CHỨNG CHỈ THANH TOÁN GIỮA KỲ BẢNG TỔNG HỢP KÊ KHAI THANH TOÁN BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH DO TRƯỢT GIÁ PHIẾU TÍNH HỆ SỐ DO TRƯỢT GIÁ BIÊN BẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG BIÊN BẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG BIÊN BẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH THEO TỪNG GIAI ĐOẠN ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH GIÁ BIỂU TỔNG HỢP GIÁ TRỊ QUYẾT TOÁN BẢNG QUYẾT TOÁN GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG BẢNG QUYẾT TOÁN GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG BẢNG QUYẾT TOÁN GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH DO TRƯỢT GIÁ
Trang 1Book1-01
HDC-IPC-CHỨNG CHỈ THANH TOÁN GIỮA KỲ
INTERIM PAYMENT CERTIFICATE
Kỳ thanh toán: Từ 01/7/2012 đến 22/11/2013Term covered: from 01/7/2012 To 22/11/2013
A
Original Contract Amount: 46,881,689,000
Revised Contract Amount: 46,881,689,000
Dự án: Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1
Ca Pass Highway Tunnel Project
Gói số: 10
Contract Package No 10
Bên giao thầu: Công ty Cổ phần đầu tư đèo Cả
Employer: Deo Ca Investment JSC
Bên nhận thầu: Liên danh Cty CPXD Hùng Vũ & Licogi 18.6
Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
CÁC CHI TI ẾT VỀ HỢP ĐỒNG/Contract Information
Tổng giá trị khối lượng phát sinh lũy kế tính đến cuối kỳ này
Total cumulative additional quantity up to the end of this term
Ngày khởi công: 27/11/2012
Commencement Date: 27/11/2012
Giá tr ị các khoản cộng thêm khác (nếu có)
Other added amounts (if any)
Trừ khoản tiền giữ lại theo hợp đồng / Amount to be deducted for Retention Money
Tổng giá trị khối lượng thực hiện lũy kế tính đến cuối kỳ này
Total cumulative executed quantity up to the end of this term
Tổng giá trị trượt giá tính đến cuối kỳ này
Total cumulative price escalation up to the end of this term
Giá trị khối lượng thực hiện được xác nhận trong kỳ này
Executed quantity certified for this term
Giá trị trượt giá được xác nhận trong kỳ này
Price escalation certified for this term
Giá tr ị trượt giá (nếu có)
Price escalation value (if any)
Giá tr ị các khoản khấu trừ (nếu có)
Other deducted amounts (if any)
Tổng giá trị trượt giá xác nhận thông qua chứng chỉ của các kỳ trước
Total cumulative price escalation certified for previous IPCs
Giá tr ị khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng (nếu có)
Additional quantity value (if any)
Tổng giá trị khối lượng phát sinh lũy kế tính đến cuối kỳ trước
Total cumulative additional quantity up to the end of previous term
Giá trị khối lượng phát sinh được xác nhận trong kỳ này
Additional quantity certified for this term
Giá tr ị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng
Executed quantity value under the Contract
Thời gian hoàn thành: 12 tháng
Completion Period: 12 months
Tổng giá trị khối lượng thực hiện lũy kế tính đến cuối kỳ trước
Total cumulative executed quantity up to the end of previous term
GIÁ TR Ị KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH ĐƯỢC XÁC NHẬN/ CERTIFIED WORK VALUE
DESCRIPTION
Trang 2Book1-01
HDC-IPC-500,000 -
Ngày …… tháng …… n ăm 2013 (date )
Trừ khoản tiền hoàn trả tạm ứng theo hợp đồng/ Amount to be deducted for Advance Payment under the
Contract
Tạm giữ tiền vi phạm hợp đồng/ Retention Money for breach of the Contract
Kho ản tiền được chứng nhận cho thanh toán tại phiếu này
Certified amount for payment to this IPC [(2+5+8)+IV-V]
- Tr ừ khoản tiền giữ lại bảo hành công trình / Retention Money for Defect Liability Period (5%)
- Tr ừ khoản tiền giữ lại chờ quyết toán công trình/ Retention Money for final account balance
Trừ khoản tiền hoàn trả tạm ứng vật tư, vật liệu/ Amount to be deducted for Plant and Materials
Trang 3HDC-IPC-Book1-02
- Tên dự án/Project name : Dự án Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gói thầu/Contract Package : Gói thầu số 10: Xây dựng đường công vụ B1a và cầu số 1 trên tuyến B1a/Construction of Service Road B1a and Bridge No 1
- Hợp đồng số/Contract No : 18/2012/HĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao thầu/Employer : Công ty cổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nhận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng Vũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
Kh ối lượng kỳ này
Quantity for this term (%)
Kh ối lượng theo hợp đồng/Contract Quantity
Trang 4B ẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG
EXECUTED QUANTITY VALUE UNDER THE CONTRACT
- Tên dự án/Project name : Dự án Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gói thầu/Contract Package : Gói thầu số 10: Xây dựng đường công vụ B1a và cầu số 1 trên tuyến B1a/Construction of Service Road B1a and Bridge No 1
- Hợp đồng số/Contract No : 18/2012/HĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao thầu/Employer : Công ty cổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nhận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng Vũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
Th ực hiện kỳ này/Executed
Th ực hiện kỳ này/Executed in this term
ĐGTH.2Đào bỏ đất không thích hợp bằng nhân lực m3 1,187.51 749.25 151,761 180,217,705 113,706,929
2 Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước/Advance Payment to be repaid up to the end of previous term: (đồng)
3 Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước/Cumulative amount paid up to the end of previous term: (đồng)
Số tiền bằng chữ/Amount in words:
Th ực hiện/Executed
Đ/D TƯ VẤN GIÁM SÁT Supervision Consultant
Th ực hiện/Executed
S ố tt/
No
Ngày …… tháng …… năm 2013 (date)
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ Employer
Book1-3A
HDC-IPC-Kh ối lượng / Quantities
Tên công vi ệc/ Work Description tính/ Unit Đơn vị
Đơn giá thanh toán / Unit Prices (VND)
Theo h ợp đồng/Under Contract
Thành ti ền/Amounts (VND)
Theo h ợp đồng/Under Contract
Trang 5B ẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG
ADDITIONAL QUANTITY VALUE BEYOND THE CONTRACT
- Tên dự án/Project name : Dự án Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gói thầu/Contract Package : Gói thầu số 10: Xây dựng đường công vụ B1a và cầu số 1 trên tuyến B1a/Construction of Service Road B1a and Bridge No 1
- Hợp đồng số/Contract No : 18/2012/HĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao thầu/Employer : Công ty cổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nhận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng Vũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
in this term
Lu ỹ kế đến hết kỳ
tr ước/Cumulative to previous term
Th ực hiện kỳ này/Executed in this term
2 Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước/Advance Payment to be repaid up to the end of previous term: (đồng)
3 Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước/Cumulative amount paid up to the end of previous term: (đồng)
Số tiền bằng chữ/Amount in words:
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ Employer
S ố tt/
No Tên công vi ệc/ Work Description
Book1-3B
HDC-IPC-Đơn vị tính/
Unit
Kh ối lượng / Quantities
Đơn giá thanh toán / Unit Prices (VND)
Ghi chú/ Remarks
Theo h ợp đồng/Under Contract
Th ực hiện/Executed
Trang 6B ẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH DO TRƯỢT GIÁ
ADDITIONAL QUANTITY VALUE DUE TO PRICE ESCALATION
- Tên d ự án/Project name : D ự án Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gói th ầu/Contract Package : Gói th ầu số 10: Xây dựng đường công vụ B1a và cầu số 1 trên tuyến B1a/Construction of Service Road B1a and Bridge No 1
- H ợp đồng số/Contract No : 18/2012/H ĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao th ầu/Employer : Công ty c ổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nh ận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng V ũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
price difference
price difference
Thành
ti ền/Amount
1 Đào bỏ đất không thích hợp bằng nhân lực m3 1,187.51 749.25 23,500.00 17,607,375 23.0000 2,376 54,648
2 Đào bỏ đất không thích hợp bằng máy m3 10,687.63 6,743.21 2,312.00 15,590,302 45.0000 3,452 155,340
2 Giá tr ị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước/Advance Payment to be repaid up to the end of previous term: ( đồng)
3 S ố tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước/Cumulative amount paid up to the end of previous term: ( đồng)
Số tiền bằng chữ/Amount in words:
Ghi chú/ Remarks
Giai đoạn/Stage 1
(t ừ 13/2/07 đến 15/5/09)
Giá tr ị nghiệm thu theo từng giai đoạn có đơn giá điều chỉnh/Stage acceptance with
adjusted unit price
Giai đoạn/Stage 2
(t ừ 13/2/07 đến 15/5/09) l ượng bù Kh ối
giá/Price compensate
d quantity
Trang 7PHI ẾU TÍNH HỆ SỐ DO TRƯỢT GIÁ
- Tên d ự án/Project name : D ự án Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gĩi th ầu/Contract Package
- H ợp đồng số/Contract No : 18/2012/H ĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao th ầu/Employer : Cơng ty c ổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nh ận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng V ũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
II Công thức tính trượt giá/Price escalation formulae:
Ngày tháng năm 2013
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
Employer
4 Hệ số trượt giá/Adjustment multiplier (Pn)
Ngày tháng năm 2013
- Các hệ số KoNC , KoMTC , Mosử dụng Công bố số ngày tháng năm của Viện kinh tế xây dựng, công bố các chỉ số giá tháng năm áp dụng cho địa bàn tỉnh /Indices KoNC, KoMTC, Mo use the Announcement No dated of Constructional Economy Institute of price indices dated applied on provincial areas of
- Các hệ số KnNC , KnMTC , Mnsử dụng Công bố số ngày tháng năm của Viện kinh tế xây dựng, công bố các chỉ số giá tháng năm áp dụng cho địa bàn tỉnh /Indices KnNC, KnMTC, Mn use the Announcement No dated of Constructional Economy Institute of price indices dated applied on provincial areas of
[1]
3
Chỉ số thanh toán (28 ngày trước ngày nộp hồ sơ
thanh toán)/Payment indices (28 days before IPC
2 Chỉ số cơ sở (28 ngày trước ngày mở thầu)
Base cost indices (28 days before bid opening)
KnNC KnMTC
Các hệ số (theo hợp đồng)
Coefficients (under the Contract) 0.269 0.20468 0.12427
Các hệ số tính trượt giá
Price escalation parameters
Các thông số Coefficient/Index 1
I Căn cứ để tính trượt giá/Fundamentals of price escalation:
Ngày mở thầu/Bid opening date Số VB/ngày, tháng, năm
III Giá trị trượt giá/Escalation value:
Giá trị được tính trượt giá/Value
applied for escalation
of the work executed and accepted in period "n".
: Gĩi th ầu số 10: Xây dựng đường cơng vụ B1a và cầu số 1 trên tuyến B1a/Construction of Service
Road B1a and Bridge No 1
PRICE ESCALATION COEFFICIENT CALCULATION
b a
Pn MTC
o
MTC n NC o
NC nK
K K
K
Trang 8BIÊN B ẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG
MINUTES OF ACCEPTANCE FOR EXECUTED QUANTITY UNDER THE CONTRACT
T ừ ngày 23/12/2013 đến ngày 23/12/2013
Ngày/date: 22 / 11 / 2013
- Tên d ự án/Project name : D ự án Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gói th ầu/Contract Package
- H ợp đồng số/Contract No : 18/2012/H ĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao th ầu/Employer : Công ty c ổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nh ận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng V ũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
- L ần thanh toán/IPC No : S ố:
I Thành ph ần nghiệm thu/Participants:
1 Đại diện Chủ đầu tư/Representatives of Employer: Công ty Cổ phần Đầu tư Đèo Cả
Mr H ồ Minh Hoàng Ch ức danh/Position: Tổng Giám đốc
Mr Tr ần Đại Xuân Ch ức danh/Position: Phó Giám đốc Ban
2 Đại diện Tư vấn quản lý dự án: Ban quản lý dự án 85 (PMU.85)
Mr Mai Tri ệu Quang Ch ức danh/Position: Giám đốc dự án
Mr Tr ần Quốc Minh Ch ức danh/Position:
3 Đại diện của Tư vấn giám sát/ Representatives of Supervision Consultant: LD TVGS Apave - DoHwa - Tedi South
Mr Mai Tri ệu Quang Ch ức danh/Position: Đồng Giám đốc dự án - BĐH TVGS
Mr Lê V ăn Tuấn Ch ức danh/Position: Đồng Giám đốc dự án - BĐH TVGS
4.
Mr Nguy ễn Mạnh Hùng Ch ức danh/Position: Tổng Giám đốc, đại diện Liên danh
Mr Đinh Văn Chúc Ch ức danh/Position: GĐ dự án, Ban điều hành gói thầu số 10
II Th ời gian và địa điểm nghiệm thu/Time and Location of Acceptance:
Th ời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu: 09 giờ 30' ngày 22 / 11 / 2013
- Kết thúc: 11 giờ 30' ngày 22 / 11 / 2013
III C ăn cứ nghiệm thu/Bases for Acceptance:
- C ăn cứ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt/Approved Construction Drawings.
- C ăn cứ biên bản nghiệm thu công việc xây dựng/Work Acceptance Minutes
- C ăn cứ vào khối lượng công việc nhà thầu xây lắp đã hoàn thành/Executed Quantities.
- C ăn cứ vào kết quả đo đạc và kiểm tra chất lượng thi công thực tế tại hiện trường/On-site Measurement and Testing Records.
- Các tài li ệu hồ sơ có liên quan/Other related Documents.
3 Đào đất nền đường bằng nhân lực m3 292.21 - 0.0%
4 Đào đất nền đường bằng máy m3 2,325.81 - 0.0%
Kh ối lượng
h ợp đồng/
Quantity in BOQ
Kh ối lượng hoàn thành/ Accepted Qty
Các bên đồng ý nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo bảng kê trên đây/The Parties have agreed to the executed quantities mentioned above
Trang 9BIÊN B ẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG
MINUTES OF ACCEPTANCE FOR ADDITIONAL QUANTITY BEYOND THE CONTRACT
T ừ ngày 23/12/2013 đến ngày 23/12/2013
Ngày/date: 22 / 11 / 2013
- Tên d ự án/Project name : D ự án Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gói th ầu/Contract Package
- H ợp đồng số/Contract No : 18/2012/H ĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao th ầu/Employer : Công ty c ổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nh ận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng V ũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
- L ần thanh toán/IPC No : S ố:
I Thành ph ần nghiệm thu/Participants:
1 Đại diện của Chủ đầu tư/ Representatives of Employer : Công ty cổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
Mr H ồ Minh Hoàng Ch ức danh/Position: Tổng Giám đốc
Mr Tr ần Đại Xuân Ch ức danh/Position: Phó Giám đốc Ban
2 Đại diện Tư vấn quản lý dự án: Ban quản lý dự án 85 (PMU.85)
Mr Mai Tri ệu Quang Ch ức danh/Position: Giám đốc dự án
Mr Tr ần Quốc Minh Ch ức danh/Position:
3 Đại diện của Tư vấn giám sát/ Representatives of Supervision Consultant: LD TVGS Apave - DoHwa - Tedi South
Mr Mai Tri ệu Quang Ch ức danh/Position: Đồng Giám đốc dự án - BĐH TVGS
Mr Lê V ăn Tuấn Ch ức danh/Position: Đồng Giám đốc dự án - BĐH TVGS
4.
Mr Nguy ễn Mạnh Hùng Ch ức danh/Position: Tổng Giám đốc, đại diện Liên danh
Mr Đinh Văn Chúc Ch ức danh/Position: GĐ dự án, Ban điều hành gói thầu số 10
II Th ời gian và địa điểm nghiệm thu/Time and Location of Acceptance:
Th ời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu: 09 giờ 30' ngày 22 / 11 / 2013
- Kết thúc: 11 giờ 30' ngày 22 / 11 / 2013
III C ăn cứ nghiệm thu/Bases for Acceptance:
- C ăn cứ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt/Approved Construction Drawings.
- C ăn cứ biên bản nghiệm thu công việc xây dựng/Work Acceptance Minutes
- C ăn cứ vào khối lượng công việc nhà thầu xây lắp đã hoàn thành/Executed Quantities.
- C ăn cứ vào kết quả đo đạc và kiểm tra chất lượng thi công thực tế tại hiện trường/On-site Measurement and Testing Records.
- Các tài li ệu hồ sơ có liên quan/Other related Documents.
3 Đào đất nền đường bằng nhân lực m3 292.21 - 0.0%
4 Đào đất nền đường bằng máy m3 2,325.81 - 0.0%
Trang 10MINUTES OF ACCEPTANCE FOR EXECUTED QUANTITY DUE TO PRICE ADJUSTMENT STAGES
Từ ngày 23/12/2013 đến ngày 23/12/2013
Ngày/date: 22 / 11 / 2013
- Tên dự án/Project name : Dự án Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gói thầu/Contract Package : Gói thầu số 10: Xây dựng đường công vụ B1a và cầu số 1 trên tuyến B1a/Construction of Service Road B1a and Bridge No 1
- Hợp đồng số/Contract No : 18/2012/HĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao thầu/Employer : Công ty cổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nhận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng Vũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
- Lần thanh toán/IPC No : Số:
I Thành ph ần nghiệm thu/Participants:
1 Đại diện của Chủ đầu tư/ Representatives of Employer : Công ty cổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
2 Đại diện Tư vấn quản lý dự án: Ban quản lý dự án 85 (PMU.85)
3 Đại diện của Tư vấn giám sát/ Representatives of Supervision Consultant: LD TVGS Apave - DoHwa - Tedi South
4.
Mr Đinh Văn Chúc Chức danh/Position: GĐ dự án, Ban điều hành gói thầu số 10
II Th ời gian và địa điểm nghiệm thu/Time and Location of Acceptance:
Thời gian nghiệm thu:
- Bắt đầu: 09 giờ 30' ngày 22 / 11 / 2013
- Kết thúc: 11 giờ 30' ngày 22 / 11 / 2013
III C ăn cứ nghiệm thu/Bases for Acceptance:
Đại diện của nhà thầu/ Representatives of Contractor: LD Cty CPXD Hùng Vũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
Trang 11- Căn cứ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt/Approved Construction Drawings
- Căn cứ biên bản nghiệm thu công việc xây dựng/Work Acceptance Minutes
- Căn cứ vào khối lượng công việc nhà thầu xây lắp đã hoàn thành/Executed Quantities
- Căn cứ vào kết quả đo đạc và kiểm tra chất lượng thi công thực tế tại hiện trường/On-site Measurement and Testing Records
- Các tài liệu hồ sơ có liên quan/Other related Documents
- ………
Giai đoạn 1/Stage 1(từ 13/2/07 đến 15/5/09)
Giai đoạn 1/Stage 1(từ 13/2/07 đến 15/5/09)
Giai đoạn 1/Stage 1(từ 13/2/07 đến 15/5/09)
Tổng
cộng/Total
ĐGTH.2 Đlựcào bỏ đất không thích hợp bằng nhân m3 18,777.00 1,243.670 1,243.670 6.6%
Các bên đồng ý nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo bảng kê trên đây/The Parties have agreed to the executed quantities mentioned above
T ỷ lệ/Percentage
(%)
Kh ối lượng hoàn thành theo từng giai đoạn
/Accepted Quantity by stages
Trang 12QT-01
FINAL PAYMENT CERTIFICATE
245,921,700
- Trừ tiền phạt do nhà thầu vi phạm hợp đồng
Deducted amount for breach of the Contract
10 18/2012/H ĐTCXL- ĐC
- Giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành theo hợp đồng
Executed value under the Contract
- Giá trị thanh toán khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng (nếu có)
Additional executed value beyond the Contract (if any)
- Giá trị thanh toán khối lượng phát sinh do trượt giá
Additional value due to price escalation
Giá tr ị còn lại nhà thầu được hưởng/Remaining amout to be due to the Contractor
[(1-(2+3)]
459,067,200
- Giá trị khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng (nếu có)
Additional executed value beyond the Contract (if any)
- Phần giá trị các khoản cộng thêm khác (nếu có)
Other added amounts (if any)
Các kho ản khấu trừ theo hợp đồng/Deducted amounts under the Contract
- Trừ khoản tiền giữ lại bảo hành công trình
Deducted amount to Retention Money for Defect Liability Period (5%)
Giá trị hợp đồng gốc:
- Trừ tiền tạm ứng (chưa thu hồi hết)
Deducted amount for remaining Advance Payment (not recovered)
Giá trị hợp đồng sửa đổi:
Revised Contract Amount:
Dự án: Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả -
Bên giao thầu: Công ty Cổ phần đầu tư đèo Cả
Employer: Deo Ca Investment JSC
DESCRIPTION
- Giá trị tạm ứng vật tư, vật liệu và bán thành phẩm (nếu có)
Advance payment for Plants and Materials (if any)
- Giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng
Executed value under the Contract
Ph ần giá trị đã thanh toán, tạm ứng cho nhà thầu/Amount paid and paid in advance
to the Contractor:
Giá trị các thay đổi:
Amount of Variations:
- Giá trị khối lượng phát sinh do trượt giá (nếu có)
Additional value due to price escalation (if any)
Ph ần giá trị nhà thầu được hưởng/Total amount to be due to the Contractor:
Bên nhận thầu: Liên danh Cty CPXD Hùng Vũ &
Ngày khởi công: 27/11/2012
Commencement Date: 27/11/2012
Thời gian hoàn thành: 12 tháng
Intended Time for Completion: 12 months
Gói thầu số:
Hợp đồng số/Contract No.:
Trang 13- Tên d ự án/Project name : Đầu tư xây dựng hầm đường bộ qua đèo Cả - Quốc lộ 1/Ca Pass Highway Tunnel Project
- Tên gói th ầu/Contract Package : Gói th ầu số 10: Xây dựng đường công vụ B1a và cầu số 1 trên tuyến B1a
- H ợp đồng số/Contract No : 18/2012/H ĐTCXL-ĐC, ngày 23 tháng 10 năm 2012
- Bên giao th ầu/Employer : Công ty c ổ phần đầu tư Đèo Cả/ Deo Ca Investment JSC
- Bên nh ận thầu/Contractor : LD Cty CPXD Hùng V ũ & Licogi 18.6/ Contractor: Joint Venture of Hung Vu and Licogi 18.6
- C ăn cứ xác định/Bases : Biên b ản nghiệm thu số 02, ngày 22 tháng 11 năm 2013
Theo h ợp đồng/Under
PAYMENT CERTIFICATE OF EXECUTED QUANTITY UNDER THE CONTRACT
Ghi chú/ Remarks
HDC-IPC-S ố tt/
Kh ối lượng/Quantities Đơn giá
h ợp đồng/
Unit Prices (VND)
Thành ti ền/Amounts (VND)