1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương

208 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Chuyên ngành Lý Thuyết Mạch
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Tp. HCM
Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 17,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐO DÒNG DC HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG LÝ THUYẾT MẠCH 1 TRỌNG SỐ ĐIỂM THÀNH PHẦN MÔN HỌC 1 Chuyên cần 10% 2 Kiểm tra giữa kỳ 20% 3 Thí nghiệm Thực hành 20% 4 Thi cuối kỳ 50%  Kiểm tra giữ[.]

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

LÝ THUYẾT MẠCH

Trang 2

Kiểm tra giữa kỳ: Bài tập chương 1,2,3.

Thi cuối kỳ: Bài tập tất cả các chương.

2

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Slide “Lý thuyết mạch”, Học viện CNBCVT, Tp HCM

2 Bài giảng “Lý thuyết mạch”, Học viện CNBCVT, Tp HCM

3 Bài giảng “Lý thuyết mạch”, Học viện CN BCVT

4 “Mạch điện”, ĐH BK TP HCM, Phạm Thị Cư, Trương

Trọng Tuấn Mỹ

5 “Lý thuyết mạch”, Phương Xuân Nhàn, Hồ anh Túy

Trang 4

ĐỀ CƯƠNG MÔN - LÝ THUYẾT MẠCH

Chương 1: Những khái niệm cơ bản về mạch điện Chương 2: Các định luật và phương pháp cơ bản

Trang 5

Chương 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MĐ

Trang 6

Các phần tử tác động: Cung cấp năng lượng cho mạch.

R, L, C: Phần tử thụ động

e(t), j(t): Phần tử tác động

6

Trang 7

với R - Điện trở, đơn vị là Ohm ()

- Trên R dòng điện và điện áp cùng pha

Trang 8

b Phần tử điện dung:

C : Thông số điện dung, đơn vị Farad (F)

Mạch ở trạng thái xác lập 1 chiều  u(t)=const  i(t)=0,

tụ điện xem như hở mạch

 Điện dung là phần tử 2 cực đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường

 Điện dung là mô hình lý tưởng của tụ điện

dt

Trang 9

c Phần tử điện cảm:

L : Thông số điện cảm, đơn vị Henry (H)

Mạch ở trạng thái xác lập 1 chiều  i(t)=const  u(t)=0,

cuộn dây xem như ngắn mạch

 Điện cảm là phần tử 2 cực đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường

 Điện cảm là mô hình lý tưởng của cuộn dây

dt

Trang 10

Trong đó: M là hệ số hỗ cảm, đơn vị là Henry (H)

(+): Nếu dòng i 1 và i 2 cùng đi vào

(hoặc cùng đi ra) các cực cùng

tên (dấu  hay  như hình 1).

Trang 11

Nguồn điện áp độc lập:

Nguồn điện áp độc lập là phần tử 2 cực mà điện áp của

nó cung cấp không phụ thuộc vào dòng điện đi qua nó

a Nguồn độc lập

Nguồn dòng điện độc lập:

Nguồn dòng điện độc lập là phần tử hai cực mà dòng điện do nó cung cấp không phụ thuộc vào điện áp trên hai cực của nó

j(t)

Nguồn điện áp độc lập Nguồn dòng điện độc lập

Trang 12

b Nguồn phụ thuộc

vào giá trị dòng điện hay điện áp trên các nhánh của mạch.

Trang 13

Ví dụ: Cho mạch điện ở trạng thái xác lập Tìm dòng điện

qua điện trở 3, biết J = 5(A) - nguồn một chiều.

2

0.25F 3

0.5H

0.25F 1H

J

2

I23

Trang 14

1.2 PHÂN LOẠI & TRẠNG THÁI LÀM VIỆC MĐ

Phân loại theo mạch điện:

Mạch tuyến tính, phi tuyến

Mạch có thông số tập trung, phân bố

Mạch tương hỗ, không tương hỗ

Phân loại trạng thái làm việc của mạch điện:

Trạng thái xác lập: u(t), i(t) trong mạch đã ổn định và

biến thiên theo quy luật nguồn tác động

Trạng thái quá độ: u(t), i(t) chưa ổn định và biến thiên

không theo quy luật nguồn tác động

Trạng thái xác lập 1

Trạng thái xác lập 2

Trạng thái quá độ

14

Trang 15

1.3 BIỂU DIỄN PHỨC CHO Đ/L ĐIỀU HÒA

1.3.1 SỐ PHỨC

Im Z

Re Z a

) arg( z  b a

jb a

z    z e j  zcos   j sin  

j

e z jb

Trang 16

1 1

je z jb

a

z    z2a2jb2z2 e j2

) (

1 2

 

z z e jz

z

) (

2

1 2

1 1 2

e jz

z z

z

* 2 1

* 2

*

Trang 17

Mạch điện ở trạng thái xác lập, đáp ứng trong mạch

u(t),i(t) sẽ có cùng tần số với các nguồn tác động e(t),j(t)

Phương trình đại số Biên độ & Pha của Giải i(t)

1

d i( t ) i( t ) i( t

d

Trang 18

1.3.3 BIỂU DIỄN PHỨC CHO Đ/L ĐIỀU HÒA

Đại lượng f(t) gọi là điều hoà:

f(t) = F m cos(t+ ), hoặc

f(t) = F m sin(t+ )

f(t) có thể là dòng điện i(t),

điện áp u(t), các nguồn e(t), j(t)

Đại lượng điều hoà: f(t) = F m cos(t+ )

Trang 19

Các phép tính tương đương: Điều hòa ảnh phức

j

Trang 21

)(tIt 

Trang 22

Điện áp trên L nhanh pha hơn dòng điện 1 góc /2

L L

C C

C

U Z

Trang 23

45 1 45

Trang 24

1.5 CÔNG SUẤT

1.5.1 Công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến

 Công suất trung bình trong 1 chu kỳ T:

 Công suất tức thời:

m

m I

Trang 25

 Công suất phản kháng:

 Công suất biểu kiến:

 Công suất tác dụng (công suất TB trong 1 chu kỳ):

Trang 26

Mạch 2 cực Z=R+jX:

 Công suất tác dụng:

 Công suất phản kháng:

P chỉ tồn tại trên R, trên L&C thì P =0

Q chỉ tồn tại trên L&C, trên R thì Q =0

2

1

RI RI

I U

2

1

XI XI

I U

Trang 27

(Phát)Các nguồn Các phần tử khác

0

45 2

5 )

1

( 2

5 2

2

1

12,5 (W) 2

Trang 28

1.5.2 Phối hợp Z giữa Nguồn-Tải để P lên tải cực đại

Khi X t = -X n thì P -> max

sao cho P lên Zt là cực đại?

Đặt vấn đề:

Zt

Zn

+ -

Ngu

ồn Tải

28

e m

E

t t

i n

t t

n

m t

E Z

2 2

2 2

2

12

1

) X X

( )

R R

(

E R

I R

P

t n

t n

m t

Trang 29

Khi X n = -X t :

Do:

Nên P -> max khi R t = R n

Vậy P -> max khi R t = R n và X t = -X n hay

Nếu tải thuần trở Z t = R t thì để P tác dụng lên tải cực đạt thì:

Zt

Zn

+ -

Ngu

ồn Tải

2

2 2

2

)(

2

1)

(2

1

t t

n

m t

n

m t

R R

R

E R

R

E R

8

2 max 

2

2

n n

Trang 30

1.6 MẠCH CỘNG HƯỞNG

1.6.1 Cộng hưởng nối tiếp (CH điện áp)

30

e m

Trang 31

Băng thông thỏa:

L L

R

C

4 2

1 2

L L

R

C

4 2

1 2

L RI

LI E

U E

Trang 32

Cộng hưởng xảy ra khi B(0)=0

1.6.1 Cộng hưởng song song (CH dòng điện)

1)

(

L

C

j R

jB G

( )

/ 1 (

j G

Y

Z

Trang 33

C B

C C

G C

4 2

1 2

C C

G

C

4 2

1 2

R

CU J

I J

Trang 34

1 (

) ( )

(

2 2

1

L C

L j jX

5 2

2

2 10 0

R L R

C L

Trang 35

2 2 2 1 2 2

90 90 180

C L

i i , cos( t ) i

Trang 36

1.7 BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

Trang 37

c Biến đổi: hình sao  tam giác

Biến đổi: sao  tam giác

Biến đổi: tam giác  sao

3

2

1 2

1 12

Z

Z

Z Z

2 23

Z

Z

Z Z

3 31

Z

Z

Z Z

Z

31 23

12

13

12 1

Z Z

Z

Z

Z Z

31 23

12

23

21 2

Z Z

Z

Z

Z Z

31 23

12

32

31 3

Z Z

Z

Z

Z Z

Trang 38

d Nguồn điện áp  nguồn dòng điện

e Khử hỗ cảm

38

E J

Trang 39

Chương 2: CÁC ĐỊNH LUẬT & PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN

Trang 40

2.1 CÁC YẾU TỐ HÌNH HỌC CỦA MẠCH ĐIỆN

40

Nhánh: chứa các phần tử mắc nối tiếp

Nút: điểm giao nhau giữa các nhánh

Vòng: lối đi khép kín qua các nhánh

Mắt lưới: vòng mà không chứa vòng nào bên trong

III

Trang 41

có dấu ngược nhau

Tổng dòng điện đi vào nút

= tổng dòng điện đi ra khỏi nút

Trang 42

2.2.1 Định luật Kirchhoff 1 (về dòng điện)

Tổng đại số các dòng điện đi vào, ra bề mặt kín thì bằng không

Trang 44

vào chiều của dòng điện) thì

điện áp lấy dấu (+) , ngược

lại lấy dấu (-)

3

5( t )u ( t )u ( t )e ( t )

Trang 45

Tổng đại số điện áp của các nguồn trong một vòng kín thì bằng tổng đại số điện áp trên các phần tử khác trong vòng đó

2 2

Trang 46

; A I

; A

I1  2 5 2   1 3  3 5

Trang 47

5 2 ) (

);

)(

90 10

cos(

2 ) (

);

)(

45 10

cos(

2 2 ) (

0

0 2

0 1

A t

t i

A t

t i

A t

t i

Trang 48

cả các nhánh -> tìm các thông số khác như điện áp, công suất…của bất kỳ mạch điện nào khi biết trước các thông số của nó.

định luật Kirchhoff 1, 2  số phương trình nhiều  thời gian giải p/trình để tìm đáp ứng i(t),u(t) khá lâu.

 Để giảm bớt thời gian giải theo 2 đinh luật K1,2  đưa ra các phương pháp phân tích mạch trong chương 2.

Trang 49

1 Chọn một nút làm gốc và quy ước điện thế nút gốc =0,

điện thế của tất cả các nút còn lại là so với nút này.

dòng điện này là tùy ý.

4 Áp dụng ĐL Kirchhoff 1, viết biểu thức dòng điện tại các

nút theo biến điện thế các nút.

Trang 51

G 11: Tổng điện dẫn nối đến nút 1

J d1: Tổng đại số các dòng điện đi vào, ra nút 1

J : Tổng đại số các dòng điện đi vào, ra nút 2

Trang 52

Y kk: Tổng dẫn nạp nối đến nút k

Y kl: Tổng dẫn nạp giữa các nút k-l

J dk: Tổng đại số các dòng điện đi vào, ra nút k

(+) nếu nguồn dòng hướng vào nút k

(-) nếu nguồn dòng hướng ra khỏi nút k

Trang 53

1. Gán tên cho tất cả các nút, chọn một nút làm gốc và

quy ước điện thế nút gốc =0

2. Lập hệ PT điện thế () cho các nút còn lại

3. Giải hệ PT điện thế  điện thế các nút  dòng điện

trên các nhánh

Lưu ý: Nếu mạch điện có chứa

Các bước tiến hành theo p/p Điện thế nút:

Trang 54

20 ( )

30 ( )

V V

23 2 2 2 2

12 1 2 3

0 ( ) 2,5 ( )

23 2 5

1 ( ) 1,5 ( )

Trang 56

: Tổng đại số nguồn áp vòng I : Tổng đại số nguồn áp vòng II

Trang 57

Evk: Tổng đại số các nguồn áp trong vòng k

(+) nếu chiều của vòng đi từ (-) -> (+) của nguồn áp

(-) nếu chiều của vòng đi từ (+) -> (-) của nguồn áp

LL v

L v

L

v vL

L v

v

v vL

L v

v

E I

Z I

Z I

Z I

Z I

Z

E I

Z I

Z I

1

2 2

2 22 1

21

1 1

2 12 1

vL

v v

LL L

L

L L

E

E E

I

I I

Z Z

Z

Z Z

Z

Z Z

1 2

1

2 1

2 22

21

1 12

11

vk

I

Trang 58

(+) nếu chiều cùng chiều với

(-) nếu chiều ngược chiều với

Trang 59

I A

I

; A

Trang 61

 Cách 2: Lập hệ phương trình trực tiếp

(+) nếu chiều của vòng k cùng đi vào

(cùng đi ra) các cực cùng tên;

(-) ngược lại

Nếu ghép hỗ cảm giữa 2 vòng k & l

(+) nếu chiều của mỗi vòng I vk và I vl

cùng đi vào (cùng đi ra) các cực cùng tên nằm trong vòng đó;

Trang 63

Các bước thực hiện theo nguyên lý xếp chồng:

1 Lần lượt cho các nguồn tác động làm việc riêng rẽ, các nguồn không làm việc theo nguyên tắc:

Nguồn áp -> ngắn mạch;

Nguồn dòng -> hở mạch.

2 Tính đáp ứng (u,i) tạo bởi từng nguồn tác dộng riêng rẽ

3 Tổng cộng các đáp ứng (u,i) tạo bởi các nguồn tác động riêng rẽ

Trang 64

Ví dụ:

Tìm dòng điện qua điện trở 3

và công suất tiêu thụ TB trên nó

e(t)=15cos2t V; J=8A (nguồn DC)

mạch nguồn e(t):

J 2

Trang 65

 Định lý nguồn tương đương (Thevenin & Norton) dùng

để thay tương đương phần mạch phức tạp -> 01 nguồn (áp hoặc dòng) đơn giản

 Định lý thường áp dụng cho mạch điện, mà chỉ yêu cầu xác định dòng điện hay điện áp trên 01 nhánh nào đó của mạch điện

2.6 ĐỊNH LÝ VỀ NGUỒN TƯƠNG ĐƯƠNG

Trang 66

ZthMạch A

Sơ đồ tương đương

Norton

a

b

Mạch B

ZthMạch A

Sơ đồ tương đương

Thevenin

Thay tương đương phần mạch

tuyến tính (A) bởi Nguồn áp =

điện áp hở mạch, mắc nối tiếp

với Trở kháng Thevenin

Thay tương đương phần mạch

tuyến tính (A) bởi Nguồn dòng

= dòng điện ngắn mạch, mắc

song song với Trở kháng

Thevenin

nm I

hm U

Trang 67

b

Mạch B

ZthMạch A

Sơ đồ tương đương

Thevenin

a

b

Mạch B

ZthMạch A

Sơ đồ tương đương

Norton

Mạch

ATuyến

tính

a+

b

-Hở mạch a, b

Mạch

ATuyến

nm I

hm

U

nm

I

Trang 68

+ Nguồn áp -> ngắn mạch + Nguồn dòng -> hở mạch

nm

U Z

I

 

Trang 69

b

-Cách 2:

Triệt tiêu các nguồn độc lập bên trong mạch A, cấp a,b nguồn với giá trị tùy

chọn, tính dòng điện

Triệt tiêu các nguồn độc lập bên trong mạch A, cấp a,b nguồn với giá trị tùy

+ -

E

I

th

E Z

Trang 70

Ví dụ 1:

a) Tìm sơ đồ tương đương Thevenin

bên trái a,b.

b) Với giá trị nào Zt thì công suất tác

Trang 71

hm t

nm

U R

I

 

Trang 72

Chương 3: HIỆN TƯỢNG QUÁ ĐỘ TRONG

CÁC MẠCH RLC

3.1 Đáp ứng của mạch ở trạng thái quá độ

3.2 Biến đổi Laplace

3.3 Tính liên tục của dòng điện, điện áp trên L,C

3.4 Sơ đồ tương đương các phần tử dạng toán tử

3.5 Các định luật, phương pháp dạng toán tử

3.6 Phân tích mạch quá độ dùng biến đổi Laplace

3.7 Trạng thái quá độ của mạch RL,RC, RLC

72

Trang 73

3.1 ĐÁP ỨNG CỦA MẠCH TRẠNG THÁI QUÁ ĐỘ

Nghiệm thuần nhất Nghiệm riêng

Trang 74

Mạch điện

xác lập 1

t<0 Khóa K mở

Mạch điện

xác lập 2

t ->

Nghiệm thuần nhất

Nghiệm riêng

L

K E

Trang 75

Mạch Quá độ Biến đổi Laplace

Trang 76

3.2 BIẾN ĐỔI LAPLACE

76

3.2.1 ĐỊNH NGHĨA BIẾN ĐỔI LAPLACE

Biến đổi Laplace 1 phía của f(t) được định nghĩa:

Hàm đơn vị được định nghĩa:

0

1

t 1(t)

Trang 77

3.2.2 CÁC TÍNH CHẤT BIẾN ĐỔI LAPLACE

Trang 80

Bảng biến đổi Laplace một số hàm thường dùng

e-at.sint /[(s+a)2+2]2

e-at.cost (s+a)/[(s+a)2+2]2

9

Trang 81

3.2.3 BIẾN ĐỔI LAPLACE NGƯỢC

Đáp ứng trong mạch [U(s) hay I(s)] có dạng:

Đưa về dạng trong bảng biến đổi Laplace có sẵn, dựa vào lý thuyết Hàm hữu tỷ

a) Mẫu thức B(s) có các nghiệm đơn:

m m n n

y t  K e t

Trang 83

b) Mẫu thức B(s) có nghiệm s 1 bội r:

Trang 84

Ví dụ: Tìm biến đổi Laplace ngược:

1( )

Trang 85

c) Mẫu thức B(s) có nghiệm phức liên hiệp:

Trang 87

3.3 TÍNH LIÊN TỤC CỦA DÒNG & ÁP TRÊN L,C

Tính liên tục của dòng điện trên L:

L

Mạch điện

- Tại thời điểm t=0 trong mạch có đột biến:

- Năng lượng từ trường tích lũy trên L:

- Do năng lượng từ trường liên tục -> dòng điện qua cuộn dây cũng liên tục tại thời điểm t=0:

Tính liên tục của điện áp trên C:

- Tại thời điểm t=0 trong mạch có đột biến:

- Năng lượng điện trường tích lũy trên C: C

2

C

Trang 88

- Do năng lượng điện trường liên tục ->

điện áp trên tụ điện cũng liên tục tại thời

Trang 89

3.4 SƠ ĐỒ TƯƠNG ĐƯƠNG CÁC P/TỬ DẠNG TOÁN TỬ

Phần tử điện trở

+ -

Nguồn tác động

e(t

đương nguồn dạng toán tử

 

 

Trang 90

+ -

Li(0 )

dt

(t)

d i M dt

(t)

d i L

(t)

i

d L (t)

u

1

2 2

2

2

1 1

Trang 91

Phần tử tụ điện

+ -

Trang 92

Định luật Kirchhoff 1:

“Tổng đại số các ảnh Laplace của dòng

điện tại một nút bất kỳ thì bằng không”

3.5 CÁC ĐỊNH LUẬT & PHƯƠNG PHÁP DẠNG TOÁN TỬ

Trang 93

Các bước tiến hành:

 Tìm điều kiện đầu (t <0):

Dòng điện qua cuộn dây i L (0 - )

Điện áp trên tụ u C (0 - )

 Lập sơ đồ tương đương toán tử cho các phần tử của

mạch điện (t >0)

 Lập hệ phương trình cho đáp ứng mạch dùng các Định

luật, Phương pháp phân tích mạch…, giải ra tìm Y(s)

 Biến đổi Laplace ngược: Y(s)  y(t)

3.6 PHÂN TÍCH MẠCH QUÁ ĐỘ DÙNG BIẾN ĐỔI LAPLACE

Trang 94

I sC

R )

s (

I sC

s

u s

E ) s (

I sC

) s (

I sC

sL R

v v

v v

0 2

2 1

0 2

1 1

1 1

1 1

Trang 95

 Thay số & giải ra được:

( 2) ( 2) 2

Trang 97

Ví dụ 2: Tìm dòng điện & điện áp trên cuộn dây, biết:

Trang 98

Thay số:

t t 0 : Dịch gốc thời gian về tại t=t 0, đặt  = t-t 0

Lập hệ PT dòng điện 2 vòng, suy ra:

( 10 ) 10

Trang 99

 Cách 2: Viết biểu thức cho e(t):

t

3

3 0

Trang 101

210)

Trang 102

 Ở thời điểm tt2: Dời gốc thời

gian về tại t=t2 hay đặt biến =t-t2

Trang 103

L

t   i ( t )

Trang 104

t = 0

i(t)

Trạng thái quá độ Trạng thái xác lập

R t L

R t L L

Trang 105

Trạng thái quá độ Trạng thái xác lập

t RC C

Trang 106

3 MẠCH QUÁ ĐỘ RLC NỐI TIẾP

Với e(t) = cos0t

Trang 107

Chương 4: HÀM TRUYỀN ĐẠT & ĐÁP ỨNG

Trang 108

3.1 HÀM TRUYỀN ĐẠT CỦA HỆ THỐNG

108

Hệ thống TTBB liên tục

H(s) Y(s) = X(s) H(s)X(s)

Biến đổi Laplace

(t)

t 1/ 

Trang 110

là điểm không của H(s) nếu:

là điểm cực của H(s) nếu:

- các điểm không của H(s)

- các điểm cực của H(s)Im(s)

Re(s) 0

x x

o o x

Trang 111

3.2 ĐÁP ỨNG TẦN SỐ CỦA HỆ THỐNG

Đáp ứng tần số của hệ thống là biến đổi Fourier của h(t):

h(t) y(t)=x(t)*h(t)x(t)

H(j) Y(j) = X(j) H(j)X(j)

H j

 

Trang 115

2 Điểm không nằm tại gốc tọa độ:

Đặc tuyến tần số biên độ và đặc tuyến pha:

Trang 118

4 Cặp điểm không liên hiệp phức:

Xét cặp điểm không liên hiệp phức:

Trang 119

Trang 121

Ví dụ: Hãy vẽ đặc tuyến tần số biên độ

& pha của hàm truyền đạt áp

j lg

j lg lg

10

) ( b ) ( b ) ( b ) rad (

;

j arg

) j arg(

) arg(

Trang 122

60 40

3

a     dB

) ( a ) ( a ) ( a ) dB ,(

j lg

j lg lg

) (

10

1 20 20

Trang 123

j arg

) j arg(

) arg(

Trang 124

4.4 ỨNG DỤNG ĐỒ THỊ BODE ĐỂ KHẢO SÁT MẠCH ĐIỆN

Đồ thị Bode thường được sử dụng để khảo sát hàm

truyền đạt của mạch điện, thường là hàm truyền đạt điện

áp (hay hàm truyền đạt dòng)

Qua đồ thị Bode, có thể đánh giá được các đáp ứng tần

số biên độ & pha của mạch điện thay đổi theo tần số như thế nào

Trang 125

A MẠCH LỌC THƠNG THẤP ĐƠN GIẢN

CR j

CR j

C j R

R V

) (

1

|

| )

1 : Tần số nửa công suất

Trang 126

B MẠCH LỌC THƠNG CAO ĐƠN GIẢN

CR j

CR j

C j R

R V

) (

1

|

| )

1 : Tần số nửa công suất

Trang 127

R V

RC M

( )

0 (    M    

M

2

4 /

) /

  R LR LLO

) /

  R LR LHI

1 )

Trang 128

D MẠCH LỌC CHẮN DẢI ĐƠN GIẢN

0

1 1

Tại   cuộn dây làm hở mạch  VV

, được xác đinh như trong mạch lọc thông dải

LO HI

Trang 130

5.1 KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI MẠNG 4 CỰC

130

Mạng 4 cực (mạng 2 cửa) là phần mạch trao đổi năng lượng, tín hiệu điện từ thông qua 2 cửa Theo quy ước, dòng điện đi vào cực này = dòng điện đi ra khỏi cực kia của cửa đó

Cửa ra (cửa thứ cấp)

Trang 131

5.1 KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI MẠNG 4 CỰC

Mạng 4 cực thụ động, tích cực:

Mạng 4 cực tương hỗ, không tương hỗ:

 Tương hỗ: chứa các phần tử tương hỗ như R,L,M,C…

 Không tương hỗ: chứa các phần tử diode, transistor…

Mạng 4 cực đối xứng, không đối xứng:

 Đối xứng: đổi lẫn 2 cửa mà không làm thay đổi điện áp, dòng điện trên 2 cửa;

 Không đối xứng: không thỏa tính đối xứng

Trang 132

5.1 KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI MẠNG 4 CỰC

Z2

Z1

Z2

Hình  đối xứng

Z1

Z1

Z2 Z2Hình X đối xứng

Trang 133

5.2 CÁC HỆ PT ĐẶC TÍNH CỦA MẠNG 4 CỰC

Mạng 4 cực có 4 thông số đặc trưng trên 2 cửa:

Biểu diễn 2 thông số bất kỳ theo 2 thông số còn lại -> 6 cách biểu diễn, tương ứng với 6 hệ phương trình đặc tính:

Ngày đăng: 21/07/2023, 02:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình 2 - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
Hình 1 Hình 2 (Trang 10)
Sơ đồ tương đương - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
Sơ đồ t ương đương (Trang 66)
Sơ đồ tương đương - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
Sơ đồ t ương đương (Trang 67)
Bảng biến đổi Laplace một số hàm thường dùng - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
Bảng bi ến đổi Laplace một số hàm thường dùng (Trang 80)
Sơ đồ tương  đương L dạng  toán tử - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
Sơ đồ t ương đương L dạng toán tử (Trang 90)
Sơ đồ tương đương toán tử: - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
Sơ đồ t ương đương toán tử: (Trang 97)
3.3  ĐỒ THỊ BODE - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
3.3 ĐỒ THỊ BODE (Trang 112)
Hình T  đối xứng - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
nh T đối xứng (Trang 132)
BẢNG QUAN HỆ GIỮA CÁC THÔNG SỐ - Bài Giảng Lý Thuyết Mạch Full Slide 5 Chương
BẢNG QUAN HỆ GIỮA CÁC THÔNG SỐ (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN