M c tiêu ục tiêu - Đ c đi m và ch c năng c a c m t trong vi c m r ng thành ph n chính ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ức năng của cụm từ trong việc mở rộng
Trang 1Ti t PPCT: ết PPCT: Ngày so n: 02 /10/2021 ạn: 02 /10/2021
Ngày d y: ạn: 02 /10/2021
BÀI 4: NHỮNG TRẢI NGHIỆM TRONG ĐỜI
TH C HÀNH TI NG VI T : ỰC HÀNH TIẾNG VIỆT : ẾNG VIỆT : ỆT :
M R NG THÀNH PH N CHÍNH C A CÂU B NG C M T Ở RỘNG THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU BẰNG CỤM TỪ ỘNG THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU BẰNG CỤM TỪ ẦN CHÍNH CỦA CÂU BẰNG CỤM TỪ ỦA CÂU BẰNG CỤM TỪ ẰNG CỤM TỪ ỤM TỪ Ừ
(2 ti t) ết)
I M c tiêu ục tiêu
- Đ c đi m và ch c năng c a c m t trong vi c m r ng thành ph n chính ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ệc mở rộng thành phần chính ở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ần chính
c a câuủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
2 V năng l c ề năng lực ực
Năng l c đ c thù ực đặc thù ặc thù
- Nh n bi t đết PPCT: ược tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngc tác d ng c a vi c m r ng thành ph n chính c a câu b ngụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ệc mở rộng thành phần chính ở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ằng
c m tụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính
- Bi t cách m r ng thành ph n chính c u câu b ng c m tết PPCT: ở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ần chính ảu câu bằng cụm từ ằng ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính
Năng l c chung ực đặc thù
- Phát tri n năng l c giao ti p và h p tác: ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: ết PPCT: ợc tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng ch đ ng, t tin trong ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: làm vi cệc mở rộng thành phần chính nhóm và trình bày s n ph m nhóm; ảu câu bằng cụm từ ẩm nhóm; trong ho t đ ng th c hành ti ng Vi t v iạt động thực hành tiếng Việt với ộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: ết PPCT: ệc mở rộng thành phần chính ới giáo viên
- Phát tri n năng l c t ch , t h c: ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: ực giao tiếp và hợp tác: ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: ọc: ch đ ng, tích c c hoàn thành các nhi mủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính
v h c t p ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ọc: được tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng chuy n giao trc ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ưới bu i h cc ổi học ọc: trong các ho t đ ng h c t p ạt động thực hành tiếng Việt với ộng thành phần chính ọc:
- Phát tri n năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: thông qua vi c th c hànhểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: ảu câu bằng cụm từ ết PPCT: ấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ạt động thực hành tiếng Việt với ệc mở rộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: các d ng bài t p ti ng Vi t nâng ạt động thực hành tiếng Việt với ết PPCT: ệc mở rộng thành phần chính cao
2 V ph m ch t: ề phẩm chất: ẩm chất: ất:
- B i dồi dưỡng phẩm chất c ưỡng phẩm chất cng ph m ch t cẩm nhóm; ấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành hăm chỉ: tích c c trong vi c th c hi n nhi m v h cực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính ệc mở rộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ọc:
t p
- B i dồi dưỡng phẩm chất c ưỡng phẩm chất cng ph m ch t trách nhi m và kh năng t h c: bi t t ch u tráchẩm nhóm; ấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ệc mở rộng thành phần chính ảu câu bằng cụm từ ực giao tiếp và hợp tác: ọc: ết PPCT: ực giao tiếp và hợp tác: ịu trách nhi m v i s n ph m, k t qu h c t p c a b n thân ệc mở rộng thành phần chính ới ảu câu bằng cụm từ ẩm nhóm; ết PPCT: ảu câu bằng cụm từ ọc: ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ảu câu bằng cụm từ
II Thi t b d y h c và h c li u ết) ị dạy học và học liệu ạy học và học liệu ọc và học liệu ọc và học liệu ệu
1 Thi t b d y h c ết bị dạy học ị dạy học ạy học ọc
- SGK, SGV
- Phi u h c t p.ết PPCT: ọc:
2 H c li u ọc ệu
- Tri th c Ti ng Vi tức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ết PPCT: ệc mở rộng thành phần chính
- Hình nh liên quan đ n n i dung trong ti tảu câu bằng cụm từ ết PPCT: ộng thành phần chính ết PPCT:
III Ti n trình d y h c ết) ạy học và học liệu ọc và học liệu
Ho t đ ng 1 ạy học và học liệu ộng 1 : M Đ U Ở RỘNG THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU BẰNG CỤM TỪ ẦN CHÍNH CỦA CÂU BẰNG CỤM TỪ
a M c tiêu: ục tiêu T o h ng thú cho h c sinh k t n i vào n i dung bài h c ạt động thực hành tiếng Việt với ức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ọc: ết PPCT: ối vào nội dung bài học ộng thành phần chính ọc:
Trang 2b N i dung ộng 1 :
GV k yêu c u h c sinh tham gia ho t đ ng đi n t theo g i ý c a GV ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ần chính ọc: ạt động thực hành tiếng Việt với ộng thành phần chính ề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ừ trong việc mở rộng thành phần chính ợc tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
c S n ph m: ản phẩm: ẩm: Câu tr l i đảu câu bằng cụm từ ời được thể hiện ở hành động của học sinh ược tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngc th hi n hành đ ng c a h c sinhểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ệc mở rộng thành phần chính ở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ọc:
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức ực ệu
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức ực ệu S n ph m d ản phẩm: ẩm: ực
ki n ết)
Giao
nhi m v ệm vụ ụ
h c t p ọc tập ập
xác đ nh ch ng v ng c a m i câu vàịu trách ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ữ vị ngữ của mỗi câu và ịu trách ữ vị ngữ của mỗi câu và ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ỗi câu và
tr l i câu h i:ảu câu bằng cụm từ ời được thể hiện ở hành động của học sinh ỏi:
? Ch ng v ng m i câu đ ủ ngữ vị ngữ ở mỗi câu được cấu ữ vị ngữ ở mỗi câu được cấu ị ngữ ở mỗi câu được cấu ữ vị ngữ ở mỗi câu được cấu ở mỗi câu được cấu ỗi câu được cấu ược cấu c c u ấu
t o có đi m gì khác bi t? ạn: 02 /10/2021 ểm gì khác biệt? ệm vụ Câu 1: Bông hoa h ng n ồng nở ở mỗi câu được cấu Câu 2: Nh ng bông hoa h ng r c r y ữ vị ngữ ở mỗi câu được cấu ồng nở ực rỡ ấy ỡ ấy ấu đang n đ th m ở mỗi câu được cấu ỏ thắm ắm
(1) Bông h ng/ nồi dưỡng phẩm chất c ở rộng thành phần chính (2) Nh ng bôngữ vị ngữ của mỗi câu và hoa h ng r c rồi dưỡng phẩm chất c ực giao tiếp và hợp tác: ỡng phẩm chất c y/ đang n đ
ấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ở rộng thành phần chính ỏi:
- S khác bi t y ực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính ấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ở rộng thành phần chính
c u t o c a chấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ạt động thực hành tiếng Việt với ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
ng và v ng (Câuữ vị ngữ của mỗi câu và ịu trách ữ vị ngữ của mỗi câu và 1: ch ng và vủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ữ vị ngữ của mỗi câu và ịu trách
ng đữ vị ngữ của mỗi câu và ược tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngc c u t oấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ạt động thực hành tiếng Việt với
b i m t t , câu 2:ở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính
Ch ng v ngủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ữ vị ngữ của mỗi câu và ịu trách ữ vị ngữ của mỗi câu và
được tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngc c u t o b iấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ạt động thực hành tiếng Việt với ở rộng thành phần chính nhóm t m i liênừ trong việc mở rộng thành phần chính ối vào nội dung bài học
h ch t chẽ v iệc mở rộng thành phần chính ới nhau)
Th c hi n ực rỡ ấy ệm vụ
nhi m v ệm vụ ụ
HS theo dõi, ghi đáp án c a mình ra gi yủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành Note
Báo cáo/
Th o lu n ảo luận ập
GV m i 1 – 2 tr l i câu h iời được thể hiện ở hành động của học sinh ảu câu bằng cụm từ ời được thể hiện ở hành động của học sinh ỏi:
K t lu n/ ết luận/ ập
Nh n đ nh ập ị ngữ ở mỗi câu được cấu
GV nh n xét, chuy n d n vào n i dungểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ẫn vào nội dung ộng thành phần chính bài h c ọc:
Ho t đ ng 2 ạy học và học liệu ộng 1 : HÌNH THÀNH KI N TH C ẾNG VIỆT : ỨC
a M c tiêu: ục tiêu
- Nh n bi t đết PPCT: ược tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính c c m danh t , c m đ ng t , c m tính từ trong việc mở rộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính
- Hi u đểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ược tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngc tác d ng c a vi c dùng c m t đ m r ng thành ph n c a câuụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ệc mở rộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
b N i dung ộng 1 : GV cho HS đ c th m ph n tri th c n n và tham gia trò ch iọc: ần chính ần chính ức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ơi
“Rung chuông vàng”
c S n ph m: ản phẩm: ẩm: Câu tr l i c a HSảu câu bằng cụm từ ời được thể hiện ở hành động của học sinh ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
d T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức ực ệu
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức ực ệu S n ph m ản phẩm: ẩm:
d ki n ực ết)
Chuy n ểm gì khác biệt?
giao
nhi m v ệm vụ ụ
- Gv yêu c u HS quan sát các ý và n i v i nhauần chính ối vào nội dung bài học ới cho phù h p v n i dungợc tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng ề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ộng thành phần chính
1 C m t là ụ ừ là a Ph n ph trần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ướic (S /ối vào nội dung bài học
lược tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngng) + Danh t + Ph nừ trong việc mở rộng thành phần chính ần chính
1 – b/ 2 – a/ 3 – d/ 4 – c/5 - e
Trang 3ph sau (đ c đi m/ v tríụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ịu trách trong không gian ho c
th i gianời được thể hiện ở hành động của học sinh
2 C m danh ụ
từ là
b Nhóm t g m hai từ trong việc mở rộng thành phần chính ồi dưỡng phẩm chất c ừ trong việc mở rộng thành phần chính
tr lên trong đó có m tở rộng thành phần chính ộng thành phần chính danh t (đ ng t / tínhừ trong việc mở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính
t ) làm trung tâm và cácừ trong việc mở rộng thành phần chính
t khác b sung ý nghĩaừ trong việc mở rộng thành phần chính ổi học cho nó
3 C m đ ng ụ ộng
từ là
c Ph n ph trần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ướic (m cức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
đ ) + Tính t + Ph n phộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính sau (m c đ / hức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ướing…)
4 C m tính ụ
từ là
d Ph n ph trần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ướic (th iời được thể hiện ở hành động của học sinh gian, s ti p di n tực giao tiếp và hợp tác: ết PPCT: ễn tương ươing
t / t n s / s ph đ nh)ực giao tiếp và hợp tác: ần chính ối vào nội dung bài học ực giao tiếp và hợp tác: ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ịu trách + Đ ng t + Ph n phộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính sau (đ c đi m/ v trí/ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ịu trách
th i gian/phời được thể hiện ở hành động của học sinh ươing ti n)ệc mở rộng thành phần chính
5 Cách mở mỗi câu được cấu
r ng thành ộng
ph n chính ần chính
c a câu b ng ủ ngữ vị ngữ ở mỗi câu được cấu ằng
c m t chính ụ ừ là là
e Làm thông tin câu rõ ràng chi ti tết PPCT:
6 Tác d ng ụ
c a m r ng ủ ngữ vị ngữ ở mỗi câu được cấu ở mỗi câu được cấu ộng thành ph n ần chính chính c a câu ủ ngữ vị ngữ ở mỗi câu được cấu
b ng c m t ằng ụ ừ là
Bi n ch ng ho c vết PPCT: ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ữ vị ngữ của mỗi câu và ịu trách
ng thành m t c m tữ vị ngữ của mỗi câu và ộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính
GV yêu c u HS đ c kĩ các ví d trong ph n triần chính ọc: ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ần chính
th c ti ng Vi t trang 82 SGK và Gv gi i thíchức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ết PPCT: ệc mở rộng thành phần chính ảu câu bằng cụm từ thêm
Th c hi n ực rỡ ấy ệm vụ
nhi m v ệm vụ ụ
HS ho t đ ng cá nhânạt động thực hành tiếng Việt với ộng thành phần chính
Báo cáo
th o lu n ảo luận ập
HS trình bày cá nhân
K t lu n ết luận/ ập
nh n đ nh ập ị ngữ ở mỗi câu được cấu
GV nh n xét, ch t ki n th c theo t ng v n đối vào nội dung bài học ết PPCT: ức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ề và sáng tạo: thông qua việc thực hành
Trang 4Ho t đ ng 3: LUY N T P ạy học và học liệu ộng 1 ỆT : ẬP
a M c tiêu: ục tiêu
- Hi u đểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ược tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngc tác d ng c a vi c s d ng c m t làm thành ph n chính c a câuụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ệc mở rộng thành phần chính ử dụng cụm từ làm thành phần chính của câu ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính trong ng li u bài t pữ vị ngữ của mỗi câu và ệc mở rộng thành phần chính
- Th c hi n m r ng thành ph n chính c a câu b ng c m tực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính ở rộng thành phần chính ộng thành phần chính ần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ằng ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính
- Ch ra đỉ ược tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngc tác d ng c a vi c s d ng t láy, ngh thu t so sánh, l a ch nụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ệc mở rộng thành phần chính ử dụng cụm từ làm thành phần chính của câu ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ệc mở rộng thành phần chính ực giao tiếp và hợp tác: ọc:
t ng thích h p trong câu ng li uừ trong việc mở rộng thành phần chính ữ vị ngữ của mỗi câu và ợc tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng ữ vị ngữ của mỗi câu và ệc mở rộng thành phần chính
b N i dung ộng 1 :
GV hướing d n HS th c hi n các bài t p trong SGKẫn vào nội dung ực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính
c S n ph m: ản phẩm: ẩm:
- Phi u h c t p, câu tr l i c a h c sinhết PPCT: ọc: ảu câu bằng cụm từ ời được thể hiện ở hành động của học sinh ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ọc:
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức ực ệu
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức ực ệu S n ph m ản phẩm: ẩm:
d ki n ực ết)
Chuy n ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
giao
nhi m vệc mở rộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
- GV yêu c u HS th c hi n cá nhân bài t p 1 và 2ần chính ực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính trang 96 và 97
- GV yêu c u HS th c hi n yêu c u xác đ nh chần chính ực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính ần chính ịu trách ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
ng v ng trong bài t p 4, ph n t o c m t mữ vị ngữ của mỗi câu và ịu trách ữ vị ngữ của mỗi câu và ần chính ạt động thực hành tiếng Việt với ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ừ trong việc mở rộng thành phần chính ở rộng thành phần chính
r ng thành ph n chính c a câu GV trình chi uộng thành phần chính ần chính ủa cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ết PPCT:
hình nh g i m đ HS theo dõiảu câu bằng cụm từ ợc tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng ở rộng thành phần chính ểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
t p 5 và bài t p 6 trang 97 và 98
Th c hi n ực giao tiếp và hợp tác: ệc mở rộng thành phần chính
nhi m vệc mở rộng thành phần chính ụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
- H c sinh ho t đ ng cá nhân ọc tập ạn: 02 /10/2021 ộng
Báo cáo
th o lu nảu câu bằng cụm từ
- GV m i h c sinh tr l i cá nhânời được thể hiện ở hành động của học sinh ọc: ảu câu bằng cụm từ ời được thể hiện ở hành động của học sinh
- Gv m i đ i di n nhóm trình bàyời được thể hiện ở hành động của học sinh ạt động thực hành tiếng Việt với ệc mở rộng thành phần chính
K t lu n ết PPCT:
nh n đ nhịu trách
GV ch t đáp án sau m i bài t pối vào nội dung bài học ỗi câu và
Bài t p 1: ập 1:
C m danh t “ ục tiêu ừ “ nh ng cái vu t chân, khoeo ững cái vuốt ở chân, ở khoeo ốt ở chân, ở khoeo ở chân, ở khoeo ở chân, ở khoeo ” làm ch ng sẽ làm ủ ngữ sẽ làm ữ sẽ làm cho thông tin v ề năng lực đ i t ối tượng ượng ng ch ng sẽ rõ ràng ủ ngữ sẽ làm ữ sẽ làm , c th ục tiêu ể h n ơn v v trí, ề năng lực ị dạy học và học liệu
s l ối tượng ượng ng khi dùng danh t “vu t ừ “ ối tượng ” làm ch ng ủ ngữ sẽ làm ữ sẽ làm
Bài t p 2: ập 1:
C m đ ng t “ ục tiêu ộng 1 ừ “ mon men bò lên” làm v ng ị dạy học và học liệu ữ sẽ làm sẽ làm cho thông tin c a v ủ ngữ sẽ làm ị dạy học và học liệu
ng c th ữ sẽ làm ục tiêu ể h n v th i gian, cách th c ơn ề năng lực ời gian, cách thức ức
C m đ ng t “ ục tiêu ộng 1 ừ “ khóc th m thi t ảm thiết ết bị dạy học ” làm v ng ị dạy học và học liệu ữ sẽ làm sẽ làm cho thông tin c a ủ ngữ sẽ làm
v ng c th ị dạy học và học liệu ữ sẽ làm ục tiêu ể h n v m c đ bi th ơn ề năng lực ức ộng 1 ươn ng.
Trang 5Bài t p 3: ập 1:
Tùy theo câu tr l i c a HS ản phẩm: ời gian, cách thức ủ ngữ sẽ làm
Bài t p 4: ập 1:
Xác đ nh ch ng , v ng và m r ng câu (tùy theo HS) ị dạy học và học liệu ủ ngữ sẽ làm ữ sẽ làm ị dạy học và học liệu ữ sẽ làm ở rộng câu (tùy theo HS) ộng 1
a Khách/ gi t mình ật mình.
b Lá cây/ xào x c ạy học
c Tr i/ rét ời/ rét.
Bài t p 5 ập 1:
a T láy: ừ “ phanh phách, h n ho n, phành ph ch, rung rinh, giòn giã ủn hoẳn, phành phạch, rung rinh, giòn giã ẳn, phành phạch, rung rinh, giòn giã ạy học
Tác d ng: làm cho vi c miêu t nhân v t “tôi” tr nên sinh đ ng, ục tiêu ệu ản phẩm: ập 1: ở rộng câu (tùy theo HS) ộng 1
đ ng th i th hi n ni m t hào, kiêu hãnh c ồng thời thể hiện niềm tự hào, kiêu hãnh c ời gian, cách thức ể ệu ề năng lực ực ủ ngữ sẽ làm nhân v t khi a ập 1: t miêu ực
t v mình ản phẩm: ề năng lực
b Phép so sánh: Nh ng ng n c g y r p, y nh có nhát dao v a lia ững cái vuốt ở chân, ở khoeo ọc ỏ gẫy rạp, y như có nhát dao vừa lia ẫy rạp, y như có nhát dao vừa lia ạy học ư có nhát dao vừa lia ừa lia qua
Tác d ng: Giúp cho vi c miêu t tr nên ục tiêu ệu ản phẩm: ở rộng câu (tùy theo HS) h p d n ấp dẫn ẫn sinh đ ng, góp ộng 1
ph n th hi n s kiêu hãnh ần thể hiện sự kiêu hãnh ể ệu ực c a nhân v t v chính mình ủ ngữ sẽ làm ập 1: ề năng lực
Bài t p 6: ập 1:
a T n: ợng
Nghĩa 1: B o đ n m c li u lĩnh ạy học ết bị dạy học ức liều lĩnh ề phẩm chất:
Nghĩa 2: m c đ cao m t cách khác th Ở mức độ cao một cách khác thường ức liều lĩnh ộ cao một cách khác thường ộ cao một cách khác thường ư có nhát dao vừa liaời/ rét ng
b “T n”: b o đ n m c li u lĩnh, không bi t s hãi là gì ợng ạy học và học liệu ết) ức ề năng lực ết) ợng
C s xác đ nh: D a trên m i quan h v nghĩa gi a t này v i ơn ở rộng câu (tùy theo HS) ị dạy học và học liệu ực ối tượng ệu ề năng lực ữ sẽ làm ừ “ ới
nh ng t ng xung quanh và nghĩa c câu ữ sẽ làm ừ “ ữ sẽ làm ản phẩm:
T ch c th c hi n ổ chức thực hiện: ức ực ệu S n ph m ản phẩm: ẩm:
d ki n ực ết)
Giao
nhi m v ệm vụ ụ
h c t p ọc tập ập
GV yêu c u HS vi t đo n văn t 150 – 200 ch ần chính ết luận/ ạn: 02 /10/2021 ừ là ữ vị ngữ ở mỗi câu được cấu trong đó s d ng ít nh t hai câu m r ng ử dụng ít nhất hai câu mở rộng ụ ấu ở mỗi câu được cấu ộng thành ph n chính b ng c m t v bài h c mà ần chính ằng ụ ừ là ề bài học mà ọc tập
D Mèn đã ng m nghĩ sau khi chôn c t D ết luận/ ẫm nghĩ sau khi chôn cất Dế ấu ết luận/
Cho t ắm
Vi t ng n ết) ắn
Th c hi n ực rỡ ấy ệm vụ
nhi m v ệm vụ ụ
HS vi t ng n và dán vào t Ao theo t vàết PPCT: ắm ời được thể hiện ở hành động của học sinh ổi học
Báo cáo/
Th o lu n ảo luận ập
GV t ch c cho HS xem và bình ch n đo nổi học ức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính ọc: ạt động thực hành tiếng Việt với văn hay nh t b ng cách dán ticker d u saoấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành ằng ấn đề và sáng tạo: thông qua việc thực hành
K t lu n/ ết luận/ ập
Nh n đ nh ập ị ngữ ở mỗi câu được cấu
GV nh n xét, ghi đi mểm và chức năng của cụm từ trong việc mở rộng thành phần chính
IV H s d y h c ồng thời thể hiện niềm tự hào, kiêu hãnh c ơn ạy học và học liệu ọc và học liệu
Trang 6B NG KI M VI T NG N ẢNG KIỂM VIẾT NGẮN ỂM VIẾT NGẮN ẾNG VIỆT : ẮN
Tiêu chí đánh
giá
Tiêu chuẩn đạt yêu cầu
Chưa đạt yêu cầu
Tự đánh giá bài viết
đoạn văn
Đúng yêu cầu: bài học mà Dế Mèn ngẫm ra (Thói hung hăng hống hách sẽ mang tai vạ)
Nội dung đi lệch yêu cầu đề
(Mới nêu tên, chưa làm
rõ bài học)
ngữ trong
đoạn văn
Đảm bảo có ít nhất
02 câu văn mở rộng thành phần chính bằng cụm từ
Không có hoặc ít hơn
02 câu văn mở rộng thành phần bằng cụm từ Dùng cụm từ mở rộng thành phần câu nhưng kết hợp từ trọng cụm không có kết nối phù hợp
đoạn văn
Đảm bảo hình thức (Viết hoa, lùi vào ở dòng đầu, kết thúc bằng dấu chấm câu)
Gạch đầu dòng, không viết lùi, không có dấu kết thúc câu
lượng của
đoạn văn
Đảm bảo dung lượng trong giới hạn150 – 200 chữ
Ít hơn 150 chữ hoặc nhiều hơn 200 chữ