1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Quản trị dự án (5 chương)

61 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Quản trị dự án (5 chương)
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị dự án
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 331,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị dự án (5 chương)

Trang 1

QUẢN TRỊ DỰ ÁN

Trang 2

Nội dung c Nội dung cơ ơ bản bản

Trang 5

Đáp Đáp ứng ứng một một nhu nhu cầu cầu chuyên chuyên biệt biệt

 Phân Phân loại loại dự dự án án

Trang 6

nă ăng thông th ng thông thư ường ờng

Các hoạt Các hoạt đ động liên quan tới ộng liên quan tới

Đ Đư ược ợc đ định rõ trong qui mô ịnh rõ trong qui mô của phòng ban

Các hoạt Các hoạt đ động không liên ộng không liên quan

quan đ đến nhau ến nhau

Mục tiêu và hạn chót là chung chung

Không có kết quả cụ thể nào đư

được ợc đ định rõ ịnh rõ

Trang 8

1 Các vấn

1 Các vấn đ đề chung ề chung

 Nội Nội dung dung của của quản quản trị trị dự dự án án

Định Định ra ra mục mục tiêu tiêu của của dự dự án án

Xác Xác đ định ịnh ph phươ ương ng tiện tiện cần cần huy huy đ động ộng

Đánh Đánh giá giá rủi rủi ro ro có có thể thể xảy xảy ra ra

Động Động viên viên những những ng ngư ười ời tham tham gia, gia, kết kết phối phối hoạt hoạt đ động ộng của của họ

Trang 9

1 Các vấn

1 Các vấn đ đề chung ề chung

 LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa QTDAQTDA

5050ss 6060ss:: mỗimỗi dựdự ánán làlà mộtmột bàibài toántoán tổngtổng thểthể phứcphức tạptạp nhnhưưngng duyduynhất

nhất

7070ss:: SửSử dụngdụng cáccác phầnphần mềmmềm mômô phỏngphỏng đđểể QTDAQTDA

8080ss:: TồnTồn tạitại nhiềunhiều dựdự ánán liênliên kếtkết giữagiữa cáccác nnưướcớc CNFTCNFT

NayNay:: QTDAQTDA làlà vấnvấn đđềề hếthết sứcsức bứcbức thiếtthiết dodo sốsố llưượngợng dựdự ánán nhiều,nhiều,quy

quy mômô dựdự ánán lớnlớn

Trang 10

2 Quản trị dự án và các hình thức tổ chức

 Quản Quản trị trị dự dự án án

 Quản Quản trị trị theo theo dự dự án án

 Tổ Tổ chức chức theo theo chức chức n năăng ng chuyên chuyên môn môn

 Tổ Tổ chức chức theo theo dự dự án án

 Tổ Tổ chức chức ma ma trận trận

Trang 11

2 Quản trị dự án và các hình thức tổ chức

 Các Các yếu yếu tố tố đ đảm ảm bảo bảo thành thành công công của của một một dự dự án án

Thực Thực hiện hiện xong xong đư được ợc khối khối llư ượng ợng công công việc việc thông thông qua qua một

một loạt loạt các các chỉ chỉ số số cụ cụ thể thể đ đểể đ đánh ánh giá giá

Đáp Đáp ứng ứng về về mặt mặt thời thời gian gian

Đáp Đáp ứng ứng về về mặt mặt chi chi phí phí

Trang 12

SỰ CHẤP NHẬN

THI HÀNH (CÁC CHỈ SỐ)

THỜI GIAN

CHI PHÍ

Trang 13

3 Quy trình quản trị dự án

 Xác Xác đ định ịnh dự dự án án

 Phân Phân tích, tích, lập lập và và lựa lựa chọn chọn dự dự án án

 Duyệt Duyệt dự dự án án

 Triển Triển khai khai thực thực hiện hiện

 Nghiệm Nghiệm thu thu tổng tổng thể thể

Trang 14

4 Quy luật của quản trị dự án

Trang 15

4 Quy luật của quản trị dự án

Trang 16

CHƯƠ ƯƠNG II: THIẾT LẬP VÀ THẨM NG II: THIẾT LẬP VÀ THẨM

Đ ĐỊNH DỰ ÁN ỊNH DỰ ÁN Đ ĐẦU T ẦU TƯ Ư

1. Những nội dung c Những nội dung cơ ơ bản của dự án bản của dự án đ đầu t ầu tư ư

2. Phân tích thị tr Phân tích thị trư ường ờng

3. Phân tích kỹ thuật Phân tích kỹ thuật công nghệ của dự án công nghệ của dự án

4. Phân tích tài chính

5. Phân tích khía cạnh kinh tế xã hội của dự án

6. Thẩm Thẩm đ định dự án ịnh dự án đ đầu t ầu tư ư

Trang 17

một khoảng khoảng thừoi thừoi gian gian nhất nhất đ định ịnh nhằm nhằm thu thu lợi lợi nhuận nhuận

Khái Khái niệm niệm:: ĐầuĐầu ttư ư là là một một hoạt hoạt đ động ộng sử sử dụng dụng vốn vốn nhằm nhằm mục mục đ đích ích kiếm kiếm lời lời

Hình Hình thức thức:: BộBộ hồ hồ ssơ ơ,, tài tài liệu liệu trình trình bày bày một một cách cách chi chi tiết, tiết, có có hệ hệ thống thống một một kế kế hoạch hoạch hoạt hoạt đ

động ộng ttươ ương ng lai lai của của nhà nhà đ đầu ầu ttư ư tại tại một một đ địa ịa đ điểm iểm nhất nhất đ định ịnh trong trong khoảng khoảng thời thời gian gian nhất nhất đ định ịnh

Nội Nội dung dung:: TậpTập hợp hợp các các hoạt hoạt đ động ộng liên liên quan quan với với nhau nhau đư được ợc kế kế hoạch hoạch hoá hoá cần cần thực thực hiện hiện

quản quản lý lý:: làlà công công cụ cụ đư được ợc các các nhà nhà đ đầu ầu ttư ư sử sử dụng dụng đ đểể hoạch hoạch đ định ịnh việc việc sử sử dụng dụng các các yếu yếu tố tố sản

sản xuất xuất

Trang 18

1 Những nội dung c

1 Những nội dung cơ ơ bản của dự án bản của dự án đ đầu t ầu tư ư

Ph Phươ ương ng diện diện kế kế hoạch hoạch hoá hoá:: CôngCông cụ cụ thể thể hiện hiện chi chi tiết tiết ch chươ ương ng trình trình đ đầu ầu ttư ư của của nhà nhà đ đầu ầu ttư ư làm làm tiền tiền đ đềề cho cho việc việc ra ra quyết quyết đ định ịnh đ đầu ầu ttư ư và và tài tài trợ trợ

 4 4 nội nội dung dung chủ chủ yếu yếu::

Mục Mục tiêu tiêu của của dự dự án án

Kết Kết quả quả do do hoạt hoạt đ động ộng cuả cuả các các bên bên tạo tạo ra ra

Các Các hoạt hoạt đ động ộng của của nhà nhà đ đầu ầu ttư ư có có ch chươ ương ng trình trình cụ cụ thể thể

Các Các nguồn nguồn lực lực đư được ợc sử sử dụng dụng và và ch chươ ương ng trình trình đư được ợc hoạch hoạch đ định ịnh

Trang 19

Thay Thay đ đổi ổi

Liên quan Liên quan đ đến nhiều chức n ến nhiều chức nă ăng: lập kế ng: lập kế hoạch; lãnh

hoạch; lãnh đ đạo;giao tiếp;theo giõi; giảI ạo;giao tiếp;theo giõi; giảI quyết vấn

quyết vấn đ đềề

Trang 20

1.3 Các yêu cầu của dự án

1.3 Các yêu cầu của dự án đ đầu t ầu tư ư

Trang 21

PHẠM VI:

- Cấu trúc chi a nhỏ công việc

- Những đặc đi ểm cho từng nhóm công việc

- Trách nhiệm của cá nhân hay đơn vị

- Tổ chức

CÁC MỤC TIÊU (Kết quả cuối cùng/

những chỉ số của thành

công)

KẾ HOẠCH:

- Thời gi an cho từng nhóm công việc

- Mối liên quan của từng nhóm công

Trang 22

2 Phân tích thị tr

2 Phân tích thị trư ường ờng

 XácXác đđịnhịnh nhunhu cầucầu củacủa thịthị trtrưườngờng hiệnhiện tại,tại, ttươươngng lai,lai, khảkhả nnăăngng cạnhcạnhtranh

tranh vàvà chiếmchiếm lĩnhlĩnh thịthị trtrưường,ờng, phphươươngng ánán giágiá cảcả

PhânPhân tíchtích rõrõ môimôi trtrưườngờng kinhkinh doanhdoanh hiệnhiện tạitại vàvà ttươươngng lai,lai, nnơơii dựdự ánánsắp

sắp triểntriển khaikhai (Môi(Môi trtrưườngờng bênbên trongtrong vàvà môimôi trtrưườngờng bênbên ngoài)ngoài)

PhPhươươngng pháppháp ápáp dụngdụng:: đđiềuiều tratra ngngưườiời tiêutiêu dùng,dùng, xãxã hộihội học,học, câncânđ

đối,ối, dựdự báobáo

Trang 23

Các ph

Các phươ ương pháp dự báo cung ng pháp dự báo cung – – cầu thị tr cầu thị trư ường ờng

Ph Phươ ương pháp ngoại suy thống kê ng pháp ngoại suy thống kê

Mô hình hồi quy t Mô hình hồi quy tươ ương quan ng quan

Trang 24

3 Phân tích kỹ thuật, công nghệ

 Đánh Đánh giá giá mức mức đ độ ộ tiên tiên tiến tiến của của công công nghệ nghệ

 Khả Khả n năăng ng sử sử dụng, dụng, công công suất suất máy, máy, khả khả n năăng ng tiết tiết kiệm kiệm nguyên nguyên vật vật liệu liệu

 Khả Khả n năăng ng sử sử dụng dụng nguồn nguồn nguyên nguyên liệu liệu tại tại chỗ chỗ

 Đánh Đánh giá giá mức mức đ độ ộ ô ô nhiễm nhiễm môi môi tr trư ường ờng

 Tính Tính phù phù hợp hợp của của công công nghệ nghệ với với tình tình hình hình hiện hiện tại tại của của Việt Việt Nam Nam

 Tỷ Tỷ lệ lệ phụ phụ tùng tùng thay thay thế, thế, đ điều iều kiện kiện vận vận hành hành bảo bảo d dư ưỡng ỡng

 Tính Tính hợp hợp pháp pháp

 Tham Tham khảo khảo các các ý ý kiến kiến chuyên chuyên gia gia về về công công nghệ, nghệ, đ điều iều kiện kiện chuyển chuyển giao giao

Trang 25

3 Phân tích tài chính

 Xác Xác đ định ịnh tổng tổng kinh kinh phí phí đ đầu ầu ttư ư và và nguồn nguồn vốn vốn tự tự có có

 Đánh Đánh giá giá các các chỉ chỉ tiêu tiêu tài tài chính chính:: đ độ ộ an an toàn toàn tài tài chính, chính, khả khả n

năăng ng trả trả nợ nợ vay vay dài dài hạn, hạn, đ điểm iểm hoà hoà vốn vốn

 Phân Phân tích tích rủi rủi ro ro tài tài chính chính

 So So sánh sánh đ đánh ánh giá giá các các chỉ chỉ tiêu tiêu tài tài chính chính đ đểể lựa lựa chọn chọn dự

dự án án:: NPV, NPV, r, r, IRR, IRR, B/C B/C

Trang 26

4.1 Xác

4.1 Xác đ định tổng kinh phí ịnh tổng kinh phí đ đầu t ầu tư ư và nguồn vốn tự có; và nguồn vốn tự có;

Kiểm tra các phép tính toán, Kiểm tra các phép tính toán, đ độ chính xác của số liệu ộ chính xác của số liệu đư

đưa vào a vào

Vốn ngân sách nhà n Vốn ngân sách nhà nư ước ớc

Vốn Vốn đ đi vay i vay

Trang 27

Phân tích dòng tiền tệ

Mục

Mục đ đích: ích:

1 Một dự án

1 Một dự án đ đầu t ầu tư ư, trong thời gian tồn tại, liên quan , trong thời gian tồn tại, liên quan đ đến ến

Chi tiêu (ch Chi tiêu (chư ưa kể những yếu tố a kể những yếu tố đ đầu vào vô hình) ầu vào vô hình)

Lợi nhuận (ch Lợi nhuận (chư ưa kể những kết quả vô hình) a kể những kết quả vô hình)

Tr

Trư ước khi quyết ớc khi quyết đ định bắt ịnh bắt đ đầu một dự án ầu một dự án đ đầu t ầu tư ư, cần chắc chắn về tính , cần chắc chắn về tính

khả thi của mặt tài chính (

khả thi của mặt tài chính (đ đủ tiền ủ tiền đ đề bù ề bù đ đắp các chi phí không) và ắp các chi phí không) và trong hầu hết các tr

trong hầu hết các trư ường hợp, khả n ờng hợp, khả nă ăng thu lợi nhuận tài chính ng thu lợi nhuận tài chính của dự án (lợi nhuận thu

của dự án (lợi nhuận thu đư được có lớn h ợc có lớn hơ ơn chi phí không) n chi phí không)

2 Giá trị thời gian của tiền

Một

Một đ đồng ngày hôm nay giá trị h ồng ngày hôm nay giá trị hơ ơn so với n n so với nă ăm sau, hai, ba n m sau, hai, ba nă ăm m sau nữa )mất giá,

chi phí c

chi phí cơ ơ hội… hội…

Vay và lãI suất

3 Đối với hầu hết các dự án

Cần

Cần đ để chi tiêu tr ể chi tiêu trư ước ớc

Thu lợi nhuận sau

Trang 28

Những khái niệm c

Những khái niệm cơ ơ bản bản

Dòng tiền ra: Dòng tiền ra: đ đầu t ầu tư ư, chi phí, chi tiêu , chi phí, chi tiêu

Thu nhập thuần = dòng tiền vào Thu nhập thuần = dòng tiền vào – – dòng tiền ra dòng tiền ra

Ví dụ về l Ví dụ về lư ược ợc đ đồ của dòng tiền ồ của dòng tiền

Trang 29

Hệ số chiết khấu: tỷ lệ dự tính giữa thu nhập/tỷ lệ thu hồi vốn hấp dẫn tối thiểu

Giá trị hiện tại (PV): giá trị t Giá trị hiện tại (PV): giá trị tươ ương ứng của dòng tiền ng ứng của dòng tiền tính theo

tính theo đơ đơn vị tiền ngày hôm nay n vị tiền ngày hôm nay

tại của tất cả các dòng tiền (vào và ra) trong thời gian tồn tại của dự án

Giá trị t Giá trị tươ ương lai (FV): giá trị t ng lai (FV): giá trị tươ ương ứng của dòng tiền ng ứng của dòng tiền hiện tại tính theo

hiện tại tính theo đơ đơn vị tiền của t n vị tiền của tươ ương lai ng lai

Giá trị t Giá trị tươ ương lai thuần (tinh) NFV ng lai thuần (tinh) NFV

Trang 30

4.2 Các chỉ tiêu tài chính của dự án

4.2 Các chỉ tiêu tài chính của dự án đ đầu t ầu tư ư

Tỷ lệ vốn pháp Tỷ lệ vốn pháp đ định/vốn ịnh/vốn đ đầu t ầu tư ư phảI lớn h phảI lớn hơ ơn 0,3, hoặc n 0,3, hoặc vốn pháp

vốn pháp đ định/vốn dài hạn = 3/7 (= 0,43) ịnh/vốn dài hạn = 3/7 (= 0,43)

Vốn tự có so với vốn Vốn tự có so với vốn đ đi vay: phải >hoặc = 1 Đối với dự i vay: phải >hoặc = 1 Đối với dự

án có hiệu quả cao, ít rủi ro thì có thể <1 hoặc =2/3 thì đư

được coi là dự án thuận lợi ợc coi là dự án thuận lợi

Tỷ trọng vốn tự có trên tổng vốn Tỷ trọng vốn tự có trên tổng vốn đ đầu t ầu tư ư phải >hoặc = phải >hoặc = 50%

Trang 31

4.2 Các chỉ tiêu tài chính của dự án

4.2 Các chỉ tiêu tài chính của dự án đ đầu t ầu tư ư (tiếp) (tiếp)

Khả n Khả nă ăng trả nợ của dự án ng trả nợ của dự án đ đầu t ầu tư ư đư được ợc đ đánh giá trên ánh giá trên ccơ ơ sở nguồn thu và nợ (gốc và lãi) phảI trả hằng n sở nguồn thu và nợ (gốc và lãi) phảI trả hằng nă ăm m

Tỷ số khả n Tỷ số khả nă ăng trả nợ của dự án = nguồn ng trả nợ của dự án = nguồn đ để trả nợ hằng ể trả nợ hằng n

nă ăm/nợ phải trả hằng n m/nợ phải trả hằng nă ăm (gốc và lãi) m (gốc và lãi)

Điểm hòa vốn < 60% Điểm hòa vốn < 60% 70% ( 70% (đ điểm hòa vốn iểm hòa vốn – – Break Break even even Point (BEP) tại

Point (BEP) tại đ đó doanh thu vừa ó doanh thu vừa đ đủ ủ đ để trang trảI các ể trang trảI các khoản chi phí bỏ ra tới thời

Trang 32

4.3 Phân tích rủi ro tài chính của dự án

4.3 Phân tích rủi ro tài chính của dự án đ đầu t ầu tư ư

Rủi ro là một hiện t Rủi ro là một hiện tư ượng ngẫu nhiên ợng ngẫu nhiên – – việc dự báo việc dự báo đ để có ể có biện pháp phòng ngừa,

hậu quả là vấn

hậu quả là vấn đ đề của quản trị rủi ro ề của quản trị rủi ro

Tính giá trị kỳ vọng EV (Expected Value)

EV =

Pi

Pi – – xác suất biến cố I và ∑Pi = 1 xác suất biến cố I và ∑Pi = 1

Xi giá trị của mối biến cố i

N

N – – số các biến cố số các biến cố

Nếu EV > NPV thì có thể kết luận nên thực hiện dự án

Trang 33

4.3 Phân tích rủi ro tài chính của dự án

4.3 Phân tích rủi ro tài chính của dự án đ đầu t ầu tư ư (tiếp) (tiếp)

Trang 34

4.3 So sánh và

4.3 So sánh và đ đánh giá các dự án về ph ánh giá các dự án về phươ ương diện tài ng diện tài chính

Kiểm tra các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế

Thời gian hoàn vốn có tính Thời gian hoàn vốn có tính đ đến yếu tố thời gian và hệ số ến yếu tố thời gian và hệ số hoàn vốn giản

Trang 35

4.3 So sánh và

4.3 So sánh và đ đánh giá các dự án về ph ánh giá các dự án về phươ ương diện tài ng diện tài chính (tiếp)

Tỷ lệ chiết khấu r (nếu vay vốn

Tỷ lệ chiết khấu r (nếu vay vốn đ đề ề đ đầu t ầu tư ư thì i là lãi suất thì i là lãi suất vay) rất quan trọng

vay) rất quan trọng đ để ể đ đánh giá dự án ánh giá dự án đ đầu t ầu tư ư có tính có tính đ

đến yếu tố tháy ến yếu tố tháy đ đổi giá trị của ổi giá trị của đ đồng tiền theo thời gian ồng tiền theo thời gian

và lãi suất vay vốn

Suất thu hồi nội bộ IRR càng lớn càng tốt IRR > I (lãi suất vay)

Trang 36

5 Phân tích khía cạnh kinh tế

5 Phân tích khía cạnh kinh tế xã hội của dự án xã hội của dự án

SoSo sánhsánh cáccác kếtkết quảquả củacủa dựdự ánán đđạtạt đưđượcợc vớivới cáccác mụcmục tiêutiêu quốcquốc giágiá XácXác đđịnhịnh giágiá trịtrị giagia ttăăngng vềvề thuthu nhậpnhập quốcquốc dândân

TỷTỷ lệlệ chichi phíphí màmà xãxã hộihội đđãã sửsử dụngdụng đđểể tạotạo rara 11 đđồngồng doandoan thuthu xãxãhội

 XácXác đđịnhịnh đđốiối ttưượngợng hhưưởngởng lợilợi vàvà quyquy mômô lợilợi íchích màmà họhọ cócó thểthểnhận

nhận đưđượcợc từtừ dựdự ánán:: ViệcViệc làm,làm, ngoạingoại tệtệ tiếttiết kiệmkiệm đưđược,ợc, đđóngóng gópgópngân

ngân sách,sách, sửsử dụngdụng nguyênnguyên liệuliệu trongtrong nnưước,ớc, cáccác lợilợi íchích kháckhác……

Trang 37

6 Thẩm

6 Thẩm đ định dự án ịnh dự án

5

5 11 CácCác phphươươngng pháppháp thẩmthẩm đđịnhịnh::

PhPhươươngng pháppháp thẩmthẩm đđịnhịnh theotheo trìnhtrình tựtự

PhPhươươngng pháppháp soso sánhsánh cáccác chỉchỉ tiêutiêu

PhPhươươngng pháppháp phânphân tíchtích tàitài chínhchính

5

5 22 NộiNội dungdung thẩmthẩm đđịnhịnh::

TínhTính khoakhoa họchọc vàvà hệhệ thốngthống

TínhTính pháppháp lýlý

Trang 39

CHƯƠ ƯƠNG III: ĐIỀU PHỐI TRONG NG III: ĐIỀU PHỐI TRONG

QUẢN TRỊ DỰ ÁN QUẢN TRỊ DỰ ÁN Đ ĐẦU T ẦU TƯ Ư

1. Quản lý thời gian thực hiện dự án

2. Các ph Các phươ ương pháp quản lý thời gian thực hiện dự án ng pháp quản lý thời gian thực hiện dự án

3. Huy Huy đ động và ộng và đ điều hoà các nguồn lực thực hiện dự án iều hoà các nguồn lực thực hiện dự án

Trang 40

1 Quản lý thời gian thực hiện dự án

Khái Khái niệm niệm::

ý ý nghĩa nghĩa và và yêu yêu cầu cầu

Các Các vấn vấn đ đềề phát phát sinh sinh trong trong quản quản lý lý thời thời gian gian thực thực hiện hiện dự dự án án

Trang 41

2 Ph

2 Phươ ương pháp Quản lý thời gian thực hiện dự án ng pháp Quản lý thời gian thực hiện dự án

Ph Phươ ương ng pháp pháp GANTT GANTT

Ph Phươ ương ng pháp pháp ssơ ơ đ đồ ồ PERT PERT

Đ Đư ường ờng Gang Gang và và ph phươ ương ng pháp pháp CPM CPM

Ph Phươ ương ng pháp pháp PERT PERT chi chi phí phí

Ngày đăng: 04/06/2014, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN