CHI PHÍ TƯ VẤN GÍAM SÁT THEO 957/QĐ-BXD

Một phần của tài liệu Lập dự toán công trình xây dựng P2 (Trang 38 - 44)

52

Đinh mức chi phí giám sát thi công xây dựng Đơn vị tính: Tỷ lệ %

TT Loại cụng trỡnh Chi phí xây dựng (cha có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu đợc duyệt (tỷ đồng)

≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000 1 Công trình dân dụng 2,628 2,282 1,948 1,512 1,267 0,974 0,653 0,589 0,529 0,460 2 Công trình công nghiệp 2,806 2,510 2,047 1,700 1,314 1,066 0,674 0,607 0,546 0,474 3 Công trình giao thông 2,562 2,160 1,885 1,405 1,043 0,822 0,599 0,539 0,485 0,422 4 Công trình thuỷ lợi 2,079 1,834 1,660 1,266 0,974 0,779 0,518 0,466 0,419 0,364 5 Công trình hạ tầng kỹ

thuật 2,053 1,805 1,588 1,198 0,936 0,748 0,478 0,431 0,388 0,337

D X

TB

TV

DA

DP

ThS.Ks Lương văn Cảnh

Xác định CPTV theo định mức chi phí tư vấn (tỉ lệ %)

Cách xác định cụ thể Cct cho các chi phí tư vấn có định mức được công bố:

Chi phí QLDA, thẩm định HQĐT: Cct =(CP xây dựng+CP thiết bị) của dự án hoặc dự toán được duyệt

Lập dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cct =(CP xây dựng+CP thiết bị) của dự được duyệt. Tối thiểu 10 triệu

Chi phí thiết kế: Cct =CP xây dựng.

Chi phí thẩm tra thiết kế; thẩm tra dự toán: Cct =CP xây dựng. Tối thiểu 2 triệu. CPTB>CPXD: thẩm tra dự toán * k=1,3

Chi phí lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng: Cct =CP xây dựng

Chi phí lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu cung cấp vật tư, thiết bị: Cct =CP thiết bị

Chi phí giám sát thi công xây dựng: Cct =CP xây dựng

Chi phí giám sát dựng đặt thiết bị: Cct =CP thiết bị

ThS.Ks Lương văn Cảnh

54

LẬP DỰ TÓAN CHO CÁC CHI PHÍ TV KHÔNG CÓ ĐỊNH MỨC-ĐƠN GIẢN

TT Thành phần chi phí Diễn giải Thành tiền

(đ)

Cơ cấu tỉ trọng của dự toán chi phí trước thuế

(%)

1 Chi phí nhân công 38÷44

- Tiền lương và phụ cấp lương, BHXH, công đoàn, BHY tế

của bộ phận trực tiếp: Công x đơn giá

...

+ Chủ nhiệm đồ án thiết kế + Kiến trúc sư A, B....

+ Kỹ sư A, B ...

+ Kỹ thuật viên A, B ...

2 Chi phí khấu hao máy, thiết bị 10÷15

- Máy tính

- Máy (thiết bị) khác

3 Chi phí vật liệu, văn phòng phẩm 7÷9

- Giấy

- Mực in Khối lượng x đơn giá

- Văn phòng phẩm

- Vật liệu khác ...

4 Chi phí chung 45% x (1+2+3) 20÷25

5 Chi phí khác 4÷7

6 Thu nhập chịu thuế tính trước 6% x (1+2+3+4+5) 6

7 Thuế giá trị gia tăng (GTGT) Mức thuế suất theo quy

định x (1+2+3+4+5+6) Tổng cộng (1 đến 7)

D X

TB

TV

DA

DP

ThS.Ks Lương văn Cảnh

Xác định theo dự toán cho các CPTV không có định mức - phức tạp

STT Nội dung chi phí Giá trị (đồng)

1 2 3 4 5 6 7

Chi phí chuyên gia

Chi phí quản lý (45-55% CP Chuyên gia) Chi phí khác

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp Thu nhập chịu thuế tính trước 6% (1+2+3+4) Thuế giá trị gia tăng (thuế VAT) % (1+2+3+4+5) Chi phí dự phòng 5% (1+2+3+4+5+6)

Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7):

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍTƯ VẤN

STT Họ và tên chuyên gia

Thời gian thực hiện (tháng- người hoặc công)

Chi phí tiền lương (đồng/tháng-

người hoặc đồng/công)

Thành tiền (đồng)

Tổng cộng:

CHI PHÍ CHUYÊN GIA

S T T

Chuyên gia

Lương cơ bản

Chi phí xã (% của hội

1)

Phụ cấp khác, nếu có

(%của 1)

Chi phí tiền lương chuyên

gia (1+2+3) Họ

tên

Chức danh dự

kiến

A B C 1 2 3 4

CHI TIẾT CHI PHÍTIỀN LƯƠNG CHUYÊN GIA/THÁNG

ST

T Khoản mục chi phí Diễn giải cách tính

Thành tiền (đồng)

Tỉ lệ % của lương

cơ bản

Ghi chú

1 Nghỉ lễ 2 Nghỉ phép

3 Kinh phí công đoàn 4 Bảo hiểm xã hội 5 Bảo hiểm y tế

6 Chi phí xã hội khác Tổng cộng:

CHI TIẾTCHI PHÍ XÃ HỘI

ThS.Ks Lương văn Cảnh

56

LẬP DỰ TÓAN CHO CÁC CHI PHÍ TV KHÔNG CÓ ĐỊNH MỨC-CHI TIẾT

STT Khoản mục chi phí Diễn giải

cách tính

Thành tiền

(đồng) Ghi chú 1 Lương bộ phận quản lý

2 Khấu hao văn phòng

3 Khấu hao thiết bị văn phòng

4 Thông tin liên lạc (Fax, email, điện thoại ...)

5 Điện, nước văn phòng 6 Phương tiện đi lại

7 Văn phòng phẩm của văn phòng 8 Chi phí kiểm toán

9 Thuế thu nhập doanh nghiệp 10 Chi phí đào tạo

11 Chi phí quản lý khác Tổng cộng:

CHI TIẾT CHI PHÍQUẢN LÝ

STT Khoản mục chi phí Đơn vị

tính Khối lượng Đơn giá

Thành tiền (đồng) 1 Chi phí đi lại, nếu có

2 Chi phí văn phòng phẩm, in ấn 3 Chi phí hội họp, nếu có

4 Chi phí khác, nếu có Tổng cộng:

CHI TIẾT CHI PHÍ KHÁC

D X

TB

TV

DA

DP

ThS.Ks Lương văn Cảnh

Xác định chi phí quản lý dự án

CP QLDA là các chi phí cần thiết cho chủ đầu tư để tổ chức quản lý việc thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao, đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm:

1. Lập báo cáo đầu tư, chi phí tổ chức lập dự án đầu tư hoặc BCKTKT;

2. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc hoặc lựa chọn phương án TKKT;

3. Thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc trách nhiệm CĐT;

4. Thẩm định dự án đầu tư BCKTKT;

5. Lập, thẩm định hoặc thẩm tra, phê duyệt thiết kế các lọai;

6. Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng;

7. Quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ, chi phí xây dựng;

8. Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường của công trình;

9. Lập định mức, đơn giá XDCT;

10.Kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng công trình theo yêu cầu CĐT;

11.Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện BĐ ATCLvà chứng nhận sự phù hợp về CLCT;

12.Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng; thanh toán, quyết toán vốn đầu tư XDCT;

13.Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình;

14.Nghiệm thu, bàn giao công trình;

15.Chi phí khởi công, khánh thành, tuyên truyền quảng cáo;

16.Thực hiện các công việc quản lý khác.

ThS.Ks Lương văn Cảnh

58

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ KHÁC

Chi phí khác: là những chi phí không thuộc 4 lọai chi phí nêu trên nhưng cần thiết để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. Tham khảo định mức do Bộ XD công bố hoặc lập dự tóan riêng. Không có công thức chung để tính. Bao gồm:

D X

TB

TV

DA

DP

Một phần của tài liệu Lập dự toán công trình xây dựng P2 (Trang 38 - 44)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(57 trang)