Nguồn điện áp độc lập Là phần tử hai cực mà điện áp của nó không phụ thuộc vàogiá trị dòng điện cung cấp từ nguồn và chính bằng sức điệnđộng của nguồn: ut=et Kí hiệu Dòng điện của
Trang 1TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ
MÔN HỌC: MẠCH ĐIỆN 1
MÃ MÔN HỌC : 401001
GV TRẦN THỊ THU THẢO
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] “Mạch điện I”; Phạm Thị Cư, Trương Trọng Tuấn Mỹ,
Lê Minh Cường; Nhà xuất bản Giáo dục
[2] “Bài tập Mạch điện I”; Phạm Thị Cư, Trương Trọng
Tuấn Mỹ, Lê Minh Cường; Nhà xuất bản Giáo dục
[3] “Lý thuyết mạch 1, 2”; Nguyễn Quân; trường đại học Bách khoa TPHCM
[4] “Bài tập Lý thuyết mạch 1, 2”; Nguyễn Quân; trường đại học Bách khoa TPHCM
Trang 3ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
Thi giữa kì: 20%
Kiểm tra trên lớp: 10%
Thi cuối kì: 70%
Trang 4CHƯƠNG I
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MẠCH ĐIỆN
Trang 5CHƯƠNG I:
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MẠCH ĐIỆN
1.1 Phạm vi ứng dụng của lý thuyết mạch
1.2 Mạch điện và các phần tử mạch: R, L, C, nguồn độc lập, nguồn phụ thuộc
1.3 Phân loại mạch điện: có thông số tập trung- có thông số rải, tuyến tính- phi tuyến, dừng- không dừng
1.4 Các định luật cơ bản: Ohm, Kirchhoff 1, Kirchhoff 2
Trang 61 1 PHẠM VI ỨNG DỤNG CỦA
LÝ THUYẾT MẠCH
Để khảo sát hiện tượng điện tử trong kỹ thuật điện, điện tử,
vô tuyến điện thường dùng hai loại mô hình:
Mô hình trường ↔ Lý thuyết trường
Mô hình mạch ↔ Lý thuyết mạch
Trong lý thuyết mạch điện, các thông số được sử dụng là :
U, I … Việc khảo sát được dựa trên hai định luật K1, K2
Trang 71.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
Mạch điện được tạo thành từ các phần tử mạch và dây nối.
Dựa theo chức năng phần tử mạch đƣợc chia thành 2 loại:
Trang 81.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
Ví dụ: Điện trở, cuộn kháng, tụ điện
Trang 10b.1 Chiều dòng điện: Chiều Quy ước
Giả sử tại một thời điểm t = 0
i > 0 : Chiều Dòng Thực Tế Cùng với chiều quy ước
i < 0 :Chiều Dòng Thực Tế Ngược với chiều quy ước
b.2.Cường độ dòng điện: (dòng điện) là lượng điện tích dịchchuyển qua một bề mặt nào đó trong một đơn vị thời gian
Trang 11d.1.Điện trở: tiêu tán năng lượng điện từ
fR và R là các hàm liên tục
Quan hệ (1) gọi là đặc tuyến V-A phần tử điện trở
Nếu đặc tuyến V-A là đường thẳng có phần tử điện trở
Trang 121.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
R là điện trở ()
G là Điện Dẫn (-1) hoặc (S)
d.2 Điện cảm: Trao đổi năng lượng từ trường
Đặc trưng bởi quan hệ:
Trang 131.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
Điện áp rơi trên điện cảm:
Mà
Điện cảm tuyến tính , L=const
Cuộn dây là phần tử tải 2 cực có quan hệ giữa điện áp và
dòng điện theo phương trình :
Điện áp
Dòng điện
) ( )
( )
dt
t d t
u L
dt
t di L t
Li dt
d t
u( ) ( ( )) ( )
dt
t di L t
u( ) ( )
) ( )
(
1 )
0
t i dt t
u L
t i
t) (
Trang 141.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
d.3.Điện dung :Trao đổi năng lượng điện trường
Đặc trưng bởi quan hệ q = fC(u)
Nếu đặc tuyến là đường thẳng, có phần tử điện dung tuyếntính
Dòng điện qua điện dung bằng tốc độ biến thiên của điệntích:
Với q(t) = Cu(t)
dt
t
dq t
i( ) ( )
dt
t du C t
i( ) ( )
Trang 151.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
Tụ điện là phần tử tải 2 cực có quan hệ giữa điện áp và
dòng điện tuân theo phương trình toán:
i C
t u
0
) ( )
(
1 )
dt
t du C t
i( ) ( )
Công suất tức thời p(t) =u(t).i(t)
Trang 161.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
Năng lượng cung cấp cho đoạn mạch ( t0 t0 + t )
Với chiều( +) của u và i được chọn như hình vẽ:
p(t)> 0: Mạch thu năng lượng
p(t)< 0: Mạch phát năng lượng
e.1 Công suất và năng lượng trên điện trở:
Với R>0 p>0, điện trở tiêu thụ năng lượng
Năng lượng tiêu tán trên điện trở trong khoảng thời gian từ
t
t t
t
dt t i t u dt
t p t
t t W
( )
, ( 0 0
) ( )
( )
( ).
( )
(t u t i t R i2 t G u2 t
Trang 171.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
e.2.Công suất tức thời tiêu hao trên điện dung C là:
Năng lượng tích luỹ trên điện dung tại thời điểm t:
Khi |u| tăng từ |u1| lên |u2| (>|u1|) thì năng lượng điệntrường tích luỹ vào phần tử C:
Ngược lại C không có hiện tượng tiêu tán năng lượng mà
dt
t du t
Cu t
i t u t
p c( ) ( ) ( ) ( ) ( )
)
( 2
1 )
( )
( )
d
du u
C d
p t
W
t t
2
1 ) (t C u u
Trang 181.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
e.3.Công suất và năng lượng trên điện cảm :
Năng lượng tích luỹ trên L tại thời điểm t:
Khi |i| tăng từ |i1| |i2| (>|i1|) thì NL điện trường được
tích luỹ vào phần tử L thêm một lượng:
Ngược lại toàn bộ NL trong cuộn L phóng ra mạch ngoài
dt
t di t Li t
i t u t
p L( ) ( ) ( ) ( ) ( )
)
( 2
1 )
( )
( )
d
di i
L d
p t
W
t t
t L
2
1 ) (t L i i
Trang 191.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
f Nguồn điện áp độc lập
Là phần tử hai cực mà điện áp của nó không phụ thuộc vàogiá trị dòng điện cung cấp từ nguồn và chính bằng sức điệnđộng của nguồn: u(t)=e(t)
Kí hiệu
Dòng điện của nguồn sẽ phụ thuộc vào tải
Trang 20 Điện áp trên các cực nguồn phụ thuộc vào tải mắc vào nó
và chính bằng điện áp trên tải này
Trang 211.2 MẠCH ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN TỬ MẠCH
i Các nguồn phụ thuộc:
Giá trị của áp( dòng) phụ thuộc vào dòng/áp ở vị trí kháccủa mạch
Voltage -Cotrolled Current Source
(VCCS)-Nguồn dòng phụ thuộc áp :i2 =g.u1
Current-Controlled Voltage Source
(CCVS)-Nguồn áp phụ thuộc dòng: u2 =r.i1
Voltage -Cotrolled Voltage Source
(VCVS)-Nguồn áp phụ thuộc áp: u2 =.u1
Current-Controlled Current Source
Trang 221.3 PHÂN LOẠI MẠCH ĐIỆN
a Mạch có thông số tập trung- có thông số rải
Mạch có thông số tập trung là mạch chứa các phần tử cóthông số tập trung Dòng và áp trên phần tử có thông số
tập trung không phụ thuộc vào không gian mà chỉ phụ
thuộc vào thời gian
Mạch có thông số rải là mạch chứa các phần tử có thông sốrải Dòng và áp trên phần tử có thông số rải không nhữngphụ thuộc vào không gian mà còn phụ thuộc vào thời
gian
Trang 231.3 PHÂN LOẠI MẠCH ĐIỆN
Một mạch được coi là thông số tập trung hay rải tùy thuộcvào quan hệ kích thước hình học của mạch với độ dài củabước sóng của trường điện từ trong mạch
: Kích thước hình học của mạch
b Mạch tuyến tính và không tuyến tính
Mạch tuyến tính thoả mãn nguyên lý xếp chồng và nguyên lý
Trang 241.3 PHÂN LOẠI MẠCH ĐIỆN
Nếu đáp ứng của mạch không phụ thuộc vào thời điểm ở
đó các kích thích được tác động vào mạch thì gọi là dừng
Mạch chỉ chứa một phần tử có tham số thay đổi theo thời
Trang 25
Tại nút A (H1.10):
Trang 26CHƯƠNG II
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH DC
Trang 282.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI
TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH
a Các nguồn sức điện động mắc nối tiếp
Tương đương với một nguồn sức điện động duy nhất có trị sốbằng tổng đại số các sức điện động :
Ví dụ:
b Các nguồn dòng điện mắc song song
Tương đương với một nguồn dòng duy nhất có trị số bằngtổng đại số các nguồn dòng đó:
Trang 292.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI TƯƠNG
ĐƯƠNG MẠCH
c.Các phần tử điện trở mắc nối tiếp
d Các phần tử điện trở mắc song song
Trang 302.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH
e Nguồn sức điện động mắc nối tiếp với một điện trở tương đương với một nguồn dòng mắc song song với điện trở đó
và ngược lại
(a)(b) nếu : e =r.j Hoặc:
r
u
i1
r e
j
Trang 312.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI
TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH
f Phép biến đổi sao - tam giác:
31 23
12
13 23 3
31 23
12
12 23 2
31 23
12
12 13 1
R R
R
R
R R
R R
R
R
R R
R R
R
R
R R
3 31
1
3 2 3
2 23
3
2 1 2
1 12
R
R R R
R R
R
R R R
R R
R
R
R R
R R
Trang 322.2 PHƯƠNG PHÁP DÒNG NHÁNH
Gỉa sử mạch có N nhánh ( N cặp u,i), d nút, với một nhánh tachọn 1 biến trạng thái -ẩn số N: số ẩn số Số phương trìnhcần có
B1: Áp dụng định luật K1 viết (d-1) phương trình cho (d-1) nút
B2: Áp dụng định luật K2 viết (N-d+1) phương trình cho
Trang 342.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT
Thường sử dụng cho mạch chứa ít nút và chứa nguồn
dòng, nếu mạch có nguồn áp phải chuyển nguồn áp thành nguồn dòng
Ví dụ:
Cho mạch điện như hình vẽ Tính I1, I2, I3, I4
Trang 354 2
2
3 3
4 1
1
J I
I I
J
J I
I I
J
) (
( )
(
0 )
( )
( 1 2 3 2 1 3
4 1
1 1
J Y
Y Y
J
J Y
Y Y
Trang 363 1
2
1 4
3 2
4 3
4 3
4 3
1
) (
) (
J J
J J
Y Y
Y Y
Y
Y Y
Y Y
2 4
3 2 4
3 1
3 1
4 3
2 3
4 1
1
) (
) (
) (
) (
J J
Y Y
Y Y
Y
J J
Y Y
Y Y Y
Trang 372.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT
Y11 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 1
(-) Y12 là dẫn nạp nối giữa hai nút (1) và (2)
(-) Y21 là dẫn nạp nối giữa hai nút (2) và (1)
Y22 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 2
Jn1là tổng nguồn dòng tại nút 1, dòng vào nút mang dấu (+), dòng ra khỏi nút mang dấu (-)
Jn2 là tổng nguồn dòng tại nút 2, dòng vào nút mang dấu
(+), dòng ra khỏi nút mang dấu (-)
Trang 382.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT
Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp thế nút
Bước 1: Chọn một nút làm nút gốc
Bước 2: Viết phương trình thế nút cho các nút còn lại
Bước 3: Giải hệ phương trình nút tìm điện thế trên các nút của mạch điện Có điện thế trên các nút, tính dòng điện trên các nhánh cũng như tính các giá trị của bài toán yêu cầu
Trang 392.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT
Ví dụ: Cho mạch điện như hình vẽ Tính IR ?
Giải:
Trang 4032 2
b a
b a
v v
v v
) ( 4
16
A v
8
1 8
1 4
1 ( 4
1
5 3 4
1 )
8
1 8
1 4
1 (
b a
b a
v v
v v
Trang 412.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI
Thường sử dụng cho mạch chứa ít mắc lưới và chứa
nguồn áp, nếu mạch có nguồn dòng phải chuyển nguồn dòng thành nguồn áp
Ví dụ: Cho mạch điện như hình vẽ Tính I1, I2, I3
Trang 422.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI
Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp thế nút
Bước 1: Chọn dòng điện cho các mắc lưới Thường chiều của các dòng mắc lưới chọn cùng chiều với nhau và cùng chiều kim đồng hồ
Bước 2: Viết phương trình lưới
Bước 3: Giải hệ phương trình lưới tìm dòng điện trên các lưới dòng điện trên các nhánh cũng như tính các giá trị của bài toán yêu cầu
Trang 432 3
2 1
3
3 1
2 3 1
3 1
)(
)(
E E
I Z Z
I Z
E E
I Z I
Z Z
m m
m m
Trang 443 1
2
1 3
2 3
3 3
E E
E E
I
I Z
Z Z
Z Z
Z
m m
1 22
21
12 11
m
m m
m
E
E I
I Z
Z
Z Z
Trong đó:
Z11 là tổng trở kháng của lưới 1
Trang 452.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI
Z22 là tổng trở kháng của lưới 2
Em1là tổng các nguồn sức điện động của lưới 1, dòng của lưới đi ra từ cực (+) của nguồn mang dấu (+), dòng của lưới
đi ra từ cực âm của nguồn mang dấu (-)
Em2 là tổng các nguồn sức điện động của lưới 2, dòng của lưới đi ra từ cực (+) của nguồn mang dấu (+), dòng của lưới
đi ra từ cực âm của nguồn mang dấu (-)
Trang 4635 10
12 2
10
12 m1 m2 m3
I I
I
I I
) ( 3
1
A I
) ( 2 / 3 2
/ 9 3
); ( 2 / 9 ),
( 3
3 1
3
3 2
1 1
A I
I I
A I
I I
A I
I A I
I
m m
m m
Trang 472.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
Trang 482.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
2 Nguyên lí tỷ lệ
Nếu tất cả các nguồn kích thích trong một mạch tuyến tính
tăng lên K lần thì tất cả đáp ứng cũng tăng lên K lần
một cửa
Trang 492.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
Tính VTh:
Điện áp nhìn từ hai đầu ab khi tháo bỏ điện trở R
IR
R Z
V I
Th Th
Trang 502.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
Trang 512.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
xác định điện áp hở mạch U hm và ngắn mạch I nm
(hoặc nguồn dòng I t ) đo dòng điện I t (hoặc điện áp E t )
nm
hm Th
2 6 3
18
A R
Z
V I
Trang 522.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
b) Định lí Norton: Có thể thay thế tương đương một mạng
một cửa tuyến tính bởi một nguồn dòng bằng dòng điện
trên cửa khi ngắn mạch mắc song song với trở kháng
Thévenin mạng một cửa
Z I
I N Th
Trang 532.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
2 6
3
3
6
A R
Trang 54CHƯƠNG III
MẠCH XÁC LẬP ĐiỀU HÒA
Trang 55CHƯƠNG III: MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA
2.1 Qúa trình điều hòa
Trang 562.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA
a Tín hiệu điều hòa:
f(t) gọi là điều hoà nếu biến thiên theo t theo quy luật sau:
f(t) = Fmcos(t+) hoặc f(t) = Fmsin(t+)
: góc pha ban đầu (-180180)
Quá trình điều hoà là hàm tuần hoàn theo t với chu kỳ:T=2Π/ , : tần số, đơn vị là Hertz (Hz)
H 2.1
Trang 572.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA
Quá trình điều hoà là hàm tuần hoàn theo t
Giả sử có hai đại lƣợng điều hoà cùng tần số góc :
f1(t) = Fm1cos(t+)
f2(t) = Fm2cos(t+)
Đại lƣợng = (t + 1) – (t + 2) = 1 - 2: góc lệch pha giữa f1(t) và f2(t)
Trang 582.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA
1 > 2 (tức >0): f1 nhanh (sớm) pha hơn f2 một góc
1 < 2 (tức <0): f1 chậm (trễ) pha hơn f2 một góc
1 = 2 ( = ): : f1 và f2 ngược pha nhau
1 = 2 /2 ( = /2): f1 và f2 vuông pha nhau
Trang 592.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA
Theo định nghĩa trên, ta có:
Trị hiệu dụng I của dòng điện i(t)
Quan hệ giữa trị hiệu dụng và biên độ:
T
RI dt
t
Ri
T 0
2 2
) ( 1
T
dt t
i T
I
0
2
)(1
m
I
I
Trang 612.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC
a.2.Biểu diễn hình học của số phức (H 2.2)
Điểm A (a, b) là điểm biểu diễn SP A = a + jb
Vectơ A = OA là vectơ biểu diễn của SP A= a +jb
SP A = a + jb Điểm A (a, b) Vectơ A
Số thực A = a Điểm A (a, 0) Trục x
Trục x là Trục Thực (Re).
Số ảo A = jb Điểm A(0, b) Trục y
Trục y là Trục aỏ (Im)
Trang 622.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC
02 Jan 2011 401001_ Mạch điện 1 9
a.3 Các phép tính SP
Các phép tính (+, –, , ) của SP Dạng đại số A = a +jb được
làm giống số thực, với điều kiện thay j2=–1
a.4 Biên độ và góc của SP
Biên độ cuả SP A là chiều dài của vectơ A:
Trang 652.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC
Mạch điện xác lập điều hoà là mạch có đáp ứng dòng và áp cùng tần số, chỉ khác nhau về biên độ và góc pha ban đầu
Các biến điều hoà được biểu diễn bằng biên độ phức:
Các biến điều hoà được biểu diễn bằng hiệu dụng phức:
j m
j m
E m
E m
U m
U m
i m i
m
E E t
I t
j
E E t
E t
e
U U
t U
t u
I I t
I t
) (
) cos(
) (
) cos(
) (
) cos(
) (
F F
i
m hd
i m
I I
t I
t
i
2
) cos(
)
Trang 662.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC
c Tính chất của phép biểu diễn đại lượng điều hoà bằng ảnh phức:
2 1
2
1 ( ) ( )
1 )
(
) (
k
kf(t)
F F
t f t
f
F j
dt t f
F
j dt
t df
Trang 672.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC
PHẦN TỬ
a Trên phần tử điện trở R
Cho dòng điện i(t)=I m cos( ϖt+α R ) qua điện trở R
Quan hệ giữa u và i trên R: uR = RiR
u R (t)=RI m cos( ϖ t+α R )=U Rm cos( ϖ t)
Trang 682.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC
Trang 692.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC
PHẦN TỬ
Quan hệ giữa u và i trên L:
uL(t)=- ϖ LImsin(ϖ t+ α L )=ULmcos(ϖ t+ α L +Π/2)
Tổng trở và góc
c Trên phần tử điện dung C
Đặt giữa hai đầu bản tụ u(t)=Umcos(ϖ t+ α )
Trang 702.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC
Trang 712.4 CÁC ĐL Ohm, Kirchoff DẠNG PHỨC.
a.Định luật Ohm
Giữa ảnh phức của điện áp và dòng điện của một phần tử hai cực không nguồn có quan hệ
U I Y U
U
L
j I
U Z
R I
U Z
L
L L
R
R R
I Y
R U
I Y
L
L L
R
R R
Trang 72
kin mat nut
Trang 732.5 ĐỒ THỊ VECTOR
Là biểu diễn hình học quan hệ giữa các biên độ phức (hoặc trị hiệu dụng phức) dòng và áp trong mạch điện theo định luật Kirchhoff
a Mạch RLC nối tiếp
Trang 762.5 ĐỒ THỊ VECTOR
c Tổng trở vector và tam giác tổng trở của tải
Tổng Trở vectơ Z có độ lớn Z và hướng
Tam giác tổng trở có cạnh huyền Z và 1 góc bằng
R = Zcos = ĐT Tương Đương (ĐTTĐ) của Tải
X = Zsin = ĐK Tương Đương (ĐKTĐ) của Tải
Trang 782.6 CÔNG SUẤT
a.Công suất
Công suất tức thời: p(t)=u(t)*i(t)
)cos(
)(),cos(
)
)2
cos(
2
1)
cos(
2
1)
Thành phần không đổi Thành phần biến đổi
Công suất tác dụng (Công suất trung bình)
1
Trang 792.6 CÔNG SUẤT
là góc lệch pha của điện áp so với dòng điện
Công suất tác dụng P:
Công suất phản kháng Q:
Công suất biểu kiến S:
Quan hệ giữa P, Q, S có thể đƣợc minh hoạ bằng đồ thị, gọi
là tam giác công suất:
) (
sin
) (
VA UI
S
Var UI
Q
W UICOS
Trang 802.6 CÔNG SUẤT
Công suất phức
Vì
jQ P
i u
i u
i u
S S
j S
u m
i u
m m
m m
I U
I U S
I U S
1 2
1 2 1
S
Trang 812 2
2
1 2
1
) (
) (
L S
L S
m L m
L
L S
L S
m m
L S
L S
L S
X X
R R
E R I
R P
X X
R R
E I
X X
j R
R
E Z
Z
E I
Trang 82L S
m L
S L
L S
m L m
L
R
R R
R
E R R
dR dP
R R
E
R I
R P
( 2
) (
2
1 2
1
3 2
2
2 2
S S
m
R
E R
E P
48
2 2
max
Trang 84R C j
L j R
R X
R Z
R C
L arctg R
(
Y
Trang 852.7 MẠCH CỘNG HƯỞNG
L U U C
R U
U
Z
Hệ số phẩm chất:
LC C
R
U U
U U
I I
R Z
,
0 ,
max
Để xảy ra cộng hưởng
Khi cộng hưởng
Trang 862.7 MẠCH CỘNG HƯỞNG
b Mạch cộng hưởng song song
Tần số cộng hưởng
C j L j G j
Y
U C j L j G I
10
1
0 0
Trang 87CHƯƠNG IV
MẠCH XOAY CHIỀU 3 PHA