Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用
06
Trang 31
Trang 128 出院 chū yuàn xuất viện
Trang 1915 时间 shíjiān 名 thời gian
Trang 202
Trang 26Điền vào chỗ trống
小丽 天都很忙,也很累
。 他每天早上出去 ,身体很好。 王医生的儿子多 ?
我听说安妮 了,我想去看看她。
Trang 273
Trang 28Khi đặt câu hỏi, nếu có sự phỏng đoán khá chắc chắn về một sự việc hay tình huống nào đó thì ta có thể sử dụng mẫu câu này để
ngữ nhưng cũng có thể đứng ở đầu hay cuối câu.
Trang 29Được dùng trước lượng từ để chỉ một cá thể hay một nhóm bất kỳ trong tổng thể: 每天,每年,每个月
Trang 30Được dùng trước tính từ để hỏi về mức
độ Khi trả lời ta phải nêu số lượng cụ thể.
Trang 314
Trang 33Cấu trúc “nhấn vừa + nhấn mạnh + đọc nhẹ”
Từ ngữ có 3 âm tiết thuộc cấu trúc này không nhiều Trong cấu trúc này
âm tiết thứ 2 được đọc nhấn mạnh và kéo dài nhất, âm tiết thứ 1 đọc nhấn giọng và kéo dài vừa phải, còn âm tiết thứ 3 được phát âm nhẹ và nhanh nhất.
Trang 34Cấu trúc “nhấn mạnh + đọc nhẹ + đọc nhẹ”
Từ ngữ có 3 âm tiết thuộc cấu trúc này có số lượng rất ít, thường là các
từ dùng trong văn nói Trong cấu trúc này âm tiết thứ 1 được đọc nhấn mạnh còn âm tiết thứ 2 và 3 đọc phát âm nhẹ
Trang 355
Trang 37LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
生 có hình dạng giống mầm cây mọc trên mặt đất, nghĩa gốc của nó
là sinh trưởng, mọc ra Ngày nay, 生 có rất nhiều nghĩa, ví dụ: 生病,
生活
生
Trang 38LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
高 có hình dạng giống gác lầu cao, mang nghĩa là cao.
高
Trang 406
Trang 41Hỏi về các hoạt động thường ngày
例如: A :你每天几点吃早饭 ?
Trang 42Hỏi về các hoạt động thường ngày
Trang 43CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI
1 起床 2 跑步 3 吃药
4 生病 5 休息 6 出院
Trang 44CHO BIẾT MARTIN LÀM GÌ VÀO LÚC NÀO
马丁早上 ,下午 ,晚
上 ,
星期六和星期天