ĐS8-CHUYÊN ĐỀ .GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA BIỂU THỨC PHẦN I.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT... Dạng tam thức bậc hai và đưa về tam thức bậc haiKhi ấy max A x a x x o Để tìm giá trị n
Trang 1ĐS8-CHUYÊN ĐỀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA BIỂU THỨC PHẦN I.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT
Trang 21 Dạng tam thức bậc hai và đưa về tam thức bậc hai
Khi ấy max ( )A x a x x o
Để tìm giá trị nhỏ nhất của B(x) ta phân tích B(x) thành bình phương một tổng (hoặc hiệu) trừ đi một số
Trang 32 2
2 2
a) Sử dụng tách hoặc thêm bớt để biến đổi biểu thức làm xuất hiện các bình phương một nhị thức
b) Hoán vị và nhân từng cặp làm xuất hiện các biểu thức có phần giống nhau y211y rồi đặt ẩn phụ để giải
Trang 4a) Biến đổi biểu thức thành tổng các bình phương các nhị thức với một hằng số
b) Dùng tách, thêm bớt các hạng tử làm xuất hiện bình phương các biểu thức Sử dụng hằng đẳng thức:
93
x B x
Trang 5c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
1 2
2 2
x x C
1( 1)
khi và chỉ khi x 1.
b) Chứng minh giá trị nhỏ nhất của
2 2
2 2( 0)
Trang 6Hiển nhiên đúng Dấu “=” xảy ra (x 2)2 0 x2.
6 Dạng cùng tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một biểu thức
Ví dụ 6: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 2
10( 2)5
x M
Trang 72) Nếu tích của hai số dương không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.
Nghiệm x 10 thỏa mãn điều kiện của bài Vậy minA4,5 x2.
b) Xét 63P7 9a b trong đó 7a9b42 không đổi nên tích của chúng lớn nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau
Trang 8 nhỏ nhất khi và chỉ khi
Theo chứng minh trên ta có C 3 2 2 2 9
Nên B 1 C 1 9 Vậy minB8 x y z.
8 Dạng bài tập các biến bị ràng buộc bởi các hệ thức
Ví dụ 9: Cho x y z 6.
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 2y2z2.
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B xy yz zx .
Trang 9c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2 B
x
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B2x 5 2x11
Trang 10c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C4 5x 8 16 (5 x 8) 2
Trang 11* Với x 5,5 ta có B4x16 6 (3)
Từ (1), (2), (3) ta có minB 6 2,5 x 5,5
c) Đặt 5x 8 y thì
2 2
Dạng tam thức bậc hai và đưa về tam thức bậc hai
1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
Trang 12a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C(x 3)(x 5)(x2 8x17)
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức D (1 x x)( 3 11x241x 55).
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E(x29x18)(x2 x 2) 1.
d) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 1512016
x E
.2
5 265
x E x
4 8 16
.4
Trang 1612 13 2( 2)( )
y x
y x
và với x 2. Vậymin ( ) 2g x y1 hay x 3.
Dạng chứng minh giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của biểu thức
9
a) Chứng minh giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 2 6x15 là 6 khi và chỉ khi x 3.
Trang 17b) Chứng minh giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
y C
Trang 183 x
Nếu x 3 thì
230
Trang 19Dạng cùng tìm giá tị lớn nhất và nhỏ nhất của một biểu thức
11 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các biểu thức:
4 6
Trang 20a) Chứng minh trong các hình chữ nhật có cùng chu vi, hình vuông có diện tích lớn nhất.
b) Chứng minh trong các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất
x C x
x là hai số dương có tích bằng 144 không đổi nên tổng của chúng nhỏ nhất
khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau tức là:
Trang 21x D
Trang 22y z z x x y
(xem ví dụ 8 chuyên đề 20)
3 93
Dạng bài tập các biến bị ràng buộc bởi các hệ thức
16 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) D a 2b2 với a b ; 0 và a b 4.
b) E a 2b2c2 với a b c , , 0 và a b c 3.
c) F a3b32ab biết a b 2.
Trang 23a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcG2ab với a2b2;
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 2418 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
c) T x 5 x2
Hướng dẫn giải – đáp số
Trang 25z z
Trang 2621 Tìm tất cả các giá trị của x để hàm số yx2 x 16 x2 x 6 đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị
Hãy tìm cặp số x y, để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị đó.
(Thi vào lớp 10 THPT Chu Văn An & Hà Nội Amsterdam, năm học 2001-2002)
Trang 27Đặt x 1 a và y1b, do x 1 và y 1 nên a 0 và b 0 đồng thời x a 1 và y b 1 Khi ấy
x x
Trang 28x y
a) Tìm n để M = 2
lớn nhất
Trang 29 lớn nhất và x nhỏ nhất y9;x1 và
1919
hoặc (4;0; 2)
Khi đó maxP28 ( ; ; ) (4;2;0)a b c và các hoán vị của nó
Trang 30PHẦN II.BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1: Tìm GTLN, GTNN của tam thức bậc hai ax2bx c
Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau
Trang 32y y
Trang 33y z
z z
Trang 36Bài 16: Tìm min của: K x2 y2 xy3x3y20
Trang 38Bài 29: Tìm min của: A x 26y214z2 8yz6zx 4xy
Dạng 4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức có quan hệ ràng buộc giữa các biến
Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau
Trang 40
Vậy GTLN của P = -2
22
20
Trang 4102
m
n np p
Tìm GTNN, GTLN của
A m n p
Trang 44Bài 16: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của
x
, tìm Max của: A= x.y
Trang 458
88
y x
Trang 46x y
A
Trang 47Bài 25: Cho x,y R thỏa mãn: x22xy7x y 2y210 0 Tìm min và max của:
Hướng dẫn
Từ gt ta có : 4m24n28p26mn2mp4np3
=>3m2n2p22mn2mp2np m2n25p2 4mp 2np 3
Trang 49Bài 33: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 3x22y25z24xy 2xz2yz5, Tìm min max của:
Trang 50a b
Dạng 5: Phương pháp đổi biến số
Bài 1: Tìm GTNN của biểu thức A(x1)2(x 3)2
Trang 52Dấu “ = “ xảy ra khi:
Trang 56Bài 4:[ Chuyên LHP – 2003 ] Cho số thực x Tìm GTNN của A x 1 2 x 2 x 7 6 x2
Trang 57Lại có x1 0 x1;x3 x 3 x3; 4 x 4 x x 4 A x 3 0 4 x 3 4Vậy MinA 4 x1
Bài 8: (Tạp chí Toán học và tuổi trẻ số 420) Tìm GTNN của
Trang 58y
tại
12
xb) Ta có:
Trang 59K x
M
x x
Trang 60Lời giải
Ta có :
2 2
B Phân thức có mẫu là bình phương của 1 nhị thức
Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau
1( 1)( 1)
Trang 6111( 1)
Trang 63x x G
x x E
Trang 64Bài 10: Tìm min hoặc max của: 102
x H
x x D
Trang 65x x B
1 Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu
Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau
x A
Trang 67Bài 4: [ HSG – Yên Phong – 2016 – 2017 ]
Tìm GTNN của các biểu thức sau 2
A x
Trang 68Bài 7: Tìm GTLN của biểu thức sau
2
1
x A
x M
Trang 69Lời giải
Nháp :
2 2
Trang 70x B x
Trang 71Bài 19: Tìm min hoặc max của:
11
x H x
21
11
x G x
Lời giải
Trang 72x K
Trang 73Bài 28: Tìm GTLN của biểu thức:
, Dấu bằng khi và chỉ khi x=0
2 Bậc của tử bằng bậc của mẫu
Bài 1: Tìm GTN N của các biểu thức sau
1( 1)( 1)
Trang 74B x
Trang 75x x N
x x Q
Trang 76Ta có : 2
23
2 2010
x P
Làm tương tự như các bài trên
Bài 11: Tìm min hoặc max của:
2 2
x x Q
2 1
x Q
Trang 77Bài 13: Tìm min hoặc max của:
2 2
x x H
3 5
x H
x x K
x x N
x x D
Trang 78Bài 18: Tìm min hoặc max của:
2 2
x x F
H
y y
, làm giống các bài trên
Bài 20: Tìm min hoặc max của:
2 2
11
x J
Trang 79Bài 21: Tìm min hoặc max của:
5 3
3 4
x y Q
y y
4
x y R
y y
x x A
Trang 80Bài 25: Tìm min hoặc max của:
x x F
x x G
y y
H
y y
Trang 81x x
Với y ≠ 0 chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:
2 2 2 2
y y M
y y
Trang 82y y
N
y y
1
y y P x y
, Đặt
x x Q
Trang 83Với y ≠ 0 Chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:
2 2 2 2
11
x x y y R
x x y y