1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề cương ôn tập Phẫu thuật ngoại khoa thú y vnua

32 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phẫu thuật ngoại khoa Thú y - Chương 2: Đề phòng nhiễm trùng
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học thú y Việt Nam Udja
Chuyên ngành Chuyên ngành Phẫu thuật ngoại khoa thú y
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 64,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẪU THUẬT NGOẠI KHOA THÚ Y CHƯƠNG 2 ĐỀ PHÒNG NHIỄM TRÙNG VẾT MỔ VÀ TỔ CHỨC MỘT CA PHẪU THUẬT Nhiễm trùng VK,Virus,nấm, Từ mt xâm nhập vào cơ thểNN ngoại sinh Từ ổ nhiễm trùng theo máu,lymphovết thươn.

Trang 1

PHẪU THUẬT NGOẠI KHOA THÚ Y

CH ƯƠNG 2: ĐỀ PHÒNG NHIỄM TRÙNG NG 2: Đ PHÒNG NHI M TRÙNG Ề PHÒNG NHIỄM TRÙNG ỄM TRÙNG

V T M VÀ T CH C M T CA PH U ẾT MỔ VÀ TỔ CHỨC MỘT CA PHẪU Ổ VÀ TỔ CHỨC MỘT CA PHẪU Ổ VÀ TỔ CHỨC MỘT CA PHẪU ỨC MỘT CA PHẪU ỘT CA PHẪU ẪU THU T ẬT

 Nhiễm trùng:VK,Virus,nấm,

-Từ mt xâm nhập vào cơ thểNN ngoại sinh

-Từ ổ nhiễm trùng theo máu,lymphovết

thươngNN nội sinh

+ Khử trùng:hóa chất fomalin,thuốc tím,oxy già,

+Vô trùng: ytvật lý nhiệt độ cao,tia cực tím,

triệt để nhưng o sd ở all TH

2.1.ĐỊA ĐIỂM PHẪU THUẬT

+) Phòng mổ

-ĐV lớn: có móc,mấu để cột dây,nệm êm để pt tg dài

mà ko cản trở tuần hoàn máu

-ĐV nhỏ: giữ trc phẫu thuật

-Lỗ thủng:thu dịch(máu,dịch viêm, )

-Đèn mổ:3-6 bóng tt 1 chỗ

Trang 2

-Hiện đại:dao mổ điện,máy hút dịch,máy gây mê,

trước phẫu thuật bật đèn 30 phút

sau khi tắt đèn 10-15 phút mới phẫu thuật

(bật đèn ko vào phòngloét giác mạc,vào phải đeo kính đen)

-Xử lý phòng mổ ô nhiễm: rửa sạch,lau sạch nền bằng cloramin 0.5%,xông hơi fomalin nơi tia TN ko vào khe kẽ đc

-Hđ của các cq quan trọng(chó bị suy tim PT bị sợ hãi có thể gây chết0

-nghi có bệnh TNxđ bằng các bp đặc thù

-Tính khẩn cấp:

Trang 3

+Không trì hoãn:đẻ khóbắt buộc phải làm

+Trĩ hoãn:thiến đv,cắt bỏ u

-PTBT: nhịn ăn hoàn toàn 12h,uống đủ nước

cản trở hấp thu thuốc mê,co thắt thực quản,tăng tiết dịch, )

-PT lấy thaiSỬ DỤNG THUỐC TÊ OR KO DÙNG.(thuốc mê gây ngạt,gây độc bào thai)

-kt trực tràng đv nhỏ(sờ thành bụng)

-Không sử dụng thuốc nhuận tràng khi phẫu

thuậtmất nhiều nước

-Gỉai thoát phân:

+ĐV lớn: móc(trâu bò)

+ĐV nhỏ:ống thụt (chó mèo)= nc muối,nc xà phòng-GP nước tiểu:

+ống thông niệu đạo:chó mèo phải gây mê trước mới cho ống thông vào

+ĐV nhai lại:o sd ống thông có đường S thay vào đóxoa bóp vùng bàng quang

kt ko hquả chọc BQ hút nước tiểu

Trang 4

lần 1 sau khi rửa sạch lau khô

lần 2 sau khi gây tê

(ko có 2 dd trên thay bằng dd tanin 5%,thuốc tím 10%,xanh methylen 1%)

+)Cách bôi thuốc sát trùng:

-Mô bào lành mạnh: dùng BÔNG vô trùng thấm

nướctẩm dd stbôi giữa vùng pt ra xq theo vòng

Trang 5

tròn đồng tâm.(trong nhiều ngoài ít)n/cản mb vào vết mổ.

-Mô bào bệnh lý:n/cản mb lan ra các mô lân cận,từ ngoài vào trong (ngoài nhiều trong ít)

-Dùng các tấm chòang tiệt trùng là or sấy khô

thường 2 tấm chồng lên TRÊN NHỎ DƯỚI LỚN cản bụi,cát,lông,da

+) VUNG NIÊM MẠC

dd rivanol 0,1%,dd cresol 2%,… DA xq bôi cồn iod 3% để strùng

-Thụt rửa âm đạo dd axit lactic 1%,rivanol

0,1%,thuốc tím 0,1%,cresol 2%,… DA âm hộ cồn iod 3%

-Thụt rửa trực tràng bằng dd thuốc tím 0,1%,cresol 2%,da xq ttự trêm

Trang 6

+Cho dụng cụ vào luộc sau nước sôi 3 phút(dc thủy tinh cho vào từ khi nước còn lạnh)

cho dc vào ngừng sôi,đun sôi lại duy trì sôi trong

20 phút min,mổ xác chết hay ổ nhiễm trùng >=30

Trang 7

+AS đạt 2,0atmnhiệt độ t/ư 132,9 độ C20 phútPHƯƠNG PHÁP TIỆT TRÙNG DỤNG CỤ BEST+)SẤY KHÔ

-Tủ sấy 120 độ C/30 phút

+)NGẤM TRONG DD SÁT TRÙNG

-cồn trên 90 độ,fomalin 4% or both tiệt trùng chỉ

khâu có nguồn gốc protein,xử lý nhanh dcụ nhiễm bẩn khi pt

+)LÀ

-Than hoặc điện,150 độ C

-TIỆT TRÙNG các dụng cụ nguồn gốc sợi bông tự nhiên

Trang 9

-mũi tù:luồn tách mô bào về 2 phía

-lưỡi bầu lớn:cắt mô dày,chắc

Kéo PT:thẳng tù nhọn,thẳng mũi tù nhọn,cong tù gập mũi

Thuốc gây mê

Thuốc gây tê:novocain,lidocain

Kìm khuẩn:KS,sulfamid,iodofom

Thuốc cầm máu:K,cancli clorid,

DD truyền máu:Glucose 5%,natri clorid 0,9%,…2.7.HỘ LÝ CHĂM SÓC HẬU PHẪU

Trang 10

-Kích thích hô hấp:ngửi NH3 tẩm bông cách mũi 10cm

5 Chống chảy máu:K,calci clorid,calci gluconat

-Theo dõi vết mổ khô ráo,kín mép sau 7-10 ngày thì cắt chỉ

CH ƯƠNG 2: ĐỀ PHÒNG NHIỄM TRÙNG NG 3: GÂY TÊ

Gây tê:thiến hoạn,cắt đuôi,triệt mầm sừng,cưa

sừng,khía tai,đánh số tai,cắt răng,xỏ mũi,cắt gân đuôi,

+)MỘT SỐ LOẠI THUỐC TÊ:

-Cocainethuốc tê d1 gây co mạch máuthay

bằng procaine(Novocaine) gây dị ứng ở g/s vì sinh

ra PABA

-Mepivacaine gây dãn mạchít sưng,phù

-Prilocaine gây MET-HEMOGLOBIN nhất ở mèo

-Tetracaine vẫn còn dị ứng

-Lidocaine (amid)sd nhiều nhất

Kết hợp vs chất gây co mạch Eoinerphrine kéo dài

td 1-2h

-Thuốc tê có tg dài 8h Bupivacaine+ Eoinerphrine

Trang 11

-Proparacaine gây tê giác mạc

+)CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA THUỐC TÊ:

Ức chế sự khử cực màng tb thần kinhtắc nghẽn

qt vc NA KHĐT màng ko đủ ngưỡng hđ

-Gắn kết thụ quan Na làm hẹp kênh vc Na

-Thay đổi tính thấm,rò rỉ K

-Dựa vào kích thước dây TK có 3 loại:

A:to,dt cg áp suất và vận động<B:nhỏ hơn+vỏ

myelin<C:truyền cg đau,nhiệt độ,nhỏ nhất,ko myelin

tan trong mỡ càng cao,bám dính với protein mạnh

mức độ ,thời gian gây tê

+Thứ tự mất cảm giác:

đaulạnhnóngđụng chạmcg khớpcg đè nén.

+) ĐỘC TÍNH CỦA THUỐC TÊ

IMtrụy tim,loạn nhịp,ngừng tim,ngừng hô hấp,hôn

mê và chết

-Met-hemoglobin:

prilocaine,benzocaine,lidocaine,procaine

-Liều gây độc:

Trang 12

-GÂY TÊ DẪN TRUYỀN

-GÂY TÊ TỦY SỐNG

Mắt dùng 4% cocaine hoặc lignocaine

+)GÂY TÊ BAO KHỚP

thuốc tê bơmbao hoạt dịchtê khớp,bao

khớp,bao gân,cđ què

+)GÂY TÊ THẤM

Trang 13

NỒNG ĐỘ THẤP LIỀU CAO

lidocaine,novocaine 0,25-1%

2 LOẠI:

+ THẤM TRỰC TIẾP:vào vùng PT

+THẤM PHONG TỎA:Xq vùng PT(đường

dài,tròn,nan hoa, ) ít chảy máu,gây phù nề

Ưu điểm: dễ làm,ko càn kỹ năng,ko cần bt đường đi dây tk

Nhược điểm: sử dụng nhiều thuốc tê,có thể sd thêm epeniphrine a/h qt cung cấp máu và chậm lành vết thương

+)GÂY TÊ DẪN TRUYỀN

NỒNG ĐỘ CAO LIỀU THẤP

Ưu điểm:liều lượng ít hơn,ít độc,vùng gây tê cấu tạo

ko bị a/h nên dễ lành

 Gây tê vùng hàm dưới :+môi dưới

Vị trí: lỗ mặt trong xương hàm dưới,nơi nhánh thần kinh số V đi vào hàm dưới

Kỹ thuật:Đâm chéo từ góc hàm dưới lên trên,sau ratrướcGiao điểm của 2 đường thẳng

1) đt nằm trên bề mặt nhai của răng hàm dưới

Trang 14

1- Gây tê vùng cằm/trước hàm dưới

Vị trí:Cạnh ngoài nhánh ngang xương hàm dưới.Trâu bò:dưới răng cửa số 4

Ngựa: giữa răng cửa(cái),răng nanh(đực) và răng hàm trước,sau mép

Chó:dưới răng hàm trước thứ nhất

Dùng kim dài 3-4cm cỡ 18-20G bơm 5-10ml lido2% 2 bên

 Gây tê vùng dưới hốc mắt

Vị trí:

Trâu bò:từ lỗ xương hàm trên,dưới cầu mắt

Chó:Trên,giữa răng hàm thứ 3 và thứ 4

Ngựa:Trên răng hàm trước thứ 2 và thứ 3

PT môi trên,răng cửa và lợi

 Gây tê vùng trên hốc mắt

Trang 15

VT:từ bên trong xoang sọ ra ngoài qua lỗ trên xương tránPT mí mắt trên và khoan xoang trán.

 Gây tê thần kinh sau cầu mắt

PT cầu mắtko chuyển động,đồng tử dãn,mắt lồi

 Gây tê TK cạnh xương sống GS nhai lại

VT:cắt đứt dẫn truyền từ sợi thần kinh đi ra từ đốt sống lưng thứ 13;đốt sống hông 1 (L1) và đốt sống hông 2 (L2)

PT vùng bụng như mổ dạ cỏ,lấy thai,mổ

manh tràng,tắc xoắn ruột

gồm 2 phương pháp:

+Gây tê GẦN(đi ra)

VT:-Giữa mỏm ngang của H13 vs L1

-Giữa L1 vs L2

-Giữa L2 vs L3

Trang 16

+Gây tê XA(đi vào)

VT:-Phía đầu ngoài,phía trên mỏm ngang của

Ko phải opioids cả sợi tk cg và vđ đều bị td

+ Hông cuối-Khum đầu

+Khum cuối- Đuôi đầu

+Đuôi 1- Đuôi 2

 Gây tê Tĩnh mạch cục bộ Bier

td tốt,nhanh,giúp các cơ nghỉ ngơi

Trang 17

PT cắt bỏ tc,khối u,

ko sử dụng thuốc tê bupivacaine IM vì độc tim

-garô phía trê,gây tê phía dưới,k/h vs KS

CH ƯƠNG 2: ĐỀ PHÒNG NHIỄM TRÙNG NG 4: GÂY MÊ

Tạo trạng thái vô thức,không đau đớn,mất trí nhớ tạm thời,mất phản xạ,giãn cơ

(tê cục bộ-mê toàn thân)

 CHÓ

Thiến chó đực,mổ đẻ,đt xương gãy,

-Nhịn đói trước 12h,uống nước bình thường tới 2h trước PT

-Lấy máu kiểm tra chỉ số,nghe tim phổi-Đặt đường truyền tĩnh mạch bàn,cổ,tai,

+ Acepromazine:

-An thần nhẹ,rẻ-Không sd ở chó già yếu vì gây giảm HA

+ Diazepam/Midazolam:

-An thần nhẹ,giãn cơ tốt,ít ảnh hưởngtim

và hô hấp

-Kích ứng tc KO nên IM

Trang 19

-Thuốc bay hơi(safer) >thuốc tiêm:

Kiểm soát tốt,dễ điều chỉnh độ mê,thoát mê nhanh và an toàn

Ức chế tim mạch sâu hơn

THUỐC MÊ BAY HƠI:

+ N2O:giảm đau tốt,70:30 vs Oxy

-Theo dõi độ mê qua việc quan sát

chuyển động cơ thể,của hàm khi kích thích,vị trí mắt,trương lực cơ,phản xạ mímắt,đo huyết áp,tần số hô hấp

-Sd Opioids,thuốc kháng viêm ko steroidnhư caprofen thường được sử dụng

Trang 20

1 Gây Mê Chó Mèo mang thai:

-Gây tê tủy sống với liều giảm đi 1/3 kết hợp

vs opitoidsCon non ít tx vs thuốc mê

-Thuốc giảm đau

(1) Chuẩn bị trước gây mê

-Ko cho ăn ngũ cốc trước 24h,cỏ là 12h-Ngựa con ngừng bú trước 1h

Trang 21

< Gỉam đau

3) Khởi mê

ketamine,GGE Guaifenesin4) Ống thông khí quản+Duy trì mê

lớn

an toàn

khí hơn

Trang 22

(2) Sử dụng các thuốc tiền mê

Acepromazine Tránh tiêm vào ĐM đuôi,gs già

Medetomidine Nhiều trên chó mèo

Butorphanol An thần ko ổn định,thải qua sữa

Kháng GC AtropinSO4,glycopyrrolate giảm lượng

nước bọt

Trang 23

(3) Các thuốc khởi mê

Ketamine Ko td tốt,cơ co,tiết nc bọt nhiều

Keta-Xyla Burtophanol+xyla tiền mê tăng hq giảm đau dãn

Giãn cơ,ko ít td giảm đau

Thiopental Gây mê rất ngắn

Propofol Khởi mê,duy trì mê all đc,Đắt

Mê bay hơi Isoflurance,halothance,sevoflurance,desfluranc

e

(4) Đặt ống thông khí quản+Duy trì mê

Dài sd bay hơi,ngắn dùng tiêmIsofurance loại pb nhất

(5) Theo dõi,kiểm soát đau

Con ngươi chuyển động phía dưới mắt(6) Hồi tỉnh

 LỢN(1) Đường đưa thuốc

IM tai(2) Khởi mê(3) Duy trì mê(4) Hồi tỉnh

Trang 24

Ít lông chú ý giữ ấm

CH ƯƠNG 2: ĐỀ PHÒNG NHIỄM TRÙNG NG 5: CH Y MÁU VÀ C M MÁU ẢY MÁU VÀ CẦM MÁU ẦM MÁU

 CÁC DẠNG CHẢY MÁU

 Căn cứ đặc điểm mạch quản tổn thương

Động mạch Tĩnh mạch Mao mạch Nhu mô

(dd,ruột,tc) Đặc

điểm

chảy

máu

Phụt từng tia,tia ngắn tia dài theo nhịp tim

Máu đỏ tươi

Tuôn từng dòng,lúc nhanh lúc chậm theo nhịp hô hấpMáu đỏ thẫm

Rướm đều

Máu pha

Rướm đều nhưng tốc độ nhanh

Máu pha

Trang 25

 Căn cứ nơi máu chảy tới

che phủ:

Da,nm nhìn thấy,khí quan sâu

Máu chảy tràn bm,nm

Dễ phát hiện,xl

Tổn thương cq,nm nằm sâu:

Máu chảy ra ngoài mạch nhưng khôngtràn bm

Chảy vào xoang kín và khí quan rỗng

Khó phát hiện,xl

Tổn thương

mq tích ở tổ chức

Ko ra vào

Tạo các u máu

 Căn cứ vào thời gian xuất hiện chảy máu

X/h sau khi mạch tổn thương

Sau khi cầm máu tiên phát mà không triệt để

Chảy máu hủy thành mạch

Chảy máu liệt mạch

Rách hay ăn mòn thành mạch khi tcxq phân hủy

Garô chặt,chảy máu sau khi tháo garô

Trang 26

Calci

clorid 10%

Huyết thanh ngựa

VTM K,C Adrenalin

0,1%

Gelatin 2%

Đp chảy máu nm,nhu mô

IM,IV,thấ

m bề mặt chảy máu

200ml10-20ml

100-10g

 Cầm máu dự phòng cục bộ

Garô+Hè<2h Đông<1h+PT kéo dài sau 30 phút,nới 30-60s sau thắt lại

 PHƯƠNG PHÁP CẦM MÁU

Trang 27

 Tạm thời

- Ấn-Bông vải sợi(Tampon)-Garô(chảy máu chân,đuôi)-Panh kẹp máu

Kẹp khi thiến đực

Khi thiến ĐV NON

-Xoắn vặnthừng dịchhoàn,ODT

-Thắt chặt ĐM,TM

pp Triệt để nhất

Nhiệt độ lạnhmạc

h coCaocháy tạo vảy(pt vùng mô móng)

-Oxy già 3%-Adrenalin 0,1%

-Antipirin 10-20%

co mạch-iodofom

chèn mạchGelatin 10%

cản trở chảy máu mm

Trang 28

CH ƯƠNG 2: ĐỀ PHÒNG NHIỄM TRÙNG NG 6: CÁC PH ƯƠNG 2: ĐỀ PHÒNG NHIỄM TRÙNG NG PHÁP KHÂU

 Mục đích :

(1) Lấp khoảng trống giữa các tổ chức

(2) Nâng đỡ cho các tổ chức tại vt

(3) Đưa mép vt lại gần nhau

(4) Hạn chế chảy máu,nhiễm trùng

 CHỈ KHÂU:

 Chọn chỉ khâu

Cỡ chỉ Nhỏ nhất mà dai nhất

Độ linh hoạt Chỉ mềm thao tác dễ hơn

Đặc điểm bề mặt Đa sợi thô ráp

Khả năng mao dẫn Kn dịch viêm,vk xâm nhập

đa sợi cao

Độ an toàn nút thắt Lực dùng để đứt mối thắt

 Lưu ý:

Độ dai chắc tc Dai chỉ>dai tổ chức

Trang 29

Giảm bền chỉ,Tăng chắc tc Chỉ đơn,ko tiêukhâu da

 Đặc điểm CHỈ TIÊU

Chỉ ruột

catgut

Chỉ polyglactin

Vicryl

Chỉ Polylactide

Panacryl

Chỉ axit polyglycolic

Dexon

Chỉ polydiaxone

Monoplus -Lớp cơ

-Bện đa sợi

khâu dây chằng

-Dễ sử dụng-hấp thu bởi

nc tiểu-Đa sợi

-Dễ xoắn lại như đuôi lợn-nút thắt ko

Dai chắc,mềm dẻo

Khâu dd ruột

Chỉ định khi vtlành nhanh

 Đặc điểm chỉ KHÔNG TIÊU

Giữ trong muối

Kém dai<tằm

Đa sợi

Đơn đa

khâu da,giác mạc,màng gân

Trang 30

Đơn sợi

tim mạch,mắt

PT tim mạch

 KIM KHÂU:

Cong hoặc thẳng1.Cạnh sắc hướng vết thương2.Cạnh sắc hướng ra vết thương3.Kim dẹt phẫu thuật mắt

để giảm sức căng

Trang 31

Giảm độ rộng,khoảng trống,sức căng xoang vt

Đóng kín tc rỗng Tăng nguy cơ rò rỉ chất chứa trong xoang

Vắt liên tục Gấp mép lt U liên tục Lt dưới da

Ít sẹo,nhẵn sẹo,phẳng

Khâu nối ruột

Cải tiến từ gấp mép Khâu nối ruột

tận-tận và bên -bên

 SỐ LẦN THẮT CẦN THIẾT ĐỂ CÓ NÚT CHỈ AN TOÀN

Gián đoạn

Liên tục Polyglycolic,catgut,polypropylenc 3 5

Ngày đăng: 24/05/2023, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w