Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用
06
Trang 31
Trang 51 外面 wàimiàn 名 bên ngoài
Trang 73 就 jiù 副 chỉ một kết luận hay sự kiên quyết
Trang 106 件 jiàn 量 cái, chiếc (áo)
Trang 128 可以 kěyǐ 形 không tệ, tạm được
Trang 1410 考试 kǎoshì 名 cuộc thi, bài kiểm tra
Trang 1713 对 duì đối với, cho
/Wǒ duì Hànyǔ hěn gǎn xìngqù./
2 他对我不好。
/Tā duì wǒ bù hǎo./
Trang 1814 以后 yǐhòu 名 sau này
Trang 192
Trang 22/Shì a, wǒ juéde tīng hé shuō hái kěyǐ, dú hé xiě bù hǎo, hěnduō zì wǒ dū bù zhīdào shì shénme yìsi./
Trang 263
Trang 27Cấu trúc 就 + động từ được dùng để kết nối với nội dung trước đó và đưa ra kết luận hoặc giải pháp.
Trang 28Cấu trúc 还 + tính từ diễn tả ý có thể chấp nhận được, tàm tạm.
Trang 29Cấu trúc 有点儿 + tính từ/động từ được dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực hoặc thái độ không hài lòng của người nói
PHÓ TỪ CHỈ MỨC ĐỘ 有点儿
Trang 304
Trang 335
Trang 34LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
cá.
鱼
Trang 35LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
nay chỉ quần áo nói chung.
衣
Trang 376
Trang 39CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI
1 鱼 2 咖啡 3 考试
4 衣服 5 打球 6 休息
Trang 40Những người trong hình đang làm gì, ở đâu?
1 在(饭馆)吃饭。 2 在(咖啡馆)喝咖啡。
3 在(学校)考试。 4 在(商店)买衣服。