ĐO DÒNG DC HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG LÝ THUYẾT MẠCH 1 TRỌNG SỐ ĐIỂM THÀNH PHẦN MÔN HỌC 1 Chuyên cần 10% 2 Kiểm tra giữa kỳ 20% 3 Thí nghiệm Thực hành 20% 4 Thi cuối kỳ 50% Kiểm tra giữ[.]
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
LÝ THUYẾT MẠCH
Trang 2 Kiểm tra giữa kỳ: Bài tập chương 1,2,3.
Thi cuối kỳ: Bài tập tất cả các chương.
2
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Slide “Lý thuyết mạch”, Học viện CNBCVT, Tp HCM
2 Bài giảng “Lý thuyết mạch”, Học viện CNBCVT, Tp HCM
3 Bài giảng “Lý thuyết mạch”, Học viện CN BCVT
4 “Mạch điện”, ĐH BK TP HCM, Phạm Thị Cư, Trương
Trọng Tuấn Mỹ
5 “Lý thuyết mạch”, Phương Xuân Nhàn, Hồ anh Túy
Trang 4ĐỀ CƯƠNG MÔN - LÝ THUYẾT MẠCH
Chương 1: Những khái niệm cơ bản về mạch điện Chương 2: Các định luật và phương pháp cơ bản
Trang 5Chương 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MĐ
Trang 6 Các phần tử tác động: Cung cấp năng lượng cho mạch.
R, L, C: Phần tử thụ động
e(t), j(t): Phần tử tác động
6
Trang 7với R - Điện trở, đơn vị là Ohm ()
- Trên R dòng điện và điện áp cùng pha
Trang 8b Phần tử điện dung:
C : Thông số điện dung, đơn vị Farad (F)
Mạch ở trạng thái xác lập 1 chiều u(t)=const i(t)=0,
tụ điện xem như hở mạch
Điện dung là phần tử 2 cực đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường
Điện dung là mô hình lý tưởng của tụ điện
dt
Trang 9c Phần tử điện cảm:
L : Thông số điện cảm, đơn vị Henry (H)
Mạch ở trạng thái xác lập 1 chiều i(t)=const u(t)=0,
cuộn dây xem như ngắn mạch
Điện cảm là phần tử 2 cực đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường
Điện cảm là mô hình lý tưởng của cuộn dây
dt
Trang 10 Trong đó: M là hệ số hỗ cảm, đơn vị là Henry (H)
(+): Nếu dòng i 1 và i 2 cùng đi vào
(hoặc cùng đi ra) các cực cùng
tên (dấu hay như hình 1).
Trang 11 Nguồn điện áp độc lập:
Nguồn điện áp độc lập là phần tử 2 cực mà điện áp của
nó cung cấp không phụ thuộc vào dòng điện đi qua nó
a Nguồn độc lập
Nguồn dòng điện độc lập:
Nguồn dòng điện độc lập là phần tử hai cực mà dòng điện do nó cung cấp không phụ thuộc vào điện áp trên hai cực của nó
j(t)
Nguồn điện áp độc lập Nguồn dòng điện độc lập
Trang 12b Nguồn phụ thuộc
vào giá trị dòng điện hay điện áp trên các nhánh của mạch.
Trang 13Ví dụ: Cho mạch điện ở trạng thái xác lập Tìm dòng điện
qua điện trở 3, biết J = 5(A) - nguồn một chiều.
2
0.25F 3
0.5H
0.25F 1H
J
2
I23
Trang 141.2 PHÂN LOẠI & TRẠNG THÁI LÀM VIỆC MĐ
Phân loại theo mạch điện:
Mạch tuyến tính, phi tuyến
Mạch có thông số tập trung, phân bố
Mạch tương hỗ, không tương hỗ
Phân loại trạng thái làm việc của mạch điện:
Trạng thái xác lập: u(t), i(t) trong mạch đã ổn định và
biến thiên theo quy luật nguồn tác động
Trạng thái quá độ: u(t), i(t) chưa ổn định và biến thiên
không theo quy luật nguồn tác động
Trạng thái xác lập 1
Trạng thái xác lập 2
Trạng thái quá độ
14
Trang 151.3 BIỂU DIỄN PHỨC CHO Đ/L ĐIỀU HÒA
1.3.1 SỐ PHỨC
Im Z
Re Z a
) arg( z b a
jb a
z z e j z cos j sin
j
e z jb
Trang 161 1
je z jb
a
z z2 a2 jb2 z2 e j2
) (
1 2
z z e jz
z
) (
2
1 2
1 1 2
e jz
z z
z
* 2 1
* 2
*
Trang 17 Mạch điện ở trạng thái xác lập, đáp ứng trong mạch
u(t),i(t) sẽ có cùng tần số với các nguồn tác động e(t),j(t)
Phương trình đại số Biên độ & Pha của Giải i(t)
1
d i( t ) i( t ) i( t
d
Trang 181.3.3 BIỂU DIỄN PHỨC CHO Đ/L ĐIỀU HÒA
Đại lượng f(t) gọi là điều hoà:
f(t) = F m cos(t+ ), hoặc
f(t) = F m sin(t+ )
f(t) có thể là dòng điện i(t),
điện áp u(t), các nguồn e(t), j(t)
Đại lượng điều hoà: f(t) = F m cos(t+ )
Trang 19 Các phép tính tương đương: Điều hòa ảnh phức
j
Trang 21)(t I t
Trang 22Điện áp trên L nhanh pha hơn dòng điện 1 góc /2
L L
C C
C
U Z
Trang 2345 1 45
Trang 241.5 CÔNG SUẤT
1.5.1 Công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến
Công suất trung bình trong 1 chu kỳ T:
Công suất tức thời:
m
m I
Trang 25 Công suất phản kháng:
Công suất biểu kiến:
Công suất tác dụng (công suất TB trong 1 chu kỳ):
Trang 26 Mạch 2 cực Z=R+jX:
Công suất tác dụng:
Công suất phản kháng:
P chỉ tồn tại trên R, trên L&C thì P =0
Q chỉ tồn tại trên L&C, trên R thì Q =0
2
1
RI RI
I U
2
1
XI XI
I U
Trang 27(Phát)Các nguồn Các phần tử khác
0
45 2
5 )
1
( 2
5 2
2
1
12,5 (W) 2
Trang 281.5.2 Phối hợp Z giữa Nguồn-Tải để P lên tải cực đại
Khi X t = -X n thì P -> max
sao cho P lên Zt là cực đại?
Đặt vấn đề:
Zt
Zn
+ -
Ngu
ồn Tải
28
e m
E
t t
i n
t t
n
m t
E Z
2 2
2 2
2
12
1
) X X
( )
R R
(
E R
I R
P
t n
t n
m t
Trang 29 Khi X n = -X t :
Do:
Nên P -> max khi R t = R n
Vậy P -> max khi R t = R n và X t = -X n hay
Nếu tải thuần trở Z t = R t thì để P tác dụng lên tải cực đạt thì:
Zt
Zn
+ -
Ngu
ồn Tải
2
2 2
2
)(
2
1)
(2
1
t t
n
m t
n
m t
R R
R
E R
R
E R
8
2 max
2
2
n n
Trang 301.6 MẠCH CỘNG HƯỞNG
1.6.1 Cộng hưởng nối tiếp (CH điện áp)
30
e m
Trang 31Băng thông thỏa:
L L
R
C
4 2
1 2
L L
R
C
4 2
1 2
L RI
LI E
U E
Trang 32Cộng hưởng xảy ra khi B(0)=0
1.6.1 Cộng hưởng song song (CH dòng điện)
1)
(
L
C
j R
jB G
( )
/ 1 (
j G
Y
Z
Trang 33C B
C C
G C
4 2
1 2
C C
G
C
4 2
1 2
R
CU J
I J
Trang 341 (
) ( )
(
2 2
1
L C
L j jX
5 2
2
2 10 0
R L R
C L
Trang 352 2 2 1 2 2
90 90 180
C L
i i , cos( t ) i
Trang 361.7 BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 37c Biến đổi: hình sao tam giác
Biến đổi: sao tam giác
Biến đổi: tam giác sao
3
2
1 2
1 12
Z
Z
Z Z
2 23
Z
Z
Z Z
3 31
Z
Z
Z Z
Z
31 23
12
13
12 1
Z Z
Z
Z
Z Z
31 23
12
23
21 2
Z Z
Z
Z
Z Z
31 23
12
32
31 3
Z Z
Z
Z
Z Z
Trang 38d Nguồn điện áp nguồn dòng điện
e Khử hỗ cảm
38
E J
Trang 39Chương 2: CÁC ĐỊNH LUẬT & PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN
Trang 402.1 CÁC YẾU TỐ HÌNH HỌC CỦA MẠCH ĐIỆN
40
Nhánh: chứa các phần tử mắc nối tiếp
Nút: điểm giao nhau giữa các nhánh
Vòng: lối đi khép kín qua các nhánh
Mắt lưới: vòng mà không chứa vòng nào bên trong
III
Trang 41có dấu ngược nhau
Tổng dòng điện đi vào nút
= tổng dòng điện đi ra khỏi nút
Trang 422.2.1 Định luật Kirchhoff 1 (về dòng điện)
Tổng đại số các dòng điện đi vào, ra bề mặt kín thì bằng không
Trang 44vào chiều của dòng điện) thì
điện áp lấy dấu (+) , ngược
lại lấy dấu (-)
3
5( t ) u ( t ) u ( t ) e ( t )
Trang 45Tổng đại số điện áp của các nguồn trong một vòng kín thì bằng tổng đại số điện áp trên các phần tử khác trong vòng đó
2 2
Trang 46; A I
; A
I1 2 5 2 1 3 3 5
Trang 475 2 ) (
);
)(
90 10
cos(
2 ) (
);
)(
45 10
cos(
2 2 ) (
0
0 2
0 1
A t
t i
A t
t i
A t
t i
Trang 48cả các nhánh -> tìm các thông số khác như điện áp, công suất…của bất kỳ mạch điện nào khi biết trước các thông số của nó.
định luật Kirchhoff 1, 2 số phương trình nhiều thời gian giải p/trình để tìm đáp ứng i(t),u(t) khá lâu.
Để giảm bớt thời gian giải theo 2 đinh luật K1,2 đưa ra các phương pháp phân tích mạch trong chương 2.
Trang 491 Chọn một nút làm gốc và quy ước điện thế nút gốc =0,
điện thế của tất cả các nút còn lại là so với nút này.
dòng điện này là tùy ý.
4 Áp dụng ĐL Kirchhoff 1, viết biểu thức dòng điện tại các
nút theo biến điện thế các nút.
Trang 51G 11: Tổng điện dẫn nối đến nút 1
J d1: Tổng đại số các dòng điện đi vào, ra nút 1
J : Tổng đại số các dòng điện đi vào, ra nút 2
Trang 52Y kk: Tổng dẫn nạp nối đến nút k
Y kl: Tổng dẫn nạp giữa các nút k-l
J dk: Tổng đại số các dòng điện đi vào, ra nút k
(+) nếu nguồn dòng hướng vào nút k
(-) nếu nguồn dòng hướng ra khỏi nút k
Trang 531. Gán tên cho tất cả các nút, chọn một nút làm gốc và
quy ước điện thế nút gốc =0
2. Lập hệ PT điện thế () cho các nút còn lại
3. Giải hệ PT điện thế điện thế các nút dòng điện
trên các nhánh
Lưu ý: Nếu mạch điện có chứa
Các bước tiến hành theo p/p Điện thế nút:
Trang 5420 ( )
30 ( )
V V
23 2 2 2 2
12 1 2 3
0 ( ) 2,5 ( )
23 2 5
1 ( ) 1,5 ( )
Trang 56: Tổng đại số nguồn áp vòng I : Tổng đại số nguồn áp vòng II
Trang 57Evk: Tổng đại số các nguồn áp trong vòng k
(+) nếu chiều của vòng đi từ (-) -> (+) của nguồn áp
(-) nếu chiều của vòng đi từ (+) -> (-) của nguồn áp
LL v
L v
L
v vL
L v
v
v vL
L v
v
E I
Z I
Z I
Z I
Z I
Z
E I
Z I
Z I
1
2 2
2 22 1
21
1 1
2 12 1
vL
v v
LL L
L
L L
E
E E
I
I I
Z Z
Z
Z Z
Z
Z Z
1 2
1
2 1
2 22
21
1 12
11
vk
I
Trang 58(+) nếu chiều cùng chiều với
(-) nếu chiều ngược chiều với
Trang 59I A
I
; A
Trang 61 Cách 2: Lập hệ phương trình trực tiếp
(+) nếu chiều của vòng k cùng đi vào
(cùng đi ra) các cực cùng tên;
(-) ngược lại
Nếu ghép hỗ cảm giữa 2 vòng k & l
(+) nếu chiều của mỗi vòng I vk và I vl
cùng đi vào (cùng đi ra) các cực cùng tên nằm trong vòng đó;
Trang 63 Các bước thực hiện theo nguyên lý xếp chồng:
1 Lần lượt cho các nguồn tác động làm việc riêng rẽ, các nguồn không làm việc theo nguyên tắc:
Nguồn áp -> ngắn mạch;
Nguồn dòng -> hở mạch.
2 Tính đáp ứng (u,i) tạo bởi từng nguồn tác dộng riêng rẽ
3 Tổng cộng các đáp ứng (u,i) tạo bởi các nguồn tác động riêng rẽ
Trang 64Ví dụ:
Tìm dòng điện qua điện trở 3
và công suất tiêu thụ TB trên nó
e(t)=15cos2t V; J=8A (nguồn DC)
mạch nguồn e(t):
J 2
Trang 65 Định lý nguồn tương đương (Thevenin & Norton) dùng
để thay tương đương phần mạch phức tạp -> 01 nguồn (áp hoặc dòng) đơn giản
Định lý thường áp dụng cho mạch điện, mà chỉ yêu cầu xác định dòng điện hay điện áp trên 01 nhánh nào đó của mạch điện
2.6 ĐỊNH LÝ VỀ NGUỒN TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 66ZthMạch A
Sơ đồ tương đương
Norton
a
b
Mạch B
ZthMạch A
Sơ đồ tương đương
Thevenin
Thay tương đương phần mạch
tuyến tính (A) bởi Nguồn áp =
điện áp hở mạch, mắc nối tiếp
với Trở kháng Thevenin
Thay tương đương phần mạch
tuyến tính (A) bởi Nguồn dòng
= dòng điện ngắn mạch, mắc
song song với Trở kháng
Thevenin
nm I
hm U
Trang 67b
Mạch B
ZthMạch A
Sơ đồ tương đương
Thevenin
a
b
Mạch B
ZthMạch A
Sơ đồ tương đương
Norton
Mạch
ATuyến
tính
a+
b
-Hở mạch a, b
Mạch
ATuyến
nm I
hm
U
nm
I
Trang 68+ Nguồn áp -> ngắn mạch + Nguồn dòng -> hở mạch
nm
U Z
I
Trang 69b
-Cách 2:
Triệt tiêu các nguồn độc lập bên trong mạch A, cấp a,b nguồn với giá trị tùy
chọn, tính dòng điện
Triệt tiêu các nguồn độc lập bên trong mạch A, cấp a,b nguồn với giá trị tùy
+ -
E
I
th
E Z
Trang 70Ví dụ 1:
a) Tìm sơ đồ tương đương Thevenin
bên trái a,b.
b) Với giá trị nào Zt thì công suất tác
Trang 71hm t
nm
U R
I
Trang 72Chương 3: HIỆN TƯỢNG QUÁ ĐỘ TRONG
CÁC MẠCH RLC
3.1 Đáp ứng của mạch ở trạng thái quá độ
3.2 Biến đổi Laplace
3.3 Tính liên tục của dòng điện, điện áp trên L,C
3.4 Sơ đồ tương đương các phần tử dạng toán tử
3.5 Các định luật, phương pháp dạng toán tử
3.6 Phân tích mạch quá độ dùng biến đổi Laplace
3.7 Trạng thái quá độ của mạch RL,RC, RLC
72
Trang 733.1 ĐÁP ỨNG CỦA MẠCH TRẠNG THÁI QUÁ ĐỘ
Nghiệm thuần nhất Nghiệm riêng
Trang 74Mạch điện
xác lập 1
t<0 Khóa K mở
Mạch điện
xác lập 2
t ->
Nghiệm thuần nhất
Nghiệm riêng
L
K E
Trang 75Mạch Quá độ Biến đổi Laplace
Trang 763.2 BIẾN ĐỔI LAPLACE
76
3.2.1 ĐỊNH NGHĨA BIẾN ĐỔI LAPLACE
Biến đổi Laplace 1 phía của f(t) được định nghĩa:
Hàm đơn vị được định nghĩa:
0
1
t 1(t)
Trang 773.2.2 CÁC TÍNH CHẤT BIẾN ĐỔI LAPLACE
Trang 80Bảng biến đổi Laplace một số hàm thường dùng
e-at.sint /[(s+a)2+2]2
e-at.cost (s+a)/[(s+a)2+2]2
9
Trang 813.2.3 BIẾN ĐỔI LAPLACE NGƯỢC
Đáp ứng trong mạch [U(s) hay I(s)] có dạng:
Đưa về dạng trong bảng biến đổi Laplace có sẵn, dựa vào lý thuyết Hàm hữu tỷ
a) Mẫu thức B(s) có các nghiệm đơn:
m m n n
y t K e t
Trang 83b) Mẫu thức B(s) có nghiệm s 1 bội r:
Trang 84Ví dụ: Tìm biến đổi Laplace ngược:
1( )
Trang 85c) Mẫu thức B(s) có nghiệm phức liên hiệp:
Trang 873.3 TÍNH LIÊN TỤC CỦA DÒNG & ÁP TRÊN L,C
Tính liên tục của dòng điện trên L:
L
Mạch điện
- Tại thời điểm t=0 trong mạch có đột biến:
- Năng lượng từ trường tích lũy trên L:
- Do năng lượng từ trường liên tục -> dòng điện qua cuộn dây cũng liên tục tại thời điểm t=0:
Tính liên tục của điện áp trên C:
- Tại thời điểm t=0 trong mạch có đột biến:
- Năng lượng điện trường tích lũy trên C: C
2
C
Trang 88- Do năng lượng điện trường liên tục ->
điện áp trên tụ điện cũng liên tục tại thời
Trang 893.4 SƠ ĐỒ TƯƠNG ĐƯƠNG CÁC P/TỬ DẠNG TOÁN TỬ
Phần tử điện trở
+ -
Nguồn tác động
e(t
đương nguồn dạng toán tử
Trang 90+ -
Li(0 )
dt
(t)
d i M dt
(t)
d i L
(t)
i
d L (t)
u
1
2 2
2
2
1 1
Trang 91 Phần tử tụ điện
+ -
Trang 92 Định luật Kirchhoff 1:
“Tổng đại số các ảnh Laplace của dòng
điện tại một nút bất kỳ thì bằng không”
3.5 CÁC ĐỊNH LUẬT & PHƯƠNG PHÁP DẠNG TOÁN TỬ
Trang 93 Các bước tiến hành:
Tìm điều kiện đầu (t <0):
Dòng điện qua cuộn dây i L (0 - )
Điện áp trên tụ u C (0 - )
Lập sơ đồ tương đương toán tử cho các phần tử của
mạch điện (t >0)
Lập hệ phương trình cho đáp ứng mạch dùng các Định
luật, Phương pháp phân tích mạch…, giải ra tìm Y(s)
Biến đổi Laplace ngược: Y(s) y(t)
3.6 PHÂN TÍCH MẠCH QUÁ ĐỘ DÙNG BIẾN ĐỔI LAPLACE
Trang 94I sC
R )
s (
I sC
s
u s
E ) s (
I sC
) s (
I sC
sL R
v v
v v
0 2
2 1
0 2
1 1
1 1
1 1
Trang 95 Thay số & giải ra được:
( 2) ( 2) 2
Trang 97Ví dụ 2: Tìm dòng điện & điện áp trên cuộn dây, biết:
Trang 98Thay số:
t t 0 : Dịch gốc thời gian về tại t=t 0, đặt = t-t 0
Lập hệ PT dòng điện 2 vòng, suy ra:
( 10 ) 10
Trang 99 Cách 2: Viết biểu thức cho e(t):
t
3
3 0
Trang 101210)
Trang 102 Ở thời điểm tt2: Dời gốc thời
gian về tại t=t2 hay đặt biến =t-t2
Trang 103L
t i ( t )
Trang 104t = 0
i(t)
Trạng thái quá độ Trạng thái xác lập
R t L
R t L L
Trang 105Trạng thái quá độ Trạng thái xác lập
t RC C
Trang 1063 MẠCH QUÁ ĐỘ RLC NỐI TIẾP
Với e(t) = cos0t
Trang 107Chương 4: HÀM TRUYỀN ĐẠT & ĐÁP ỨNG
Trang 1083.1 HÀM TRUYỀN ĐẠT CỦA HỆ THỐNG
108
Hệ thống TTBB liên tục
H(s) Y(s) = X(s) H(s)X(s)
Biến đổi Laplace
(t)
t 1/
Trang 110là điểm không của H(s) nếu:
là điểm cực của H(s) nếu:
- các điểm không của H(s)
- các điểm cực của H(s)Im(s)
Re(s) 0
x x
o o x
Trang 1113.2 ĐÁP ỨNG TẦN SỐ CỦA HỆ THỐNG
Đáp ứng tần số của hệ thống là biến đổi Fourier của h(t):
h(t) y(t)=x(t)*h(t)x(t)
H(j) Y(j) = X(j) H(j)X(j)
H j
Trang 1152 Điểm không nằm tại gốc tọa độ:
Đặc tuyến tần số biên độ và đặc tuyến pha:
Trang 1184 Cặp điểm không liên hiệp phức:
Xét cặp điểm không liên hiệp phức:
Trang 119
Trang 121Ví dụ: Hãy vẽ đặc tuyến tần số biên độ
& pha của hàm truyền đạt áp
j lg
j lg lg
10
) ( b ) ( b ) ( b ) rad (
;
j arg
) j arg(
) arg(
Trang 12260 40
3
a dB
) ( a ) ( a ) ( a ) dB ,(
j lg
j lg lg
) (
10
1 20 20
Trang 123j arg
) j arg(
) arg(
Trang 1244.4 ỨNG DỤNG ĐỒ THỊ BODE ĐỂ KHẢO SÁT MẠCH ĐIỆN
Đồ thị Bode thường được sử dụng để khảo sát hàm
truyền đạt của mạch điện, thường là hàm truyền đạt điện
áp (hay hàm truyền đạt dòng)
Qua đồ thị Bode, có thể đánh giá được các đáp ứng tần
số biên độ & pha của mạch điện thay đổi theo tần số như thế nào
Trang 125A MẠCH LỌC THƠNG THẤP ĐƠN GIẢN
CR j
CR j
C j R
R V
) (
1
|
| )
1 : Tần số nửa công suất
Trang 126B MẠCH LỌC THƠNG CAO ĐƠN GIẢN
CR j
CR j
C j R
R V
) (
1
|
| )
1 : Tần số nửa công suất
Trang 127R V
RC M
( )
0 ( M
M
2
4 /
) /
R L R L LO
) /
R L R L HI
1 )
Trang 128D MẠCH LỌC CHẮN DẢI ĐƠN GIẢN
0
1 1
Tại cuộn dây làm hở mạch V V
, được xác đinh như trong mạch lọc thông dải
LO HI
Trang 1305.1 KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI MẠNG 4 CỰC
130
Mạng 4 cực (mạng 2 cửa) là phần mạch trao đổi năng lượng, tín hiệu điện từ thông qua 2 cửa Theo quy ước, dòng điện đi vào cực này = dòng điện đi ra khỏi cực kia của cửa đó
Cửa ra (cửa thứ cấp)
Trang 1315.1 KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI MẠNG 4 CỰC
Mạng 4 cực thụ động, tích cực:
Mạng 4 cực tương hỗ, không tương hỗ:
Tương hỗ: chứa các phần tử tương hỗ như R,L,M,C…
Không tương hỗ: chứa các phần tử diode, transistor…
Mạng 4 cực đối xứng, không đối xứng:
Đối xứng: đổi lẫn 2 cửa mà không làm thay đổi điện áp, dòng điện trên 2 cửa;
Không đối xứng: không thỏa tính đối xứng
Trang 1325.1 KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI MẠNG 4 CỰC
Z2
Z1
Z2
Hình đối xứng
Z1
Z1
Z2 Z2Hình X đối xứng
Trang 1335.2 CÁC HỆ PT ĐẶC TÍNH CỦA MẠNG 4 CỰC
Mạng 4 cực có 4 thông số đặc trưng trên 2 cửa:
Biểu diễn 2 thông số bất kỳ theo 2 thông số còn lại -> 6 cách biểu diễn, tương ứng với 6 hệ phương trình đặc tính: