1. THÔNG SỐ QUY HOẠCH THIẾT KẾ: 1.1. Tổng diện tích lập quy hoạch, trong đó: 1.1.1. Đất ở: Shophouse Nhà liên kế Nhà biệt thự Nhà ở xã hội 1.1.2. Đất quân sự 1.1.3. Đất cây xanh, HTKT 2. CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH Lãi suất vay vốn trung bình Tỷ suất chiết khấu Thuế TNDN 3. THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN 4. NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN Vốn tự có Vốn vay thương mại Vốn huy động hợp pháp khác 5. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN (không bao gồm chi phí sử dụng đất và lãi vay trong thời gian xây dựng) 6. ĐÓNG GÓP NGÂN SÁCH CHO NHÀ NƯỚC Nộp thuế GTGT Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Tổng nộp ngân sách 7. ĐƠN GIÁ KINH DOANH (có VAT) Đất shophouse Đất nhà liên kế Đất nhà biệt thự 8. DOANH THU (có VAT) 9. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH Lợi nhuận ròng (LNR) Tỷ suất LNRvốn đầu tư ROI của dự án Tỷ suất LNRDoanh thu NPV của dự án IRR của dự án
Trang 1CH Ỉ TIÊU GIÁ TR Ị ĐƠN VỊ
5 T ỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN (không bao gồm chi phí sử
d ụng đất và lãi vay trong thời gian xây dựng) 2,504,696,187,174 đồng
6 ĐÓNG GÓP NGÂN SÁCH CHO NHÀ NƯỚC
7 ĐƠN GIÁ KINH DOANH (có VAT)
9 K ẾT QUẢ TÀI CHÍNH
Trang 2TT GIÁ TR Ị TRƯỚC
(T ổng mức đầu tư chưa bao gồm chi phí sử dụng đất và lãi vay trong thời gian xây dựng)
Chi phí khác
Đơn vị tính: nghìn đồng
Bảng : TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
[2]
Trang 3STT H ạng mục Đơn vị Khối lượng Đơn giá Giá tr ị trước thuế Thu ế VAT Giá tr ị sau thuế
2 Khai thác đất cấp IV 10km về đắp san nền (đã trừ bùn nạo
vét tân d ụng ô cây xanh) 100m3 11,463.24 9,496.93 108,865,547.86 10,886,554.79 119,752,102.64
B ảng 1: CHI PHÍ XÂY DỰNG
Đơn vị tính: nghìn đồng
Trang 4III THOÁT N ƯỚC THẢI 22,178,438.75 2,217,843.88 24,396,282.63
12 H ố đồng hồ đo nước DN200 (Cấp nước ngoài dự án) h ố 1 109,825.500 109,825.50 10,982.55 120,808.05
(Theo d ự toán chi tiết gửi Sở Công thương)
Trang 5VII C ẦU - CỐNG 67,513,460.18 6,751,346.02 74,264,806.19
8 Kh ối lượng nạo vét - đắp nền ô cây xanh m3 98,232.48 252.58 24,811,854.50 2,481,185.45 27,293,039.95
9 Kh ối lượng bùn trồi - tận dụng đắp nền ô cây xanh m3 18,287.08 89.76 1,641,484.87 164,148.49 1,805,633.36
10 H ệ thống thoát nước
Ph ần nền đường
5 Khai thác đất K95x1,13 m3 608,438.52 94.97 57,782,949.58 5,778,294.96 63,561,244.54
Ph ần xử lý đất yếu
Trang 61 Đắp đá hỗn hợp m3 166,817.63 173.03 28,863,787.25 2,886,378.72 31,750,165.97
Ph ần kết cấu mặt đường
a K ết cấu áo đường mềm
b K ết cấu đường bê tông xi măng
3 Bê tông xi m ăng M300 dày 20cm m3 26,031.38 1,303.46 33,930,806.73 3,393,080.67 37,323,887.41
Ph ần vỉa hè và kết cấu phụ trợ
Ph ần tổ chức giao thông
Trang 71 Bi ệt thự m2 74,245.80 4,880.48 362,355,039.93 36,235,503.99 398,590,543.92
Trang 8STT Lô đất S ố căn S ố tầng Di ện tích đất (m2) Di d ện tích xây ựng (m2) Di ện tích sàn (m2)
Trang 9STT Lo ại thiết bị Đơn
v ị l Kh ượng ối Đơn giá Giá tr thu ị trước ế Thu ế VAT Giá trị sau thuế
I CHI PHÍ MUA S ẮM
1 Mua s ắm thiết bị điện (Theo dự toán
chi ti ết gửi Sở công thương) 15,703,424 1,570,342 17,273,766
2 Máy b ơm chìm nước thải (Rexa Pro
C08DA-437/EAD1X2-T00500-540-0) máy 1 73,874 73,874 7,387 81,261
II CHI PHÍ L ẮP ĐẶT VÀ PHỤ KIỆN
KÈM THEO
1 L ắp đặt thiết bị điện (Theo dự toán chi
6 Máy b ơm chìm nước thải (Rexa Pro
C08DA-437/EAD1X2-T00500-540-0) TT 1 7,387 7,387 739 8,126
Đơn vị tính: nghìn đồng
Trang 10TT N ội dung Cách tính Định mức tỷ lệ Giá tr ị trước
thu ế Thu ế VAT Giá tr ị sau thuế
Chi phí xây d ựng Gxd 1,930,594,807 193,059,481 2,123,654,288
I CHI PHÍ QU ẢN LÝ DỰ ÁN t ỷ lệ *(Gxd+Gtb) 0.865% 16,838,325 1,683,832 18,522,157
1 Chi phí l ập dự án đầu tư t ỷ lệ*(Gxd+Gtb) 0.159% 3,095,137 309,514 3,404,651
2 Chi phí thi ết kế kĩ thuật, bản vẽ thi công t ỷ lệ*Gxd*(1+0,1) 1.085% 23,041,649 2,304,165 25,345,814
3 Chi phí th ẩm tra tính hiệu quả và khả thi của dự án t ỷ lệ*(Gxd+Gtb) 0.029% 564,522 56,452 620,974
4 Chi phí th ẩm tra thiết kế t ỷ lệ*Gxd 0.040% 772,238 77,224 849,462
5 Chi phí th ẩm tra dự toán t ỷ lệ*Gxd 0.037% 714,320 71,432 785,752
6 Chi phí l ập hồ sơ mời thầu và
đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng t ỷ lệ*Gxd 0.029% 559,872 55,987 615,860
7 Chi phí l ập hồ sơ mời thầu và
đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm thiết bị t ỷ lệ*Gtb 0.277% 44,410 4,441 48,851
8 Chi phí giám sát thi công xây l ắp t ỷ lệ*Gxd 0.514% 9,923,257 992,326 10,915,583
9 Chi phí giám sát l ắp đặt thiết bị t ỷ lệ*Gtb 0.735% 117,838 11,784 129,622
4 Thu ế tài nguyên môi trường 7%*KL* ĐG 6,442,740.04 6,442,740.04
5 Phí b ảo vệ tài nguyên môi trường 61/2017/NQ-H (2000 đ*KL) ĐND 3,756,699.73 3,756,699.73
6 L ệ phí thẩm định dự án đầu tư TT 209/2016/TT-BTC
7 L ệ phí thẩm định thiết kế TT 210/2016/TT-BTC t ỷ lệ*TMĐT 0.026% 520,490 520,490
8 L ệ phí thẩm định dự toán TT 210/2016/TT-BTC t ỷ lệ*TMĐT 0.022% 440,414 440,414
9 L ệ phí thẩm định, phê duyệt thiết kế phòng cháy
ch ữa cháy TT 258/2016/TT-BTC t ỷ lệ*(TMĐT-Ggpmb) 0.0012% 24,021 24,021
10 Chi phí th ẩm tra, phê duyệt quyết toán TT 09/2016/TT-BTC t l ệ*TMĐT ỷ 0.142% 2,847,356 284,736 3,132,091
11 Chi phí ki ểm toán TT 09/2016/TT-BTC t l ệ*TMĐT ỷ 0.204% 4,081,953 408,195 4,490,149
12 Chi phí h ạng mục chung
M ột số khoản chi phí trực tiếp khác có liên quan
Đơn vị tính: nghìn đồng
Trang 11ỷ đồng) (tỷ đồng) (tỷ đồng) (tỷ đồng) (tỷ đồng) (tỷ đồng) (tỷ đồng) (tỷ đồng)
Giá trị C ận dưới Cận trên
<= 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 10,000 20,000 30,000 1946.62716 1000 2000
1 Công trình dân dụng 3.282 2.784 2.486 1.921 1.796 1.442 1.180 0.912 0.677 0.486 0.363 0.290 0.926 1.180 0.912
2 Công trình công nghiệp 3.453 2.930 2.616 2.021 1.890 1.518 1.242 1.071 0.713 0.512 0.382 0.305 1.080 1.242 1.071
3 Công trình giao thông 2.936 2.491 2.225 1.719 1.607 1.290 1.056 0.910 0.606 0.435 0.325 0.260 0.918 1.056 0.910
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn3.108 2.637 2.355 1.819 1.701 1.366 1.118 0.964 0.642 0.461 0.344 0.275 0.972 1.118 0.964
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 2.763 2.344 2.093 1.517 1.486 1.214 1.020 0.856 0.570 0.409 0.306 0.245 0.865 1.020 0.856
Giá trị C ận dưới Cận trên
<= 15 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 10,000 20,000 30,000 1946.62716 1000 2000
1 Công trình dân dụng 0.668 0.503 0.376 0.240 0.161 0.100 0.086 0.073 0.050 0.040 0.026 0.022 0.074 0.086 0.073
2 Công trình công nghiệp 0.757 0.612 0.441 0.294 0.206 0.163 0.141 0.110 0.074 0.057 0.034 0.027 0.112 0.141 0.110
3 Công trình giao thông 0.413 0.345 0.251 0.177 0.108 0.071 0.062 0.053 0.036 0.029 0.019 0.016 0.053 0.062 0.053
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0.566 0.472 0.343 0.216 0.144 0.096 0.082 0.070 0.048 0.039 0.025 0.021 0.071 0.082 0.070
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.431 0.360 0.262 0.183 0.112 0.074 0.065 0.055 0.038 0.030 0.020 0.017 0.056 0.065 0.055
Giá trị C ận dưới Cận trên
<= 15 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 10,000 20,000 30,000 1946.62716 1000 2000
1 Công trình dân dụng 1.114 0.914 0.751 0.534 0.402 0.287 0.246 0.209 0.167 0.134 0.102 0.086 0.211 0.246 0.209
2 Công trình công nghiệp 1.261 1.112 0.882 0.654 0.515 0.466 0.404 0.315 0.248 0.189 0.135 0.107 0.320 0.404 0.315
3 Công trình giao thông 0.689 0.628 0.501 0.393 0.271 0.203 0.177 0.151 0.120 0.097 0.075 0.063 0.152 0.177 0.151
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0.943 0.858 0.685 0.480 0.361 0.273 0.234 0.201 0.161 0.129 0.100 0.084 0.203 0.234 0.201
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.719 0.654 0.524 0.407 0.280 0.211 0.185 0.158 0.127 0.101 0.078 0.065 0.159 0.185 0.158
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000 10,000 1930.5948 1000 2000
1 Công trình dân d ụng
1.3
1.3.1 Cấp đặc biệt 3.22 2.81 2.36 2.15 1.96 1.65 1.36 1.16 0.89 0.68 0.61 1.17 1.36 1.16 1.3.2 Cấp I 2.93 2.55 2.14 1.94 1.78 1.50 1.22 1.05 0.80 0.61 0.55 1.06 1.22 1.05 1.3.3 Cấp II 2.67 2.33 1.96 1.77 1.62 1.37 1.11 0.94 0.73 0.55 0.50 0.95 1.11 0.94 1.3.4 Cấp III 2.36 2.07 1.74 1.57 1.43 1.21 0.98 0.83 0.64 0.48 0.44 0.84 0.98 0.83
-1.2
1.2.1 Cấp đặc biệt 4.66 4.05 3.41 3.10 2.83 2.39 1.93 1.65 1.28 0.99 0.91 1.67 1.93 1.65 1.2.2 Cấp I 4.22 3.66 3.10 2.82 2.57 2.17 1.76 1.51 1.16 0.90 0.80 1.53 1.76 1.51 1.2.3 Cấp II 3.85 3.33 2.80 2.54 2.34 1.98 1.61 1.36 1.06 0.82 0.72 1.38 1.61 1.36 1.2.4 Cấp III 3.41 2.95 2.48 2.25 2.07 1.75 1.43 1.20 0.94 0.72 0.63 1.22 1.43 1.20
-2 Công trình công nghi ệp
2.3
2.3.1 Cấp đặc biệt 2.96 2.73 2.34 2.13 1.92 1.76 1.54 1.30 0.97 0.79 0.70 1.32 1.54 1.30 2.3.2 Cấp I 2.47 2.27 1.93 1.77 1.60 1.46 1.28 1.09 0.80 0.65 0.58 1.10 1.28 1.09 2.3.3 Cấp II 2.03 1.86 1.59 1.46 1.32 1.20 1.05 0.90 0.66 0.53 0.48 0.91 1.05 0.90 2.3.4 Cấp III 1.78 1.65 1.40 1.27 1.17 1.06 0.93 0.79 0.58 0.47 0.42 0.80 0.93 0.79
-2.2
2.2.1 Cấp đặc biệt 4.70 4.27 3.66 3.32 3.01 2.75 2.40 2.03 1.52 1.21 1.04 2.06 2.40 2.03 2.2.2 Cấp I 3.87 3.57 3.02 2.77 2.50 2.28 2.01 1.70 1.26 1.02 0.88 1.72 2.01 1.70 2.2.3 Cấp II 3.13 2.90 2.43 2.24 2.03 1.90 1.66 1.42 1.04 0.82 0.72 1.44 1.66 1.42 2.2.4 Cấp III 2.78 2.57 2.16 1.99 1.79 1.68 1.47 1.25 0.91 0.72 0.64 1.27 1.47 1.25
-3 Công trình giao thông
3.3
3.3.1 Cấp đặc biệt 2.05 1.92 1.68 1.50 1.36 1.24 1.08 0.92 0.68 0.51 0.45 0.93 1.08 0.92 3.3.2 Cấp I 1.44 1.39 1.13 1.05 0.95 0.81 0.68 0.58 0.44 0.34 0.28 0.59 0.68 0.58 3.3.3 Cấp II 1.19 1.08 0.92 0.84 0.77 0.70 0.60 0.51 0.39 0.29 0.25 0.52 0.60 0.51 3.3.4 Cấp III 1.05 0.93 0.81 0.74 0.68 0.58 0.48 0.43 0.32 0.25 0.21 0.43 0.48 0.43
-3.2
3.2.1 Cấp đặc biệt 3.01 2.76 2.36 2.15 1.95 1.78 1.52 1.32 1.02 0.75 0.66 1.33 1.52 1.32 3.2.2 Cấp I 2.27 2.15 1.83 1.67 1.51 1.38 1.21 1.03 0.79 0.61 0.49 1.04 1.21 1.03 3.2.3 Cấp II 1.67 1.55 1.32 1.20 1.10 1.01 0.85 0.72 0.56 0.42 0.36 0.73 0.85 0.72 3.2.4 Cấp III 1.48 1.37 1.17 1.06 0.97 0.82 0.70 0.59 0.45 0.33 0.29 0.60 0.70 0.59
-4 Công trình nông nghi ệp và phát triển nông thôn
4.3
4.3.1 Cấp đặc biệt 2.98 2.60 2.20 1.98 1.83 1.54 1.30 1.13 0.85 0.66 0.58 1.14 1.30 1.13 4.3.2 Cấp I 2.70 2.36 1.99 1.78 1.66 1.39 1.17 1.02 0.77 0.59 0.52 1.03 1.17 1.02 4.3.3 Cấp II 2.48 2.14 1.80 1.61 1.51 1.22 1.05 0.87 0.67 0.49 0.42 0.88 1.05 0.87 4.3.4 Cấp III 2.20 1.90 1.60 1.43 1.24 1.06 0.90 0.77 0.59 0.43 0.37 0.78 0.90 0.77
-4.2
4.2.1 Cấp đặc biệt 4.29 3.75 3.17 2.85 2.60 2.21 1.87 1.58 1.22 0.95 0.83 1.60 1.87 1.58 4.2.2 Cấp I 3.89 3.40 2.87 2.57 2.36 2.00 1.69 1.43 1.10 0.85 0.74 1.45 1.69 1.43 4.2.3 Cấp II 3.53 3.11 2.62 2.34 2.15 1.73 1.48 1.25 0.96 0.69 0.58 1.27 1.48 1.25 4.2.4 Cấp III 3.13 2.76 2.31 2.07 1.79 1.52 1.29 1.10 0.83 0.60 0.51 1.11 1.29 1.10
-ạ tầng kỹ thuật
ựng (Gxd):
Chi phí thi ết bị (Gtb): 16
T ổng mức đầu tư (Gxdct): 2,002
T ổng mức đầu tư không có chi phí giải
phóng m ặt bằng(Gxdct-Ggpmb): 2,002
Chi phí kh ảo sát xây dựng (Gks) #REF!
Chi phí b ồi thường giải phóng mặt bằng,
tái định cư (Ggpmb): 0
Chi phí qu ản lý dự án (Gqlda): 16.83832489
Chi phí t ư vấn đầu tư xây dựng (Gtv): 38.83324324
Theo Quy ết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ xây dựng Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng
B ảng số 1: Định mức chi phí quản lý dự án
Đơn vị tính: tỷ lệ %
B ảng số 3: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
Thi ết kế 3 bước (thiết kế kỹ thuật)
Thi ết kế 2 bước (thiết kế bản vẽ thi công)
Thi ết kế 3 bước (thiết kế kỹ thuật)
Thi ết kế 2 bước (thiết kế bản vẽ thi công)
Thi ết kế 3 bước (thiết kế kỹ thuật)
Thi ết kế 2 bước (thiết kế bản vẽ thi công)
Thi ết kế 3 bước (thiết kế kỹ thuật)
Thi ết kế 2 bước (thiết kế bản vẽ thi công)
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
B ảng số 2: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
TT
Lo ại công trình/
Lo ại thiết kế/
c ấp công trình
Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
B ảng số 5-14: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật cho các loại công trình
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Trang 125.3.1 Cấp đặc biệt 2.22 1.94 1.63 1.48 1.36 1.14 0.97 0.83 0.61 0.48 0.43 0.84 0.97 0.83 5.3.2 Cấp I 2.09 1.83 1.53 1.38 1.28 1.04 0.90 0.75 0.53 0.39 0.33 0.76 0.90 0.75 5.3.3 Cấp II 1.86 1.62 1.36 1.22 1.13 0.91 0.78 0.66 0.47 0.34 0.29 0.67 0.78 0.66 5.3.4 Cấp III 1.62 1.39 1.19 1.07 0.97 0.80 0.70 0.56 0.41 0.29 0.25 0.57 0.70 0.56
-5.2
5.2.1 Cấp đặc biệt 3.23 2.79 2.35 2.13 1.95 1.64 1.39 1.19 0.90 0.70 0.63 1.20 1.39 1.19 5.2.2 Cấp I 3.01 2.63 2.21 1.99 1.82 1.49 1.28 1.07 0.79 0.58 0.49 1.09 1.28 1.07 5.2.3 Cấp II 2.68 2.33 1.97 1.77 1.58 1.32 1.14 0.92 0.70 0.51 0.43 0.94 1.14 0.92 5.2.4 Cấp III 2.36 2.01 1.72 1.55 1.39 1.16 1.02 0.81 0.61 0.44 0.36 0.83 1.02 0.81
-Giá trị C ận dưới Cận trên
<= 15 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 10,000 20,000 30,000 1946.62716 1000 2000
1 Công trình dân dụng 0.204 0.168 0.138 0.097 0.070 0.046 0.041 0.034 0.026 0.019 0.015 0.012 0.034 0.041 0.034
2 Công trình công nghiệp 0.281 0.238 0.190 0.141 0.107 0.080 0.070 0.056 0.044 0.029 0.020 0.015 0.057 0.070 0.056
3 Công trình giao thông 0.153 0.139 0.112 0.087 0.058 0.036 0.032 0.026 0.020 0.014 0.010 0.009 0.026 0.032 0.026
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0.182 0.167 0.133 0.094 0.068 0.044 0.037 0.032 0.026 0.017 0.014 0.010 0.032 0.037 0.032
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.160 0.145 0.116 0.092 0.060 0.037 0.034 0.029 0.022 0.015 0.010 0.009 0.029 0.034 0.029
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000 10,000 1930.5948 1000 2000
1 Công trình dân dụng 0.258 0.223 0.172 0.143 0.108 0.083 0.068 0.044 0.033 0.028 0.026 0.046 0.068 0.044
2 Công trình công nghiệp 0.290 0.252 0.192 0.146 0.113 0.087 0.066 0.053 0.038 0.031 0.028 0.054 0.066 0.053
3 Công trình giao thông 0.170 0.147 0.113 0.084 0.073 0.055 0.042 0.035 0.024 0.020 0.017 0.035 0.042 0.035
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0.189 0.163 0.125 0.093 0.073 0.056 0.043 0.035 0.026 0.022 0.019 0.036 0.043 0.035
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.197 0.172 0.133 0.099 0.076 0.059 0.046 0.040 0.029 0.024 0.021 0.040 0.046 0.040
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000 10,000 1930.5948 1000 2000
1 Công trình dân dụng 0.250 0.219 0.166 0.140 0.105 0.077 0.064 0.043 0.032 0.027 0.025 0.044 0.064 0.043
2 Công trình công nghiệp 0.282 0.244 0.185 0.141 0.108 0.083 0.062 0.050 0.034 0.030 0.027 0.051 0.062 0.050
3 Công trình giao thông 0.166 0.142 0.106 0.082 0.069 0.052 0.041 0.034 0.021 0.018 0.016 0.034 0.041 0.034
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0.183 0.158 0.119 0.092 0.070 0.053 0.040 0.034 0.024 0.021 0.018 0.034 0.040 0.034
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.191 0.166 0.128 0.095 0.072 0.056 0.044 0.037 0.026 0.022 0.020 0.037 0.044 0.037
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 1 3 5 10 20 50 100 38.83324324 20 50
1 Tỷ lệ % 0.816 0.583 0.505 0.389 0.311 0.176 0.114 0.226 0.311 0.176
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 1930.5948 1000 2000
1 Công trình dân dụng 0.432 0.346 0.195 0.127 0.078 0.057 0.040 0.032 0.033 0.040 0.032
2 Công trình công nghiệp 0.549 0.379 0.211 0.144 0.096 0.067 0.052 0.041 0.042 0.052 0.041
3 Công trình giao thông 0.346 0.237 0.151 0.090 0.057 0.043 0.029 0.023 0.023 0.029 0.023
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0.361 0.302 0.166 0.094 0.066 0.046 0.031 0.026 0.026 0.031 0.026
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.388 0.325 0.172 0.106 0.069 0.052 0.038 0.028 0.029 0.038 0.028
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 16.032349 10 20
1 Công trình dân dụng 0.367 0.346 0.181 0.113 0.102 0.081 0.055 0.043 0.354 0.367 0.346
2 Công trình công nghiệp 0.549 0.494 0.280 0.177 0.152 0.123 0.084 0.066 0.516 0.549 0.494
3 Công trình giao thông 0.261 0.230 0.131 0.084 0.074 0.056 0.040 0.032 0.242 0.261 0.230
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0.281 0.245 0.140 0.090 0.078 0.061 0.050 0.037 0.259 0.281 0.245
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.302 0.260 0.156 0.102 0.087 0.069 0.054 0.041 0.277 0.302 0.260
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000 10,000 1930.5948 1000 2000
1 Công trình dân dụng 3.285 2.853 2.435 1.845 1.546 1.188 0.797 0.694 0.620 0.530 0.478 0.701 0.797 0.694
2 Công trình công nghiệp 3.508 3.137 2.559 2.074 1.604 1.301 0.823 0.716 0.640 0.550 0.493 0.723 0.823 0.716
3 Công trình giao thông 3.203 2.700 2.356 1.714 1.272 1.003 0.731 0.636 0.550 0.480 0.438 0.643 0.731 0.636
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn2.598 2.292 2.075 1.545 1.189 0.950 0.631 0.550 0.490 0.420 0.378 0.556 0.631 0.550
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 2.566 2.256 1.984 1.461 1.142 0.912 0.584 0.509 0.452 0.390 0.350 0.514 0.584 0.509
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000 10,000 16.032349 10 20
1 Công trình dân dụng 0.844 0.715 0.596 0.394 0.305 0.261 0.176 0.153 0.132 0.112 0.110 0.766 0.844 0.715
2 Công trình công nghiệp 1.147 1.005 0.958 0.811 0.490 0.422 0.356 0.309 0.270 0.230 0.210 1.061 1.147 1.005
3 Công trình giao thông 0.677 0.580 0.486 0.320 0.261 0.217 0.146 0.127 0.110 0.092 0.085 0.618 0.677 0.580
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0.718 0.585 0.520 0.344 0.276 0.232 0.159 0.138 0.120 0.098 0.091 0.638 0.718 0.585
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.803 0.690 0.575 0.383 0.300 0.261 0.173 0.150 0.126 0.105 0.095 0.735 0.803 0.690
Giá trị C ận dưới C ận trên
<= 1 5 10 20 50 #REF! #REF! #REF!
1 Tỷ lệ % 4.072 3.541 3.079 2.707 2.381 #REF! #REF! #REF!
Thi ết kế 2 bước (thiết kế bản vẽ thi công)
ết kế 3 bước (thiết kế kỹ thuật)
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
B ảng số 18: Định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng
Đơn vị tính: tỷ lệ %
B ảng số 16: Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
B ảng số 17: Định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng
B ảng số 20: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
B ảng số 21: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
B ảng số 19: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí t ư vấn (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu thi công xây dựng được duyệt (tỷ đồng)
B ảng số 23: Định mức chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí thi ết bị (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình được duyệt (tỷ đồng)
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí v ật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
B ảng số 22: Định mức chi phí giám sát thi công xây dựng
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy
B ảng số 24: Định mức chi phí giám sát công tác khảo sát
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Lo ại công trình
Chi phí kh ảo sát xây dựng (chưa có thuế GTGT) của
giá gói th ầu khảo sát xây dựng được duyệt (tỷ đồng)
Theo Thông t ư số 258/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính