1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích chiến lược kinh doanh ngân hàng công thương vietinbank

67 1,8K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích chiến lược kinh doanh ngân hàng công thương Vietinbank
Người hướng dẫn Cô giáo bộ môn Quản Trị Chiến Lược
Trường học Trường Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại Báo cáo nhóm
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 812,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP 8 1. Ngành nghề kinh doanh của DN 8 2. Các hoạt động kinh doanh chiến lược (SBU): 9 2.1. Huy động vốn 9 2.2. Hoạt động tín dụng 9 2.3. Hoạt động đầu tư 9 2.4. Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ 10 2.5. Các hoạt động khác 10

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _ _

BIÊN BẢN HỌP NHÓM

(lần 1) Kính gửi: Cô giáo bộ môn QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Hôm nay ngày 12/5/2014, nhóm họp thảo luận:

1 Địa điểm: Sân thư viện trường đại học Thương Mại.

2 Nội dung:

- Phân chia công việc

3 Thành viên tham gia:

Nguyễn Thị Khánh Huyền (Nhóm

trưởng)

Đỗ Quốc Long

Nguyễn Thùy Liên

Thư ký

(Ký tên)

Nhóm trưởng

(ký tên)

Trang 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _ _

BIÊN BẢN HỌP NHÓM

(lần 2) Kính gửi: Cô giáo bộ môn QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Hôm nay ngày 15/5/2014, nhóm họp thảo luận:

4 Địa điểm: Sân thư viện trường đại học Thương Mại.

5 Nội dung:

- Tổng hợp, góp ý, sửa chữa bài làm

6 Thành viên tham gia:

Nguyễn Thị Khánh Huyền (Nhóm

trưởng)

Đỗ Quốc Long

Nguyễn Thùy Liên

Thư ký

(Ký tên)

Nhóm trưởng

(ký tên)

Trang 3

PHI U ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN ẾU ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN

% đóng góp

Chữ ký

Trang 4

9 Lê Thị Linh Phân tích MTBT

Trang 5

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

I GI I THI U T NG QUAN V DOANH NGHI P ỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP ỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP ỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP Ề DOANH NGHIỆP ỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP 8

1 Ngành ngh kinh doanh c a DN ề kinh doanh của DN ủa DN 8

2 Các ho t đ ng kinh doanh chi n l ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ến lược (SBU): ược (SBU): c (SBU): 9

2.1 Huy đ ng v n ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ốn 9

2.2 Ho t đ ng tín d ng ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ụng 9

2.3 Ho t đ ng đ u t ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ầu tư ư 9

2.4 D ch v thanh toán và ngân quỹ ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ụng 10

2.5 Các ho t đ ng khác ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): 10

3 T m nhìn, s m ng kinh doanh: ầu tư ứ mạng kinh doanh: ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): 10

3.1 T m nhìn chi n l ầu tư ến lược (SBU): ược (SBU): 10 c 3.2 S m ng kinh doanh ứ mạng kinh doanh: ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): 10

3.3 M c tiêu chi n l ụng ến lược (SBU): ược (SBU): 10 c 4 Tình hình ho t đ ng KD ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): 11

II PHÂN TÍCH QUY TRÌNH HO CH Đ NH CHI N L ẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP ỊNH CHIẾN LƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP ẾU ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN ƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP C C A DOANH NGHI P ỦA DOANH NGHIỆP ỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP 12

1 Ho ch đ nh t m nhìn, SMKD và MTCL ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ầu tư 12

1.1 Tình hình ho ch đ nh t m nhìn, SMKD và MTCL ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ầu tư 12

1.2 Đ xu t hoàn thi n ề kinh doanh của DN ất hoàn thiện ện 12

2 Phân tích môi tr ường bên ngoài ng bên ngoài 12

2.1 Th c tr ng công tác phân tích môi tr ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ường bên ngoài ng bên ngoài 12

2.2 Nh n d ng và phân tích các nhân t môi tr ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ốn ường bên ngoài ng bên ngoài 13

2.2.1 Giai đo n trong chu kỳ phát tri n c a ngành: ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ển của ngành: ủa DN 13

2.2.2 Đánh giá tác đ ng c a môi tr ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ủa DN ường bên ngoài ng vĩ mô: 14

a) Nhân t chính tr - pháp lu t ốn ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài 14

b) Nhân t văn hóa - xã h i ốn ộng kinh doanh chiến lược (SBU): 15

c) Nhân t công ngh ốn ện 15

d) Nhân t kinh t ốn ến lược (SBU): 16

2.2.3 Đánh giá c ường bên ngoài ng đ c nh tranh: ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): 21

a) T n t i các rào c n gia nh p ngành ồn tại các rào cản gia nhập ngành ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ản gia nhập ngành ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài 21

b) Quy n l c th ề kinh doanh của DN ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ương lượng từ phía các nhà cung ứng ng l ược (SBU): ng t phía các nhà cung ng ừ phía các nhà cung ứng ứ mạng kinh doanh: 22

c) Quy n l c th ề kinh doanh của DN ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ương lượng từ phía các nhà cung ứng ng l ược (SBU): ng t phía khách hàng ừ phía các nhà cung ứng. 22

d) C nh tranh gi a các doanh nghi p trong ngành ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ữa các doanh nghiệp trong ngành ện 23

Trang 6

f) Quy n l c th ề kinh doanh của DN ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ương lượng từ phía các nhà cung ứng ng l ược (SBU): ng c a các bên liên quan ủa DN 25

2.2.4 Đánh giá chung v ngành ề kinh doanh của DN 26

2.2.5 Các nhân t thành công ch y u trong ngành (KFS) ốn ủa DN ến lược (SBU): 27

2.2.6 Xây d ng mô th c EFAS cho Vietinbank ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ứ mạng kinh doanh: 29

3 Phân tích môi tr ường bên ngoài ng bên trong 30

3.1 S n ph m và th tr ản gia nhập ngành ẩm thay thế ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ường bên ngoài 30 ng 3.2 Đánh giá ngu n l c, năng l c d a trên chu i giá tr ồn tại các rào cản gia nhập ngành ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ỗi giá trị ịch vụ thanh toán và ngân quỹ 31

3.2.1 Ho t đ ng c b n ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ơng lượng từ phía các nhà cung ứng ản gia nhập ngành .31

3.2.2 Ho t đ ng h tr ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ỗi giá trị ợc (SBU): 32

3.3 Xác đ nh các năng l c c nh tranh ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): 33

3.5 Xây d ng mô th c IFAS ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ứ mạng kinh doanh: 44

4 L a ch n và ra quy t đ nh chi n l ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ọa từ sản phẩm thay thế ến lược (SBU): ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ến lược (SBU): ược (SBU): 47 c 4.1 Th c tr ng l a ch n và ra quy t đ nh chi n l ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ọa từ sản phẩm thay thế ến lược (SBU): ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ến lược (SBU): ược (SBU): 47 c 4.2 Thi t l p mô th c TO ến lược (SBU): ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài ứ mạng kinh doanh: WS 50

III PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH TH C THI CHI N L ỰC THI CHIẾN LƯỢC CỦA DN ẾU ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN ƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP C C A DN ỦA DOANH NGHIỆP 54

1 Thi t l p m c tiêu ng n h n ến lược (SBU): ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài ụng ắn hạn ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): 54

2 Xây d ng chính sách b ph n ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài 55

Chính sách Marketing: 55

Chính sách nhân sực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài 55

Chính sách tài chính 56

Chính sách R&D 56

3 Ngu n l c : ồn tại các rào cản gia nhập ngành ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài 56

4 C u trúc t ch c : ất hoàn thiện ổ chức : ứ mạng kinh doanh: 57

5 Văn hóa 60

6 Lãnh đ o ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): 61

IV ĐÁNH GIÁ CHI N L ẾU ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN ƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP 62 C 1 Th c tr ng ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): 62

2 Gi i pháp ản gia nhập ngành. 63

V DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 65

Trang 8

I GI I THI U T NG QUAN V DOANH NGHI P ỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP ỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP ỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP Ề DOANH NGHIỆP ỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP

 Tên đ y đ b ng Ti ng Vi t: Ngân hàng Thầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng m i c ph n Côngại cổ phần Công ổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

thương mại cổ phần Côngng VI t Namệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Tên vi t t t b ng Ti ng Vi t: Ngân hàng Công thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng Vi t Namệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Tên đ y đ b ng Ti ng Anh: Vietnam Joint Stock Commercial Bank Forầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần CôngIndustry And Trade

 Tên vi t t t Ti ng Anh: Vietinbankếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Tr sụ sở ở chính: 108 Tr n H ng Đ o, phầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng C a Nam, qu n Hoàn Ki m,ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngthành ph Hà N iố Hà Nội ội

 Lo i hình DN:ại cổ phần Công

S K ho ch và Đ u T TP Hà N i c p thay đ i l n 1 ngày 30/06/2010 ) ến lược (SBU): ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ầu tư ư ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ất hoàn thiện ổ chức : ầu tư ): 1.1 Ho t đ ng chính là d ch v tài chính ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ụng

 Ho t đ ng ngân hàng thại cổ phần Công ội ương mại cổ phần Côngng m iại cổ phần Công

- Ho t đ ng tín d ngại cổ phần Công ội ụ sở

- Các ho t đ ng kinh doanh và d ch v ngân hàng khácại cổ phần Công ội ịch: Vietinbank ụ sở

- Các ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu tại cổ phần Công ội ịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm,

 Ho t đ ng ngân hàng đ u tại cổ phần Công ội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

- Đ u t tài chínhầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

- Các d ch v v ch ng khoánịch: Vietinbank ụ sở ề chứng khoán ứng khoán

- Qu n lý quỹ đ u t , qu n lý danh m c đ u t , y thác đ u t , nh n yầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ụ sở ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngthác đ u tầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

- T v n vi c mua bán, sáp nh p, tái c c u doanh nghi p; mua bán n theoư ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ơng mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theoquy đ nh c a pháp lu tịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm,

- Các ho t đ ng ngân hàng đ u t khác theo quy đ nh c a pháp lu t ại cổ phần Công ội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm,

 Ho t đ ng b o hi mại cổ phần Công ội ểm

- B o hi m nhân thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ọ

- Các d ch v b o hi m khácịch: Vietinbank ụ sở ểm

Trang 9

 Các ho t đ ng khácại cổ phần Công ội

- Các s n ph m d ch v tài chính phái sinh sau khi đẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ượ theoc NHNN ch p thu nận Hoàn Kiếm,

- Các d ch v khác v tài chính, ngân hàng, đ u tịch: Vietinbank ụ sở ề chứng khoán ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

- Đượ theoc cho thuê các tài s n thu c quy n s h u, qu n lý và s d ng c aội ề chứng khoán ở ữu, quản lý và sử dụng của ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần CôngVietinbank theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 146/2005/NĐ-CP ngàyịch: Vietinbank ại cổ phần Công ịch: Vietinbank ịch: Vietinbank ố Hà Nội23/11/2005 c a Chính ph v ch đ tài chính đ i v i các t ch c tínủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ố Hà Nội ới các tổ chức tín ổ phần Công ứng khoán

d ng và các quy đ nh c a pháp lu t, b o đ m có hi u qu , an toàn và phátụ sở ịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngtri n v nểm ố Hà Nội

1.2 Ho t đ ng phi tài chính ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU):

2 Các ho t đ ng kinh doanh chi n l ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ến lược (SBU): ược (SBU): c (SBU):

2.1 Huy đ ng v n ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ốn

- Nh n ti n g i không kỳ h n và có kỳ h n b ng VNĐ và ngo i t c a các tận Hoàn Kiếm, ề chứng khoán ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công

ch c kinh t và dân c ứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

- Nh n ti n g i ti t ki m v i nhi u hình th c phong phú và h p d n: Ti tận Hoàn Kiếm, ề chứng khoán ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ề chứng khoán ứng khoán ẫn: Tiết ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

ki m không kỳ h n và có kỳ h n b ng VNĐ và ngo i t , Ti t ki m dệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự

thưởng,Ti t ki m tích luỹ ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

- Phát hành kỳ phi u, trái phi u ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

2.2 Ho t đ ng tín d ng ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ụng

- Tín d ng là m t trong nh ng ho t đ ng kinh doanh chính c a Vietinbank.ụ sở ội ữu, quản lý và sử dụng của ại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần CôngCác ho t đ ng tín d ng c a Vietinbank bao g m ại cổ phần Công ội ụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm

- Cho vay ng n h n b ng VNĐ và ngo i tắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

- Cho vay trung, dài h n b ng VNĐ và ngo i tại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

- Tài tr xu t, nh p kh u; chi t kh u b ch ng t hàng xu t.ợ theo ận Hoàn Kiếm, ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ứng khoán ừ hàng xuất

- Đ ng tài tr và cho vay h p v n đ i v i nh ng d án l n, th i gian hoànồm ợ theo ợ theo ố Hà Nội ố Hà Nội ới các tổ chức tín ữu, quản lý và sử dụng của ự ới các tổ chức tín ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,

v n dàiố Hà Nội

- Cho vay tài tr , u thác theo chợ theo ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ương mại cổ phần Côngng trình: Đài Loan (SMEDF); Vi t Đ cệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ứng khoán(DEG, KFW) và các hi p đ nh tín d ng khungệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở

- Th u chi, cho vay tiêu dùng

- B o lãnh, tái b o lãnh (trong nưới các tổ chức tínc và qu c t ): B o lãnh d th u; B oố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônglãnh th c hi n h p đ ng; B o lãnh thanh toán, chi t kh u, cho thuê tàiự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theo ồm ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngchính, và các hình th c c p tín d ng khác theo quy đ nh c a NHNNứng khoán ụ sở ịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

2.3 Ho t đ ng đ u t ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ầu tư ư

Các ho t đ ng đ u t c a Vietinbank đại cổ phần Công ội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc th c hi n thông qua vi c t chự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank

c c tham gia vào th trự ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng liên ngân hàng và th trịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng v n ố Hà Nội

Tài s n đ u t bao g m Trái phi u Chính ph , Tín phi u kho b c, Tínầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ồm ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Côngphi u NHNN,Công trái xây d ng T qu c,Trái phi u giáo d c,Trái phi u Chínhếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ổ phần Công ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Trang 10

Ngoài ra Vietinbank còn góp v n mua c ph n c a các doanh nghi p trongố Hà Nội ổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

và ngoài nưới các tổ chức tínc và góp v n liên doanh v i các t ch c nố Hà Nội ới các tổ chức tín ổ phần Công ứng khoán ưới các tổ chức tínc ngoài

- Thanh toán trong nưới các tổ chức tínc và qu c t ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Mua, bán ngo i t (Spot, Forward,ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần CôngSwap…)

- Mua, bán các ch ng t có giá (trái phi u chính ph , tín phi u kho b c,ứng khoán ừ hàng xuất ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công

thương mại cổ phần Côngng phi u…)ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

- Thu chi h khách hàng ti n m t VNĐ và ngo i t , thu chi b ng ti n m tội ề chứng khoán ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt

và séc

2.5 Các ho t đ ng khác ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU):

Bên c nh các d ch v kinh doanh chính, Vietinbank cung c p m t s d chại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở ội ố Hà Nội ịch: Vietinbank

v b sung cho khách hàng bao g m các ho t đ ng trên th trụ sở ổ phần Công ồm ại cổ phần Công ội ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ti n t , kinhề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngdoanh gi y t có giá b ng VND và ngo i t , chuy n ti n trong nờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ề chứng khoán ưới các tổ chức tínc và qu cố Hà Nội

t ,chuy n ti n ki u h i, kinh doanh vàng và ngo i h i,các ho t đ ng đ i lý vàếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ề chứng khoán ề chứng khoán ố Hà Nội ại cổ phần Công ố Hà Nội ại cổ phần Công ội ại cổ phần Công

y thác, b o hi m, các ho t đ ng ch ng khoán thông qua các công ty con, d ch

v t v n tài chính, d ch v qu n lý v n, d ch v th , g i và gi tài s n, cho vayụ sở ư ịch: Vietinbank ụ sở ố Hà Nội ịch: Vietinbank ụ sở ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ữu, quản lý và sử dụng của

ứng khoán ưới các tổ chức tín ề chứng khoán ứng khoán ịch: Vietinbank ụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sởngân hàng đi n t ,…ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm,

3 T m nhìn, s m ng kinh doanh: ầu tư ứ mạng kinh doanh: ạt động kinh doanh chiến lược (SBU):

Đ n năm 2018, tr thành m t t p đoàn tài chính ngân hàng hi n đ i, đaếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ội ận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Côngnăng, theo chu n qu c t ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Vietinbank xác đ nh chi n lịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc phát tri n t p trung vào các n i dung:ểm ận Hoàn Kiếm, ội

+ Gia tăng giá tr cho c đông, ngịch: Vietinbank ổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i lao đ ngội

+ Mang l i l i ích cho c ng đ ngại cổ phần Công ợ theo ội ồm

+ Nâng giá tr cu c s ngịch: Vietinbank ội ố Hà Nội

3.2 S m ng kinh doanh ứ mạng kinh doanh: ạt động kinh doanh chiến lược (SBU):

Là ngân hàng s 1 c a h th ng ngân hàng Vi t Nam, cung c p s n ph m d chố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank

v tài chính ngân hàng hi n đ i, ti n ích, tiêu chu n qu c t ụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

M c tiêu chi n lụ sở ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc đượ theo Ch t ch HĐQT VietinBank Nguy n Văn Th ng đ a rac ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ễn Văn Thắng đưa ra ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ưtrong Chương mại cổ phần Côngng trình 5 đ t phá và 2 phát huy cho VietinBank t nay đ n 2020:ội ừ hàng xuất ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Trang 11

Th nh t ứ nhất ất : Đ t phá v c c u t ch c, qu n tr đi u hành theo thông lội ề chứng khoán ơng mại cổ phần Công ổ phần Công ứng khoán ịch: Vietinbank ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

qu c t ; Ki n toàn c s Đ ng, qu n lý th ng nh t T ch c Đ ng theoố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ở ố Hà Nội ổ phần Công ứng khoánchi u d c trên toàn h th ng;ề chứng khoán ọ ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

Th hai ứ nhất : Đ t phá v C i thi n năng l c tài chính, năng l c c nh tranh;ội ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ự ại cổ phần Công

Th ba ứ nhất : Đ t phá v Đ i m i phội ề chứng khoán ổ phần Công ới các tổ chức tín ương mại cổ phần Côngng th c Qu n tr r i ro, qu n tr hi uứng khoán ịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

qu ho t đ ng;ại cổ phần Công ội

Th t ứ nhất ư: Đ t phá v N n t ng và các gi i pháp công ngh hi n đ i;ội ề chứng khoán ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công

Th năm ứ nhất : Đ t phá v đ i m i c c u ngu n nhân l c và gi i pháp ti n íchội ề chứng khoán ổ phần Công ới các tổ chức tín ơng mại cổ phần Công ồm ự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

s n ph m.ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận

Th sáu ứ nhất : Phát huy vai trò lãnh đ o c a Đ ng, lãnh đ o toàn di n ho tại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công

đ ng kinh doanh trên toàn h th ng;ội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

Th b y ứ nhất ảy : Phát huy quy n làm ch c a t p th cán b , ngề chứng khoán ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ểm ội ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i lao đ ng.ội

4 Tình hình ho t đ ng KD ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU):

Năm 2010 c a Vietinbankủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 T ng doanh thu: 14.819.402 tri u đ ngổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm

 Doanh thu thu n: 12.089.002 tri u đ ngầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm

 L i nhu n trợ theo ận Hoàn Kiếm, ưới các tổ chức tínc thu : 4.598.038 tri u đ ngếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm

 L i nhu n sau thu : 3.414.347 tri u đ ngợ theo ận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm

 T ng tài s n: 367.712 t đ ngổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm

 V n đi u l : 15.173 t đ ngố Hà Nội ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm

 V n ch s h u: 18.372 t đ ngố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ữu, quản lý và sử dụng của ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm

 T ng ngu n v n huy đ ng: 339.699 t đ ngổ phần Công ồm ố Hà Nội ội ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm

 T su t sinh l i trên tài s n (ROA): 1,50%ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,

 T su t sinh l i trên v n ch s h u (ROE): 22,1%ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ữu, quản lý và sử dụng của

 T l n x u: 0,66%ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theo

 M c chi tr c t c: 17%ứng khoán ổ phần Công ứng khoán

(Ngu n: Báo cáo th ồn: Báo cáo thường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank ường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank ng niên 2010 c a ngân hàng Vietinbank ủa ngân hàng Vietinbank

Trang 12

II PHÂN TÍCH QUY TRÌNH HO CH Đ NH CHI N L ẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP ỊNH CHIẾN LƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP ẾU ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN ƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP C C A DOANH ỦA DOANH NGHIỆP

NGHI P ỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP

1 Ho ch đ nh t m nhìn, SMKD và MTCL ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ầu tư

Trên c s k ho ch phát tri n kinh t - xã h i nơng mại cổ phần Công ở ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ểm ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ưới các tổ chức tínc ta đ n năm 2015 –ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

2020, trưới các tổ chức tínc m t Công ty t p trung th c hi n Phắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ận Hoàn Kiếm, ự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng án “C ng c , ch n ch nhủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ỉnh

ho t đ ng và nâng cao năng l c c nh tranh c a Công ty CTTC VietinBankại cổ phần Công ội ự ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công giai

đo n 2012 – 2015” theo ch đ o c a NHNN.ại cổ phần Công ỉnh ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công T đó, m r ng m ng lừ hàng xuất ở ội ại cổ phần Công ưới các tổ chức tíni kh p cắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam

nưới các tổ chức tínc, mang t i cho th trới các tổ chức tín ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng Vi t Nam các s n ph m, d ch v tài chính hi nệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

đ i và hi u qu , th a mãn t t nh t các nhu c u hi n t i và tại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ố Hà Nội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng lai c a kháchủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônghàng, t o ra th và l c m i đ VietinBank Leasing tr thành m t công ty choại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ới các tổ chức tín ểm ở ộithuê tài chính hàng đ u Vi t Nam.ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Trong ng n h n là: Thắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng xuyên tăng các kho n ti n g i ch ch t t cácề chứng khoán ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ừ hàng xuất

t ch c kinh t Ti p nh n v n y thác c a Chính ph , t ch c và cá nhân Tăngổ phần Công ứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ứng khoán

nghi p l n và v a, các t p đoàn kinh t Phát tri n s n ph m, d ch v m i: choệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ừ hàng xuất ận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ới các tổ chức tínthuê v n hành; cho vay v n l u đ ng đ i v i bên thuê tài chính; kinh doanh,ận Hoàn Kiếm, ố Hà Nội ư ội ố Hà Nội ới các tổ chức tíncung ng d ch v ngo i h i; đ i lý kinh doanh b o hi m; y thác cho thuê tàiứng khoán ịch: Vietinbank ụ sở ại cổ phần Công ố Hà Nội ại cổ phần Công ểm ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngchính; d ch v t v n Tham gia các ho t đ ng đ u th u tín phi u Kho b c vàịch: Vietinbank ụ sở ư ại cổ phần Công ội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Côngmua, bán trái phi u Chính ph ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Chi n lếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc dài h n là:ại cổ phần Công Hưới các tổ chức tínng đ nh v là m t công ty CTTC m nh trong hịch: Vietinbank ịch: Vietinbank ội ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

th ng CTTC Vi t Nam v i màng lố Hà Nội ở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ưới các tổ chức tín ồm i g m: Tr s chính (có ch c năng qu n lý)ụ sở ở ứng khoán

và các chi nhánh, phòng giao d ch r ng kh p c nịch: Vietinbank ội ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ưới các tổ chức tínc (có ch c năng kinh doanh)ứng khoáncùng các s n ph m CTTC, các d ch v đa d ng Có chính sách đào t o và đào t oẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ại cổ phần Công ại cổ phần Công ại cổ phần Công

l i, có chính sách lại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng phù h p v i th trợ theo ới các tổ chức tín ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng đ thu hút và nâng cao trình đểm ộinghi p v , trình đ qu n tr c a cán b , nhân viên công ty.ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ội ịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội

1.2 Đ xu t hoàn thi n ề kinh doanh của DN ất hoàn thiện ện

Trong ho t đ ng kinh doanh,VietinBank c n đ y m nh tăng trại cổ phần Công ội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ại cổ phần Công ưởngngu n v n huy đ ng, đ m b o tăng trồm ố Hà Nội ội ưởng tín d ng an toàn, hi u qu ; c c uụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công

l i danh m c đ u t ; đ y m nh ho t đ ng kinh doanh ngo i t ; nâng cao ch tại cổ phần Công ụ sở ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ại cổ phần Công ại cổ phần Công ội ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

lượ theong ho t đ ng d ch v Bên c nh đó, VietinBank t p trung tái c u trúc toànại cổ phần Công ội ịch: Vietinbank ụ sở ại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm,

di n theo hệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínng hi n đ i; nâng cao năng l c tài chính, năng l c c nh tranh; đ iệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ự ự ại cổ phần Công ổ phần Công

m i công ngh , mô hình qu n tr phù h p v i thông l và chu n m c qu c t ;ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ợ theo ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ự ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngnâng cao năng l c qu n tr r i ro; chu n hóa công tác cán b và nâng cao ch tự ịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ội

lượ theong ngu n nhân l c; ti p t c th c hi n chồm ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng trình xóa đói gi m nghèo c aủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Đ ng, Nhà nưới các tổ chức tínc, nâng cao đ i s ng cho ngờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ố Hà Nội ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i dân

Trang 13

2 Phân tích môi tr ường bên ngoài ng bên ngoài

2.1 Th c tr ng công tác phân tích môi tr ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ường bên ngoài ng bên ngoài

T c đ tăng trố Hà Nội ội ưởng

c a ngành ngân hàng liênủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

t c tăng trong nh ng nămụ sở ữu, quản lý và sử dụng của

g n đây:ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

m c cao trên 20% V iứng khoán ới các tổ chức tín

đ c tr ng c a m t n nặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ư ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ề chứng khoánkinh t m i n i, t c đếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ổ phần Công ố Hà Nội ội

huy đ ng c u Vi t Namội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

trong su t giai đo nố Hà Nội ại cổ phần Công

l n lầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theot là 31,55% và 28,91%, trong đó đi n hình là năm 2007 v i 53,89% vàểm ới các tổ chức tín47,64% T c đ cung ti n trong giai đo n 2005-2010 cũng đ t trung bìnhố Hà Nội ội ề chứng khoán ại cổ phần Công ại cổ phần Công29,19%

So v i các nới các tổ chức tín ưới các tổ chức tínc trong khu v c, tăng trự ưởng tín d ng và M2 c a Vi t Namụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngcao h n nhi u so v i Indonesia (14,5% và 12,4%) và Thái Lan (7% và 4%) Đâyơng mại cổ phần Công ề chứng khoán ới các tổ chức tín

là m t trong nh ng nhân t đóng góp vào s phát tri n nhanh c a n n kinh tội ữu, quản lý và sử dụng của ố Hà Nội ự ểm ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Vi t Nam trong giai đo n này, th hi n qua t c đ tăng GDP trung bình là 7,15%,ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ội

là m t nguyên nhân d n đ n tình tr ng bong bóng tài s n mà nhi u nội ẫn: Tiết ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ề chứng khoán ưới các tổ chức tínc m iới các tổ chức tín

n i nh Vi t Nam m c ph i khi ngu n v n ch y vào các lĩnh v c có r i ro caoổ phần Công ư ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ồm ố Hà Nội ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Quy mô ngành ngân hàng Vi t Nam đã m r ng đáng k trong nh ng năm g nệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ội ểm ữu, quản lý và sử dụng của ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngđây Theo quy mô s li u c a IMF, t ng tài s n c a ngành đã tăng g p 2 l nố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngtrong giai đo n 2007-2010, t 1.097 nghìn t đ ng (52,4 t USD) lên 2.690 nghìnại cổ phần Công ừ hàng xuất ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức

t đ ng (128,7 t USD) Con s này đỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ố Hà Nội ượ theoc d báo sẽ tăng lên 3.667 ngh n t đ ngự ỉnh ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm (175,4 t USD) vào th i đi m cu i năm 2012 Vi t Nam cũng n m trong danhỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ểm ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngsách 10 qu c gia có t c đ tăng trố Hà Nội ố Hà Nội ội ưởng tài s n ngành NH nhanh nh t trên thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

gi i theo th ng kê c a The Banker, đ ng v trí th 2 (ch sau Trung Qu c)ới các tổ chức tín ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ứng khoán ịch: Vietinbank ứng khoán ỉnh ố Hà Nội

Trang 14

Doanh nghiệpNhân tố Chính trị - pháp luật

Nhân tố Công nghệ

Nhân tố kinh tế

Nhân tố văn hóa – xã hội

Các ngành

KD mà

Vietin

tham gia

M i xu t ới xuất ất hoàn thiện

hòa

Ho t đ ngại cổ phần Công ội

a) Nhân t chính tr - pháp lu t ốn ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài

i Chính tr : ị:

N n chính tr Vi t Nam đề chứng khoán ịch: Vietinbank ở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc đánh giá thu c vào d ng n đ nh trên thội ại cổ phần Công ổ phần Công ịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

gi i Đây là m t y u t r t thu n l i cho s phát tri n ngành ngân hàng và n nới các tổ chức tín ội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ận Hoàn Kiếm, ợ theo ự ểm ề chứng khoánkinh t Vi t Nam nói chungếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Khi các doanh nghi p phát tri n và các doanh nghi p nệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc ngoài yên tâm

đ u t v n vào các ngành kinh doanh trong nầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ố Hà Nội ưới các tổ chức tínc sẽ thúc đ y ngành ngân hàngẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận

Trang 15

Các t p đoàn tài chính nận Hoàn Kiếm, ưới các tổ chức tínc ngoài đ u t v n vào ngành ngân hàng t iầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ố Hà Nội ại cổ phần Công

Vi t Nam d n đ n cệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẫn: Tiết ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng đ c nh tranh trong ngành ngân hàng tăng lên, t oội ại cổ phần Công ại cổ phần Công

đi u ki n thúc đ y ngành Ngân hàng phát tri nề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ểm

N n chính tr n đ nh sẽ làm gi m các nguy c v kh ng b , đình công,ề chứng khoán ịch: Vietinbank ổ phần Công ịch: Vietinbank ơng mại cổ phần Công ề chứng khoán ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nộibãi công,…T đó giúp cho quá trình ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a doanhừ hàng xuất ại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngnghi p tránh đệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc nh ng r i ro Và thông qua đó,sẽ thu hút đ u t vào cácữu, quản lý và sử dụng của ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

ii Pháp lu t: ật:

B t kỳ m t doanh nghi p nào cũng ch u s tác đ ng m nh mẽ c a phápội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ự ội ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

lu t đ c bi t là đ i v i doanh nghi p kinh doanh trong ngành ngân hàng, m tận Hoàn Kiếm, ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ộingành có tác đ ng t i toàn b n n kinh t Các ho t đ ng c a ngành Ngân hàngội ới các tổ chức tín ội ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

đượ theoc đi u ch nh m t cách ch t chẽ b i các quy đ nh c u pháp lu t, h n n a cácề chứng khoán ỉnh ội ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ở ịch: Vietinbank ận Hoàn Kiếm, ơng mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng củangân hàng thương mại cổ phần Côngng m i còn ch u s chi ph i c a Ngân hàng Nhà nại cổ phần Công ịch: Vietinbank ự ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tín M t s cc ội ố Hà Nội ơng mại cổ phần Công

ch chính sách c a ngân hang nhà nếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc đ a ra:ư

 C ch th c thi chính sách lãi su t(1989-1992)ơng mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự

 C ch đi u hành khung lãi su t(1992-1995)ơng mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán

 C ch đi u hành lãi tr n(1996-2000)ơng mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 C ch đi u hành lãi su t c b n(2000-2002)ơng mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ơng mại cổ phần Công

 C ch lãi su t tho thu n(2002_2006)ơng mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm,

Vi t Nam đang d n hoàn thi n B lu t doanh nghi p, lu t đ u t và cácệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưchính sách kinh t nh m t o đi u ki n cho các doanh nghi p trong nghành Ngânếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônghàng đượ theoc hưới các tổ chức tínng d n c th và có đi u ki n kinh doanh minh b ch.ẫn: Tiết ụ sở ểm ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công

Cùng v i vi c phát tri n kinh t n đ nh, dân trí phát tri n cao đ i s ngới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ịch: Vietinbank ểm ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ố Hà Nội

ngường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i dân ngày càng đượ theoc c i thi n v.v… nhu c u ngệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i dân liên quan t i vi cới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngthanh toán qua ngân hàng, và các s n ph m d ch v ti n ích đó do ngân hàngẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngcung c p ngày càng tăng

Tâm lý c a ngủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i Vi t Nam luôn bi n đ ng không ng ng do s bi n đ ngệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ừ hàng xuất ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ộitrên th trịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng mang l i Ví d nh khi tình hình kinh t l m phát thì ngại cổ phần Công ụ sở ư ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i dânchu n g i ti n m t sang g i ti t ki m vàng v.v…ểm ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ề chứng khoán ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

T c đ đô th hóa cao (s gia tăng các khu công nghi p, khu đô th m i)ố Hà Nội ội ịch: Vietinbank ự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ới các tổ chức tíncùng v i c c u dân s tr khi n cho nhu c u s d ng các d ch v ti n ích doới các tổ chức tín ơng mại cổ phần Công ố Hà Nội ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ịch: Vietinbank ụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

S lố Hà Nội ượ theong doanh nghi p gia tăng m nh mẽ d n đ n nhu c u v n, tài chínhệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ẫn: Tiết ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nộităng

Trang 16

Vi t Nam ngày càng phát tri n d n b t k p v i các nệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ịch: Vietinbank ới các tổ chức tín ưới các tổ chức tínc phát tri n trênểm

th gi i do đó h th ng kỹ thu t - công ngh c a ngành ngân hàng ngày càngếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

đượ theoc nâng c p và trang b hi n đ i đ đáp ng nhu c u ngày càng cao c a kháchịch: Vietinbank ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ểm ứng khoán ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônghàng Ngân hàng nào có công ngh t t h n Ngân hàng đó sẽ dành đệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ơng mại cổ phần Công ượ theo ợ theoc l i thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

c nh tranh so v i Ngân hàng khác.ại cổ phần Công ới các tổ chức tín

V i xu th h i nh p th gi i, ngày càng có nhi u nhà đ u t nh y vàoới các tổ chức tín ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ề chứng khoán ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

Vi t Nam Các Ngân hàng nệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc ngoài v n có nhi u u th h n các ngân hàngẫn: Tiết ề chứng khoán ư ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Côngtrong nưới các tổ chức tínc v công ngh do đó đ có th c nh tr nh các ngân hàng trong nề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ểm ại cổ phần Công ại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc

ph i không ng ng c i ti n công ngh c a mình.ừ hàng xuất ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Khoa h c công ngh ngày càng phát tri n và hi n đ i, đ t ra nh ng c h iọ ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ữu, quản lý và sử dụng của ơng mại cổ phần Công ội

và thách th c cho các ngân hàng v chi n lứng khoán ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc phát tri n và ng d ng các côngểm ữu, quản lý và sử dụng của ụ sởngh m t cách nhanh chóng, hi u qu ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

S chuy n giao công ngh và t đ ng hóa gi a các ngân hàng tăng d nự ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ội ữu, quản lý và sử dụng của ẫn: Tiết

đ n s u liên doanh, liên k t gi a các ngân hàng đ b sung cho nhau nh ngếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ểm ổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng củacông ngh m iệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín

S thay đ i công ngh đã, đang và sẽ ti p t c tác đ ng m nh mẽ t i ho tự ổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ội ại cổ phần Công ới các tổ chức tín ại cổ phần Công

đ ng kinh doanh c a Ngân hàng Khi công ngh càng cao thì cho phép Ngân hàngội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

đ i m i và hoàn thi n các quy trình nghi p v , các cách th c phân ph i, và đ cổ phần Công ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ứng khoán ố Hà Nội ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt

bi t là phát tri n s n ph m d ch v m i Đi n hình khi Internet và Thệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ới các tổ chức tín ểm ương mại cổ phần Côngng m iại cổ phần Công

đi n t phát tri n , nhu c u s d ng các d ch v tr c tuy n ngày càng tăng , vìệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ểm ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ịch: Vietinbank ụ sở ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

v y vi c áp d ng và phát tri n công ngh thông tin nh ch u ký s , thanh toánận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ữu, quản lý và sử dụng của ố Hà Nội

đi n t liên ngân hàng, h th ng thanh toán bù tr đi n t … đ đ a ra các d chệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ừ hàng xuất ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ểm ư ịch: Vietinbank

v m i nh : h th ng ATM, Home Banking, Mobile Banking, Internet Banking…ụ sở ới các tổ chức tín ư ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

sẽ giúp cho các ngân hàng gi m đượ theoc chi phí, nâng cao hi u qu ho t đ ng vàệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ộităng thêm s trung thành các khách hàng c a mình.ự ở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Hi n nay ngân hàng này đang xây d ng c s tai nhi u nhệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ơng mại cổ phần Công ở ề chứng khoán ưới các tổ chức tínc trên thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

gi ingân hàng sẽ ti p t c m r ng chi nhánh t i Berlin (Đ c), Nh t B n, Trungới các tổ chức tín ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ở ội ại cổ phần Công ứng khoán ận Hoàn Kiếm,

Qu c và nhi u nố Hà Nội ề chứng khoán ưới các tổ chức tínc trên th gi i.ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín

Các nhân t trong nhóm nhân t kinh t nh hố Hà Nội ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưởng t i ho t đ ng kinhới các tổ chức tín ại cổ phần Công ộidoanh c a ngân hàng Vietinbank:ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Tín d ng và v n đ thanh kho n c a h th ng ngân hàngụ sở ề chứng khoán ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

Trưới các tổ chức tínc nh ng d u hi u gia tăng l m phát xu t hi n t cu i nămữu, quản lý và sử dụng của ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ừ hàng xuất ố Hà Nội2007,ngay đ u năm 2008, ngân hàng nhà nầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc đã theo đu i chính sách ti n tổ phần Công ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

th t ch t nh m h nh ch nh hắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưởng tiêu c c c a nó t i ngành ngân hàng cũngự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín

nh n n kinh t ư ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Trong b i c nh đó, chính sách ti n t luôn đố Hà Nội ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theo ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sởc s d ng làm

Trang 17

công c ch y u (và có th i kỳ đụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ượ theo ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sởc s d ng quá đ ) trong khi tài khóa l i ch aội ại cổ phần Công ư

đượ theoc chú tr ng, ph i h p nh p nhàng M t ví d là tăng trọ ố Hà Nội ợ theo ịch: Vietinbank ội ụ sở ưởng tín d ng và cungụ sở

ti n 2011 ch là 12% và 12,5%, gi m m nh so v i m c tiêu 20% và 16% Nh ngề chứng khoán ỉnh ại cổ phần Công ới các tổ chức tín ụ sở ư

S s t gi m c u th trự ụ sở ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ch ng khoán cũng ph n ng khá tiêu c c c aứng khoán ứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

th trịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng tín d ng Vi t Nam nh : khan hi m ngu n tín d ng, l m phát gia tăngụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm ụ sở ại cổ phần Côngcũng nh hưởng đ n ho t đ ng c a Vietinbank Đ ng th i là s bi n đ ng v tếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ề chứng khoán ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đứcgiá giũa đ ng Đô la Mỹ và Vi t Nam đ ngồm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm

Bi n đ ng t giá Vi t Nam đ ng so v i Đô La qu c t tính theo s c mua ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ồn: Báo cáo thường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank ới Đô La quốc tế tính theo sức mua ốc tế tính theo sức mua ứ nhất

t ương đương, giai đoạn 1980-2014 ng đ ương đương, giai đoạn 1980-2014 ng, giai đo n 1980-2014 ạn 1980-2014 (Ngu n ồn: Báo cáo thường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank : http://vi.wikipedia.org)

Ho t đ ng c a h th ng các t ch c tín d ng b o đ m an toàn, n đ nh,ại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ổ phần Công ứng khoán ụ sở ổ phần Công ịch: Vietinbankduy trì đượ theoc kh năng thanh kho n V n ch s h u c a toàn h th ng các tố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ữu, quản lý và sử dụng của ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ổ phần Công

ch c tín d ng tăng 31,9% so v i cu i năm 2008; t ng tài s n tăng 26,49%, chênhứng khoán ụ sở ới các tổ chức tín ố Hà Nội ổ phần Công

l ch thu - chi tăng 53,09%, n x u chi m 2,2% t ng d n ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theo ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ư ợ theo

Cũng theo NHNN, m c lãi su t sau khi đứng khoán ượ theoc h tr tỗ trợ tương đương lãi suất ợ theo ương mại cổ phần Côngng đương mại cổ phần Côngng lãi su tcho vay b ng USD và th p h n lãi su t ti n g i có kỳ h n đã tác đ ng làm tăngằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ề chứng khoán ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ội

trưởng tín d ng m c cao, gây s c ép tăng lãi su t và t giá ụ sở ở ứng khoán ứng khoán ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức

Trang 18

Đi u này cũng có th phát sinh các hi n tề chứng khoán ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theong khách hàng vay l i d ng cợ theo ụ sở ơng mại cổ phần Công

ch đ tr c l i, vay ngân hàng này g i l i ngân hàng khác nh m thu chênh l chếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ụ sở ợ theo ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Đ u c và bi n đ ng giá cầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội

B i c nh kinh t th gi nhi u bi n d ng nh di n bi n ph c t p c a giáố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ư ễn Văn Thắng đưa ra ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ứng khoán ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

d u m , giá vàng lên xu ng th t thầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ố Hà Nội ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng, “c n s t” giá lơng mại cổ phần Công ố Hà Nội ương mại cổ phần Côngng th c đã t o môiự ại cổ phần Công

trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng cho các ho t đ ng đ u c qu c t M t s nhà đ u cwo và t p đoàn tàiại cổ phần Công ội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ố Hà Nội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm,chính da qu c gia v i tài s n hàng nghìn t y USD đang thao túng th trố Hà Nội ới các tổ chức tín ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng giao

d ch hàng hóa thi t y u và đ u vào s n xu t quan tr ng l n lịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ọ ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theot là d u thô,ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

lương mại cổ phần Côngng th c và vàng, ti p đ n là ti n t và các tài s n tài chính c a qu c gia đãự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

nh hưởng không nh đ n ho t đ ng c a ngành ngân hàng nói chung vàỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần CôngVietinbank nói riêng

Vi t Nam là nệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc có t c đ tăng trố Hà Nội ội ưởng nhanh nh t châu Á sau Trung

Qu c, v i ti m năng tăng trố Hà Nội ới các tổ chức tín ề chứng khoán ưởng to l n trong các năm ti p theo; GDP bình quânới các tổ chức tín ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

đ u ngầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngi c a Vi t Nam cũng tăng kho ng 10%/năm trong vòng 5 năm qua.ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Nh ng con s này ph n ánh c h i tăng trữu, quản lý và sử dụng của ố Hà Nội ơng mại cổ phần Công ội ưởng to lưới các tổ chức tínn đ i v i các doanh nghi pố Hà Nội ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngtrong nưới các tổ chức tínc và nưới các tổ chức tínc ngoài t i Vi t Nam.ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Năm 2009, tín d ng t i các ngân hàng Vi t Nam tăng trụ sở ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưởng nóng, m cứng khoán

v y tăng trận Hoàn Kiếm, ưởng tín d ng năm 2009 v n trong xu th đi lên so v i tăng trụ sở ẫn: Tiết ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ưởng

1/2010, m c tăng trứng khoán ưởng ch đ t 1% trong khi đó tăng trỉnh ại cổ phần Công ưởng huy đ ng ti n g iội ề chứng khoán ửa Nam, quận Hoàn Kiếm,

là 0,3%

Trang 19

T c đ tăng tr ốn ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ư) ng GDP th c t c a Vi t Nam ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ến lược (SBU): ủa DN ện

Ngu n: ồn: Báo cáo thường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank http://vi.wikipedia.org

Trang 20

Tháng 8/2008, t l l m phát lên vỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ượ theot m c 28% Chính ph bu c ph iứng khoán ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội

th t ch t chính sách ti n t và h n ch tăng trắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưởng tín d ng m c 30% trongụ sở ở ứng khoánnăm 2008 Chính ph có k ho ch đ m b o t l l m phát hàng năm dủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ưới các tổ chức tíni m cứng khoán10% (t l l m phát tháng 6/2009 là 4%), áp l c l m phát đang tăng tr l i, tăngỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ự ại cổ phần Công ở ại cổ phần Công

trưởng tín d ng đụ sở ượ theoc h n ch m c t 25% đ n 27% (17% trong kho ng th iại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ứng khoán ừ hàng xuất ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,gian 6 tháng tính đ n h t tháng 6/2009).ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

L m phát c a Vi t Nam so v i m t s n ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ủa DN ện ới xuất ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ốn ưới xuất c năm 2010

(Ngu n: ồn: Báo cáo thường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank http://vi.wikipedia.org )

T l n x u trong h th ng ngân hàng đ n cu i năm 2008 là 3,5%, caoỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theo ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

h n so v i m c 2% c a 1 năm trơng mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ứng khoán ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc T l n x u tính theo IFRS còn cao h n soỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theo ơng mại cổ phần Công

v i t l n x u tính theo Tiêu chu n k toán Vi t Nam (VAS) T l n x u tínhới các tổ chức tín ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theo ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theotheo IFRS có th cao g p 3 t l n x u theo cách tính quy đ nh trong VAS Ngoàiểm ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theo ịch: Vietinbank

ra, nên chú ý đ n vi c x lý n x u t i các ngân hàng thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ợ theo ại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng m i nhà nại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc đangche gi u quy mô các kho n n x u trong h th ng ngân hàngợ theo ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

 Đ u t nầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ưới các tổ chức tínc ngoài

Tăng trưởng v đ u t tr c ti p nề chứng khoán ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc ngoài(FDI) và xu t kh u là cácẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuậnnhân t ch ch t thúc đ y s tăng trố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ự ưởng vượ theo ận Hoàn Kiếm,t b c c a Vi t Nam trong nh ngủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng củanăm qua FDI vào Vi t Nam năm 2010 đang có nh ng đ ng thái tích c c m i, v iệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ội ự ới các tổ chức tín ới các tổ chức tín

Trang 21

sự c i thi n khá rõ v quy mô v n đăng ký/d án, c c u v n đăng ký và m cệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ố Hà Nội ự ơng mại cổ phần Công ố Hà Nội ứng khoán

gi i ngân th c t ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Theo s li u c a T ng c c Th ng kê, gi i ngân v n FDIố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ụ sở ố Hà Nội ố Hà Nội đ t kho ng 900ại cổ phần Côngtri u USD trong tháng 4, nâng t ng s v n FDI gi i ngân trong 4 tháng đ u nămệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ố Hà Nội ố Hà Nội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

2010 lên 3,4 t USD, tăng t i 36% so v i cùng kỳ năm 2009 Trung bình, gi iỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ới các tổ chức tín ới các tổ chức tínngân v n FDI đ t kho ng 850 tri u USD/tháng Đây là m c khá cao và tố Hà Nội ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ứng khoán ương mại cổ phần Côngng

đương mại cổ phần Côngng gi i ngân v n FDI giai đo n trố Hà Nội ại cổ phần Công ưới các tổ chức tín suy thoái kinh t (năm 2009 Vi t Namc ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngthu hút FDI đ t 21,48 t USD, b ng 24,6% so v i năm 2008, nh ng trong 2 nămại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ư2008-2009, v n FDI đăng ký và tăng thêm kho ng 85,5 t USD, vố Hà Nội ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ượ theo m c 83,1 tt ứng khoán ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt ĐứcUSD c a c 20 năm trủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc đó

 S t gi m trên th trụ sở ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ch ng khoánứng khoán

Th trịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ch ng khoán qu c t đang b t n trứng khoán ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ưới các tổ chức tínc m i lo v kh ngố Hà Nội ề chứng khoán ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

ho ng n công t i châu Âu và đã có nh ng báo cáo v dòng v n rút ra kh iợ theo ại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ề chứng khoán ố Hà Nội ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của kháchnhi u th trề chứng khoán ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng T i Vi t Nam, nhà đ u t nại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ưới các tổ chức tínc ngoài đã có chu i ngày bánỗ trợ tương đương lãi suấtròng m nh ch a t ng có trên th trại cổ phần Công ư ừ hàng xuất ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng c phi u trong 3 năm g n đây.ổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Th ng kê theo tháng, n u không có nh ng bi n đ ng khác thố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng v muaề chứng khoánvào trong 3 phiên t i, tháng 9/2011 sẽ là tháng dòng v n ngo i bán ròng m nhới các tổ chức tín ố Hà Nội ại cổ phần Công ại cổ phần Công

nh t k t tháng 9/2009 K l c g n nh t là quy mô bán ròng 2.080,2 t đ ngểm ừ hàng xuất ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ụ sở ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm trong tháng 9/2009 và là m t trong nh ng giai đo n khó khăn nh t c a thội ữu, quản lý và sử dụng của ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank

trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ch ng khoán Vi t Nam ch sau đ t tháo ch y t kh i th trứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỉnh ợ theo ại cổ phần Công ồm ại cổ phần Công ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng tráiphi u năm 2008.ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Trong tháng 8/2011, nhà đ u t nầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ưới các tổ chức tínc ngoài cũng đã bán ròng kho ng

Trang 22

th c s tr nên rõ r t trong tháng 9 v i cao đi m là tu n t 12-16/9, đ t giá trự ự ở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ểm ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ừ hàng xuất ại cổ phần Công ịch: Vietinbankbán ròng 695,4 t đ ng.ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm

Sau khi Vi t Nam gia nh p WTO, th trệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng trong nưới các tổ chức tínc có nhi u lo ng iề chứng khoán ại cổ phần Công

trưới các tổ chức tínc nguy c thâm nh p c a nh ng “cá m p” qu c t ơng mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ận Hoàn Kiếm, ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

K t lu n: ến lược (SBU): ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài Môi trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng vĩ mô nh hưởng m nh mẽ t i s tăng trại cổ phần Công ới các tổ chức tín ự ưởng và phát

tri n c a ngân hàng Vietinbank m i khía c nh và m i góc đ ểm ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ọ ại cổ phần Công ọ ội

2.2.3 Đánh giá c ường bên ngoài ng đ c nh tranh: ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ạt động kinh doanh chiến lược (SBU):

a) T n t i các rào c n gia nh p ngành.ồn tại các rào cản gia nhập ngành ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ản gia nhập ngành ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài

Sau khi Chính Ph t m ng ng c p phép thành l p ngân hàng m i tủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ừ hàng xuất ận Hoàn Kiếm, ới các tổ chức tín ừ hàng xuất.tháng 8/2008 thì rào c n cho s xu t hi n c a các ngân hàng có ngu n g c n iự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm ố Hà Nội ội

đ a đang địch: Vietinbank ượ theoc nâng cao lên Ngoài quy đ nh v v n đi u l , quãng th i gianịch: Vietinbank ề chứng khoán ố Hà Nội ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,

ph i liên t c có lãi, các ngân hàng m i thành l p còn đụ sở ới các tổ chức tín ận Hoàn Kiếm, ượ theoc giám sát ch t b i ngânặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ởhàng nhà nưới các tổ chức tínc

Rào c n ra nh p còn đận Hoàn Kiếm, ượ theoc th hi n qua các phân khúc th trểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng , thịch: Vietinbank

trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng m c tiêu mà các ngân hàng hi n t i đang nh m đ n, giá tr thụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ương mại cổ phần Côngng hi uệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Đó đ u là nh ng ngân hàng có thâm niên và ti m l c v n tề chứng khoán ữu, quản lý và sử dụng của ề chứng khoán ự ố Hà Nội ương mại cổ phần Côngng đ i l n, lố Hà Nội ới các tổ chức tín ượ theongkhách hàng truy n th ng và th ph n nh t đ nh nên không d cho các ngân hàngề chứng khoán ố Hà Nội ịch: Vietinbank ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ễn Văn Thắng đưa ra

m i trong cu c chi n dành th ph n.Nh ng đi u này là đ c bi t quan tr ng b iới các tổ chức tín ội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ề chứng khoán ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ọ ở

nó quy t đ nh kh năng t n t i c a m t ngân hàng đang mu n ra nh p thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ồm ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ố Hà Nội ận Hoàn Kiếm, ịch: Vietinbank

trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng Vi t Nam.ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Ngân hàng là m t ngành khá nh y c m M t ngân hàng l n s p đ có thội ại cổ phần Công ội ới các tổ chức tín ụ sở ổ phần Công ểmkéo theo s s p đ c a toàn b h th ng và n n kinh t cũng ch u nh hự ụ sở ổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ưởng

Do v y ngân hàng Nhà Nận Hoàn Kiếm, ưới các tổ chức tínc thường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng cân nh c kỹ trắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ưới các tổ chức tínc nh ng yêu c u xin thànhữu, quản lý và sử dụng của ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

l p ngân hàng.ận Hoàn Kiếm,

Ví d : ụ: Yêu c u v v n đi u l đ i v i các ngân hàng t ầu về vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ề vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ốc tế tính theo sức mua ề vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ốc tế tính theo sức mua ới Đô La quốc tế tính theo sức mua ương đương, giai đoạn 1980-2014 ng đ i l n: Theo ốc tế tính theo sức mua ới Đô La quốc tế tính theo sức mua quy đ nh c a ngân hàng Nhà N ị: ủa ngân hàng Vietinbank ưới Đô La quốc tế tính theo sức mua c, v n đi u l t i thi u c a các ngân hàng ốc tế tính theo sức mua ề vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ốc tế tính theo sức mua ểu của các ngân hàng ủa ngân hàng Vietinbank

th ương đương, giai đoạn 1980-2014 ng m i tính đ n 31/12/2008 là 1000 t VNĐ và t 01/01/2009 là 3000 t ạn 1980-2014 ỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ừ 01/01/2009 là 3000 tỷ ỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua VNĐ Tuy nhiên, d ki n yêu c u v n t i thi u đ l p ngân hàng trong năm 2012 ự kiến yêu cầu vốn tối thiểu để lập ngân hàng trong năm 2012 ầu về vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ốc tế tính theo sức mua ốc tế tính theo sức mua ểu của các ngân hàng ểu của các ngân hàng ật:

là 5000 t đ ng, yêu c u này sẽ đ ỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ồn: Báo cáo thường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank ầu về vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ược nâng lên 10000 tỷ đồng Đây là con số không c nâng lên 10000 t đ ng Đây là con s không ỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ồn: Báo cáo thường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank ốc tế tính theo sức mua

nh và là rào c n ra nh p ngành l n ỏ và là rào cản ra nhập ngành lớn ảy ật: ới Đô La quốc tế tính theo sức mua

Trang 23

b) Quy n l c th ề kinh doanh của DN ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ương lượng từ phía các nhà cung ứng ng l ược (SBU): ng t phía các nhà cung ng ừ phía các nhà cung ứng ứ mạng kinh doanh:

Khái ni m nhà cung c p trong ngành ngân hàng khá đa d ng H có th làệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ọ ểm

nh ng c đông cung c p v n cho ngân hàng ho t đ ng, ho c là nh ng công tyữu, quản lý và sử dụng của ổ phần Công ố Hà Nội ại cổ phần Công ội ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ữu, quản lý và sử dụng của

ch u trách nhi m v h th ng ho c b o trì máy ATM Hi n t i vi t Nam cácịch: Vietinbank ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngngân hàng đ u t đ u t trang thi t b và ch n cho mình nh ng nhà cung c pề chứng khoán ự ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ọ ữu, quản lý và sử dụng củariêng tùy theo đi u ki n Đi u này góp ph n gi m quy n l c c a nhà cung c pề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngthi t b khi h không th cung c p cho c m t th trếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ọ ểm ội ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng l n mà ph i c nhới các tổ chức tín ại cổ phần Côngtranh v i các nhà cung c p khác Tuy nhiên khi đã t n m t kho n chi phí khá l nới các tổ chức tín ố Hà Nội ội ới các tổ chức tínvào đ u t h th ng ngân hàng sẽ không mu n thay đ i nhà cung c p vì quá t nầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ố Hà Nội ổ phần Công ố Hà Nộikém, đi u này càng làm tăng quy n l c c a nhà cung c p đã th ng th u.ề chứng khoán ề chứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

c) Quy n l c th ề kinh doanh của DN ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ương lượng từ phía các nhà cung ứng ng l ược (SBU): ng t phía khách hàng ừ phía các nhà cung ứng.

M t đ c đi m khác bi t c a ngân hàng so v i các ngành khác là kháchội ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tínhàng c a doanh nghi p vùa là ngủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i mua (ngường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i đi vay), v a là ngừ hàng xuất ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i bán(ngường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i g i ti t ki m) M i quan h này là m i quan h hai chi u, t o đi u ki nếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ại cổ phần Công ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngcùng nhau t n t i và phát tri n Hi n nay ngân hàng nào c nh tranh đồm ại cổ phần Công ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ượ theoc nhi uề chứng khoán

ti n g i c a khách hàng thì ngân hàng đó t n t i Vì v y mà các ngân hàng c n cóề chứng khoán ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ồm ại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngcác d ch v chăm sóc, d ch v t v n, coi khách hàng là đi u ki n đ ngân hàngịch: Vietinbank ụ sở ịch: Vietinbank ịch: Vietinbank ư ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm

t n t i, v ph i gây đồm ại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc n tượ theong đ i v i khách hàng.ố Hà Nội ới các tổ chức tín

S ki n n i b t g n đây nh t liên quan đ n qquy n l c c a khách hàng cóự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

lẽ là vi c các ngân hàng thu phí s d ng ATM trong khi ngệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i tiêu dùng không

đ ng thu n Trong v vi c này ngân hàng và khách hàng ai cũng có lý lẽ c aồm ận Hoàn Kiếm, ụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngmình nh ng rõ ràng nó đã nh hư ưởng không ít đ n m c đ hài lòng và lòng tinếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ứng khoán ội

c a khách hàng Nh ng không vì th mà ta có th đánh giá th p quy n l c c aủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ề chứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngkhách hàng trong ngành ngân hàng Vi t Nam Đi u quan tr ng nh t là vi c s ngệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ọ ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nộicòn c a ngân hàng d a trên đ ng v n huy đ ng đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ồm ố Hà Nội ội ượ theoc c a khách hàng N uủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngkhông còn thu hút đượ theoc dòng v n c a khách thì ngân hàng t t nhiên sẽ bi đàoố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

th i

d) C nh tranh gi a các doanh nghi p trong ngành ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ữa các doanh nghiệp trong ngành ện

Trong năm 2008, McKinsey d báo doanh s c a lĩnh v c ngân hàng bánự ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự

l Vi t Nam có th tăng trẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ưởng đ n 25% trong vòng 5-10 năm t i, đ a Vi tếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ư ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần CôngNam tr thành m t trong nh ng th trở ội ữu, quản lý và sử dụng của ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ngân hàng bán l có t c đ cao nh tẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ố Hà Nội ộichâu Á Tuy kh ng ho ng kinh t làm cho t c đ tăng trủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ội ưởng ch m l i, tác đ ngận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ội

x u t i ngành ngân hàng nh ng th trới các tổ chức tín ư ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng Vi t Nam ch a đệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ượ theoc khai phá h t,ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

ti m năng còn r t l n nh hề chứng khoán ới các tổ chức tín Ảnh hưởng tạm thời của cuộc khủng hoảng kinh tế sẽ ưởng t m th i c a cu c kh ng ho ng kinh t sẽại cổ phần Công ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngkhi n cho các ngân hàng g p khó khăn trong vi c tìm ki m khách hàng m i, d nếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ẫn: Tiết

đ n vi c cếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng đ c nh tranh sẽ tăng lên Nh ng khi kh ng ho ng kinh t quaội ại cổ phần Công ư ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Trang 24

trung khai phá th trịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng, tìm ki m khách hàng m i, d n đ n cếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ẫn: Tiết ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng đ c nhội ại cổ phần Công

Cường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng đ c nh tranh c a các ngân hàng tăng cao khi có s xu t hi n c aội ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngnhóm ngân hàng 100% v n nố Hà Nội ưới các tổ chức tínc ngoài Ngân hàng nưới các tổ chức tínc ngoài thường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng có m tộiphân khúc khách hàng riêng mà đa s doanh nghi p t nố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ừ hàng xuất ưới các tổ chức tínc h H đã ph c phọ ọ ụ sở ụ sở

nh ng khách hàng này t r t lâu th trữu, quản lý và sử dụng của ừ hàng xuất ở ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng khác và khi khách hàng m r ngở ội

th trịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng sang Vi t Nam thì ngân hàng cũng m văn phòng đ i di n theo.ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Ngân hàng ngo i cũng không vại cổ phần Công ưới các tổ chức tínng ph i nh ng rào c n mà nhi u ngânữu, quản lý và sử dụng của ề chứng khoánhàng trong nưới các tổ chức tínc đang m c ph i, đi n hình là h n m c cho vay ch ng khoán, nắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ểm ại cổ phần Công ứng khoán ứng khoán ợ theo

x u trong cho vay b t đ ng s n H có l i th làm t đ u và có nhi u chon l aội ọ ơng mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ừ hàng xuất ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ựtrong khi v i không ít ngân hàng trong nới các tổ chức tín ưới các tổ chức tínc thì đi u nay là không th Ngoài raề chứng khoán ểmngân hàng ngo i còn có không ít l i th nh là h t ng d ch v h n h n, d ch vại cổ phần Công ợ theo ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở ơng mại cổ phần Công ẳn, dịch vụ ịch: Vietinbank ụ sởkhách hàng chuyên nghi p, công ngh t t h n (đi n hình là h th ng internetệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ơng mại cổ phần Công ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nộibanking…)

Quan tr ng h n n a đó là kh năng k t n i v i m ng lọ ơng mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ới các tổ chức tín ại cổ phần Công ưới các tổ chức tín ộii r ng kh p trênắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Namnhii u nề chứng khoán ưới các tổ chức tín ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngc c a ngân hàng ngo i Đ c nh tranh v i nhóm ngân hàng này , cácại cổ phần Công ểm ại cổ phần Công ới các tổ chức tínngân hàng trong nưới các tổ chức tínc đã trang b h th ng h t ng công ngh s n ph m d chịch: Vietinbank ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank

L i th c a các ngân hàng trong nợ theo ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc là m i quan h m t thi t v i cácố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tínkhách hàng có s n Ngân hàng trong nẵn Ngân hàng trong nước sẵn sàng linh hoạt cho vay với mức ưu ưới các tổ chức tín ẵn Ngân hàng trong nước sẵn sàng linh hoạt cho vay với mức ưuc s n sàng linh ho t cho vay v i m c uại cổ phần Công ới các tổ chức tín ứng khoán ưđãi đ i v i nh ng khách hàng quan tr ng c a mình.ố Hà Nội ới các tổ chức tín ữu, quản lý và sử dụng của ọ ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

e) Đe d a t s n ph m thay th ọa từ sản phẩm thay thế ừ phía các nhà cung ứng ản gia nhập ngành ẩm thay thế ến lược (SBU):

C b n mà nói, các s n ph m và d ch v c a ngành ngân hàng Vi t Namơng mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

có th x p vào 5 lo i:ểm ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công

 Là n i nh n các kho n ti n (lơng mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ề chứng khoán ương mại cổ phần Côngng, tr c p, c p dợ theo ưỡng…)ng…)

 Là n i gi ti n (ti t ki m…)ơng mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Là n i th c hi n các ch c năng thanh toánơng mại cổ phần Công ự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ứng khoán

 Là n i cho vay ti nơng mại cổ phần Công ề chứng khoán

 Là n i ho t đ ng ki u h iơng mại cổ phần Công ại cổ phần Công ội ề chứng khoán ố Hà Nội

Đ i v i khách hàng là doanh nghi p, nguy c ngân hàng b thay th làố Hà Nội ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngkhông cao l m do đ i tắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ố Hà Nội ượ theong khách hàng này c n s rõ ràng cũng nh các ch ngầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ư ứng khoán

t , hóa đ n trong các gói s n ph m và d ch v c a ngân hàng N u có phi n hàừ hàng xuất ơng mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán

x y ra trong quá trình s d ng s n ph m, d ch v thì đ i tửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ố Hà Nội ượ theong khách hàng này

thường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng chuy n sang s d ng m t ngân hàng khác vì nh ng lý do trên thay vì sểm ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ội ữu, quản lý và sử dụng của ửa Nam, quận Hoàn Kiếm,

d ng d ch v ngoài ngân hàng ụ sở ịch: Vietinbank ụ sở

Trang 25

Đ i v i khách hàng tiêu dùng thì l i khác, thói quen s d ng ti n m tố Hà Nội ới các tổ chức tín ại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ề chứng khoán ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặtkhi n cho ngếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i tiêu dùng Vi t Nam thệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng gi ti n m t t i nhà ho c n u có tàiữu, quản lý và sử dụng của ề chứng khoán ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ại cổ phần Công ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngkho n thì khi có ti n l i rút h t ra đ s d ng Các c quan Chính Ph và doanhề chứng khoán ại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ơng mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngnghi p tr lệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng qua tài kho n ngân hàng nh m thúc đ y các phằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ương mại cổ phần Côngng th cứng khoánthanh toán không dùng ti n m t góp ph n làm minh b ch tài chính cho m iề chứng khoán ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ỗ trợ tương đương lãi suất

ngường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i dân Nh ng các đ a đi m ch p nhân thanh toán b ng th l i đa s là cácư ịch: Vietinbank ểm ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ại cổ phần Công ố Hà Nộinhà hàng, khu mua s m sang tr ng, nh ng n i không ph i ngắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ọ ữu, quản lý và sử dụng của ơng mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i dân nào cũng

t i mua s m.ới các tổ chức tín ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam

Ngoài hình th c g i ti t ki m ngân hàng, ngứng khoán ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i tiêu dùng Vi t Nam cònệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

có khá nhi u l a ch n nh : Gi ngo i t , đ u t ch ng khoán, các hình th c b oề chứng khoán ự ọ ư ữu, quản lý và sử dụng của ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ứng khoán ứng khoán

hi m, đ u t vào kim lo i quý ho c đ u t vào nhà đ t Đó còn ch a k t iểm ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ại cổ phần Công ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ư ểm ới các tổ chức tín

nh ng hình th c ti t ki m không h p pháp Không ph i lúc nào lãi su t ngânữu, quản lý và sử dụng của ứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ợ theohàng cũng h p d n ngẫn: Tiết ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i tiêu dùng Ch ng h n trong th i gian qua, giá vàngẳn, dịch vụ ại cổ phần Công ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,tăng gi m đ t bi n trong ngày, trong khi dolla Mỹ th trội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng t do cũng bi nự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

đ ng thì lãi su t ti t ki m đa s các ngân hàng ch m c 7 - 8%/năm.ội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ố Hà Nội ỉnh ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ứng khoán

Ví d : ụ: Đ i v i các doanh nghi p, thay th cho kênh huy đ ng v n có th k đ n ốc tế tính theo sức mua ới Đô La quốc tế tính theo sức mua ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ốc tế tính theo sức mua ểu của các ngân hàng ểu của các ngân hàng

vi c phát hành trái phi u ho c c phi u ra th tr ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ặc cổ phiếu ra thị trường nhưng kênh này chỉ có thể ổ phiếu ra thị trường nhưng kênh này chỉ có thể ị: ường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank ng nh ng kênh này ch có th ư ỉ có thể ểu của các ngân hàng

ti p c n b i m t s các doanh nghi p có quy mô và uy tín Thay th cho kênh đ u ật: ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ốc tế tính theo sức mua ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ầu về vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo

t thì t ư ương đương, giai đoạn 1980-2014 ng đ i đa d ng h n song đ c bi t trong b i c nh hi n nay, khi các kênh ốc tế tính theo sức mua ạn 1980-2014 ơng đương, giai đoạn 1980-2014 ặc cổ phiếu ra thị trường nhưng kênh này chỉ có thể ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ốc tế tính theo sức mua ảy ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua

đ u t khác nh vàng, ngo i t , ch ng khoán, b t đ ng s n…ch a th c s th ầu về vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ư ư ạn 1980-2014 ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ứ nhất ất ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ảy ư ự kiến yêu cầu vốn tối thiểu để lập ngân hàng trong năm 2012 ự kiến yêu cầu vốn tối thiểu để lập ngân hàng trong năm 2012 ểu của các ngân hàng

hi n rõ s c hút đ i v i dòng ti n thì các s n ph m ti n g i c a h th ng ngân ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ứ nhất ốc tế tính theo sức mua ới Đô La quốc tế tính theo sức mua ề vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ảy ẩm tiền gửi của hệ thống ngân ề vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ửi của hệ thống ngân ủa ngân hàng Vietinbank ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ốc tế tính theo sức mua hàng là m t l a ch n khá h p lý Tham chí khi các s n ph m thay th k trên ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ự kiến yêu cầu vốn tối thiểu để lập ngân hàng trong năm 2012 ọn khá hợp lý Tham chí khi các sản phẩm thay thế kể trên ợc nâng lên 10000 tỷ đồng Đây là con số không ảy ẩm tiền gửi của hệ thống ngân ểu của các ngân hàng phát tri n thì vai trò c a ngân hàng v n khó có th gi m sút b i ngay c khi s ểu của các ngân hàng ủa ngân hàng Vietinbank ẫn khó có thể giảm sút bởi ngay cả khi sử ểu của các ngân hàng ảy ảy ửi của hệ thống ngân

d ng các s n ph m này đ huy đ ng hay đ u t thì v n c n s d ng d ch v c a ! ảy ẩm tiền gửi của hệ thống ngân ểu của các ngân hàng ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ầu về vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ư ẫn khó có thể giảm sút bởi ngay cả khi sử ầu về vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ửi của hệ thống ngân ! ị: ! ủa ngân hàng Vietinbank ngân hàng ho c dùng ngân hàng nh m t đ n v trung gian Nh v y có th th y ặc cổ phiếu ra thị trường nhưng kênh này chỉ có thể ư ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ơng đương, giai đoạn 1980-2014 ị: ư ật: ểu của các ngân hàng ất

đ i v i doanh nghi p h u nh không có s n ph m nào th c s thay th đ ốc tế tính theo sức mua ới Đô La quốc tế tính theo sức mua ệt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ầu về vốn điều lệ đối với các ngân hàng tương đối lớn: Theo ư ảy ẩm tiền gửi của hệ thống ngân ự kiến yêu cầu vốn tối thiểu để lập ngân hàng trong năm 2012 ự kiến yêu cầu vốn tối thiểu để lập ngân hàng trong năm 2012 ược nâng lên 10000 tỷ đồng Đây là con số không c

d ch v ngân hàng ị: !

f) Quy n l c th ề kinh doanh của DN ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ương lượng từ phía các nhà cung ứng ng l ược (SBU): ng c a các bên liên quan ủa DN

- Đ i v i quy n l c c a các c đông đ u t trong ngành ngân hàng: Khôngố Hà Nội ới các tổ chức tín ề chứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

nh c đ n nh ng c đông đ u t nh l thông qua th trắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ch ng khoánứng khoán

mà ch nói đ n nh ng đ i c đông có th có tác đ ng tr c ti p đ n chi nỉnh ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ại cổ phần Công ổ phần Công ểm ội ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

lượ theoc kinh doanh c a m t ngân hàng Giá c t c cũng nh l i t c c ph n cóủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ổ phần Công ứng khoán ư ợ theo ứng khoán ổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

th sẽ nh hểm ưởng đ n quy t đ nh có ti p t c góp v n hay không c a cếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Côngđông Chính vì v y quy n l c c a nh ng nhà c đông trong ngành ngân hàngận Hoàn Kiếm, ề chứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ổ phần Côngcũng không ph i là nh ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách

- Các quy đ nh pháp lý c a Ch nh Ph đ i v i ngành ngân hàng ngày càng ch tịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỉnh ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ới các tổ chức tín ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặtchẽ, tuy nhiên nói đ n quy n l c c a Ch nh Ph thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỉnh ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng không có nhi u tácề chứng khoán

Trang 26

Gia nhập tiếm năng

Các tập đoàn tài chính quốc tếCác doanh nghiệp trong nước muốn đầu tư vào ngành ngân hàng

Các đối thủ cạnh tranh trong ngành:

Cạnh tranh trực tiếp: ACB,HSCB,VCBCạnh tranh gián tiếp: các ngân hàng không cùng một nhóm chiến lược với Vietinbank như Techcombank, Agribank,

Các bên liên quan khác

Chính phủ

Cổ đông

Người cung ứng:

Ngân hàng nhà nướcCác tổ chức và dân cư gửi tiền ở ngân hàng Vietinbank

Sự thay thế:

Vàng, bạc, đá quýBất động sảnChứng khoánĐầu tư khác

Khách hàng mục tiêu:

Doanh nghệp xuất nhập khẩuCác doanh nghiệp kinh doanh khác

Cá nhân người tiêu dùng

- Đ i v i các t ch c công đoàn, các hi p h i thố Hà Nội ới các tổ chức tín ổ phần Công ứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ương mại cổ phần Côngng m i hay nhóm dân chúngại cổ phần Công

sẽ có tác đ ng t i các đi u ki n làm vi c, uy tín c a ngân hàng hay nâng caoội ới các tổ chức tín ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

s hi u bi t đ i v i nh ng ngự ểm ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ới các tổ chức tín ữu, quản lý và sử dụng của ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i ch a bi t v ngân hàng Vì v y mà m iư ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ận Hoàn Kiếm, ỗ trợ tương đương lãi suấtngân hàng thường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng khá đ n đo trong vi c tham gia vào các t ch c kinh t - xãắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

- Đ i v i các t ch c tín d ng sẽ là nh ng nh hố Hà Nội ới các tổ chức tín ổ phần Công ứng khoán ụ sở ữu, quản lý và sử dụng của ưởng quan tr ng đ n v n đọ ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán

v v n và cho vay, do đó các ngân hàng sẽ vô cùng th n tr ng trong m i quanề chứng khoán ố Hà Nội ận Hoàn Kiếm, ọ ố Hà Nội

h v i các t ch c tín d ng, vì v y càng nâng cao quy n l c c a bên liên quanệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ổ phần Công ứng khoán ụ sở ận Hoàn Kiếm, ề chứng khoán ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngnày

Mô hình 5 l c l ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ược (SBU): ng c nh tranh ạt động kinh doanh chiến lược (SBU):

C ường niên 2010 của ngân hàng Vietinbank ng đ c nh tranh: M nh ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ạn 1980-2014 ạn 1980-2014

Trang 27

Theo cam k t c a WTO, k t ngày 01/04/2007, các ngân hàng con 100%ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ừ hàng xuất.

v n nố Hà Nội ưới các tổ chức tínc ngoài b t đ u đắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc ho t đ ng t i Vi t Nam Không nh ng v y ngânại cổ phần Công ội ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ận Hoàn Kiếm,hàng còn ph i ch u s c nh tranh c a các c a Chính Ph nh : B o hi m, tráiịch: Vietinbank ự ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ểmphi u chính ph , quỹ đ u t , công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính…Cácếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

t p đoàn kinh t l n cũng đang ti n hành các th t c đ l p ngân hàng.ận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ểm ận Hoàn Kiếm,

Vi t Nam là m nh đ t m u m cho các ngân hàng v i m c l i nhu n hàngệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ới các tổ chức tín ứng khoán ợ theo ận Hoàn Kiếm,năm c a các ngân hàng là r t cao t 30-50%/ năm H n n a ngành ngân hàngủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ừ hàng xuất ơng mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của

Vi t Nam đang trong giai đo n tăng trệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ưởng và phát tri n c v ch t lểm ề chứng khoán ượ theong l nẫn: Tiếtquy mô nên s c nh tranh giành gi t th ph n gi a các ngân hàng là r t kh cự ại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ịch: Vietinbank ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ố Hà Nội

li t Bên c nh đó Vi t Nam có 85 tri u dân mà m i ch có dệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ỉnh ưới các tổ chức tíni 10% dân s số Hà Nội ửa Nam, quận Hoàn Kiếm,

d ng các d ch v ngân hàng nên là m t th trụ sở ịch: Vietinbank ụ sở ội ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng h a h n đ y ti m năng.ứng khoán ẹn đầy tiềm năng ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán

Đ c thù c a ngành ngân hàng là quy n l c thặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ự ương mại cổ phần Côngng lượ theong c a khách hàngủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

là r t cao, s s ng còn c a ngân hàng là ph thu c r t l n vào khách hàng Do đóự ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ội ới các tổ chức tín

hàng c a đ i th v mình.ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán

M c đ h p d n c a ngành: H p d n ứ nhất ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua ất ẫn khó có thể giảm sút bởi ngay cả khi sử ủa ngân hàng Vietinbank ất ẫn khó có thể giảm sút bởi ngay cả khi sử

 Tri n v ng phát tri nểm ọ ểm : D báo đ n năm 2010 tri n v ng phát tri n c aự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ọ ểm ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngngành ngân hàng là r t cao

 Thu nh p c a ngận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i dân Vi t Nam đang tăng d n lên, s d ng các d ch vệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ịch: Vietinbank ụ sởngân hàng đang d n tr thành thói quen.ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở

 Khung pháp lý ngày càng đ m b o s an toàn, t o đi u ki n c nh tranh lànhự ại cổ phần Công ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công

m nh và minh b ch giúp nâng cao năng l c c nh tranh h i nh p t t v i qu cại cổ phần Công ại cổ phần Công ự ại cổ phần Công ội ận Hoàn Kiếm, ố Hà Nội ới các tổ chức tín ố Hà Nội

t ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

a) Năng l c ki m soát r i ro ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ển của ngành: ủa DN

R i ro h u nh có m t trong t ng nghi p v NH đ c bi t trong b i c nhủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ừ hàng xuất ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

c nh tranh và h i nh p th trại cổ phần Công ội ận Hoàn Kiếm, ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng tài chính – ngân hàng ngày càng pháttri nm nh mẽ nh hi n nay Mu n t n t i và có l i nhu n các NH ph i ch pểm ại cổ phần Công ư ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ồm ại cổ phần Công ợ theo ận Hoàn Kiếm,

nh n r i ro có nghĩa là các ngân hàng ph i s ng chung v i r i ro, tìm m i cáchận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ới các tổ chức tín ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ọ

kh c ph c nh ng r i ro y đ bi n nó thành thu n l i cho mình.ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ụ sở ữu, quản lý và sử dụng của ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ợ theo

Uy tín c a ngân hàng chính là s đ m b o an toàn và gia tăng cho tài chínhủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự

c a khách hàng, là chìa khóa thành công c a m i NH.ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỗ trợ tương đương lãi suất

L ch s kinh doanh vđã và đang chúng ki n s phát tri n b n v ng c aịch: Vietinbank ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ểm ề chứng khoán ữu, quản lý và sử dụng của ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngnhi u t p đoàn kinh t hùng m nh trên th gi i Ngay t i châu Á, các thwuongề chứng khoán ận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ại cổ phần Công

Trang 28

hi u nh Deawoo, Huyndai, Honda đã ăn sâu vào ti m th c c a ngệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ề chứng khoán ứng khoán ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i tiêudùng Nh ng nhà s n xuát không h ng y t o đ nói hay v mình mà là nh hữu, quản lý và sử dụng của ề chứng khoán ụ sở ại cổ phần Công ểm ề chứng khoán ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ọ

đã kỳ công xây d ng và b o v uy tín trong chính nh ng s n ph m cung c p,ự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận

nh ng d ch v h u mãi, ho c b ng vi c gi v ng l i h a trong các giao d ch c aữu, quản lý và sử dụng của ịch: Vietinbank ụ sở ận Hoàn Kiếm, ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ữu, quản lý và sử dụng của ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ứng khoán ịch: Vietinbank ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

h v i khách hàng ọ ới các tổ chức tín

Di u này càng tr nên quan tr ng đ i v i ngành NH do ho t đ ng d aề chứng khoán ở ọ ố Hà Nội ới các tổ chức tín ại cổ phần Công ội ựtrên hinh th c thu l i nhu n t kho n chên l ch gi a lãi su t huy đ ng v n v iứng khoán ợ theo ận Hoàn Kiếm, ừ hàng xuất ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ội ố Hà Nội ới các tổ chức tínlãi su t cho vay

Khi m t NH có uy tín đ ng nghĩa v i vi c ngân hàng đó đã chi m đội ồm ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc

m t v trí v ng ch c trong tâm trí khách hàng m c tiêu, d dàng đội ịch: Vietinbank ữu, quản lý và sử dụng của ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ụ sở ễn Văn Thắng đưa ra ượ theoc kháchhàng ti m năng cháp nh n và d dang đ t đề chứng khoán ận Hoàn Kiếm, ễn Văn Thắng đưa ra ại cổ phần Công ượ theoc các m c tiêu chi n lụ sở ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc khác

c a mìnhủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

c) T l lãi xu t ti n g i và ti n vay ỷ lệ lãi xuất tiền gửi và tiền vay ện ất hoàn thiện ề kinh doanh của DN ửi và tiền vay ề kinh doanh của DN

Các ngân hàng Thương mại cổ phần Côngng m i c nh tranh ch y u là m c lãi xu t, Ngại cổ phần Công ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ứng khoán ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,imua và nhà cung ng ch u nh hứng khoán ịch: Vietinbank ưởng l n c a m c lãi xu t mà ngân hàng đ a raới các tổ chức tín ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ứng khoán ưkhi h quy t đ nh l a ch n NH đ y đ th a mãn nhu c u c a mình Lãi su t cóọ ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ự ọ ểm ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

b o đ m th a mãn nhu c u và s mong đ i c u khách hàng đ ng th i t o ra l iỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự ợ theo ồm ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ợ theonhu n cho ngân hàng thì m i là m c lãi su t thành công, không nh ng ph iận Hoàn Kiếm, ới các tổ chức tín ứng khoán ữu, quản lý và sử dụng của

đ m b o m c lãi su t vay th p mà m c lãi ti n g i ph i cao Đây là bài toán khóứng khoán ứng khoán ề chứng khoán ửa Nam, quận Hoàn Kiếm,

c a m i ngân hàng, làm sao v a ph i thu đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỗ trợ tương đương lãi suất ừ hàng xuất ượ theoc l i nhu n mà còn đáp ng nhuợ theo ận Hoàn Kiếm, ứng khoán

c u khách hàng hi n t i trong tầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng lai

Đây là m t đi m m nh c a Vietinbank, năm 2010 ngân hàng Vietinbankội ểm ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngluôn đ ng trong top nh ng ngân hàng có m c lãi su t u đãi trong h th ngứng khoán ữu, quản lý và sử dụng của ứng khoán ư ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nộingân hàng Vi t Namệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Ngân hàng c ph n Công thổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng Vi t Nam (Vietinbank) là 1 trong 5 ngânệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônghàng thu c kh i qu c doanh công b lãi đ u tiên Theo đó, năm 2010 Vietinbankội ố Hà Nội ố Hà Nội ố Hà Nội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

đ t đại cổ phần Công ượ theo ợ theoc l i nhu n trận Hoàn Kiếm, ưới các tổ chức tínc thu tăng 33,4% so v i năm 2009 T ng tài s n tăngếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ổ phần Công50,5%, t ng ngu n v n huy đ ng c a ngân hàng tăng 54,5%, t ng d n cho vayổ phần Công ồm ố Hà Nội ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ư ợ theo

n n kinh t tăng 43,5% Năm 2010, Vietinbank đã n p ngân sách nhà nề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ưới các tổ chức tínc đ tại cổ phần Công1.400 t đ ng, n p l i nhu n cho Nhà nỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm ội ợ theo ận Hoàn Kiếm, ưới các tổ chức tínc 1.800 t đ ng và chi tr c t c 17%,ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm ổ phần Công ứng khoán

V i d ch v chăm sóc khách hàng đa d ng và ch t lới các tổ chức tín ịch: Vietinbank ụ sở ại cổ phần Công ượ theong d ch v t t, NH sẽịch: Vietinbank ụ sở ố Hà Nộithu đượ theo ợ theoc l i ích như :

Trang 29

 Nâng cao kh năng c nh tranh c a ngân hàng ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Th t ch t m i quan h v i các khách hàng g n bó h n đ i v i thắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ơng mại cổ phần Công ố Hà Nội ới các tổ chức tín ương mại cổ phần Côngng

hi u c a NHệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Nâng cao s th a măn c a khách hàng đ i v i d ch v c a NHự ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ới các tổ chức tín ịch: Vietinbank ụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ; đáp ngứng khoán

t t h n nhu c u c a khách hàngố Hà Nội ơng mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

 Cung c p m t h th ng th ng nh t, chính xác và nhanh chóng qu n lý cácội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ố Hà Nội

Trong xu th h i nh p và m c a đ t nếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ận Hoàn Kiếm, ở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ưới các tổ chức tínc, các ngân hàng không th làểm

ngường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ứng khoáni đ ng ngoài cu c H i nh p mang l i cho các ngân hàng nh ng v n h i vàội ội ận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ận Hoàn Kiếm, ội

c nh ng thách th c to l n đòi h i các ngân hàng ph i t v n đ ng đ i m i ho tữu, quản lý và sử dụng của ứng khoán ới các tổ chức tín ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ự ận Hoàn Kiếm, ội ổ phần Công ới các tổ chức tín ại cổ phần Công

đ ng tăng cội ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng s c c nh tranh c a mình Có th th y r ng, trong tứng khoán ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ương mại cổ phần Côngng lai,

ho t đ ng ngân hàng Vi t Nam sẽ đa d ng ph c t p h n nhi u v i m c đại cổ phần Công ội ở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ứng khoán ại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ề chứng khoán ới các tổ chức tín ứng khoán ội

c nh tranh ngày càng kh c li t Vì v y, NH mu n đ ng v ng trên th trại cổ phần Công ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ố Hà Nội ứng khoán ữu, quản lý và sử dụng của ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng

hi n nay ph i c g ng xây d ng lòng tin c a mình, thông qua ch t lệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ự ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theong d ch vịch: Vietinbank ụ sở

mà NH cung c p cho khách hàng

Nâng cao ch t lượ theong d ch v NH là v n đ s ng còn trong c nh tranh c aịch: Vietinbank ụ sở ề chứng khoán ố Hà Nội ại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngcác doanh nghi p cung c p d ch v tài chính Đ nâng cao ch t lệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở ểm ượ theong d ch v tàiịch: Vietinbank ụ sởchính các NH c n chú tr ng các bi n pháp nâng cao trình đ nghi p v , kỹ năngầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ọ ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sởkhai thacsdichj v , thái đ ph c v cho đ i ngũ cán b , nhân viên c a mình;ụ sở ội ụ sở ụ sở ội ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônghoàn thi n các quy trình nghi p vệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ; đ ng th i tăng cồm ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng các bi n pháp ki mệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểmtra, giám sát và qu n lý r i roủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ; nâng cao ch t lượ theong d ch v chăm sóc kháchịch: Vietinbank ụ sởhàng

e) S thu n ti n trong giao d ch ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài ện ịch vụ thanh toán và ngân quỹ

Cùng v i nh p s ng h i h c a nên kinh t th trới các tổ chức tín ịch: Vietinbank ố Hà Nội ố Hà Nội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng, các khách hàng

hi n nay đ u mong mu n s d ng nh ng d ch v đ n gi n nh t, thu n ti nệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ố Hà Nội ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ữu, quản lý và sử dụng của ịch: Vietinbank ụ sở ơng mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

nh t v i mình Vì v y, NH nào đe l i s thu n ti n nhi u nh t cho khách hàngới các tổ chức tín ận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ự ận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán

NH d y sẽ đượ theo ực t tin dùng c a khách hàngủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

C nh tranh kh c li t gi a các doanh nghi p trong n n kinh t khi màại cổ phần Công ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công “thếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

gi i ngày càng ph ng d n” là đi u không tránh kh i V i ngành tài chính - ngânới các tổ chức tín ẳn, dịch vụ ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ới các tổ chức tínhàng,cu c c nh tranh đó càng tr nên kh c li t h n bao gi h t Khi c ch đ iội ại cổ phần Công ở ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

v i khách hàng là nh nhau, l i ích, lãi su t mà các ngân hàng đem đ n choới các tổ chức tín ư ợ theo ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngkhách hàng là gi ng nhau thì công ngh đố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc nhi u ngề chứng khoán ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,i nhìn nh n sẽ trận Hoàn Kiếm, ởthành y u t t then ch t trong cu c ch y đua gi a các ngân hàng trong vi c thuếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ố Hà Nội ội ại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônghút khách hàng s d ng d ch v B i công ngh quy t đ nh đ n vi c đ a ra s nửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ịch: Vietinbank ụ sở ở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

ph m m i và kh năng đáp ng t t nhu c u c a m i khách hàng ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ới các tổ chức tín ứng khoán ố Hà Nội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ọ

Trang 30

2.2.6 Xây d ng mô th c EFAS cho Vietinbank ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ứ mạng kinh doanh:

Trang 31

Các nhân t chi n l ốn ến lược (SBU): ược (SBU): c quan Động kinh doanh chiến lược (SBU):

Các c h i: ơng đương, giai đoạn 1980-2014 ộng tỷ giá Việt Nam đồng so với Đô La quốc tế tính theo sức mua

1 Vi t Nam gia nh p WTOệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, 0.1 3 0.3 M r ng th trở ội ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ngChính tr n đ nhịch: Vietinbank ổ phần Công ịch: Vietinbank 0.05 3 0.15 Ổn định phát triển kinh tếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngn đ nh phát tri n ịch: Vietinbank ểmTăng trưởng th trịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng tín d ngụ sở 0.05 4 0.2 Nhu c u s d ng v nố Hà Nội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở

S phát tri n công ngh kỹ thu tự ểm ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ận Hoàn Kiếm, 0.05 4 0.2 Nâng cao hi u qu ho t đ ngại cổ phần Công ội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

S ph c h i c a n n kinh tự ụ sở ồm ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công 0.05 2 0.1 Ni m tin khách hàngề chứng khoán

Đ u t nầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ưới các tổ chức tínc ngoài FDI có xu

S d ng các d ch v c a ngân ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ịch: Vietinbank ụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

hàng nhi u h nề chứng khoán ơng mại cổ phần Công 0.1 4 0.4 V th t tịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

H th ng phân ph i chuyên ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ố Hà Nội

nghi pệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công 0.1 3 0.3 V th t tịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

Các thách th c ứ nhất

Cường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng đ c nh tranh trong ội ại cổ phần Công

Tăng cường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng các quy đ nh pháp lýịch: Vietinbank

c a Chính Phủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công 0.05 2 0.1 V th t tịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội

T l l m phát v n m c caoỉnh ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ẫn: Tiết ở ứng khoán 0.05 2 0.1 Khó khăn trong huy đ ng v nội ố Hà NộiLãi su t USD/Giá vàng bi n đ ngếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội 0.05 3 0.15 Bi n đ ng th trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ngội ịch: Vietinbank

Th trịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ch ng khoán, b t ứng khoán

Nguy c t các s n ơng mại cổ phần Công ừ hàng xuất

ph m thay thẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Nh n xét: ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài Theo mô hình EFAS t ng đi m quan tr ng cổ phần Công ểm ọ ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônga Vietinbank là 3.2

ch ng t trong quá trình ho t đ ng c a mình Vietinbank đã có nh ng chi nứng khoán ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

lượ theoc phù h p đ t n d ng ợ theo ểm ận Hoàn Kiếm, ụ sở t i đaố Hà Nội c h i kinh doanh và đ ng th i cũng ơng mại cổ phần Công ội ồm ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, h n chại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngcác thách th c m t cách khéo léo, linh ho t luôn th ch đ ng ch không bứng khoán ội ại cổ phần Công ở ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ứng khoán ịch: Vietinbank

Trang 32

3.1 S n ph m và th tr ản gia nhập ngành ẩm thay thế ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ường bên ngoài ng

3.1.1 S n ph m ch y u ản gia nhập ngành ẩm thay thế ủa DN ến lược (SBU):

Vietinbank cung c p đa d ng d ch v và s n ph m ch y u trong lĩnh v cại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ựtài chính ngân hàng M t s d ch v ch ch t góp ph n l n vào doanh thu thu nội ố Hà Nội ịch: Vietinbank ụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

có th k đ n nh ti t ki m, thanh toán qu c t , d ch v th , ki u h i ểm ểm ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ề chứng khoán ố Hà Nội

Năm 2010, s lố Hà Nội ượ theong giao d ch và doanh s ho t đ ng thanh toán c aịch: Vietinbank ố Hà Nội ại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần CôngVietinbank tăng trưởng l n, t c đ thanh toán ngày càng cao và t o đới các tổ chức tín ố Hà Nội ội ại cổ phần Công ượ theoc uy tín

v i khách hàng Ho t đ ng thanh toán trong toàn h th ng năm 2010 đ t trênới các tổ chức tín ại cổ phần Công ội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ại cổ phần Công

13 tri u giao d ch, doanh s 4.726 nghìn t đ ng, tăng 28% so v i năm 2009,ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ố Hà Nội ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm ới các tổ chức tíntrong đó d ch v chuy n ti n đ t 3.532 nghìn t đ ng Các kênh thanh toán đ uịch: Vietinbank ụ sở ểm ề chứng khoán ại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ồm ề chứng khoán

có s tăng trự ưởng đán k so v i năm 2009 V thanh toán quóc t , doanh sểm ới các tổ chức tín ề chứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nộithanh toán nh p khâu đ t 10,29 t USD, tăng 28,8% so v i năm 2009 Doanh sận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ới các tổ chức tín ố Hà Nộithanh toán xu t nh p kh u đ t 5,67 t USD, tăng 26% so v i năm 2009ận Hoàn Kiếm, ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ới các tổ chức tín

Năm 2010, Vietinbank đã th c hi n nhi u bi n pháp có hi u qu đ đ yự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận

m nh ho t đ ng ki u h i k t qu trong năm lại cổ phần Công ại cổ phần Công ội ề chứng khoán ố Hà Nội ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theong ki u h i chy n v qua ngânề chứng khoán ố Hà Nội ểm ề chứng khoánhàng Vietnbank đ t 1,2 t USD, tăng 30 % so v i năm 2009, chi m trên 15 % thại cổ phần Công ỷ thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt Đức ới các tổ chức tín ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank

ph n ki u h i chuy n v Vi t Nam.ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ề chứng khoán ố Hà Nội ểm ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Tính đ n h t năm 2010, s lếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ượ theong th ghi n n i đ a đ t g n 5 tri u th ,ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ợ theo ội ịch: Vietinbank ại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vaychi m 18% th ph n; th tín d ng đ t h n 122 nghìn th , chi m 23% th ph n.ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ụ sở ại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

3.1.2 Th tr ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ường bên ngoài ng

Vietinbank ho t đ ng ch y u th trại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng trong nưới các tổ chức tínc Tuy nhiên, thịch: Vietinbank

trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng nưới các tổ chức tínc ngoài đã đượ theoc m ra,đ c bi t , trong quý II năm 2011,Vietinbankở ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngkhai trương mại cổ phần Côngng hai chi nhánh t i C ng hòa liên bang Đ c và th c hi n th t c mại cổ phần Công ội ứng khoán ự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ở

3.2 Đánh giá ngu n l c, năng l c d a trên chu i giá tr ồn tại các rào cản gia nhập ngành ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ực trạng công tác phân tích môi trường bên ngoài ỗi giá trị ịch vụ thanh toán và ngân quỹ

3.2.1 Ho t đ ng c b n ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ơng lượng từ phía các nhà cung ứng ản gia nhập ngành.

i H u c n đ u vào (Huy đ ng v n) ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài ầu tư ầu tư ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ốn

Là hình th c huy đ ng v n mà Vietinbank s d ng đ tăng v n đi u lứng khoán ội ố Hà Nội ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ểm ố Hà Nội ề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Côngthông qua bán c phi u cho các nhà đ u t , thu hút ngu n v n nhàn r i trongổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ồm ố Hà Nội ỗ trợ tương đương lãi suấtdân và các thành ph n kinh t , vay c a NHNN c a các t ch c tài chính, tín d ngầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ổ phần Công ứng khoán ụ sởkhác

ii H u c n đ u ra (Cho vay ) ận dạng và phân tích các nhân tố môi trường bên ngoài ầu tư ầu tư

Vietinbank ch y u kinh doanh tín d ng, ngu n thu l i nhu n chính cũngủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ụ sở ồm ợ theo ận Hoàn Kiếm,

t vi c huy đ ng v n và cho vay Vietinbank cho các khách hàng vay v n v i m cừ hàng xuất ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ố Hà Nội ố Hà Nội ới các tổ chức tín ứng khoánlãi su t thích h p cho t ng đ i tợ theo ừ hàng xuất ố Hà Nội ượ theong khách hàng Nh ng bi n đ ng c a thữu, quản lý và sử dụng của ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank

Trang 33

trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng ti n t v a qua cho th y,vi c ch đ ng trên m t chân tín d ng sẽ có r tề chứng khoán ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ừ hàng xuất ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ỉnh ứng khoán ội ụ sởnhi u r i ro; t trong khó khăn này, ngân hàng đã chú ý t p trung m nh h n choề chứng khoán ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ừ hàng xuất ận Hoàn Kiếm, ại cổ phần Công ơng mại cổ phần Côngphát tri n d ch v đ có th đ ng v ng trên c ” hai chân” Đi u này, cũng r tểm ịch: Vietinbank ụ sở ểm ểm ứng khoán ữu, quản lý và sử dụng của ề chứng khoánphù h p v i xu th phát tri n c a th trợ theo ới các tổ chức tín ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ểm ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng v n Vi t Nam.ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

Có th th y r ng trong th i gian qua Ngân hàng Công Thểm ằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ương mại cổ phần Côngng đã r t tích

c c trong vi c ti n hành các ho t đ ng Marketing Các chự ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ội ương mại cổ phần Côngng trình khuy n mãiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Cônglàm th , qu ng cáo thẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ương mại cổ phần Côngng hi u, huy đ ng v n v i lãi su t cao, các chệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ội ố Hà Nội ới các tổ chức tín ương mại cổ phần Côngng trinh

qu ng cáo trên phương mại cổ phần Côngng ti n thông tin đ i chúng Ngoài ra, n m b t tâm lý ngệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,itiêu dùng, bao gi cũng r t quan tâm t i các đ t khuy n mãi, Ngân hàng đã đ aờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ới các tổ chức tín ợ theo ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư

ra r t nhi u hình th c khuy n mãi khác nhau đem l i l i ích thi t th c và h pề chứng khoán ứng khoán ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ợ theo ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ự

d n khách hàng nh : chi n d ch khuy n m i m th ATM t i các đi m giao d ch,ẫn: Tiết ư ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ở ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ại cổ phần Công ểm ịch: Vietinbank

áp d ng lãi su t b c thang, tăng quà cho khách hàng trong nh ng d p khaiụ sở ận Hoàn Kiếm, ữu, quản lý và sử dụng của ịch: Vietinbank

trương mại cổ phần Côngng tr s m i hay gi i thi u s n ph m, d ch v c a mình, liên k t v i cácụ sở ơng mại cổ phần Công ới các tổ chức tín ới các tổ chức tín ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín

trường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm,ng đ i h c, các c quan, đ n v đ l p đ t máy ATM t i các n i này đ ngại cổ phần Công ọ ơng mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ểm ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ặt VNĐ và ngoại tệ , thu chi bằng tiến mặt ại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ồm

th i mi n phí cho sinh viên và cán b khi l p th Bên c nh đó v i m ng lờng Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ễn Văn Thắng đưa ra ội ận Hoàn Kiếm, ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ại cổ phần Công ới các tổ chức tín ại cổ phần Công ưới các tổ chức tíni

r ng kh p sẽ giúp cho khách hàng thu n ti n h n khi s d ng d ch vội ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ận Hoàn Kiếm, ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ơng mại cổ phần Công ửa Nam, quận Hoàn Kiếm, ụ sở ịch: Vietinbank ụ sở

iv D ch v ịch vụ thanh toán và ngân quỹ ụng

Vietinbank hi n đệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ượ theoc bi t đ n nh m t đ a ch tin c y c a các d ch v đaếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ội ịch: Vietinbank ỉnh ận Hoàn Kiếm, ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở

d ng và hi n đ i dành cho khách hàng cá nhân nh các s n ph m cho vay linhại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ư ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận

ho t, th thanh toán, h th ng máy rút ti n t đ ng ATM, các s n ph m huyại cổ phần Công ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ố Hà Nội ề chứng khoán ự ội ẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận

đ ng v n đa d ng, các d ch v ngân hàng tr c tuy n, d ch v chuy n ti n ki uội ố Hà Nội ại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở ự ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ịch: Vietinbank ụ sở ểm ề chứng khoán ề chứng khoán

h iố Hà Nội

Bên c nh đó là v th v ng ch c trong lĩnh v c ngân hàng bán buôn v iại cổ phần Công ịch: Vietinbank ếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ữu, quản lý và sử dụng của ắt bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Công thương Việt Nam ự ới các tổ chức tínnhi u khách hàng truy n th ng là các công ty và doanh nghi p l n, Vietinbankề chứng khoán ề chứng khoán ố Hà Nội ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ới các tổ chức tín

đã xây d ng thành công n n t ng phân ph i r ng và đa d ng, t o đà cho vi c mự ề chứng khoán ẳn, dịch vụ ố Hà Nội ội ại cổ phần Công ại cổ phần Công ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ở

r ng ho t đ ng ngân hàng bán l và ph c v ngân hàng v a và nh v i các s nội ại cổ phần Công ội ẻ, gửi và giữ tài sản, cho vay ụ sở ụ sở ừ hàng xuất ỏa mãn tốt nhất các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách ới các tổ chức tín

ph m, d ch v ngân hàng hi n đ i và ch t lẩm dịch vụ tài chính phái sinh sau khi được NHNN chấp thuận ịch: Vietinbank ụ sở ệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ại cổ phần Công ượ theong cao

Ngân hàng còn đ u t vào nhi u lĩnh v c khách nhau nh ch ng khoán,ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ề chứng khoán ự ư ứng khoán

qu n lý quỹ đ u t , b o hi m nhân th , kinh doanh b t đ ng s n, phát tri n cầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ư ểm ọ ội ểm ơng mại cổ phần Công

s h t ng thông qua các công ty con và công ty liên doanhở ại cổ phần Công ầy đủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công

3.2.2 Ho t đ ng h tr ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ộng kinh doanh chiến lược (SBU): ỗi giá trị ợc (SBU):

a) C u trúc h t ng c a doanh nghi p ất hoàn thiện ạt động kinh doanh chiến lược (SBU): ầu tư ủa DN ện

Là Ngân hàng thương mại cổ phần Côngng m i l n, gi vai trò quan tr ng, tr c t c a ngànhại cổ phần Công ới các tổ chức tín ữu, quản lý và sử dụng của ọ ụ sở ội ủ bằng Tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại cổ phần CôngNgân hàng Vi t Nam Vietinbank đã không ng ng phát tri n m ng lệt: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công ừ hàng xuất ểm ại cổ phần Công ưới các tổ chức tíni kinh

Ngày đăng: 04/06/2014, 22:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Ma trận IFAS của ngân hàng Vietinbank - Phân tích chiến lược kinh doanh ngân hàng công thương vietinbank
Bảng 1 Ma trận IFAS của ngân hàng Vietinbank (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w