1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK2 Lesson 02第二课_我每天六点起床.Pptx

45 39 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 我每天六点起床
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Chinese Language
Thể loại Lesson
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 30,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用

06

Trang 3

1

Trang 12

8 出院 chū yuàn xuất viện

Trang 19

15 时间 shíjiān thời gian

Trang 20

2

Trang 26

Điền vào chỗ trống

小丽 天都很忙,也很累

。 他每天早上出去 ,身体很好。 王医生的儿子多 ?

我听说安妮 了,我想去看看她。

Trang 27

3

Trang 28

Khi đặt câu hỏi, nếu có sự phỏng đoán khá chắc chắn về một sự việc hay tình huống nào đó thì ta có thể sử dụng mẫu câu này để

ngữ nhưng cũng có thể đứng ở đầu hay cuối câu.

Trang 29

Được dùng trước lượng từ để chỉ một cá thể hay một nhóm bất kỳ trong tổng thể: 每天,每年,每个月

Trang 30

Được dùng trước tính từ để hỏi về mức

độ Khi trả lời ta phải nêu số lượng cụ thể.

Trang 31

4

Trang 33

Cấu trúc “nhấn vừa + nhấn mạnh + đọc nhẹ”

Từ ngữ có 3 âm tiết thuộc cấu trúc này không nhiều Trong cấu trúc này

âm tiết thứ 2 được đọc nhấn mạnh và kéo dài nhất, âm tiết thứ 1 đọc nhấn giọng và kéo dài vừa phải, còn âm tiết thứ 3 được phát âm nhẹ và nhanh nhất.

Trang 34

Cấu trúc “nhấn mạnh + đọc nhẹ + đọc nhẹ”

Từ ngữ có 3 âm tiết thuộc cấu trúc này có số lượng rất ít, thường là các

từ dùng trong văn nói Trong cấu trúc này âm tiết thứ 1 được đọc nhấn mạnh còn âm tiết thứ 2 và 3 đọc phát âm nhẹ

Trang 35

5

Trang 37

LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN

có hình dạng giống mầm cây mọc trên mặt đất, nghĩa gốc của nó

là sinh trưởng, mọc ra Ngày nay, có rất nhiều nghĩa, ví dụ: 生病,

生活

Trang 38

LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN

có hình dạng giống gác lầu cao, mang nghĩa là cao.

Trang 40

6

Trang 41

Hỏi về các hoạt động thường ngày

例如: A :你每天几点吃早饭 ?

Trang 42

Hỏi về các hoạt động thường ngày

Trang 43

CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI

1 起床 2 跑步 3 吃药

4 生病 5 休息 6 出院

Trang 44

CHO BIẾT MARTIN LÀM GÌ VÀO LÚC NÀO

马丁早上 ,下午 ,晚

上 ,

星期六和星期天

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w