêu cầu 12 học sinh ồm 6 học sinh ến thắng ở lên được gọi ược các thành viên tạo thành từ, c g i ọc
là t gì? ừ, yêu cầu 12 học sinh
A T đ n C T ghép ừ, yêu cầu 12 học sinh ơm ừ, yêu cầu 12 học sinh
B T ph c D T láy ừ, yêu cầu 12 học sinh ức D Từ láy ừ, yêu cầu 12 học sinh (3) Nguyên t c t o ra t ghép và t láy ắng ạn: /06/2021 ừ, yêu cầu 12 học sinh ừ, yêu cầu 12 học sinh theo th t sẽ d a vào quan h gì gi a ức D Từ láy ực hiện nhiệm vụ ực hiện nhiệm vụ ệm vụ học ữa các ti ng? ến thắng.
A Quan h v nghĩa, quan h láy âm ệm vụ học ề nghĩa, quan hệ láy âm ệm vụ học
B Quan h láy âm, quan h v nghĩa ệm vụ học ệm vụ học ề nghĩa, quan hệ láy âm
C Quan h bình đ ng, quan h chính ệm vụ học ẳng, quan hệ chính ệm vụ học phụ học
D Quan h chính ph , quan h bình ệm vụ học ụ học ệm vụ học
đ ng ẳng, quan hệ chính (4) Nghĩa c a t ghép có đ c đi m gì? ủa từ ghép có đặc điểm gì? ừ, yêu cầu 12 học sinh ặc điểm gì? ểm gì?
A Nghĩa có th r ng h n nghĩa c a ểm gì? ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ơm ủa từ ghép có đặc điểm gì?
ti ng t o ra nó ến thắng ạn: /06/2021
B Nghĩa có th h p h n nghĩa c a ểm gì? ẹp hơn nghĩa của ơm ủa từ ghép có đặc điểm gì?
ti ng t o ra nó ến thắng ạn: /06/2021
C Nghĩa có th t ểm gì? ươm ng đ ng v i nghĩa ồm 6 học sinh ới nghĩa
c a ti ng t o ra nó ủa từ ghép có đặc điểm gì? ến thắng ạn: /06/2021
D A và B đúng (5) Nghĩa c a t láy có th tăng gi m ủa từ ghép có đặc điểm gì? ừ, yêu cầu 12 học sinh ểm gì? ảo luận
v m c đ , tính ch t ho c thay đ i v ề nghĩa, quan hệ láy âm ức D Từ láy ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ất nhất sẽ chiến thắng ặc điểm gì? ổi về ề nghĩa, quan hệ láy âm
s c thái nghĩa so v i ti ng g c t o ra ức D Từ láy ới nghĩa ến thắng ố thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ạn: /06/2021
nó Đúng hay sai?
A Đúng B Sai
ti ng tr lênết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ở hành động của học sinh
T ghép ừ đơn và từ phức
- Là t ph c đừ đơn và từ phức ức ược từ đơn và từ phứcc
t o b ng cách ghépạo lập câu có thành ngữ ằng cách ghép các ti ng có quanết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
h v i nhau vệt được từ đơn và từ phức ới các thành ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ nghĩa
- Nghĩa c a t ghépủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ừ đơn và từ phức
có th r ng h nểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ơn và từ phức
ho c h p h n soặc điểm nghĩa của từ ẹp hơn so ơn và từ phức
v i nghĩa c a ti ngới các thành ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
g c t o ra nóố thành ngữ thông dụng trong văn bản ạo lập câu có thành ngữ
T láyừ đơn và từ phức
- Là t ph c đừ đơn và từ phức ức ược từ đơn và từ phứcc
t o b ng cách ghépạo lập câu có thành ngữ ằng cách ghép các ti ng có quanết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
h láy âmệt được từ đơn và từ phức
- Nghĩa c a t láyủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ừ đơn và từ phức
có th tăng ho cểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ặc điểm nghĩa của từ
gi m v m c đ ,ản ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ức ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản tính ch t ho cất hoặc ặc điểm nghĩa của từ thay đ i s c tháiổi sắc thái ắt) nghĩa so v i ti ngới các thành ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
g c t o ra nóố thành ngữ thông dụng trong văn bản ạo lập câu có thành ngữ
Th c hi n ự chủ và tự học ệt được từ đơn và từ phức
nhi m vệt được từ đơn và từ phức ụng trong văn bản
HS ho t đ ng cá nhânạo lập câu có thành ngữ ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản
Báo cáo
th o lu nản
HS trình bày cá nhân
Trang 4K t lu n ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
nh n đ nhịnh
GV nh n xét, ch t ki n th c theo t ngố thành ngữ thông dụng trong văn bản ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ức ừ đơn và từ phức
v n đất hoặc ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ
a M c tiêu: ục tiêu
- Nh n bi t và phân bi t đết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ệt được từ đơn và từ phức ược từ đơn và từ phứcc được từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức ơn và từ phứcc t đ n và t ph c, t láy và t ghépừ đơn và từ phức ức ừ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức trong câu
- T o l p đạo lập câu có thành ngữ ược từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phứcc t ghép, t láy và so sánh đừ đơn và từ phức ược từ đơn và từ phứcc nghĩa c a t đó v i nghĩaủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ừ đơn và từ phức ới các thành
ti ng g cết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ố thành ngữ thông dụng trong văn bản
- Gi i thích đản ược từ đơn và từ phứcc nghĩa c a thành ng và s d ng thành ng đ đ t câuủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ữ thông dụng trong văn bản ử tài ụng trong văn bản ữ thông dụng trong văn bản ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ặc điểm nghĩa của từ
b N i dung ộng 1 :
GV hưới các thànhng d n HS th c hi n các bài t p trong SGKẫn HS tham gia trò chơi “Tìm bạn” ự chủ và tự học ệt được từ đơn và từ phức
c S n ph m: ản phẩm: ẩm:
- Phi u h c t p, ph n trình bày c a h c sinhết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc ầu học sinh đọc thông tin ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức: ực ệu S n ph m ản phẩm: ẩm:
d ki n ực ết)
Giao
nhi m v ệt được từ đơn và từ phức ụng trong văn bản
h c t pọc
- Gv chia l p thành 2 đ i và t ch c trò ch i thiới các thành ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ổi sắc thái ức ơn và từ phức đua theo các vòng
Vòng 1: Th g i cho ai? (M i đ i l n lư ử tài ỗi đội lần lượt vừa ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ầu học sinh đọc thông tin ược từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phứct v a nghe 01 đo n nh c bài Chú ch con và Chú voiạo lập câu có thành ngữ ạo lập câu có thành ngữ ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản con v a chuy n phong th Ti ng nh c d ng ừ đơn và từ phức ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ư ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ạo lập câu có thành ngữ ừ đơn và từ phức ở hành động của học sinh
HS nào thì HS đó đ c t tìm đọc ừ đơn và từ phức ược từ đơn và từ phứcc theo yêu c uầu học sinh đọc thông tin
bài t p 1 và 2 ập 1 và 2 Đ i nào t t c thành viên đ uột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ất hoặc ản ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ
tr l i đúng h t thì đ t 30 đi m ản ời được thể hiện ở hành động của học sinh ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ạo lập câu có thành ngữ ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ
Vòng 2: Ai nhanh ai đúng? (M i đ i c thànhỗi đội lần lượt vừa ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ử tài viên l n lầu học sinh đọc thông tin ược từ đơn và từ phứct đi n vào phi u bài t p s 2 đề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ố thành ngữ thông dụng trong văn bản ược từ đơn và từ phứcc treo trên b ng đ hoàn thành ản ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ bài t p 3,4 ập 1 và 2 Đ iột số thành ngữ thông dụng trong văn bản nào đi n đề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ược từ đơn và từ phứcc các t đúng và nhi u nh t sẽừ đơn và từ phức ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ất hoặc
được từ đơn và từ phứcc 30 đi m)ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ
Vòng 3: Nghĩ nhanh đáp trúng (M i đ i l ngỗi đội lần lượt vừa ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ắt) yêu c u đ ầu học sinh đọc thông tin ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ (bài t p 5,6 ập 1 và 2 ), đ i nào b m chuôngột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ất hoặc nhanh nh t sẽ giành quy n tr l i M i câu trất hoặc ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ản ời được thể hiện ở hành động của học sinh ỗi đội lần lượt vừa ản
Trang 5l i đúng đời được thể hiện ở hành động của học sinh ược từ đơn và từ phứcc 20 đi mểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ
Th c hi n ự chủ và tự học ệt được từ đơn và từ phức
nhi m vệt được từ đơn và từ phức ụng trong văn bản
- HS ho t đ ng cá nhân vòng 1, th o lu n c p ạn: /06/2021 ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ở lên được gọi ảo luận ập ặc điểm gì?
đôi vòng 2 và 3 ở lên được gọi
Báo cáo
th o lu nản
- GV m i đ i di n các đ i tr l iời được thể hiện ở hành động của học sinh ạo lập câu có thành ngữ ệt được từ đơn và từ phức ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ản ời được thể hiện ở hành động của học sinh
K t lu n ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
nh n đ nhịnh
GV ch t ki n th c sau m i vòng thiố thành ngữ thông dụng trong văn bản ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ức ỗi đội lần lượt vừa
GV nh n xét thái đ h c t p c a c l p và t ngột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ản ới các thành ổi sắc thái
k t cu c thi trao ph n quà nh cho đ i chi nết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ầu học sinh đọc thông tin ỏi theo trò chơi ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
th ngắt) Bài t p 1:
Bài t p 2:
Bài t p 3,4
Ti ng g c ết) ốc T o ạy học và học liệu
t ghép ừ ghép
Nh n xét ập 1 và 2 nghĩa t m i ừ ghép ới
v i nghĩa ới
ti ng g c ết) ốc
Ti ng ết)
g c ốc
T o ạy học và học liệu
t ừ ghép láy
Nh n xét ập 1 và 2 nghĩa từ ghép
m i v i ới ới nghĩa
ti ng g c ết) ốc
Ng a ực chung Ng a ự chủ và tự học
b chạo lập câu có thành ngữ
Nghĩa h p ẹp hơn so
h nơn và từ phức
Nhỏi theo trò chơi Nh nh nỏi theo trò chơi ắt) Gi m ản
tính ch tất hoặc
S t ắt S t thépắt) Nghĩa rông
h nơn và từ phức
Kh eỏi theo trò chơi Kh eỏi theo trò chơi
kho nắt)
Gi mản
m c đức ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản
Thi Thi cử tài Nghĩa r ngột số thành ngữ thông dụng trong văn bản
h nơn và từ phức
tính ch tất hoặc
Áo Áo khoác Nghĩa h pẹp hơn so
h nơn và từ phức
D oẻ học tập, Phiếu học tập D o qu oẻ học tập, Phiếu học tập ẹp hơn so Tăng
tính ch tất hoặc Bài t p 5
- Thoăn tho t: ắng t láy di n t nh p đ mau l , dáng v linh ho t c a ngừ đơn và từ phức ễn tả nhịp độ mau lẹ, dáng vẻ linh hoạt của người ản ịnh ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ẹp hơn so ẻ học tập, Phiếu học tập ạo lập câu có thành ngữ ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ười được thể hiện ở hành động của học sinhi
d thi, giúp ngự chủ và tự học ười được thể hiện ở hành động của học sinh ọc.i đ c hình dung rõ h n v hình nh kh e m nh, sung s cơn và từ phức ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ản ỏi theo trò chơi ạo lập câu có thành ngữ ức
c a thanh niên d thi ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ự chủ và tự học
- Nhanh chóng: t ghép, ch s kh n trừ đơn và từ phức ỉ sự khẩn trương nhưng chưa đến mức mau lẹ, ự chủ và tự học ẩn trương nhưng chưa đến mức mau lẹ, ươn và từ phứcng nh ng ch a đ n m c mau l ,ư ư ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ức ẹp hơn so cũng ch a làm n i b t s kh e m nh, sung s cư ổi sắc thái ự chủ và tự học ỏi theo trò chơi ạo lập câu có thành ngữ ức
Trang 6-> Thoăn tho t ắng là h p lýợc từ đơn và từ phức
Bài t p 6:
Khéo léo: th hi n m c đ cao v s chính xác, uy n chuy n, tinh t c aểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ệt được từ đơn và từ phức ức ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ự chủ và tự học ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
đ ng tác "c m".ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ắt)
- Khéo: bi t làm nh ng đ ng tác thích h p đ t o ra s n ph m đ p m t.ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ữ thông dụng trong văn bản ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ợc từ đơn và từ phức ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ạo lập câu có thành ngữ ản ẩn trương nhưng chưa đến mức mau lẹ, ẹp hơn so ắt) Tuy nhiên ch a th hi n đư ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ệt được từ đơn và từ phức ược từ đơn và từ phức ự chủ và tự học.c s uy n chuy n, tinh t ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
-> khéo léo phù h p h nợc từ đơn và từ phức ơn và từ phức
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức: ực ệu S n ph m d ản ẩn trương nhưng chưa đến mức mau lẹ, ự chủ và tự học
ki nết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản Giao nhi m ệt được từ đơn và từ phức
v h c t pụng trong văn bản ọc
GV yêu c u HS tr l i câu h i:ầu học sinh đọc thông tin ản ời được thể hiện ở hành động của học sinh ỏi theo trò chơi
? Thành ng là gì? Nêu đ c đi m nghĩa ữa ặc điểm gì? ểm gì?
c a thành ng ? ủa từ ghép có đặc điểm gì? ữa
- GV yêu c u HS chia thành nhi u nhóm,ầu học sinh đọc thông tin ề thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ (m i nhóm 04 HS) (HS t đ t tên đ i)ỗi đội lần lượt vừa ự chủ và tự học ặc điểm nghĩa của từ ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản tham gia cu c thi ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản Thành ng trong ta ữ trong ta
(Gv trình chi u lên b ng và HS th c hi nết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ản ự chủ và tự học ệt được từ đơn và từ phức yêu c u)ầu học sinh đọc thông tin
Ch ng 1: ặng 1: N i các thành ng v i nghĩa ố thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ữa ới nghĩa
c a chúng cho phù h p (bài t p 7) ủa từ ghép có đặc điểm gì? ợc các thành viên tạo thành từ, ập
Ch ng 2: ặng 1: Nhìn hình nh và đoán thành ảo luận
ng liên quan (Bài t p 9) ữa ập
- Thành ng làữ thông dụng trong văn bản
m t t p h p tột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ợc từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức
c đ nh quenố thành ngữ thông dụng trong văn bản ịnh dùng
Nghĩa c a thànhủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
ng là nghĩa c aữ thông dụng trong văn bản ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
c t p h p tản ợc từ đơn và từ phức ừ đơn và từ phức
thười được thể hiện ở hành động của học sinhng có tính hình tược từ đơn và từ phứcng và
bi u c mểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ản
Bài t p 7 ập 1 và 2
1-c/ 2- đ/ 3 – d/
4 – b/ 5 – a
Bài t p 9 ập 1 và 2
a Nưới các thànhc: N ưới nghĩa c
ch y đá mòn, ảo luận
n ưới nghĩa c m t cá s u ắng ất nhất sẽ chiến thắng.
b M t: m t ập
ng t ch t ru i, ọc ến thắng ồm 6 học sinh.
to gan l n m t ới nghĩa ập
c Ng a: ự chủ và tự học c ưỡi i
ng a xem hoa, ực hiện nhiệm vụ
đ u trâu m t ầu 12 học sinh ặc điểm gì?
Th c hi n ự chủ và tự học ệt được từ đơn và từ phức
nhi m vệt được từ đơn và từ phức ụng trong văn bản
HS th o lu n nhómản
Báo cáo
th o lu nản
GV m i đ i n chuông nhanh nh t tr l iời được thể hiện ở hành động của học sinh ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ất hoặc ất hoặc ản ời được thể hiện ở hành động của học sinh
K t lu n ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
nh n đ nhịnh
GV nh n xét, ch t ki n th cố thành ngữ thông dụng trong văn bản ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ức
Trang 7ng a ực hiện nhiệm vụ
d Nh t: ạo lập câu có thành ngữ Nh t ạn: /06/2021
nh n ư ưới nghĩa c c, ố thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh
nh t ph n phai ạn: /06/2021 ất nhất sẽ chiến thắng.
h ươm ng
Ho t đ ng 2.3: H ạy học và học liệu ộng 1 ưới ng d n vi t ng n ẫn viết ngắn ết) ắn
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức: ực ệu
Giao nhi m ệt được từ đơn và từ phức
v h c t pụng trong văn bản ọc
GV yêu c u Hs th c hi n yêu c u vi t ng n:ầu học sinh đọc thông tin ự chủ và tự học ệt được từ đơn và từ phức ầu học sinh đọc thông tin ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ắt)
Vi t m t đo n văn kho ng 150 đ n 200 ch có s d ng ến thắng ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ạn: /06/2021 ảo luận ến thắng ữa ử dụng ụ học thành ng th hi n c m nh n c a em v l ch s đ t n ữa ểm gì? ệm vụ học ảo luận ập ủa từ ghép có đặc điểm gì? ề nghĩa, quan hệ láy âm ị một số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ử dụng ất nhất sẽ chiến thắng ưới nghĩa c sau khi đ c xong các văn b n Thánh Gióng, S tích h ọc ảo luận ực hiện nhiệm vụ ồm 6 học sinh.
G ươm m
Th c hi n ự chủ và tự học ệt được từ đơn và từ phức
nhi m vệt được từ đơn và từ phức ụng trong văn bản
HS ho t đ ng cá nhân sau đó chuy n bài cho HS trong c pạo lập câu có thành ngữ ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ặc điểm nghĩa của từ đôi nh n xét
Báo cáo
th o lu nản
Gv trình chi u s n ph m vi t ng n c a 1 h c sinhết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ản ẩn trương nhưng chưa đến mức mau lẹ, ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ắt) ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc
K t lu n ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
nh n đ nhịnh
HS khác nh n xét theo quy t c 3 khen – 2 trao đ i – 1 gópắt) ổi sắc thái
ý
GV nh n xét
Ho t đ ng ạy học và học liệu ộng 1 4: V N D NG ẬN DỤNG ỤNG
a M c tiêu: ục tiêu
- V n d ng ki n th c đã h c vào th c t ụng trong văn bản ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ức ọc ự chủ và tự học ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
b N i dung ộng 1 :
- GV hưới các thànhng d n HS tr l i câu h i v n d ngẫn HS tham gia trò chơi “Tìm bạn” ản ời được thể hiện ở hành động của học sinh ỏi theo trò chơi ụng trong văn bản
c S n ph m: ản phẩm: ẩm:
- Văn b n vi t c a h c sinhản ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ủa một số thành ngữ thông dụng trong văn bản ọc
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức: ực ệu
Giao nhi m ệt được từ đơn và từ phức
v h c t pụng trong văn bản ọc
- Gv yêu c u HS ầu học sinh đọc thông tin
+ Tìm thành ng trong m t văn b n truy n thuy t mà em ữa ột số thẻ từ, yêu cầu 12 học sinh ảo luận ề nghĩa, quan hệ láy âm ến thắng.
Trang 8bi t ến thắng.
+ Gi i thích nghĩa thành ng đó ảo luận ữa + Đ t câu v i thành ng đó ặc điểm gì? ới nghĩa ữa + Phân lo i t đ n và t ph c trong câu v a t o l p ạn: /06/2021 ừ, yêu cầu 12 học sinh ơm ừ, yêu cầu 12 học sinh ức D Từ láy ừ, yêu cầu 12 học sinh ạn: /06/2021 ập
Th c hi n ự chủ và tự học ệt được từ đơn và từ phức
nhi m vệt được từ đơn và từ phức ụng trong văn bản
HS suy nghĩ, ho t đ ng cá nhân làm bài nhàạo lập câu có thành ngữ ột số thành ngữ thông dụng trong văn bản ở hành động của học sinh
Báo cáo
th o lu nản
GV ki m tra v HS ti t sauểu về thành ngữ để tạo lập câu có thành ngữ ở hành động của học sinh ở hành động của học sinh ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
K t lu n ết được nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong văn bản
nh n đ nhịnh
GV nh n xét
4 H s d y h c ồ sơ dạy học ơ dạy học ạy học và học liệu ọc và học liệu
PHI U H C T P S 1 ẾNG VIỆT ỌC TẬP SỐ 1 ẬN DỤNG Ố 1
(Th c hi n theo yêu c u) ực chung ện theo yêu cầu) ầu)
Ti ng g c ết) ốc T o t ghép ạy học và học liệu ừ ghép Nh n xét nghĩa ập 1 và 2
t m i v i nghĩa ừ ghép ới ới
ti ng g c ết) ốc
Ti n ết)
g g c ốc
T o ạy học và học liệu
t ừ ghép láy
Nh n xét nghĩa ập 1 và 2
t m i v i ừ ghép ới ới nghĩa ti ng g c ết) ốc
Ng a ực hiện nhiệm vụ ……… ……… Nhỏ, khéo léo ……… ………
e
……… ………