1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

39 hsg h 20 nam dan

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 39 HSG H 20 Năm Dẫn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 381,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy không tồn tại số tự nhiên n nào thoả mãn yêu cầu bài toán... Do đó không tồn tại số tự nhiên n nào thoả mãn yêu cầu bài toán... Khi đó: tan ABC tan ACB... Theo câu a ta có: AEF DBF.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 HUYỆN NAM ĐÀN - NĂM 2020

Bài 1 (4,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

a) A  7 13  7 13 2

b)

 

 

 

 

2 2 4 x y x x y y

x y B

(Điều kiện: x y  ).0

Bài 2 (5,0 điểm)

a) Tìm số tự nhiên n sao cho các số 2n 2017 và n 2019 đều là các số chính phương b) Giải phương trình: 2x23x 2x23x9 33

c) Chứng minh rằng: A n 33n2 n 3 chia hết cho 48 với n là số tự nhiên lẻ

Bài 3 (3,0 điểm)

a) Cho a, b là các số dương thoả mãn:

2019

a b 

Chứng minh: a b  a 2019 b 2019

b) Cho a, b, c là các số dương thoả mãn: a b c  3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Ma2 ab b 2  b2bc c 2  c2ca a 2

Bài 4 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn Các đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H a) Chứng minh AEF#DBF.

b) Tính: tan ABC tan ACB theo  .  k Biết

AH k HD

 c) Chứng minh: 2 2 2

AHBHCH

Bài 5 (2,0 điểm)

Tính tan36

(không được sử dụng bảng số và máy tính)

-HẾT -LỜI GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 HUYỆN NAM ĐÀN - NĂM 2020

Bài 1 (4,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

a) A  7 13  7 13 2

b)

 

 

 

 

2 2 4 x y x x y y

x y B

(Điều kiện: x y  ) 0

Lời giải

a) A  7 13  7 13 2  2A 14 2 13  14 2 13 2 

Trang 2

 2A  13 1 2   13 1 2 2

 2A 13 1  13 1 2 

A0 b) Vì x y 0

nên xy  và 0 x y  Khi đó: 0

 

 

 

 

2 2 4 x y x x y y

x y B

   

 

   

 

2 y x x y x y xy

1 2 1 2   

Bài 2 (5,0 điểm)

a) Tìm số tự nhiên n sao cho các số 2n 2017 và n 2019 đều là các số chính phương b) Giải phương trình: 2x23x 2x23x9 33

c) Chứng minh rằng: A n 33n2 n 3 chia hết cho 48 với n là số tự nhiên lẻ

Lời giải a) Cách 1: Với 2n 2017 và n 2019 là các số chính phương

Đặt

2 2

2 2017

2019

2 2

2 2017

2 4038 2

 

  2b2 a2 2021  2b a   2b a  2021

Ta xét các trường hợp:

+ TH1:

b a

b a

 

45 2 2

b a

 

 

2013 2

n

 

(loại)

+ TH2:

b a

b a

 

45 2 2

b a

 

 

2013 2

n

 

(loại)

+ TH3:

2 2021

b a

b a

 

1011 2 1010

b a

 

 

1018083 2

n

 

(loại)

+ TH4:

2 2021

b a

b a

 

1011 2 1011

b a

 

 

1018083 2

n

 

(loại)

Vậy không tồn tại số tự nhiên n nào thoả mãn yêu cầu bài toán

Cách 2: Đặt

2 2

2 2017 2019

  2b2 a22021 (với ,a b   ).

Ta có a2 2n2017  alà số lẻ Đặt a2k1 (k  )

Trang 3

Suy ra 2b2 2k122021 b2 2k k 11011  1

Ta thấy vế trái của  1 là số chính phương nên chia cho 4 dư 0 hoặc dư 1, vế phải của  1

chia

cho 4 dư 3 Do đó không tồn tại số tự nhiên n nào thoả mãn yêu cầu bài toán

b) Ta thấy: 2x23x 9 0, x

Phương trình 2x23x 2x23x9 33 2x23x 9 2x23x9 42

Đặt t2x2 3x 9 t 0 Phương trình trở thành: t2 t 42 0

6 7

t t

  

 , chọn t 6

Với t 6 2x23x 9 36

3 9 2

x x

 

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là:

9 3;

2

S  

  c) Ta có A n 33n2  n 3n n2 3  n3 n1 n1 n3

Với n là số tự nhiên lẻ n 1 n1 n3 là tích của 3 số chẵn liên tiếp nên A , 38 A ; A2

Suy ra A 48

Bài 3 (3,0 điểm)

a) Cho a, b là các số dương thoả mãn:

2019

a b 

Chứng minh: a b  a 2019 b 2019

b) Cho a, b, c là các số dương thoả mãn: a b c  3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Ma2 ab b 2  b2bc c 2  c2ca a 2

Lời giải

a) Điều kiện: a 2019, b 2019

Ta có:

2019

ab

a b

Khi đó: a 2019 b 2019

a b

a b

a b

b) Ta có: 2 2 3 

2

aab b  a b  1

Trang 4

2 2 3 

2

bbc c  b c  2

2 2 3 

2

cca a  c a  3

Cộng vế theo vế của  1 ,  2 ,  3 ta được: M  3a b c   3 3

Dấu “ ” xảy ra khi a b c  1

Vậy GTNN M 3 3 đạt được khi a b c  1

Bài 4 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn Các đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H a) Chứng minh AEF#DBF.

b) Tính: tan ABC tan ACB theo  .  k Biết

AH k HD

 c) Chứng minh: 2 2 2

AHBHCH

Lời giải

a) Xét AEF và ABC có: A chung;

ABAC (cosA ) Suy ra AEF#ABC(c.g.c). Tương tự cũng có: DBF#ABC(c.g.c).

Do đó: AEF#DBF (đpcm).

b) Ta có: ACB BHD (cùng phụ với HBD)

Suy ra:

tan ACB tanBHD

HD

(vì BHD vuông tại D );

tan ABC

BD

(vì ABD vuông tại D )

Khi đó: tan ABC tan ACB .  .

H

F E

D

A

Trang 5

Mặt khác: 1

AD k

Từ  1 và  2 suy ra: tan ABC tan ACB k    1

c) Ta có: AEH#BDH (g.g)

Tương tự:

CHCE .

Theo câu a) ta có:

AEF DBF

Chứng minh tương tự câu a) ta được:

DBF DCE

Do đó:

2 2

AEF DBF

SBH ;

2 2

DBF DCE

SCH AEF2 DBF2 DEC2

(đpcm)

Bài 5 (2,0 điểm)

Tính tan36

(không được sử dụng bảng số và máy tính)

Lời giải

Vẽ ABC cân tại A , có BC 1; A 36; B C  72

Vẽ phân giác CD của góc C  ADC cân tại D và DCB cân tại C

1

Kẻ DEAC tại E

Đặt AE x  EC x AC ; AB2 ;x BD2x 1

Mặt khác CD là phân giác của góc C

hay

1 2

2x 1 x 2

        

1

x

x

E D

C B

A

Trang 6

Nghiệm dương của phương trình  * là: x14 5 Ta có: cos36 AD x  x 14 5 .

sin236cos236 1

2 10 2 5 36

16

36

4

Suy ra

10 2 5 1 5 10 2 5

Ngày đăng: 20/07/2023, 11:30

w