Kiến thức - Từ mượn và cách sử dụng từ mượn - Nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng và từ có yếu tố Hán Việt 2.. Về năng lực Năng lực đặc thù - Nhận biết từ mượn và cách sử dụn
Trang 1Ngày soạn: 18/3/202 Ngày dạy:………….
Tiết PPCT: 107
BÀI 8: NHỮNG GÓC NHÌN CUỘC SỐNG THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: TỪ MƯỢN – YẾU TỐ HÁN VIỆT
(2 tiết)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Từ mượn và cách sử dụng từ mượn
- Nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng và từ có yếu tố Hán Việt
2 Về năng lực
Năng lực đặc thù
- Nhận biết từ mượn và cách sử dụng từ mượn
- Nhận biết nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng và từ có yếu tố Hán Việt
Năng lực chung
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác: chủ động, tự tin trong làm việc nhóm và trình bày sản phẩm nhóm; trong hoạt động thực hành tiếng Việt với giáo viên
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học: chủ động, tích cực hoàn thành các nhiệm vụ học tập được chuyển giao trước buổi học trong các hoạt động học tập
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành các dạng bài tập tiếng Việt nâng cao
2 Về phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ: tích cực trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập
- Bồi dưỡng phẩm chất trách nhiệm và khả năng tự học: biết tự chịu trách nhiệm với sản phẩm, kết quả học tập của bản thân
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Thiết bị dạy học
- SGK, SGV
- Máy chiếu, máy tính
- Phiếu học tập
2 Học liệu
- Sách “Từ điển tiếng Việt”
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: MỞ ĐẦU
Trang 2a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh kết nối vào nội dung bài học
b Nội dung:
GV kể yêu cầu học sinh tham gia hoạt động điền từ theo gợi ý của GV
c Sản phẩm: Câu trả lời được thể hiện ở hành động của học sinh
d Tổ chức thực hiện:
Giao
nhiệm vụ
học tập
GV yêu cầu HS tham gia trò chơi “Khám phá ẩm thực thế giới”
- GV lần lượt trình chiếu hình ảnh cua một
số món ăn, yêu cầu học sinh gọi tên những món ăn đó
Hình 1: Humbuger Hình 2: Sushi Hình 3: Spagheti Hình 4: Pizza Hình 5: Socola
Thực hiện
nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân
Báo cáo/
Thảo luận
GV mời HS có câu trả lời
Kết luận/
Nhận định
GV nhận xét, chuyển dẫn vào nội dung bài học
Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
a Mục tiêu:
- Nhận biết được nguồn gốc từ mượn và cách sử dụng từ mượn
- Nhận biết sự xuất hiện của yếu tố Hán Việt trong việc cấu tạo từ
b Nội dung: GV cho HS đọc thầm phần tri thức nền và lắng nghe sự hướng dẫn giải thích
Trang 3của giáo viên
c Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d Tổ chức thực hiện
Chuyển giao
nhiệm vụ
- Gv yêu cầu HS đọc phần tri thức đọc hiểu
- GV thuyết giảng cách hiểu về từ mượn và cách sử dụng từ mượn
Ví dụ: Từ mượn Hán Việt (độc lập, chiến thắng, gia bảo….) (có thể giải thích tên của một số học sinh trong lớp)
Từ mượn gốc Ấn Âu: Smatphone, ra-di-o…
Ví dụ về việc sử dụng từ mượn một cách lạm dụng gây khó hiểu:
- Nếu có tình huống “delay”, cháu sẽ
“confirm” vào giấy công tác cho bác” (Trong trường hợp nhân viên hàng không trao đổi với một người lớn tuổi không biết ngoại ngữ)
- Từ mượn: Từ có nguồn gốc vay mượn từ tiếng nước ngoài
+ Từ mượn gốc Hán: Từ Hán Việt
+ Từ mượn gốc Ấn – Âu + Cần sử dụng từ mượn đúng ngữ cảnh, mục đích giao tiếp, đối tượng giao tiếp; tránh lạm dụng
- Yếu tố Hán Việt + Là đơn vị cấu tạo nên từ
Ví dụ: Gia (nhà) -> gia bảo
vô (không) -> vô ngã hữu (có) -> hữu hình + Cần hiểu đúng nghĩa của yếu tố Hán Việt, hiểu đúng từ Hán Việt để sử dụng đúng và hiệu quả
Thực hiện
nhiệm vụ
HS lắng nghe
HS trả lời cá nhân Báo cáo thảo
luận
GV gọi 2 – 3 HS trả lời câu hỏi
Kết luận
nhận định
GV nhận xét, chốt kiến thức theo từng vấn đề
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP
a Mục tiêu:
- Thực hành bài tập liên quan đến từ mượn và yếu tố Hán Việt
b Nội dung:
GV hướng dẫn HS thực hiện các bài tập trong SGK
c Sản phẩm:
- Phiếu học tập, câu trả lời của học sinh
Trang 4d Tổ chức thực hiện:
phẩm
dự kiến
Chuyển giao
nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi thực hiện trò chơi “RUNG CHUÔNG VÀNG” Mỗi câu hỏi HS được trao đổi trong 3 phút và giơ bảng trả lời
Nhóm nào sai (vẫn trao đổi, thảo luận, trả lời nhưng không được quyền dự thi nữa) Sẽ có phần thưởng nhỏ dành cho những nhóm đôi trả lời được đến câu hỏi cuối cùng
Câu 1: Dòng nào nêu đúng nhất nhóm từ mượn tiếng Hán có trong nhóm từ sau: “nhân loại, thế giới, video, nhận thức, cộng đồng, cô đơn, nghịch
lí, xích lô, mê cung, a-xít, ba-zơ”
A nhân loại, thế giới, nhận thức, cộng đồng, cô đơn, nghịch lí, mê cung
B nhận thực, cộng đồng, cô đơn, nghịch lí, ba-zơ
C “nhân loại, mê cung, a-xít, ba-zơ
D video, nhận thực, cộng đồng, cô đơn, a-xít, ba-zơ
Câu 2: “Email, video, Internet” là những từ chúng
ta mượn từ ngôn ngữ khác vì lí do nào sau đây?
A Tiếng Việt không có từ ngữ phù hợp để diễn tả
B Vì chúng ta muốn làm kho từ vựng tiếng Việt phong phú hơn
C Vì thói quen học đòi bắt chước
D Vì từ mượn hay hơn từ thuần Việt đã có Câu 3: Tìm 3 từ ghép có yếu tố Hán Việt “Bình”?
Câu 4: Tìm 3 từ ghép Hán Việt có yếu tố “đối”
Câu 5: Tìm 3 từ ghép Hán Việt có yếu tố “tuyệt”
Câu 6: Đặt câu có sử dụng từ ghép “tư lợi”
Câu 7: Đặt câu có sử dụng từ ghép “quan sát”
Câu 1: A Câu 2: A Câu 3: Bình đẳng, bình quyền, bình quân Câu 4: đối thoại, đối đầu, câu đối, đối ứng, đối đầu Câu 5: tuyệt tự, tuyệt tình, đoạn tuyệt Câu 6: Vốn là kẻ
tư lợi nên trước ý kiến của mọi
người, hắn tỏ ra thờ ơ Câu 7:
Trang 5Câu 8: Dòng nào giải thích đúng nghĩa của từ
“thiên”1 (thiên vị); “thiên”2 (thiên văn); “thiên”3 (thiên niên kỉ)
A Thiên 1: nghiêng về/ thiên 2: một ngàn/ thiên 3:
trời
B Thiên 1: một ngàn/ thiên 2: nghiêng về / thiên 3:
trời
C Thiên 1: trời/ thiên 2: một ngàn/ thiên 3:
nghiêng về
D Thiên 1: nghiêng về/ thiên 2: trời/ thiên 3: một ngàn
Câu 9: Dòng nào giải thích đúng nghĩa của từ
“họa”1 (tại họa); họa 2 (hội họa); họa 3 (xướng họa)?
A họa 1: điều không may/ họa 2: vẽ/ họa 3: ứng đối lại
B họa 1: vẽ / họa 2: điều không may / họa 3: ứng đối lại
C họa 1: ứng đối lại / họa 2: vẽ/ họa 3: điều không may
D họa 1: ứng đối lại / họa 2: ứng đối lại / họa 3:
điều không may Câu 10: Dòng nào giải thích đúng nghĩa của từ
“đạo” 1 (lãnh đạo); đạo 2 (đạo tặc); đạo 3 (địa đạo)?
A Đạo 1: nguyên tắc, đường lối mà con người có bổn phận tuân theo/ đạo 2: nguyên tắc, đường lối
mà con người có bổn phận tuân theo/ đạo 3: hệ thống đường hầm
B Đạo 1: hệ thống đường hầm / đạo 2: nguyên tắc, đường lối mà con người có bổn phận tuân theo / đạo 3: người cai quản
C Đạo 1: người cai quản/ đạo 2: nguyên tắc,
Bằng sự quan sát tài tình và hơn thế là một tâm hồn nhạy cảm, nhà thơ đã khắc họa nên một hình ảnh tuyệt đẹp Câu 8: D Câu 9: A Câu 10: C
Câu 11:
Trang 6đường lối mà con người có bổn phận tuân theo/
đạo 3: hệ thống đường hầm
D Đạo 1: hệ thống đường hầm/ đạo 2: người cai quản/ đạo 3: nguyên tắc, đường lối mà con người
có bổn phận tuân theo Câu 11: Nối cột sao cho phù hợp
1 Tài năng Năng lực xuất sắc, khả năng
làm giỏi và có sáng tạo trong công việc
2 Bổ sung Bác bỏ sự tồn tại, sự cần
thiết của cái gì
3 Dân tộc Thêm vào cho đủ
4 Phủ định Tên gọi những cộng đồng
người có chung một ngôn ngữ, một lãnh thổ, một nền kinh tế và một truyền thống văn hoá
5 Nhân dân Đông đảo những người dân,
thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực nào đó
Thực hiện
nhiệm vụ
- Học sinh hoạt động nhóm
- Học sinh hoạt động cá nhân Báo cáo thảo
luận
- Gv mời đại diện nhóm trình bày
- GV mời học sinh trả lời cá nhân Kết luận
nhận định
GV chốt đáp án sau mỗi bài tập
Giao
nhiệm vụ
học tập
Gv cho HS xem đoạn video “Thay đổi góc nhìn – thay đổi cuộc sống”
GV yêu cầu HS viết đoạn văn từ 150 –
200 chữ về ý nghĩa mà việc nhìn nhận một vấn đề từ nhiều góc độ mang lại
Viết ngắn
Thực hiện
nhiệm vụ
HS viết ngắn
Báo cáo/
Thảo luận
GV chọn 1-2 bài trình chiếu và mời HS khác nhận xét, góp ý
Trang 7Kết luận/
Nhận định
GV nhận xét, ghi điểm
IV Hồ sơ dạy học
BẢNG KIỂM VIẾT NGẮN
Tiêu chí đánh
giá
Tiêu chuẩn đạt yêu cầu
Chưa đạt yêu cầu
Tự đánh giá bài viết
Đạt Chưa
đạt
1 Nội dung
đoạn văn
Đúng yêu cầu: ý nghĩa mà việc nhìn nhận một vấn
đề từ nhiều góc độ mang lại
Nội dung đi lệch yêu cầu đề
(Mới nêu được các góc độ,chưa chỉ ra được ý nghĩa )
2 Dùng từ
ngữ trong
đoạn văn
Đảm bảo có ít nhất 2 từ Hán Việt
Không đảm bảo số lượng từ Hán Việt theo yêu cầu hoặc có nhưng chưa đánh dấu sau khi viết
3 Hình thức
đoạn văn
Đảm bảo hình thức (Viết hoa, lùi vào ở dòng đầu, kết thúc bằng dấu chấm câu)
Gạch đầu dòng, không viết lùi, không có dấu kết thúc câu
lượng của
đoạn văn
Đảm bảo dung lượng trong giới hạn150 – 200 chữ
Ít hơn 150 chữ hoặc nhiều hơn 200 chữ