1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng lý thuyết mạch

127 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Mạch
Tác giả Phạm Thị Cư, Trương Trọng Tuấn Mỹ, Lê Minh Cường, Nguyễn Quân
Người hướng dẫn GV. Trần Thị Thu Thảo
Trường học Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Mạch Điện
Thể loại Tài Liệu Tham Khảo
Năm xuất bản 2011
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 3,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn điện áp độc lập  Là phần tử hai cực mà điện áp của nó không phụ thuộc vàogiá trị dòng điện cung cấp từ nguồn và chính bằng sức điệnđộng của nguồn: ut=et  Kí hiệu  Dòng điện của

Trang 1

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ

MÔN HỌC: MẠCH ĐIỆN 1

MÃ MÔN HỌC : 401001

GV TRẦN THỊ THU THẢO

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 [1] “Mạch điện I”; Phạm Thị Cư, Trương Trọng Tuấn Mỹ,

Lê Minh Cường; Nhà xuất bản Giáo dục

[2] “Bài tập Mạch điện I”; Phạm Thị Cư, Trương Trọng

Tuấn Mỹ, Lê Minh Cường; Nhà xuất bản Giáo dục

[3] “Lý thuyết mạch 1, 2”; Nguyễn Quân; trường đại học Bách khoa TPHCM

 [4] “Bài tập Lý thuyết mạch 1, 2”; Nguyễn Quân; trường đại học Bách khoa TPHCM

Trang 3

ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

Thi giữa kì: 20%

Kiểm tra trên lớp: 10%

Thi cuối kì: 70%

Trang 4

CHƯƠNG I

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MẠCH ĐIỆN

Trang 5

CHƯƠNG I:

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MẠCH ĐIỆN

1.1 Phạm vi ứng dụng của lý thuyết mạch

1.2 Mạch điện và các phần tử mạch: R, L, C, nguồn độc lập, nguồn phụ thuộc

1.3 Phân loại mạch điện: có thông số tập trung- có thông số rải, tuyến tính- phi tuyến, dừng- không dừng

1.4 Các định luật cơ bản: Ohm, Kirchhoff 1, Kirchhoff 2

Trang 6

1 1 PHẠM VI ỨNG DỤNG CỦA

LÝ THUYẾT MẠCH

 Để khảo sát hiện tượng điện tử trong kỹ thuật điện, điện tử,

vô tuyến điện thường dùng hai loại mô hình:

Mô hình trường ↔ Lý thuyết trường

Mô hình mạch ↔ Lý thuyết mạch

 Trong lý thuyết mạch điện, các thông số được sử dụng là :

U, I … Việc khảo sát được dựa trên hai định luật K1, K2

Trang 7

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

Mạch điện được tạo thành từ các phần tử mạch và dây nối.

 Dựa theo chức năng phần tử mạch đƣợc chia thành 2 loại:

Trang 8

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

Ví dụ: Điện trở, cuộn kháng, tụ điện

Trang 10

b.1 Chiều dòng điện: Chiều Quy ước

Giả sử tại một thời điểm t = 0

 i > 0 : Chiều Dòng Thực Tế Cùng với chiều quy ước

 i < 0 :Chiều Dòng Thực Tế Ngược với chiều quy ước

b.2.Cường độ dòng điện: (dòng điện) là lượng điện tích dịchchuyển qua một bề mặt nào đó trong một đơn vị thời gian

Trang 11

d.1.Điện trở: tiêu tán năng lượng điện từ

fR và R là các hàm liên tục

Quan hệ (1) gọi là đặc tuyến V-A phần tử điện trở

 Nếu đặc tuyến V-A là đường thẳng có phần tử điện trở

Trang 12

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

 R là điện trở ()

 G là Điện Dẫn (-1) hoặc (S)

d.2 Điện cảm: Trao đổi năng lượng từ trường

 Đặc trưng bởi quan hệ:

Trang 13

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

 Điện áp rơi trên điện cảm:

 Mà

 Điện cảm tuyến tính , L=const 

Cuộn dây là phần tử tải 2 cực có quan hệ giữa điện áp và

dòng điện theo phương trình :

 Điện áp

 Dòng điện

) ( )

( )

dt

t d t

u     L

dt

t di L t

Li dt

d t

u( )  ( ( ))  ( )

dt

t di L t

u( )  ( )

) ( )

(

1 )

0

t i dt t

u L

t i

t) ( 

Trang 14

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

d.3.Điện dung :Trao đổi năng lượng điện trường

 Đặc trưng bởi quan hệ q = fC(u)

 Nếu đặc tuyến là đường thẳng, có phần tử điện dung tuyếntính

 Dòng điện qua điện dung bằng tốc độ biến thiên của điệntích:

 Với q(t) = Cu(t)

dt

t

dq t

i( )  ( )

dt

t du C t

i( )  ( )

Trang 15

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

Tụ điện là phần tử tải 2 cực có quan hệ giữa điện áp và

dòng điện tuân theo phương trình toán:

i C

t u

0

) ( )

(

1 )

dt

t du C t

i( )  ( )

Công suất tức thời p(t) =u(t).i(t)

Trang 16

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

 Năng lượng cung cấp cho đoạn mạch ( t0  t0 + t )

Với chiều( +) của u và i được chọn như hình vẽ:

 p(t)> 0: Mạch thu năng lượng

 p(t)< 0: Mạch phát năng lượng

e.1 Công suất và năng lượng trên điện trở:

 Với R>0  p>0, điện trở tiêu thụ năng lượng

 Năng lượng tiêu tán trên điện trở trong khoảng thời gian từ

t

t t

t

dt t i t u dt

t p t

t t W

( )

, ( 0 0

) ( )

( )

( ).

( )

(t u t i t R i2 t G u2 t

Trang 17

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

e.2.Công suất tức thời tiêu hao trên điện dung C là:

 Năng lượng tích luỹ trên điện dung tại thời điểm t:

 Khi |u| tăng từ |u1| lên |u2| (>|u1|) thì năng lượng điệntrường tích luỹ vào phần tử C:

Ngược lại C không có hiện tượng tiêu tán năng lượng mà

dt

t du t

Cu t

i t u t

p c( )  ( ) ( )  ( ) ( )

)

( 2

1 )

( )

( )

d

du u

C d

p t

W

t t

2

1 ) (t C u u

Trang 18

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

e.3.Công suất và năng lượng trên điện cảm :

 Năng lượng tích luỹ trên L tại thời điểm t:

 Khi |i| tăng từ |i1|  |i2| (>|i1|) thì NL điện trường được

tích luỹ vào phần tử L thêm một lượng:

Ngược lại toàn bộ NL trong cuộn L phóng ra mạch ngoài

dt

t di t Li t

i t u t

p L( )  ( ) ( )  ( ) ( )

)

( 2

1 )

( )

( )

d

di i

L d

p t

W

t t

t L

2

1 ) (t L i i

Trang 19

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

f Nguồn điện áp độc lập

 Là phần tử hai cực mà điện áp của nó không phụ thuộc vàogiá trị dòng điện cung cấp từ nguồn và chính bằng sức điệnđộng của nguồn: u(t)=e(t)

 Kí hiệu

 Dòng điện của nguồn sẽ phụ thuộc vào tải

Trang 20

 Điện áp trên các cực nguồn phụ thuộc vào tải mắc vào nó

và chính bằng điện áp trên tải này

Trang 21

1.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH

i Các nguồn phụ thuộc:

 Giá trị của áp( dòng) phụ thuộc vào dòng/áp ở vị trí kháccủa mạch

 Voltage -Cotrolled Current Source

(VCCS)-Nguồn dòng phụ thuộc áp :i2 =g.u1

 Current-Controlled Voltage Source

(CCVS)-Nguồn áp phụ thuộc dòng: u2 =r.i1

 Voltage -Cotrolled Voltage Source

(VCVS)-Nguồn áp phụ thuộc áp: u2 =.u1

 Current-Controlled Current Source

Trang 22

1.3 PHÂN LOẠI MẠCH ĐIỆN

a Mạch có thông số tập trung- có thông số rải

 Mạch có thông số tập trung là mạch chứa các phần tử cóthông số tập trung Dòng và áp trên phần tử có thông số

tập trung không phụ thuộc vào không gian mà chỉ phụ

thuộc vào thời gian

 Mạch có thông số rải là mạch chứa các phần tử có thông sốrải Dòng và áp trên phần tử có thông số rải không nhữngphụ thuộc vào không gian mà còn phụ thuộc vào thời

gian

Trang 23

1.3 PHÂN LOẠI MẠCH ĐIỆN

 Một mạch được coi là thông số tập trung hay rải tùy thuộcvào quan hệ kích thước hình học của mạch với độ dài củabước sóng của trường điện từ trong mạch

 : Kích thước hình học của mạch

b Mạch tuyến tính và không tuyến tính

Mạch tuyến tính thoả mãn nguyên lý xếp chồng và nguyên lý

Trang 24

1.3 PHÂN LOẠI MẠCH ĐIỆN

 Nếu đáp ứng của mạch không phụ thuộc vào thời điểm ở

đó các kích thích được tác động vào mạch thì gọi là dừng

 Mạch chỉ chứa một phần tử có tham số thay đổi theo thời

Trang 25

 

Tại nút A (H1.10):

Trang 26

CHƯƠNG II

CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH DC

Trang 28

2.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI

TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH

a Các nguồn sức điện động mắc nối tiếp

Tương đương với một nguồn sức điện động duy nhất có trị sốbằng tổng đại số các sức điện động :

 Ví dụ:

b Các nguồn dòng điện mắc song song

 Tương đương với một nguồn dòng duy nhất có trị số bằngtổng đại số các nguồn dòng đó:

Trang 29

2.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI TƯƠNG

ĐƯƠNG MẠCH

c.Các phần tử điện trở mắc nối tiếp

d Các phần tử điện trở mắc song song

Trang 30

2.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH

e Nguồn sức điện động mắc nối tiếp với một điện trở tương đương với một nguồn dòng mắc song song với điện trở đó

và ngược lại

 (a)(b) nếu : e =r.j Hoặc:

r

u

i1 

r e

j

Trang 31

2.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI

TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH

f Phép biến đổi sao - tam giác:

31 23

12

13 23 3

31 23

12

12 23 2

31 23

12

12 13 1

R R

R

R

R R

R R

R

R

R R

R R

R

R

R R

3 31

1

3 2 3

2 23

3

2 1 2

1 12

R

R R R

R R

R

R R R

R R

R

R

R R

R R

Trang 32

2.2 PHƯƠNG PHÁP DÒNG NHÁNH

Gỉa sử mạch có N nhánh ( N cặp u,i), d nút, với một nhánh tachọn 1 biến trạng thái -ẩn số  N: số ẩn số Số phương trìnhcần có

B1: Áp dụng định luật K1 viết (d-1) phương trình cho (d-1) nút

B2: Áp dụng định luật K2 viết (N-d+1) phương trình cho

Trang 34

2.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT

 Thường sử dụng cho mạch chứa ít nút và chứa nguồn

dòng, nếu mạch có nguồn áp phải chuyển nguồn áp thành nguồn dòng

 Ví dụ:

Cho mạch điện như hình vẽ Tính I1, I2, I3, I4

Trang 35

4 2

2

3 3

4 1

1

J I

I I

J

J I

I I

J

) (

( )

(

0 )

( )

( 1 2 3 2 1 3

4 1

1 1

J Y

Y Y

J

J Y

Y Y

Trang 36

3 1

2

1 4

3 2

4 3

4 3

4 3

1

) (

) (

J J

J J

Y Y

Y Y

Y

Y Y

Y Y

2 4

3 2 4

3 1

3 1

4 3

2 3

4 1

1

) (

) (

) (

) (

J J

Y Y

Y Y

Y

J J

Y Y

Y Y Y

Trang 37

2.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT

 Y11 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 1

 (-) Y12 là dẫn nạp nối giữa hai nút (1) và (2)

 (-) Y21 là dẫn nạp nối giữa hai nút (2) và (1)

 Y22 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 2

 Jn1là tổng nguồn dòng tại nút 1, dòng vào nút mang dấu (+), dòng ra khỏi nút mang dấu (-)

 Jn2 là tổng nguồn dòng tại nút 2, dòng vào nút mang dấu

(+), dòng ra khỏi nút mang dấu (-)

Trang 38

2.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT

Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp thế nút

 Bước 1: Chọn một nút làm nút gốc

 Bước 2: Viết phương trình thế nút cho các nút còn lại

 Bước 3: Giải hệ phương trình nút tìm điện thế trên các nút của mạch điện Có điện thế trên các nút, tính dòng điện trên các nhánh cũng như tính các giá trị của bài toán yêu cầu

Trang 39

2.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT

 Ví dụ: Cho mạch điện như hình vẽ Tính IR ?

 Giải:

Trang 40

32 2

b a

b a

v v

v v

) ( 4

16

A v

8

1 8

1 4

1 ( 4

1

5 3 4

1 )

8

1 8

1 4

1 (

b a

b a

v v

v v

Trang 41

2.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI

 Thường sử dụng cho mạch chứa ít mắc lưới và chứa

nguồn áp, nếu mạch có nguồn dòng phải chuyển nguồn dòng thành nguồn áp

 Ví dụ: Cho mạch điện như hình vẽ Tính I1, I2, I3

Trang 42

2.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI

Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp thế nút

 Bước 1: Chọn dòng điện cho các mắc lưới Thường chiều của các dòng mắc lưới chọn cùng chiều với nhau và cùng chiều kim đồng hồ

 Bước 2: Viết phương trình lưới

 Bước 3: Giải hệ phương trình lưới tìm dòng điện trên các lưới dòng điện trên các nhánh cũng như tính các giá trị của bài toán yêu cầu

Trang 43

2 3

2 1

3

3 1

2 3 1

3 1

)(

)(

E E

I Z Z

I Z

E E

I Z I

Z Z

m m

m m

Trang 44

3 1

2

1 3

2 3

3 3

E E

E E

I

I Z

Z Z

Z Z

Z

m m

1 22

21

12 11

m

m m

m

E

E I

I Z

Z

Z Z

Trong đó:

 Z11 là tổng trở kháng của lưới 1

Trang 45

2.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI

 Z22 là tổng trở kháng của lưới 2

 Em1là tổng các nguồn sức điện động của lưới 1, dòng của lưới đi ra từ cực (+) của nguồn mang dấu (+), dòng của lưới

đi ra từ cực âm của nguồn mang dấu (-)

 Em2 là tổng các nguồn sức điện động của lưới 2, dòng của lưới đi ra từ cực (+) của nguồn mang dấu (+), dòng của lưới

đi ra từ cực âm của nguồn mang dấu (-)

Trang 46

35 10

12 2

10

12 m1 m2 m3

I I

I

I I

) ( 3

1

A I

) ( 2 / 3 2

/ 9 3

); ( 2 / 9 ),

( 3

3 1

3

3 2

1 1

A I

I I

A I

I I

A I

I A I

I

m m

m m

Trang 47

2.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN

Trang 48

2.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN

2 Nguyên lí tỷ lệ

Nếu tất cả các nguồn kích thích trong một mạch tuyến tính

tăng lên K lần thì tất cả đáp ứng cũng tăng lên K lần

một cửa

Trang 49

2.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN

 Tính VTh:

Điện áp nhìn từ hai đầu ab khi tháo bỏ điện trở R

IR

R Z

V I

Th Th

Trang 50

2.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN

Trang 51

2.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN

xác định điện áp hở mạch U hm và ngắn mạch I nm

(hoặc nguồn dòng I t ) đo dòng điện I t (hoặc điện áp E t )

nm

hm Th

2 6 3

18

A R

Z

V I

Trang 52

2.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN

b) Định lí Norton: Có thể thay thế tương đương một mạng

một cửa tuyến tính bởi một nguồn dòng bằng dòng điện

trên cửa khi ngắn mạch mắc song song với trở kháng

Thévenin mạng một cửa

Z I

INTh

Trang 53

2.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN

2 6

3

3

6

A R

Trang 54

CHƯƠNG III

MẠCH XÁC LẬP ĐiỀU HÒA

Trang 55

CHƯƠNG III: MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA

2.1 Qúa trình điều hòa

Trang 56

2.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA

a Tín hiệu điều hòa:

f(t) gọi là điều hoà nếu biến thiên theo t theo quy luật sau:

 f(t) = Fmcos(t+) hoặc f(t) = Fmsin(t+)

  : góc pha ban đầu (-180180)

 Quá trình điều hoà là hàm tuần hoàn theo t với chu kỳ:T=2Π/ , : tần số, đơn vị là Hertz (Hz)

H 2.1

Trang 57

2.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA

Quá trình điều hoà là hàm tuần hoàn theo t

Giả sử có hai đại lƣợng điều hoà cùng tần số góc :

 f1(t) = Fm1cos(t+)

 f2(t) = Fm2cos(t+)

Đại lƣợng  = (t + 1) – (t + 2) = 1 - 2: góc lệch pha giữa f1(t) và f2(t)

Trang 58

2.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA

 1 > 2 (tức >0): f1 nhanh (sớm) pha hơn f2 một góc 

 1 < 2 (tức <0): f1 chậm (trễ) pha hơn f2 một góc 

 1 = 2  ( = ): : f1 và f2 ngược pha nhau

 1 = 2 /2 ( = /2): f1 và f2 vuông pha nhau

Trang 59

2.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA

 Theo định nghĩa trên, ta có:

 Trị hiệu dụng I của dòng điện i(t)

 Quan hệ giữa trị hiệu dụng và biên độ:

T

RI dt

t

Ri

T 0

2 2

) ( 1

T

dt t

i T

I

0

2

)(1

m

I

I

Trang 61

2.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC

a.2.Biểu diễn hình học của số phức (H 2.2)

Điểm A (a, b) là điểm biểu diễn SP A = a + jb

Vectơ A = OA là vectơ biểu diễn của SP A= a +jb

SP A = a + jb  Điểm A (a, b)  Vectơ A

Số thực A = a  Điểm A (a, 0)  Trục x

 Trục x là Trục Thực (Re).

Số ảo A = jb  Điểm A(0, b)  Trục y

 Trục y là Trục aỏ (Im)

Trang 62

2.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC

02 Jan 2011 401001_ Mạch điện 1 9

a.3 Các phép tính SP

Các phép tính (+, –, , ) của SP Dạng đại số A = a +jb được

làm giống số thực, với điều kiện thay j2=–1

a.4 Biên độ và góc của SP

Biên độ cuả SP A là chiều dài của vectơ A:

Trang 65

2.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC

 Mạch điện xác lập điều hoà là mạch có đáp ứng dòng và áp cùng tần số, chỉ khác nhau về biên độ và góc pha ban đầu

 Các biến điều hoà được biểu diễn bằng biên độ phức:

 Các biến điều hoà được biểu diễn bằng hiệu dụng phức:

j m

j m

E m

E m

U m

U m

i m i

m

E E t

I t

j

E E t

E t

e

U U

t U

t u

I I t

I t

) (

) cos(

) (

) cos(

) (

) cos(

) (

F F

i

m hd

i m

I I

t I

t

i       

2

) cos(

)

Trang 66

2.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC

c Tính chất của phép biểu diễn đại lượng điều hoà bằng ảnh phức:

2 1

2

1 ( ) ( )

1 )

(

) (

k

kf(t)

F F

t f t

f

F j

dt t f

F

j dt

t df

Trang 67

2.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC

PHẦN TỬ

a Trên phần tử điện trở R

Cho dòng điện i(t)=I m cos( ϖt+α R ) qua điện trở R

Quan hệ giữa u và i trên R: uR = RiR

u R (t)=RI m cos( ϖ t+α R )=U Rm cos( ϖ t)

Trang 68

2.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC

Trang 69

2.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC

PHẦN TỬ

 Quan hệ giữa u và i trên L:

uL(t)=- ϖ LImsin(ϖ t+ α L )=ULmcos(ϖ t+ α L +Π/2)

 Tổng trở và góc

c Trên phần tử điện dung C

Đặt giữa hai đầu bản tụ u(t)=Umcos(ϖ t+ α )

Trang 70

2.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC

Trang 71

2.4 CÁC ĐL Ohm, Kirchoff DẠNG PHỨC.

a.Định luật Ohm

Giữa ảnh phức của điện áp và dòng điện của một phần tử hai cực không nguồn có quan hệ

U   I  Y U

U

L

j I

U Z

R I

U Z

L

L L

R

R R

I Y

R U

I Y

L

L L

R

R R

Trang 72

kin mat nut

Trang 73

2.5 ĐỒ THỊ VECTOR

 Là biểu diễn hình học quan hệ giữa các biên độ phức (hoặc trị hiệu dụng phức) dòng và áp trong mạch điện theo định luật Kirchhoff

a Mạch RLC nối tiếp

Trang 76

2.5 ĐỒ THỊ VECTOR

c Tổng trở vector và tam giác tổng trở của tải

Tổng Trở vectơ Z có độ lớn Z và hướng

Tam giác tổng trở có cạnh huyền Z và 1 góc bằng

R = Zcos = ĐT Tương Đương (ĐTTĐ) của Tải

X = Zsin = ĐK Tương Đương (ĐKTĐ) của Tải

Trang 78

2.6 CÔNG SUẤT

a.Công suất

Công suất tức thời: p(t)=u(t)*i(t)

)cos(

)(),cos(

)

)2

cos(

2

1)

cos(

2

1)

Thành phần không đổi Thành phần biến đổi

 Công suất tác dụng (Công suất trung bình)

1

Trang 79

2.6 CÔNG SUẤT

 là góc lệch pha của điện áp so với dòng điện

 Công suất tác dụng P:

 Công suất phản kháng Q:

 Công suất biểu kiến S:

Quan hệ giữa P, Q, S có thể đƣợc minh hoạ bằng đồ thị, gọi

là tam giác công suất:

) (

sin

) (

VA UI

S

Var UI

Q

W UICOS

Trang 80

2.6 CÔNG SUẤT

 Công suất phức

 Vì

jQ P

i u

i u

i u

S S

j S

u m

i u

m m

m m

I U

I U S

I U S

1 2

1 2 1

S  

Trang 81

2 2

2

1 2

1

) (

) (

L S

L S

m L m

L

L S

L S

m m

L S

L S

L S

X X

R R

E R I

R P

X X

R R

E I

X X

j R

R

E Z

Z

E I

Trang 82

L S

m L

S L

L S

m L m

L

R

R R

R

E R R

dR dP

R R

E

R I

R P

( 2

) (

2

1 2

1

3 2

2

2 2

S S

m

R

E R

E P

48

2 2

max  

Trang 84

R C j

L j R

R X

R Z

R C

L arctg R

( 

Y

Trang 85

2.7 MẠCH CỘNG HƯỞNG

L U U C

R U

U

Z

Hệ số phẩm chất:

LC C

R

U U

U U

I I

R Z

,

0 ,

max

Để xảy ra cộng hưởng

Khi cộng hưởng

Trang 86

2.7 MẠCH CỘNG HƯỞNG

b Mạch cộng hưởng song song

Tần số cộng hưởng

C j L j G j

Y

U C j L j G I

10

1

0 0

Trang 87

CHƯƠNG IV

MẠCH XOAY CHIỀU 3 PHA

Ngày đăng: 24/11/2021, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN