Từ đó kết luận bất đẳng thức đúng với mọi số tự nhiên nn0.. Phương pháp quy nạp toán học thường được sử dụng khi trong bất đẳng thức có sự tham gia của n với vai trò của một số nguyên d
Trang 1CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC PHẦN I.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT
3 Các phương pháp chứng minh AB; (AB tương tự):
1) Dùng định nghĩa chứng minh A B 0 (Xét hiệu hai vế)
2) Biến đổi tương đương: A B A1 B1A2 B2 A n B n;
Nếu A n B n đúng thì AB đúng
3) Phản chứng: Giả sử AB dẫn tới một điều vô lý Vậy AB
Trang 24) Chứng minh bằng quy nạp toán học:
+ Bước 1: Chứng minh bất đẳng thức đúng với nn0
+ Bước 2: Giả sử bất đẳng thức đúng với nk kn0, ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n k 1
Từ đó kết luận bất đẳng thức đúng với mọi số tự nhiên nn0
(Phương pháp quy nạp toán học thường được sử dụng khi trong bất đẳng thức có sự tham
gia của n với vai trò của một số nguyên dương tùy ý hoặc số nguyên dương lấy mọi giá trị
c) Bất đẳng thức giá trị tuyệt đối:
n
a a a n
Trang 5* Tìm cách giải: a) Hoán vị nhân tử a6 ở vế trái và thực hiện phép nhân a6a9
và a8a7 ta thấy xuất hiện 2
Trang 6c) Lưu ý do abcd 1 nên cd 1
Trang 7* Chú ý: a) Có thể biến đổi tương đương tiếp từ 2
Trang 8* Tìm cách giải: Bất đẳng thức có sự xuất hiện của n với vai trò là một số nguyên dương tùy
ý Ta sử dụng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh
Giải
Với n 1 ta có 1a 1 a hiển nhiên đúng
Giả sử bài toán đúng với số nguyên dương nk tức là 1 k 1
a ka Nhân hai vế với số dương 1a ta có 1
Bài toán đúng với mọi số nguyên dương nk1 Theo nguyên lý quy nạp bài toán đúng
với mọi số nguyên dương n
Ví dụ 7: Với a b c, , là các số dương chứng minh rằng:
Trang 9* Tìm cách giải: Các bất đẳng thức khi biến đổi vế trái đều xuất hiện các số dương nghịch
đảo Do đó ta sử dụng kết quả của ví dụ 3b): một số dương cộng với nghịch đảo của nó không nhỏ hơn 2 khi chứng minh
Trang 10y z z x x y
* Tìm cách giải: Ta thấy nếu cộng 1 vào mỗi hạng tử ở vế trái, sau khi quy đồng mẫu ta thấy
xuất hiện nhân tử chung x y z Vì thế ta biến đổi vế trái bằng cách thêm bớt cùng số 3 đưa về các dạng toán đã chứng minh
Trang 11* Tìm cách giải: Bài toán có số tổng quát n với n * Ta có thể chứng minh bằng quy nạp
toán học Tuy nhiên từng hạng tử của A có quy luật có thể phân tích sau đó rút gọn nên ta sử
Trang 13kết hợp với các hạng tử khác sẽ xuất hiện hằng đẳng thức
Do đó Nhân hai vế với 4 ta được 2 2 2 2
Trang 14Xét tương tự rồi cộng vế với vế các bất đẳng thức cùng chiều ta được đpcm
b) Vì a b c, , 0 nên a b c a b 0 Dùng phương pháp làm trội
Trang 16Hướng dẫn giải – đáp số
a) Vai trò a b c, , như nhau, không mất tổng quát giả sử a b c 0 Biến đổi bất đẳng thức
đã cho được bất đẳng thức tương đương:
Trang 2013 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n 2
Trang 21Hướng dẫn giải – đáp số
* Ta sử dụng phương pháp phản chứng:
Giả sử trái lại, trong ba số a b c, , có ít nhất một số không dương Do vai trò của a b c, , như nhau nên không mất tổng quát ta coi a 0 Nhưng theo (1) a phải khác 0 vậy a 0 và ta có 0
bc
Theo (3) ab bc ca a b c bc0 nên a b c bc 0
Mà a 0 nên b c 0 suy ra a b c 0 trái với (2)
Vậy a b c, , phải là ba số dương
16 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n 2 ta có:
Trang 22(Đề thi Olympic Toán học Thành phố Lêningrat, năm 1985)
(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 8 quận 9, TP Hồ Chí Minh, năm 2011 – 2012)
b) Cho ba số dương a b c, , chứng minh
Trang 23 2 2 2 2
11
Trang 2423 Cho ba số dương x y z, , Chứng minh rằng:
Đặt xb; yc
a b với 1 x y; 2; xy 2 y 2
x Xét hiệu hai vế và áp dụng kết quả câu a) ta có:
Trang 25PHẦN II.BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG VÀ TOÁN CHUYÊN 8
Bài 1: Cho x y z , , dương và x y z 1.Chứng minh rằng :
Trang 261 1
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P x 2006 x 2007 2006
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 20102 2680
1
x A
Trang 27Bài 14: Cho hai số x y , thỏa mãn điều kiện 2 22 2 2 2 2
x y x y x y Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x2 y2
Bài 15 : Cho các số a b c , , thỏa mãn 1 a b c , , 0.
Bài 20 : Cho x y , 0thỏa mãn x y 2.Chứng minh rằng :
2 2
Trang 28Bài 28 : Cho số thực dương a b c , , thỏa mãn a b c 2016 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 29Bài 37: Cho a b c , , 0; a b c 3.Chứng minh rằng: 2 2 2 3
Bài 40 : Cho a b c 3.Chứng minh rằng: a4 b4 c4 a3 b3 c3
Bài 41 : Chứng minh rằng : x 1 x 3 x 4 x 6 10 0với mọi x
Trang 30Bài 50: Cho a, b,clà ba số dương thỏa mãn abc 1. Chứng minh rằng:
2
a b c b c a c a b
Bài 51: Cho biểu thức 2 2 22 2 2
A b c a 4b ca) Phân tích biểu thức Athành nhân tử
b) Chứng minh rằng: Nếu a, b,clà độ dài các cạnh của một tam giác thì A 0
Bài 52: Cho 3 số dương a, b,ccó tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1
Trang 31Bài 61: Cho x, y 0. Chứng minh rằng :
2 2
Trang 32Bài 74: Cho a b, 0thỏa mãn a b 1.Chứng minh
Bài 81: Cho bốn số dương a b c d, , , Chứng minh rằng:
Trang 33b c ab ac bc
b) Chứng minh: 4 4 4
a b c abc a b c
c) Chứng minh:
2 2
Trang 344a a b a 1 a b 1 b 0c) Cho a, b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Cho các số a, b,cthỏa mãn 1 a, b,c 0. Chứng minh rằng: a b 2 c3 ab bc ca 1
Bài 102: Cho a3b3 2.Chứng minh rằng a b 2
Trang 35Bài 105: Cho a, b thỏa mãn a2b2 8.Chứng minh 4 a b 4
Bài 106: CMR với a, b,clà các số dương, ta có: 1 1 1
Bài 107: Cho biểu thức A 2a b 2 22b c2 2 2a c2 2 a4 b4c 4 Chứng minh rằng nếu
a, b,clà 3 cạnh của một tam giác thì A 0
Bài 108: CMR với a b c, , là các số dương, ta có: 1 1 1
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 113: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c abc Chứng minh rằng
1 1 1 3
Trang 36Bài 115: Cho a, b, c là độ dài các cạnh và p là nửa chu vi của một tam giác Chứng minh:
Bài 118: Chứng minh biểu thức: A = 4a(a + b)(a + b + c)(a + c) + b2c2 0 với mọi a, b, c
Bài 119: Cho 3 số dương a b c, , có tổng bằng 1.Chứng minh rằng 1 1 1 9
Bài 121: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 122: Cho các số thực dương thỏa mãn x + y + z =3 Chứng minh rằng:
Bài 123: Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn x y z 6 Chứng minh rằng 4
9
x y xyz
Trang 37a b c với mọi số dương a b c, ,
Bài 131: Cho a b c, , là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :
Trang 38Bài 139: Cho 3 số dương a b c , , có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 9
Trang 39Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 4 : Cho a b c , , là ba số dương thỏa mãn abc 1.Chứng minh rằng:
.2
Trang 41b) Chứng minh:
2 2
1 1
3 x x 1 được:
3 x 3 x 3 x x 1
2 2
Suy ra:
2 2
1 )
A x y y Dấu “=” xảy ra x y 2
Trang 42 Đẳng thức xảy ra x 0Vậy MaxB 3 x 0
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P x 2006 x 2007 2006
Vậy giá trị nhỏ nhất của Alà 335khi x 3
Bài 9 : Cho 3 số dương a b c , , có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1
9
a b c
Lời giải
Từ
Trang 431 1 1
1 1
Trang 44x A
Trang 4511
Trang 47Trước tiên ta chứng minh BĐT: Với mọi a b c , , và x y z , , 0 ta có:
Trang 48Bài 20 : Cho x y , 0thỏa mãn x y 2.Chứng minh rằng :
2 2
Trang 490 2
Trang 50
1 4.
Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh
Bài 25 : Cho a b c d , , , là các số dương Chứng minh rằng: a b b c c d a d
Trang 52Dấu " " xảy ra khi x y zsuy ra a 673, b 672, c 671
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức Plà 6 khi a 673, b 672, c 671
Bài 29 : Cho a b c , , là ba cạnh của tam giác
Trang 53Dấu " " xảy ra khi a b c
Bài 31 : CMR với a b c , , là các số dương, ta có: 1 1 1
Trang 54Bài 32 : Cho x y z , , là các số lớn hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng:
BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng Dấu " " xảy ra khi x y
Bài 33 : Cho các số thực a b c , , 1.Chứng minh rằng
Trang 57Thật vậy, do vai trò của a b c , , như nhau nên không mất tính tổng quát , ta có thể giả sử :
Từ (1) và (2) suy ra đpcm Dấu " " xảy ra khi a b c
Bài 36 Cho a b c , , là ba số dương thỏa mãn abc 1.Chứng minh rằng:
.2
Trang 59Cộng lại ta có điều phải chứng minh
Bài 39 Cho các số dương a,b,c thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh:
Trang 60a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ≥ 3ab + 3bc + 3ca a2 + b2 + c2 - ab - bc – ca ≥ 0
Trang 61Dấu bằng xảy ra khi x y z 1
Bài 44: a Chứng minh x2 x 1 0(với mọi x)
Trang 62b Chứng minh:
2 2
(luôn đúng)
Suy ra:
2 2
Suy ra BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng, dấu " " xảy ra x y
Bài 46: CMR với a, b,clà các số dương, ta có: 1 1 1
Trang 63a b a c c b3
y x (BĐT Cô si) Do đó: A 3 2 2 2 9 Vậy A 9
Bài 47: Cho x, y,zdương và x y z 1. Chứng minh rằng :
Trang 64Bài 49: Cho a, b,clà ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 50: Cho a, b,clà ba số dương thỏa mãn abc 1. Chứng minh rằng:
2
Trang 65a b c b c a c a b
Bài 51: Cho biểu thức 2 2 22 2 2
A b c a 4b ca) Phân tích biểu thức Athành nhân tử
b) Chứng minh rằng: Nếu a, b,clà độ dài các cạnh của một tam giác thì A 0
Trang 70a b c b c a c a b
Trang 712 2
Trang 74BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng Dấu “=” xảy ra khi x y
Bài 68: Cho 3 số dương a b c, , có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 9
a b c
Lời giải
Trang 75Từ
1 1 1
1 1
Trang 78Ta được:
5 5.42
Trang 79Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh
Bài 79: Biết a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Trang 80Bài 81: Cho bốn số dương a b c d, , , Chứng minh rằng:
Lấy (1), (2), (3) và (4) cộng vế theo vế, thu gọn ta được điều phải chứng minh
( Chú ý : Dạng tương tự : Cho bốn số dương a b c d, , ,
a b cb c d c d ad a b
có giá trị không nguyên )
Bài 82: a) Chứng minh với mọi số thực x, y, z, t ta luôn có bất đẳng thức sau:
Trang 81Dấu « = » 2
( giải tiếp tìm x ) b) Ta có:
Trang 82 với x 0 ( Đúng ) b) Xét 2 2
Trang 83b c ab ac bc
Trang 84b) Chứng minh: 4 4 4
a b c abc a b c
c) Chứng minh:
2 2
Trang 86 với a và b cùng dấu Dấu “=” a b 0
Bài 90: Cho ba số dương a b c, ,
Trang 87Vậy, 3 3 3
Pa b c abc với a b c 0 Dấu “=” a b c 0
Bài 92: Chứng minh các bất đẳng thức sau :
Trang 88Bài 93: Cho a b c, , là ba cạnh của một tam giác
a) Chứng minh rằng: 2 2 2
2
ab bc ca a b c ab bc ca b) Chứng minh rằng: 2
a b c ab bc ca thì tam giác đó là tam giác đều
Bài 94: Cho x y 2 Chứng minh rằng: 2017 2017 2018 2018
x y x y Lời giải:
Cho x y 2 Chứng minh rằng: 2017 2017 2018 2018
x y x y Xét hiệu: 2018 2018 2017 2017 2017 2017
Trang 89Tương tự, x y x 1 y và 2017 2017
x y , do đó 2017 2017
1y x y 0 (đpcm) Dấu " " x y 1
Trang 91Với a b , dương , chứng minh 1 1 4 4 ( Vi a b 1)
Dấu bằng xảy ra khi a b
Ta được:
5 5.4 2
a) ab bc 2b
c a Với a0,b0,c0 nên ab 0,bc 0
Trang 93c) Cho a, b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác
xyyzzx8xyz ( cả hai vế đều không âm)
Do đó, xyyzzx8xyz với x y z, , 0 Dấu “=” x y z 0
Trang 94Với a, bdương , chứng minh 1 1 4 4 (Vi a b 1)
Trang 96Bài 107: Cho biểu thức A 2a b 2 22b c2 22a c2 2a4b4c 4 Chứng minh rằng nếu
a, b,clà 3 cạnh của một tam giác thì A 0
Trang 97Bài 109: Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác
0 c a b c ca bc
Do đó, suy ra: 2 2 2
a b c ab bc ca
Trang 98Bài 112: Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng: 3 3 2
Trang 99 (Theo BĐT Cauchy) nên BĐT (*) đúng do đó bđt được CM
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c hay tam giác đã cho là đều
Bài 116: Cho a, b, c là các số dương Chứng minh bất đẳng thức:
Trang 100Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta được:
= (2 a2 + 2 ab + 2ac + bc)2 0 với mọi a,b,c (đpcm)
Bài 119: Cho 3 số dương a b c, , có tổng bằng 1.Chứng minh rằng 1 1 1 9
a b c
Lời giải
Trang 101Từ
1 1 1
1 1
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1.
Bài 121: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Lời giải
Trước tiên ta chứng minh BĐT: Với mọi ta có:
Trang 103x y xyz
9
x y xyz
Trang 106Bài 128: Cho a b c, , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Trang 107 2 2 2
0
ac ab bc ab ac bc
BĐT cuối đúng nên ta có điều phải chứng minh
Bài 131: Cho a b c, , là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :
Trang 109 3 3
Trang 1101 2
a b
11
Trang 111Bài 141: Chứng minh bất đẳng thức sau:
Trang 113BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng Dấu “=” xảy ra khi x y
Bài 144: a) Cho a b c , , là 3 cạnh của tam giác, plà nửa chu vi
Trang 114Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh
b)Ta có:
04