1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề cương ngoại khoa thú y

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ngoại khoa thú y
Tác giả Nguyễn Tuấn Vũ
Trường học Trường Đại Học Thú Y Hà Nội
Chuyên ngành Ngoại khoa Thú y
Thể loại Đề cương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 365,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Faraffin nóng chảy A, Trong quá trình sử dụng sẽ ức chế viêm B, Khi dùng có tác dụng tăng cường máu tới tổ chức viêm C, Tăng cường hấp thu, pha loãng dịch rỉ viêm D, Gây dãn mạch máu tại tổ chức viêm E, Gây giảm tính thấm thành mạch Câu 14: Đèn hồng ngoại A, LÀm co mạch máu B, TĂng cường hấp thu, pha loãng dịch rỉ viêm C, Ban đầu tăng cường quá trình viêm, sau quá trình viêm điều trị giúp giảm viêm D, Giảm cung cấp máu tới tổ chức bị viêm E, LÀm tăng tính thấm thành mạch Câu 10: Thuốc kháng viêm không có nguồn gốc Steroid A, Uống, tiêm trước bữa ăn B, Có thể gây loét dạ dày C, Giảm tiết niêm dịch dạ dày D, Ức chế sự hình thành Histamine E, Ức chế sự hình thành PG F, Ức chế men Cyclooxygenase Câu 32: U máu dưới da A, Do tích dịch giữa các tế bào B, Do ruột chui ra khỏi xoang bụng nằm dưới da C, Tử cung nhiễm trùng hóa mủ, tích mủ Nguyễn Tuấn Vũ K61TYE Page 2 D, Xoang trán nhiễm trùng, chứa mủ E, Do vỡ mạch laamba, dịch lâm ba chảy vào trong tổ chức, hình thành xoang mới F, Dùng kim chọc có thể thấy máu chảy ra hoặc bịt kín lòng kim G, Do viêm, nhiễm trùng hóa mủ, tích dịch trong xoang mơi H, Do vỡ mạch máu, máu chảy vào trong xoang bụng Câu 6: Viêm cấp tính A, Triệu chứng điển hình B, Thường kéo dài không khỏi C, Giảm các triệu chứng viêm để điều trị D, Triệu chứng không điển hình E, Tăng các triệu chứng viêm để điều trị F, Diễn ra chậm Câu 9: Thuốc kháng viêm có nguồn gốc steroid A, Giúp làm giảm đường huyết B, Nên dùng kéo dài C, Kích thích làm tăng cường mi

Trang 1

Câu 13: Faraffin nóng chảy

A, Trong quá trình sử dụng sẽ ức chế viêm

B, Khi dùng có tác dụng tăng cường máu tới tổ chức viêm

C, Tăng cường hấp thu, pha loãng dịch rỉ viêm

D, Gây dãn mạch máu tại tổ chức viêm

E, Gây giảm tính thấm thành mạch

Câu 14: Đèn hồng ngoại

A, LÀm co mạch máu

B, TĂng cường hấp thu, pha loãng dịch rỉ viêm

C, Ban đầu tăng cường quá trình viêm, sau quá trình viêm điều trị giúp giảm viêm

D, Giảm cung cấp máu tới tổ chức bị viêm

E, LÀm tăng tính thấm thành mạch

Câu 10: Thuốc kháng viêm không có nguồn gốc Steroid

A, Uống, tiêm trước bữa ăn

B, Có thể gây loét dạ dày

C, Giảm tiết niêm dịch dạ dày

D, Ức chế sự hình thành Histamine

E, Ức chế sự hình thành PG

F, Ức chế men Cyclooxygenase

Câu 32: U máu dưới da

A, Do tích dịch giữa các tế bào

B, Do ruột chui ra khỏi xoang bụng nằm dưới da

Trang 2

D, Xoang trán nhiễm trùng, chứa mủ

E, Do vỡ mạch laamba, dịch lâm ba chảy vào trong tổ chức, hình thành xoang mới

F, Dùng kim chọc có thể thấy máu chảy ra hoặc bịt kín lòng kim

G, Do viêm, nhiễm trùng hóa mủ, tích dịch trong xoang mơi

H, Do vỡ mạch máu, máu chảy vào trong xoang bụng

Câu 6: Viêm cấp tính

A, Triệu chứng điển hình

B, Thường kéo dài không khỏi

C, Giảm các triệu chứng viêm để điều trị

D, Triệu chứng không điển hình

E, Tăng các triệu chứng viêm để điều trị

F, Diễn ra chậm

Câu 9: Thuốc kháng viêm có nguồn gốc steroid

A, Giúp làm giảm đường huyết

B, Nên dùng kéo dài

C, Kích thích làm tăng cường miễn dịch

D, Ức chế miễn dịch

E, Tăng hấp thu canxi giúp chắc xương

Câu 23: Vết thương dập nát

A, Thường do dao nhọn gây ra

B, Thường có ít tế bào tổ chức bị tổn thương

C, Thường dễ phán đoán mức độ tổn thương

D, Thường dễ điều trị

Trang 3

E, Thường do vật tù, lực mạnh gây ra

Câu 1: Yếu tố làm tăng nguy cơ làm cho xương bị yếu:

A, Dùng thuốc kháng viêm Steroid

B, Gầy quá

C, Thiếu Canxi

D, Hoạt động thể dục thường xuyên

E, Ít hoạt động

F, Xương xốp

G, Quá béo

H, Thiếu vitamin

Câu 5: PG có thể gây

A, Phù nề

B, Ngứa

C, Nước thoát mạch

D, Đau

E, Sốt

F, Tăng tính thấm thành mạch

Câu 17: Nhiễm trùng ngoại khoa

A, Tính chất vết thương thường mang tính quyết định đến mức độ nhiễm trùng hơn

là độc lực vi khuẩn và sức đề kháng cơ thể

B, Không thể đề phòng vì vi khuẩn có mặt ở khắp nơi

C, Đóng vai trò quan trọng trong sự thành bại của phẫu thuật

D, Thường phát triển trên nền của vết thương

Trang 4

E, Không thể xảy ra nếu dụng cụ được vô trùng, vết mổ được xử lý tốt, phẫu thuật đúng kĩ thuật, kĩ thuật viên có trình độ cao

Câu 18: Nhiễm trùng ngoại khoa yếm khí:

A, Thường xuất hiện ở vết thương thiếu máu

B, Có thể điều trị bổ trợ bằng cách dùng oxi áp suất cao đưa vào máu

C, Thường ở những vết thương nông

D, Ít nguy hiểm vì vi khuẩn thường cư trú cục bộ

E, Vết thương đâm ít khi bị nhiễm trùng yếm khí hơn vết thương cắt

Câu 41: Thủy thũng:

A, Do viêm hóa mủ, tích mủ trong xoang mới

B, Ấn tay thấy mềm, lõm không hồi phục

C, Điều trị theo nguyên nhân, không cần tác động vao cục bộ nếu là bệnh do thận tăng thải protein

D, Thường rất đau khi nguyên nhân là do các bệnh tim, gan, thận

E, Giới hạn rõ rệt với xung quanh khi nguyên nhân là do gan giảm tạo protein Câu 26: Áp xe:

A, Trong điều trị sau khi lấy mủ, rửa xoang xong thì thường được khâu kín và không bao giờ đặt gạc dẫn lưu

B, Do ruột chui ra khỏi ống bẹn tạo thành

C, Quá trình viêm tích dịch, mủ ở trong một xoang mới hình thành

D, Dùng kim chọc dò có dịch màu vàng nhạt chảy ra, đông lại trong không khí sau vài phút

E, Do tổ chức mô bào bị viêm, tích dịch ở giữa các mô bào

Câu 7: Sưng

Trang 5

A, Do tăng tính thấm thành mạch, nước thoát mạch vào tổ chức

B, Biện pháp làm co mạch máu có thể dùng để giảm sưng

C, Do mạch máu co lại

D, Trong viêm cấp, dùng nước nóng để giảm sưng

E, Do giảm tính thấm thành mạch

Câu 29: Héc ni rốn:

A, Ruột, màng treo chui qua lỗ rốn, nằm ở dưới da vùng rốn

B, Chọc dò có thể thấy dịch lympho chảy ra

C, Có thể điều trị bằng cách phẫu thuật , đưa ruột, màng treo ruột vào xoang bụng trong trường hợp ruột hoại tử

D, Có thể do lỗ rốn không đóng kín, tăng áp lực xoang bụng, gia súc mang thai Câu 36: Hà móng ở bò sữa:

A, Dùng các biện pháp ngâm chân trong CuSO4 ZnSO4, kháng sinh, formone có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh

B, Do ít thay chất độn chuồng, chuồng bẩn, lầy lội, ẩm ướt

C, Bệnh xảy ra ở lớp sừng móng, mặt dưới của móng

D, Gia súc đi lại khó khăn do đau móng

Câu 31: Héc ni âm nang:

A, Do ruột chui qua lỗ bẹn, nằm trong ống bẹn

B, Có thể do lỗ bẹn, ống bẹn to, gia súc ăn quá no, già yếu

C, Ở gia súc chỉ có 1 ống bẹn

D, Do ruột chui qua ống bẹn xuống bao dịch hoàn

E, Gia súc cái không bị hecni âm nang

Trang 6

Câu 40: Hecni:

A,Do vỡ mạch máu mà thành

B, Chọc dò có dịch vàng nhạt, đông lại sau khi chảy ra ngoài vài phút

C, Ấn tay vào thấy mềm do trong chứa mủ

D, Ruột trong bọc hecni có thể chui ra, chui vào xoang bụng nếu hecni phục hồi

E, Không có giới hạn rõ ràng với tổ chức xung quanh

Câu 28: Tổn thương kín tổ chức mềm:

A, Gây chảy máu bên ngoài

B, Da, niêm mạc không bị rách

C, Cơ, mạch máu, thần kinh, xương, có thể bị tổn thương

D, Có thể dẫn đến choáng, sốc

E, Có thể gây chảy máu bện trong

???: Áp xe

A, Do ruột chui ra khỏi xoang bụng nằm dưới da

B, Dùng kim chọc sẽ thấy mủ chảy ra hoặc bít trong lòng kim

C, Do tích dịch giữa các tế bào

D, Do viêm, nhiễm trùng hóa mủ, tích dịch trong xoang mới

E, Do vỡ mạch máu, máu chảy vào tron xoang bụng

F, Tử cung nhiễm trùng hóa mủ, tích mủ

G, Xoang trán nhiễm trùng, chứa mủ

H, Do vỡ mạch lâm ba, dịch lâm ba chảy vào trong tổ chức, hình thành xoang mới Câu 4: Histamin gây ra:

A, Phù nề

Trang 7

B, TĂng tính thấm thành mạch

C, Nước thoát mạch

D, Ngứa

E, Đau

F, Sốt

Câu 19: Áp xe

A, Chọc dò có thể thấy mủ chảy ra

B, LÀ hiện tượng tích nước giữa gian bào

C, Tử cung viêm tích đầy mủ gọi là Ap xe

D, Là hiện tượng máu chảy vào xoang giải phẫu

Câu 45: U máu dưới da

A, Xoang trán nhiễm trùng chứa mủ

B, Do ruột chui ra khỏi xoang bụng nằm dưới da

C, Do tích dịch giữa các tế bào

D, Dùng kim chọc có thể thấy máu chảy ra hoặc bít trong lòng kim

E, Do vỡ mạch lâm ba, dịch lâm ba chảy vào trong tổ chức, hình thành xoang mới

F, Do viêm, nhiễm trùng hóa mủ, tích dịch trong xoang mới

G, Do vỡ mạch máu, máu chảy vào trong xoang bụng

H, Tử cung nhiễm trùng hóa mủ …

Câu 2:1 Điều trị viêm mạn tính

2 Điều trị viêm cấp tính

3 Điều trị cả viêm cấp tính và mạn tính

Trang 8

A, Nước nóng B, Dexamethazole C, D, Nước lạnh

E, Prednisolone

Câu 33: Giác mạc

A, Có nhiều mạch máu

B, Có ít mạch máu

C, Hay bị viêm hơn kết mạc

D, Khi bị viêm loét giác mạc thì không nên dùng thuosc kháng viêm steroid vì có thể gây thủng giác mạc do thuốc ức chế miễn dịch, làm lâu lành vết thương

E, Không có mạch máu

Câu 20: Vết thương cắt

A, Thường chảy nhiều máu

B, Thường do vật tù gây ra

C, Thường có nhiều tế bào chết

D, Thường có độ hở lớn, độ sâu nhỏ

E, Thường có nhiều tế bào hoại tử

F, Thường khó điều trị do nhiễm trùng

G, Thường chảy ít máu

Câu 25: Yếu tố giúp cho vết thương nhanh lành

A, Vết thương không nhiễm trùng, ít tế bào tổ chức chết, mô bào tiếp xúc tốt và có nhiều vật lạ

B, Vết thương được tưới máu tốt, mạch máu luôn sung huyết, tổ chức phù nề

C, Vết thương ở những gia súc khỏe mạnh, có sức đề kháng tốt, khả năng miễn dịch cao, được chăm sóc hợp lý, ddiefu trị đúng cách

D, Vết thương được bảo vệ tốt, không bj kích thích bởi các tác nhân ben ngoài

Trang 9

Câu 3: Quá trình viêm sinh ra:

A, Bradykinin B, Dexamethasone C, Histamin D,

Paracetamol E, PG F, Ibuprofen

Câu 22: Vết thương chém

A, Thường có nhiều mô bào tổn thương

B, Thường dễ điều trị hơn vết thương cắt

C, Thường ít tế bào tổn thương

D, Thường noong hơn vết thương cắt

E, Thường chảy máu nhiều

F, Thường do vật sắc, lực yếu gây nên

Câu 21; Vết thương đâm

A, Thường hẹp, đường đi dài

B, Dễ xác định được mức độ tổn thương mô bào

C, Thường nông, rộng và ít tổn thương mô bào

D, Ít khi bị nhiễm trùng yếm khí hơn vết thương cắt

Câu 44: Héc ni

A, Có thể do ruột chui ra khỏi xoang bụng nằm dưới da

B, Có thể do vỡ mạch lâm ba, dịc lâm ba chảy vào trong tổ chức, hình thành xoang mới

C, Do tích dịch giữa các tế bào

D, Dùng kim chọc có thể thấy máu chảy ra hoặc bít kín lòng kim

E, Có thể do viêm, nhiễm trùng hóa mủ, tích dịch trong xoang mới

F, Có thể do vỡ mạch máu, máu chảy vào trong xoang bụng

Trang 10

G, Tử cung nhiễm trùng hóa mủ, tích mủ

H, Xoang trán nhiễm trùng chứa mủ

Câu 24: Yếu tố làm cho vết thương lâu lành

A, Gia súc già yếu, Suy dinh dưỡng, bệnh tim, gan, thận, tiểu đường, suy giảm miễn dịch

B, Vết thương có nhiều vật lạ, nhiễm trùng, nhiều tế bào chết và vết thương được

xử lý tốt

C, Dùng dao mổ thường giúp cho ít tế bào tổn thuwowg hơn dao mổ điện, dao mổ laze do đó làm cho vết thương lâu lành hơn

D, Dùng nhiều thốc có khả năng làm suy giảm miễn dịch như thuốc kháng viêm có nguồn gốc steroid

Câu 34: Viêm kết mạc:

A, Mí mắt sưng, kết mạc đỏ, chảy nước mắt, ngứa, dụi mắt

B, Điều trị bằng kháng sinh, kháng viêm, nước mắt nhân tạo,

Thuốc nhỏ mắt

C, Chảy nước mắt, gia súc sợ ánh sáng, không ảnh hưởng thị lực lúc mắc bệnh

D, Ngứa mắt, đỏ mắt, không chảy nước mắt

Câu 42: U lâm Ba:

A, Do tích dịch giữa các tế bào

B, Do vỡ mạch lâm ba, dịch lâm ba chảy vào trong tổ chức hình thành xoang mới

C, Dùng kim chọc có thể thấy máu chảy ra, hoặc bít kín lòng kim

D, Do viem, nhiễm trùng hóa mủ, tích dịch xoang trong xoang mới

E, Do vỡ mạch máu, máu chảy vào trong xoang bụng

F, Tử cung nhiễm trùng hóa mủ, tích mủ

Trang 11

G, Xoang trán nhiễm trùng hóa mủ, tish mủ

H, Do ruột chui ra khỏi xoang bụng nằm dưới da

Câu 30: Hecni thành bụng

A, Khi cơ thể không hồi phục, khi điều trị Hecni phải chuẩn bị phương án cắt nối ruột

B, Khi cơ thể phục hồi, các tổ chức trong bọc hecni chắc chắn bị viêm dính với các

tổ chức xung quanh làm cho ruột bị thối , hoại tử

C, Có thể từ bên ngoài đây hết ruột vào trong xoang bụng khi hecni ở thể không phục hồi

D, Khi cơ thể hồi phục, hecni sẽ không thay đổi kích cỡ trong mọi tư thế, lúc đói,

no hay tác động vào bọc hecni

Câu 37: Đau

A, Nước nóng có thể giúp giảm đau do làm tăng ngưỡng đau

B, Do PG ,Bradykinin kích thích gây đau

C, Nước nóng có thể giúp giảm đau vì làm giảm ngưỡng đau

D, Do histamine kích thích gây đau

Câu 16: Xoa bóp

A, Tăng huyết áp

B, Làm mềm cơ, giảm độ linh hoạt của cơ, khớp

C, Ức chế tiêu hóa

D, Giúp thoải mái tinh thần nhờ tăng tiết hoocmone: Cortisol, Adrenalin

E, Làm tinh thần thoải mái dễ chịu, vui vẻ nhờ tiết hoocmone serotonin

Câu 11; Nước nóng

A, Gây dãn mạch máu,

Trang 12

B, Tăng cường máu tới tổ chức bị viêm

C, Ức chế viêm,

D, Tăng cường hấp thu, pha loãng dịch rỉ viêm

E, Gây giảm tính thấm thành mạch

Câu 8: Thuốc kháng viêm có nguồn gốc Steroid

A, Điều trị viêm cấp tính

B, Điều trị viêm mạn tính

C, Ức chế sự hình thành histamin

D, Ức chế sự hình thành Bradykinin

E, Ức chế men Cyclooxygenase

F, Ức chế sự hình thành PG

Câu 27; Lỗ dò

A, Do bề mặt da, niêm mạc bị cọ sát nhiều, các tế bào suy yếu, hoại tử mà thành

B, Lỗ dò thường rộng, dễ phán đoán đường đi, Do đường đi luôn thẳng

C, Lỗ dò là kết quả của nhiễm trùng tổ chức

D, Có thể dùng phương pháp rửa bằng thuốc sát trùng, đặt gạc dẫn lưu, tiêm kháng sinh, kháng viêm toàn thân để điều trị

Câu 39: U lâm Ba

A, Dùng cồn 96% để làm đông vón dịch lâm ba, hàn gắn thành mạch’

B, Chọc dò thấy dịch vàng nhạt chảy ra, không đông vón trong không khí

C, Hình thành rất sớm sau khi tổn thương

D, Kích thước nhanh đạt cực đại

Câu 12: Nước lạnh

Trang 13

A, Tăng cường quá trình viêm

B, Giảm phù nề

C, Giảm cung cấp máu tới tổ chức mô bào

D, Làm co mạch máu

E, Làm tăng tính thấm thành mạch

F, Tăng cường hấp thu, pha loãng dịch rỉ viêm do làm dãn thành mạch máu

Câu 38: Da-Cơ bị tổn thương

A,Có thể hồi phục được hoàn toàn độ dai, chắc, độ bền ban đầu

B, Có thể hồi phục được hoàn toàn về mặt giải phẫu, tổ chức và chức năng sinh lý

C, Quá trình thay đổi Colagen III-> Colagen I trong hồi phục vết thương cần 2-3 tuần mới hoàn thành

D, Quá trình thay thế colagenIII bằng colagen I trong hồi phục vết thương cần hàng năm mới hoàn thành

E, Có thể để lại sẹo, tổ chức không để lại hồi phục như ban đầu

Câu 13: Paraffin nóng chảy

A, Trong quá trình sử dụng sẽ ức chế viêm

B, Khi dùng có tác dụng tăng cường cung cấp máu tới tổ chức viêm

C, Tăng cường hấp thu, pha loãng dịch rỉ viêm

D, Gây dãn mạch máu tại tổ chức viêm

E, Gây giảm tính thấm thành mạch

Câu 14: Đèn hồng ngoại:

A Làm co mạch máu

B, Tăng cường hấp thu, pha loãng dịch rỉ viêm

Trang 14

C, Ban đầu tăng cường quá trình viêm, sau quá trình điều trị giúp giảm viêm

D, Giảm cung cấp máu tới tổ chức bị viêm

E, Làm tăng tính thấm thành mạch

Câu 10: Thuốc kháng viêm không có nguồn gốc steroid

A, Uống, tiêm trước bữa ăn

B, Có thể gây loét dạ dày

C, Giảm tiết niêm dịch dạ dày

D, Ức chế sự hình thành Histamine

E, Ức chế sự hình thành PG

F, Ức chế men Cyclooxygenase

Câu 32: U máu dưới da

A, Do tích dịch giữa các tế bào

B, Do ruột chui ra khỏi xoang bụng nằm dưới da

C, Tử cung nhiễm trùng hóa mủ, tích mủ

D, Xoang trán nhiễm trùng chứa mủ

E, Do vỡ mạch lâm ba, dịch lâm ba chảy vào trong tổ chức, hình thành xoang mới

F, Dùng kim chọc có thể thấy máu chảy ra hoặc bít kín trong lòng kim

G, Do viêm, nhiễm trùng hóa mủ, tích dịch trong xoang mới

H, Do vỡ mạch máu, máu chảy vào trong xoang bụng

Câu 6: Viêm cấp tính:

A, Triệu chứng điển hình

B, Thường kéo dài không khỏi

C, Giảm các triệu chứng viêm để điều trị

Trang 15

D, Triệu chứng không điển hình

E, Tăng các triệu chứng viêm để điều trị

F, Diễn ra chậm

Câu 9: Thuốc kháng viêm có nguồn gốc steroid

A, Giúp làm giảm đường huyết

B, Nên dùng kéo dài

C, kích thích làm tăng cường miễn dịch

D, Ức chếm miễn dịch

E, Tăng hấp thu Canxi giúp chắc xương

Câu 23: Vết thương dập nát

A, Thường do dao sắc nhọn gây ra

B,Thường có ít tế bào tổ chức bị tổn thương

C, Thường dễ phán đoán mức độ tổn thương tế bào

D, Thường dễ điều trị

E, Thường do vật tù, lực mạnh gây ra

Nguyên nhân gây các bệnh về móng Điều trị thuốc nhỏ mắt tobramycine Khái niệm hernia, hernia hồi phục, không hồi phục tác dụng phụ của kv steroid và

nónteroid Giác mạc hay kết mạc dễ bị viêm hơn vì sao Khái niệm u máu, u lâm

ba, áp xe Gs già dễ bị bệnh về xương vì sao Điều trị viêm mạn tính, cấp tính Dùng nước nóng để điều trị mụn nhọt thời gian đầu có tác dụng gì Điều trị bỏng lạnh >0 độ Bradykinin, histamin, prostaglandin trong viêm có tác dụng gì

Câu hỏi năm ngoái nhớ mang máng: Các khái niệm của các tổn thương ngoài da Tại sao bị còi xương, mềm xương? ( liên quan đến Canxi huyết) Các thành phần trong ổ viêm? Các biểu hiện của viêm? Histamin gây ra những biểu hiện gì?

Trang 16

Tác dụng của xanh metylen, AgNO3 trong điều trị Viêm + Loét

Bệnh về móng , mắt

Pharafin, nước lạnh nước nóng, tia hong ngoai trong điều trị viêm

bổ sung thêm herni hồi phục với k hồi phục, tia gì mà trị viêm mạn tính, viêm kết mạc, giác mạc, các thuốc nguồn gốc sterol và k stero

Mọi người học kĩ phần điều trị của tất cả các bệnh : mắt , viêm khớp, đặc biệt là viêm, lỗ dò, loét

Tác dụng của AgNO3 trong điều trị loét và lỗ dò

Triệu chứng của thiếu máu (tim, niêm mạc)

Học kĩ về viêm, điều trị viêm

Tác dụng phụ, tác dụng chính, nên dùng lúc nào của kháng viêm steroid và no steroid

Các chất như histamin, pg có tác dụng gì trong viêm

Gia súc béo , gầy hay mắc bệnh về xương vì sao, hút thuốc nữa

Chúc mọi ng may mắn, em nhớ đc mỗi vậy, làm thì nó dễ nhầm vì câu nào cũng đúng nếu k học kĩ

Ngày đăng: 17/07/2023, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w